Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số

A
Admin
ToánLớp 4124 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

630 : 70    

7200 : 90    

64000 : 800

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

630 : 70 = 9

7200 : 90 = 80  

64000 : 800 = 80

2. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

424 : 8 

261 : 29

646 : 34

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

424 : 8 = 53

261 : 29 = 9

646 : 34 = 19

3. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 736 : 32 = 23 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số hay nhất tại VietJack

b) 1701 : 27 = 64 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số hay nhất tại VietJack

c) 1648 : 47 = 35 (dư 3) Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số hay nhất tại VietJack

d) 1133 : 87 = 13 (dư 3) Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số hay nhất tại VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 736 : 32 = 23 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số hay nhất tại VietJack

b) 1701 : 27 = 64 Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số hay nhất tại VietJack

c) 1648 : 47 = 35 (dư 3) Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số hay nhất tại VietJack

d) 1133 : 87 = 13 (dư 3) Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số hay nhất tại VietJack

4. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Thực hiện phép tính 9072 : 21 được kết quả là:

A. 431 (dư 1)    

B. 432 (dư 2)

C. 432    

D. 433

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Khoanh vào C. 432.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x:

a. x x 6 = 972

b. 7332 : x = 12.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a.

x x 6 = 972

x = 972 : 6

x = 162

b.

7332 : x = 12

x = 7332 : 12

x = 611

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm lỗi sai trong các phép chia sau rồi sửa lại cho đúng:

a) 572 : 35 = 16 (dư 10)

b) 31730 : 15 = 2120 (dư 10)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 572 : 35 = 16 (dư 2)

 

b) 31730 : 15 = 2115 (dư 5)

7. Tự luận
• 1 điểm

Một khu đất hình chữ nhật có diện tích 19000m2 và chiều rộng là 95m. Tính chiều dài của khu đất hình chữ nhật đó.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Chiều dài của khu đất hình chữ nhật là:

19 000 : 95 = 200 (m)

Đáp số: 200m.

8. Tự luận
• 1 điểm

Chú Minh đi một quãng đường bằng xe máy từ A đến B rồi trở về A. Biết khoảng cách từ A đến B là 120km và xe máy đi 40km hết 1 lít xăng. Hỏi sau khi đã đi hết quãng đường trên thì xe máy đã tiêu hao bao nhiêu lít xăng?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trả lời: Xe máy đi hết quãng đường trên tiêu hao số xăng là:

120 x 2 : 40 = 6 (lít)

Giải thích:

Vì bác Tư đi từ A đến B rồi lại trở về A nên đi hết : 120 x 2 = 240 (km)

Số lít xăng để đi hết 240km là: 240 : 40 = 6 (lít)

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán:

Một cửa hàng có 300 chiếc bánh để vào các hộp, mỗi hộp có 6 chiếc bánh và có giá 50 000 đồng. Hỏi sau khi bán hết số bánh đó cửa hàng thu được bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số hộp bánh có là:

300 : 6 = 50 (hộp)

Sau khi bán hết số bánh cửa hàng thu được số tiền là:

50 x 50 000 = 2 500 000 (đồng)

Đáp số: 2 500 000 đồng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1