Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 16. Thương có chữ số 0
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 16. Thương có chữ số 0

A
Admin
ToánLớp 483 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

15015 : 15

38361 : 19

42441 : 21.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

15015 : 15 = 1001

38361 : 19 = 2019

42441 : 21 = 2021

2. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

a. x x 26 = 2730

b. 3708 : x = 12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a.

x x 26 = 2730

x = 2730 : 26

x = 105

b.

3708 : x = 12

x = 3708 : 12

x = 309

3. Tự luận
• 1 điểm

Người ta xếp các chiếc bánh vào hộp, mỗi hộp xếp được 6 chiếc bánh. Hỏi có 100 chiếc bánh thì xếp được tất cả bao nhiêu hộp như thế và còn dư mấy chiếc bánh?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số hộp bánh xếp được là:

100 : 6 = 16 (dư 4)

Đáp số : 16 hộp bánh và dư 4 chiếc bánh.

4. Tự luận
• 1 điểm

Có một lượng ngô đóng vào 280 bao nhỏ, mỗi bao chứa 50kg ngô. Hỏi với lượng ngô đó đem đóng vào các bao to, mỗi bao chứa gấp đôi lượng ngô trong bao nhỏ thì được tất cả bao nhiêu bao to?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Tổng số ki-lô-gam ngô có là:

280 x 50 = 14000 (kg)

Mỗi bao to đóng được số ki-lô-gam ngô là:

50 x 2 = 100 (kg)

Số bao ngô to đóng được là:

14000 : 100 = 140 (bao)

Đáp số: 140 bao.

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

2150 : 43

2934 : 163

5928 : 494

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

2150 : 43 = 50

2934 : 163 = 18

5928 : 494 = 12

6. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Phép chia 9734 : 314 có thương là:

A. 31    

B. 310

C. 301    

D. 32

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Khoanh vào A. 31.

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

Bạn Tú nghĩ ra một số, biết rằng đem số đó nhân với 53 thì được 11 024.

Số bạn Tú đã nghĩ ra là: …………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số bạn Tú đã nghĩ ra là: 11 024 : 53 = 208.

8. Tự luận
• 1 điểm

Có một lượng đường đóng vào 80 gói, mỗi gói chứa 150g đường. Hỏi với lượng đường đó đem đóng vào các hộp, mỗi hộp chứa 250g đường thì có tất cả bao nhiêu hộp ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Tổng lượng đường có là :

80 x 150 = 12000 (g)

Nếu đóng vào mỗi hộp 250g thì có tất cả số hộp là:

12 000 : 250 = 48 (hộp)

Đáp số : 48 hộp. 

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán

Một buổi liên hoan có 495 khách đến dự. Người ta đã kê 8 dãy bàn, mỗi dãy 6 bàn, mỗi bàn có thể ngồi được 10 người. Hỏi có đủ chỗ ngồi cho khách mời không ? Nếu không đủ thì cần thêm bao nhiêu bàn ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Có tất cả số chỗ ngồi là :

8 x 6 x 10 = 480 (chỗ) < 495

Vậy số chỗ ngồi không đủ cho khách mời.

Số chỗ ngồi cần kê thêm là :

495 – 480 = 15 (chỗ)

Số bàn cần kê thêm là :

15 : 10 = 1 (dư 5)

Vậy cần kê thêm 2 bàn. 

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1