Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Kiểm tra học kì 1 hay nhất
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Kiểm tra học kì 1 hay nhất

A
Admin
ToánLớp 486 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

6000 + 3000 + 1000 = …………

56 000 : 7 = …………

5000 x 3 = …………

9000 – 7000 – 2000 = …………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

6000 + 3000 + 1000 = 10 000

56 000 : 7 = 8000

5000 x 3 = 15 000

9000 – 7000 – 2000 = 0

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Lớp nghìn của số 504 698 gồm các chữ số: ……; ……; ……

b) Lớp đơn vị của số 352 007 gồm các chữ số: ……; ……; ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Lớp nghìn của số 504 698 gồm các chữ số: 5; 0; 4

b) Lớp đơn vị của số 352 007 gồm các chữ số: 0; 0; 7

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số 44 721; 44 712; 43 721; 45 721 theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Viết các số 44 721; 44 712; 43 721; 45 721 theo thứ tự từ bé đến lớn:

43 721; 44 712; 44 721; 45 721.

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:

Năm 2010 đã diễn ra đại lễ kỉ niệm tròn 1000 năm kể từ khi kinh đô Thăng Long – Hà Nội chính thức là thủ đô của nước Việt Nam. Như vậy, thủ đô của nước Việt Nam được thành lập vào năm nào và năm đó thuộc thế kỉ nào?

Trả lời: Thủ đô nước Việt Nam được thành lập năm ……… thuộc thế kỉ ………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trả lời: Thủ đô nước Việt Nam được thành lập năm 1010 thuộc thế kỉ XI

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng:

Mỗi quý trong năm, một đội công nhân sản xuất được số sản phẩm lần lượt là 1248 sản phẩm, 1344 sản phẩm, 1296 sản phẩm, 1224 sản phẩm. Hỏi trong năm đó, trung bình mỗi quý đội công nhân sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Trả lời: Trung bình mỗi quý đội công nhân đó sản xuất được ……… sản phẩm.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trả lời: Trung bình mỗi quý đội công nhân đó sản xuất được 1278 sản phẩm.

Giải thích:

Tính trung bình cộng của các số 1248; 1344; 1296; 1224:

(1248 + 1344 + 1296 + 1224) : 4 = 1278

6. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Lan, Cúc, Huệ cùng gấp hoa bằng giấy. Lan và Cúc đều gấp được 18 bông hoa, còn Huệ gấp được 10 bông hoa. Phép tính để tính số bông hoa của cả ba bạn là phép tính nào?

A. 18 x 2 + 10    

B. 18 + 10 x 2

C. 18 + 10    

D. 18 x 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Khoanh vào A. 18 x 2 + 10.

7. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Kiểm tra học kì 1 hay nhất tại VietJack

Trong hình vẽ bên có tất cả bao nhiêu góc nhọn?

A. 6 góc nhọn

B. 7 góc nhọn

C. 8 góc nhọn

D. 9 góc nhọn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Khoanh vào B. 7 góc nhọn.

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán:

Cuộn dây màu đỏ dài hơn cuộn dây màu xanh 35m. Cắt cuộn dây màu đỏ đi 5m thì tổng độ dài hai cuộn dây là 100m. Hỏi mỗi cuộn dây dài bao nhiêu mét?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Tổng độ dài hai cuộn dây là:

100 + 5 = 105 (m)

Độ dài cuộn dây màu đỏ là:

(105 + 35) : 2 = 70 (m)

Độ dài cuộn dây màu xanh là:

70 – 35 = 35 (m)

Đáp số: màu đỏ: 70m; màu xanh: 35m.

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán:

Bốn bạn góp tiền mua quà sinh nhật một bạn cùng lớp, số tiền góp của mỗi bạn là bằng nhau. Các bạn đưa cô bán hàng 50 000 đồng và nhận số tiền trả lại là 2000 đồng. Hỏi để mua quà sinh nhật đó mỗi bạn chỉ cần góp bao nhiêu tiền?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Giá tiền món quà sinh nhật đó là:

50 000 – 2000 = 48 000 (đồng)

Số tiền mỗi bạn cần góp là:

48 000 : 4 = 12 000 (đồng).

Đáp số: 12 000 đồng.

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết các số 44 721; 44 712; 43 721; 45 721 theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Viết các số 44 721; 44 712; 43 721; 45 721 theo thứ tự từ bé đến lớn:

43 721; 44 712; 44 721; 45 721.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1