Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 12. Nhân một số với một tổng
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 12. Nhân một số với một tổng

A
Admin
ToánLớp 496 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính (theo mẫu)

Mẫu: 3 x (5 + 4) = ?

Cách 1:

3 x (5 + 4) = 3 x 9 = 27

Cách 2:

3 x (5 + 4) = 3 x 5 + 3 x 4 = 15 + 12 = 27

a) 5 x (10 + 9)

b) 10 x (30 + 5)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 5 x (10 + 9)

Cách 1:

5 x (10 + 9) = 5 x 19 = 95

Cách 2:

5 x (10 + 9) = 5 x 10 + 5 x 9 = 50 + 45 = 95

b) 10 x (30 + 5)

Cách 1:

10 x (30 + 5) = 10 x 35 = 350

Cách 2:

10 x (30 + 5) = 10 x 30 + 10 x 5 = 300 + 50 = 350

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính (theo mẫu):

Mẫu: 5 x (10 – 4)

Cách 1:

5 x (10 – 4) = 5 x 6 = 30

Cách 2:

5 x (10 – 4) = 5 x 10 – 5 x 4 = 50 – 20 = 30

a) 3 x (20 – 5)

b) 20 x (40 – 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 3 x (20 – 5)

Cách 1:

3 x (20 – 5) = 3 x 15 = 45

Cách 2:

3 x (20 – 5) = 3 x 20 – 3 x 5 = 60 – 15 = 45

b) 20 x (40 – 1)

Cách 1:

20 x (40 – 1) = 20 x 39 = 780

Cách 2:

20 x (40 – 1) = 20 x 40 – 20 x 1 = 800 – 20 = 780

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 513 x 4 + 513 x 6

b) 88 x 9 – 88 x 8

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 513 x 4 + 513 x 6

= 513 x (4 + 6)

= 513 x 10 = 5130

b) 88 x 9 – 88 x 8

= 88 x (9 – 8)

= 88 x 1 = 88

4. Tự luận
• 1 điểm

Phòng hội nghị có 3 dãy, mỗi dãy có 24 hàng ghế. Khi hội nghị diễn ra, chủ tọa yêu cầu mọi người ngồi ghế dồn lên phía trên thì mỗi dãy ngồi vừa đủ 18 hàng ghế. Hỏi phòng hội nghị còn lại bao nhiêu hàng ghế trống?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Mỗi dãy còn lại số hàng ghế trống là:

24 – 18 = 6 (hàng)

Phòng hội nghị còn lại số hàng ghế trống là:

6 x 3 = 18 (hàng ghế)

Đáp số: 18 hàng ghế.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 987 x 23 + 987 x 77

b) 2928 x 69 – 1928 x 69

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 987 x 23 + 987 x 77

= 987 x (23 + 77)

= 987 x 100

= 98700

b) 2928 x 69 – 1928 x 69

= (2928 – 1928) x 69

= 1000 x 69

= 69000

6. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng, nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu):

Mẫu: 66 x 8 = (60 + 6) x 8

= 60 x 8 + 6 x 8

= 480 + 48 = 528

66 x 8 = (70 – 4) x 8

= 70 x 8 – 4 x 8

= 560 – 32 = 528

a) 232 x 4

b) 608 x 4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 232 x 4

= (230 + 2) x 4

= 230 x 4 + 2 x 4

= 920 + 8 = 928

b) 608 x 4

= (600 + 8) x 4

= 600 x 4 + 8 x 4

= 2400 + 32 = 2432

7. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính :

36 x 43

123 x 25

245 x 34

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

36 x 43 = 1548

123 x 25 = 3075

245 x 34 = 8330

8. Tự luận
• 1 điểm

Mỗi bao gạo tẻ cân nặng 50kg, mỗi bao gạo nếp cân nặng 30kg. Một xe ô tô chở 25 bao gạo tẻ và 25 bao gạo nếp. Hỏi xe đó chở tất cả bao nhiêu tấn gạo ?

Xem đáp án

Số gạo tẻ xe chở được là:

25 × 50 = 1250 (kg)

Số gạo nếp xe chở được là:

30 ×  25 = 750 (kg)

Tổng số gạo xe chở được là:

1250 + 750 = 2000 (kg)

Đổi 2000 kg = 2 tấn

Đáp số: 2 tấn.

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :

Để chuẩn bị cho một buổi liên hoan, bạn Trang đã mang đến một số kẹo để chia cho các bạn. Biết rằng có 11 bạn nam và 9 bạn nữ, mỗi bạn nhận được 3 chiếc kẹo. Hỏi bạn Trang đã mang đến bao nhiêu chiếc kẹo ?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Bạn Trang mang đến số kẹo là :

(11 + 9) x 3 = 20 x 3 = 60 (chiếc kẹo)

Đáp số : 60 chiếc kẹo.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1