Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 6. Luyện tập chung  Khóa học
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 6. Luyện tập chung Khóa học

A
Admin
ToánLớp 490 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào biểu đồ dưới đây, viết số thích hợp vào chỗ chấm :

SỐ SÁCH TOÁN TRONG THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC DUY TÂN

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ. hay nhất tại VietJack

a) Sách Toán 2 có ……… quyển

b) Sách Toán 4 có ……… quyển.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Sách Toán 2 có 200 quyển.

b) Sách Toán 4 có 180 quyển.

2. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

a) Số gồm năm mươi triệu, năm mười nghìn và năm mươi viết là :

A. 505 050    B. 5 050 050

C. 5 005 050    D. 50 050 050

b) Giá trị của chữ số 3 trong 783 201 là :

A. 30 000    B. 3000

C. 300     D. 30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Khoanh vào D. 50 050 050.

b) Khoanh vào B. 3000.

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :

a) Số 7 021 502 đọc là : ……………………………………………………………

b) Số liền sau của 5 512 309 là : ……………………………………………………

Số liền trước của 1 432 570 là : ……………………………………………………

c) Năm 1930 thuộc thế kỉ : …………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số 7 021 502 đọc là: bảy triệu không trăm hai mươi mốt nghìn năm trăm linh hai.

b) Số liền sau của 5 512 309 là: 5 512 310.

Số liền trước của 1 432 570 là: 1 432 569.

c) Năm 1930 thuộc thế kỉ: XX. 

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số 21 806 ; 21 068 ; 21 860 ; 21 680 theo thứ tự

- Từ lớn đến bé :

- Từ bé đến lớn :

Xem đáp án

Hướng dẫn giải: 

- Từ lớn đến bé: 21 860 ; 21 806 ; 21 680 ; 21 068

- Từ bé đến lớn: 21 068 ; 21 680 ; 21 806 ; 21 860

5. Tự luận
• 1 điểm

Số ?

a) 5 tấn 15kg = ………kg

7 yến 4kg = ………kg

b) 6 phút 20 giây = ……… giây

8 thế kỉ = ……… năm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 5 tấn 15kg = 5015 kg

7 yến 4 kg = 74 kg.

b) 6 phút 20 giây = 380 giây

8 thế kỉ = 800 năm. 

6. Tự luận
• 1 điểm

Dựa vào biểu đồ dưới đây viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

SỐ SÁCH TOÁN TRONG THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC DUY TÂN

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ. hay nhất tại VietJack

a) Lớp có nhiều sách Toán nhất là lớp ……; lớp có ít sách Toán nhất là lớp ……

b) Trung bình mỗi lớp có …… quyển sách Toán.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Lớp có nhiều sách Toán nhất là lớp 2; lớp có ít sách Toán nhất là lớp 4.

b) Trung bình mỗi lớp có 188 quyển sách Toán.

Cách tính:

Số sách Toán trung bình mỗi lớp có là:

(185 + 200 + 190 + 180 + 185) : 5 = 188 (quyển). 

7. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

35693 + 620235

943721 + 76277

47261 – 26245

852165 – 642047

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ. hay nhất tại VietJack

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ. hay nhất tại VietJack

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ. hay nhất tại VietJack

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ. hay nhất tại VietJack

8. Tự luận
• 1 điểm

Nhân dịp lễ Noel năm 2018 người ta gắn các bộ đèn nháy để trang trí cây thông. Người thứ nhất gắn được bộ đèn nháy có 1628 bóng đèn, người thứ hai gắn được bộ đèn nháy có số bóng đèn ít hơn người thứ nhất gắn được là 175 bóng đèn. Tính số bóng đèn cả hai người đã gắn được vào cây thông.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Người thứ hai gắn được số bóng đèn là:

1628 – 175 = 1453 (bóng đèn)

Cả hai người gắn được số bóng đèn là:

1628 + 1453 = 3081 (bóng đèn)

Đáp số: 3081 bóng đèn. 

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ. hay nhất tại VietJack

a) Bác Minh phải trả số tiền để mua tủ lạnh và máy điều hòa là:

b) Cô Hoa có 15 000 000 đồng. Hỏi cô Hoa có đủ tiền mua tủ lạnh, máy điều hòa và lò vi sóng không? Tại sao?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Bác Minh phải trả số tiền để mua tủ lạnh và máy điều hòa là:

5 450 000 + 8 490 000 = 13 940 000 (đồng)

b) Cô Hoa không đủ tiền mua tủ lạnh, máy điều hòa và lò vi sóng vì:

Tổng số tiền để mua tủ lạnh, máy điều hòa và lò vi sóng là:

5 450 000 + 8 490 000 + 1 209 000 = 15 149 000 (đồng) > 15 000 000 đồng. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1