Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, …
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, …

A
Admin
ToánLớp 480 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

625 x 10 = …………………

540 : 10 = …………………

3456 x 100 = …………………

63 000 : 100 = …………………

302 761 x 1000 = …………………

1 011 000 : 1000 = …………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

625 x 10 = 6250

540 : 10 = 54

3456 x 100 = 345 600

63 000 : 100 = 630

302 761 x 1000 = 302 761 000

1 011 000 : 1000 = 1011

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

50kg = ………………… yến

300kg = ………………… tạ

150 tạ = ………………… tấn

5000g = …………………kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

50kg = 5 yến

300kg = 3 tạ

150 tạ = 15 tấn

5000g = 5 kg

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 71 x 5 x 4 = ………………… = ………………… = …………………

b) 123 x 50 x 2 = ………………… = ………………… = …………………

c) 4 x 138 x 25 = ………………… = ………………… = …………………

d) 25 x 96 x 4 = ………………… = ………………… = …………………

e) 5 x 81 x 2 = ………………… = ………………… = …………………

g) 50 x 104 x 2 = ………………… = ………………… = …………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 71 x 5 x 4 = 71 x (5 x 4) = 71 x 20 = 1420

b) 123 x 50 x 2 = 123 x (50 x 2) = 123 x 100 = 12300

c) 4 x 138 x 25 = (4 x 25) x 138 = 100 x 138 = 13800

d) 25 x 96 x 4 = (25 x 4) x 96 = 100 x 96 = 9600

e) 5 x 81 x 2 = (5 x 2) x 81 = 10 x 81 = 810

g) 50 x 104 x 2 = (50 x 2) x 104 = 100 x 104 = 10400

4. Tự luận
• 1 điểm

Một cửa hàng có 15 kiện hàng. Mỗi kiện hàng có 10 gói hàng, mỗi gói hàng có 6 sản phẩm. Hỏi 15 kiện hàng đó có tất cả bao nhiêu sản phẩm?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Có tất cả số gói hàng là:

15 x 10 = 150 (gói hàng)

Có tất cả số sản phẩm là:

150 x 6 = 900 (sản phẩm)

Đáp số: 900 sản phẩm.

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính:

612 x 20

Xem đáp án

Hướng dẫn giải 

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

10dm2=……cm28dm2=……cm213dm2=……cm2600cm2=……dm2700cm2=……dm23800cm2=……dm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

10dm2=1000cm28dm2=800cm213dm2=1300cm2600cm2=6dm2700cm2=7dm23800cm2=38dm2

7. Tự luận
• 1 điểm

a) Nối (theo mẫu):

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000,  … Tính chất kết hợp của phép nhân. Nhân với số có tận cùng là chữ số 0. Đề - xi – mét vuông. Mét vuông. hay nhất tại VietJack

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

10m2=……dm23m2=……dm2200dm2=……m210m2=……cm28m2=……cm290000cm2=……m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a)

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000,  … Tính chất kết hợp của phép nhân. Nhân với số có tận cùng là chữ số 0. Đề - xi – mét vuông. Mét vuông. hay nhất tại VietJack

b)

10m2=1000dm23m2=300dm2200dm2=2m210m2=100000cm28m2=80000cm290000cm2=9m2

8. Tự luận
• 1 điểm

Một căn phòng được lát kín nền nhà bởi 400 viên gạch hình vuông có cạnh 4dm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa là không đáng kể?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Diện tích một viên gạch là :

4x4=16(dm2)

Diện tích căn phòng là:

16x400=6400(dm2)

Đổi 6400dm2=64m2

Đáp số: 64m2.

9. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát các bước thực hiện của bạn Mai. Em có đồng ý với cách làm của bạn Mai không? Vì sao?

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000,  … Tính chất kết hợp của phép nhân. Nhân với số có tận cùng là chữ số 0. Đề - xi – mét vuông. Mét vuông. hay nhất tại VietJack

 

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trả lời: Cách làm của bạn Mai là đúng vì:

300 x 400 = 3 x 100 x 4 x 100

= (3 x 4) x (100 x 100)

= 12 x 10000 = 120000

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1