Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 481 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền <, >, =.

342 690 □ 342 700

7 000 292 □ 7 000 291

87 645 □ 80 000 + 7000 + 600 + 40 + 5

512 432 □ 500 000 + 10 000 + 2000 + 400 + 30 + 2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

342 690 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack 342 700

7 000 292 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack 7 000 291

87 645 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack 80 000 + 7000 + 600 + 40 + 5

512 432 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack 500 000 + 10 000 + 2000 + 400 + 30 + 2

2. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :

a) Số bé nhất có bốn chữ số là 4444 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack

b) Số lớn nhất có bốn chữ số là 9999 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack

c) Số bé nhất có năm chữ số là 99 910 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack

d) Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 990 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số bé nhất có bốn chữ số là 4444 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack

Sửa lại : Số bé nhất có bốn chữ số là 1000

b) Số lớn nhất có bốn chữ số là 9999 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack

c) Số bé nhất có năm chữ số là 99 910 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack

Sửa lại : Số bé nhất có năm chữ số là 10 000

d) Số lớn nhất có sáu chữ số là 999 990 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack

Sửa lại : Số lớn nhất có sáu chữ số là 99 999 

3. Tự luận
• 1 điểm

Bảng dưới đây cho biết số liệu điều tra dân số của một số nước vào năm 2017 :

Việt NamIndonesiaThái LanLào
95 414 640 người263 510 146 người68 297 547 người7 037 521 người

a) Trong các nước đã nêu trên :

Nước có dân số nhiều nhất là : ……………………………………………………

Nước có dân số ít nhất là : ……………………………………………………

b) Viết tên các nước có dân số theo thứ tự tăng dần : ………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Trong các nước đã nêu trên :

Nước có dân số nhiều nhất là : Indonesia

Nước có dân số ít nhất là : Lào.

b) Viết tên các nước có dân số theo thứ tự tăng dần : Lào, Thái Lan, Việt Nam, Indonesia.

Giải thích :

Sắp xếp số dân theo thứ tự tăng dần :

7 037 521 ; 68 297 547 ; 263 510 146 ; 95 414 640.

Số dân đó tương ứng với các nước :

Lào, Thái Lan, Việt Nam, Indonesia. 

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x < 5

b) x là số tròn trăm và 680 < x < 790 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) x < 5 : x = 0, 1, 2, 3, 4. 

b) x là số tròn trăm vào 680 < x < 790 : x = 700.

5. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào số đo khối lượng thích hợp dưới mỗi hình vẽ sau :

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.  hay nhất tại VietJack

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Điện thoại nặng : 150g

Con hổ nặng : 35 yến

Con voi nặng : 12 tấn 

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 1 yến = …………. kg

3 yến 2kg = ………….kg

6 yến = ………….kg

4 yến 3kg = ………….kg

b) 1 tạ = ………….kg

5 tạ 25kg = ………….kg

8 tạ = ………….kg

2 tạ 4kg = …………. kg

c) 1 tấn = ………….kg

3 tấn 30kg = ………….kg

7 tấn = …………. Kg

9 tấn 500kg = ………….kg.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 1 yến = 10 kg

3 yến 2kg = 32 kg

6 yến = 60 kg

4 yến 3kg = 43 kg

b) 1 tạ = 100 kg

5 tạ 25kg = 525 kg

8 tạ = 800 kg

2 tạ 4kg = 204 kg

c) 1 tấn = 1000 kg

3 tấn 30kg = 3030 kg

7 tấn = 7000 Kg

9 tấn 500kg = 9500 kg. 

7. Tự luận
• 1 điểm

Bác Hùng mua 5 yến thóc để đi xát lấy gạo. Gạo thu được là 41kg. Hỏi phần vỏ cám và vỏ trấu là bao nhiêu ki-lô-gam ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đổi 5 yến = 50kg.

Số ki-lô-gam vỏ cám và vỏ trấu là :

50 – 41 = 9 (kg) 

Đáp số : 9kg.

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

5 phút = ………… giây

1 thế kỉ = ………… năm

5 phút 20 giây = ………… giây

Năm nay thuộc thế kỉ …………

60 giây = …………phút

Từ năm 1 đến năm 2020 có ………… thế kỉ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

5 phút = 300 giây

1 thế kỉ = 100 năm

5 phút 20 giây = 320 giây

Năm nay thuộc thế kỉ XXI

60 giây = 1 phút

Từ năm 1 đến năm 2020 có 21 thế kỉ 

9. Tự luận
• 1 điểm

Một con cá sấu nặng 2 tấn, một con bò tót nặng 16 tạ. Hỏi con cá sấu nặng hơn hay con bò tót nặng hơn ? Tại sao ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Con cá sấu nặng hơn, vì

Con cá sấu nặng 2 tấn = 20 tạ

Con bò tót nặng 16 tạ

20 tạ > 16 tạ 

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1