Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung

A
Admin
ToánLớp 485 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

22464 : 78

14076 : 68

17661 : 203.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

22464 : 78 = 288

14076 : 68 = 207

17661 : 203 = 87

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Thừa số21 37
Thừa số1217 
Tích 2211554

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Thừa số211337
Thừa số121742
Tích2522211554

Giải thích: Để tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.

3. Tự luận
• 1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 17400m2.Chiều dài của mảnh đất là 145m.

a) Tính chiều rộng của mảnh đất.

b) Tính chu vi của mảnh đất.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Chiều rộng của mảnh đất là:

17400 : 145 = 120 (m)

b) Chu vi mảnh đất là :

(145 + 120) x 2 = 530 (m)

Đáp số : a) 120m

b) 530m.

4. Tự luận
• 1 điểm

Biểu đồ dưới đây cho biết số quyển truyện mà bốn bạn An, Bình, Phúc, Đức ủng hộ cho thư viện nhà trường trong học kì I năm học 2018 – 2019.

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5 hay nhất tại VietJack

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem biểu đồ rồi viết tiếp vào chỗ chấm :

a) An ủng hộ thư viện …… quyển truyện, Đức ủng hộ thư viện …… quyển truyện.

b) Bình ủng hộ thư viện nhiều hơn Phúc …… quyển truyện

c) Bạn …… ủng hộ thư viện nhiều quyển truyện nhất.

d) Cả bốn bạn ủng hộ thư viện được …… quyển truyện.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) An ủng hộ thư viện 23 quyển truyện, Đức ủng hộ thư viện 39 quyển truyện.

b) Bình ủng hộ thư viện nhiều hơn Phúc 17 quyển truyện

c) Bạn Đức ủng hộ thư viện nhiều quyển truyện nhất.

d) Cả bốn bạn ủng hộ thư viện được 115 quyển truyện.

5. Tự luận
• 1 điểm

Trong các số : 60 ; 24 ; 135 ; 5423 ; 67 450 ; 670 ; 401 302.

a) Các số chia hết cho 2 là : ………………

b) Các số không chia hết cho 2 là: ……………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Các số chia hết cho 2 là: 60; 24; 67 450; 670; 401 302.

b) Các số không chia hết cho 2 là: 135; 5423.

Giải thích:

Các số chia hết cho 2 là các số có tận cùng bằng: 0; 2; 4; 6; 8.

Các số không chia hết cho 2 là các số tận cùng bằng: 1; 3; 5; 7; 9.

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết chữ số thích hợp thay cho dấu * để:

a) 2315* chia hết cho 2.

b) 435* chia hết cho 5 và 2.

c) 31* chia hết cho 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 23150; 23152; 23154; 23156; 23158 chia hết cho 2.

b) 4350 chia hết cho 5 và 2.

c) 310; 315 chia hết cho 5.

Giải thích:

Các số tận cùng bằng 0; 2; 4; 6; 8 chia hết cho 2.

Các số tận cùng bằng 0; 5 chia hết cho 5.

Các số tận cùng bằng 0 chia hết cho cả 2 và 5.

7. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số 576 231 chia hết cho 2 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5 hay nhất tại VietJack

b) Số 631 112 không chia hết cho 2 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5 hay nhất tại VietJack

c) Số 34 010 chia hết cho cả 2 và 5 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5 hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số 576 231 chia hết cho 2 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5 hay nhất tại VietJack

b) Số 631 112 không chia hết cho 2 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5 hay nhất tại VietJack

c) Số 34 010 chia hết cho cả 2 và 5 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5 hay nhất tại VietJack 

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thích hợp vào ô trống:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5 hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5 hay nhất tại VietJack

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Một lớp học có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 29 học sinh. Cô giáo chia đều thành các nhóm, mỗi nhóm có 2 học sinh hoặc 5 học sinh thì không thừa, không thiếu bạn nào. Tìm số học sinh của lớp học đó.

Trả lời: Lớp học đó có ……………… học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trả lời: Lớp học đó có 30 học sinh.

Giải thích:

Vì chia số học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 2 hoặc 5 học sinh thì không thừa, không thiếu.

Tức là số học sinh vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 hay số học sinh phải là số có tận cùng bằng 0.

Số học sinh lớn hơn 29 và nhỏ hơn 35.

Chỉ có số 30 thỏa mãn các điều kiện trên nên lớp học có 30 học sinh. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1