Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Kiểm tra giữa học kì 1 hay nhất
Đề thi

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Kiểm tra giữa học kì 1 hay nhất

A
Admin
ToánLớp 499 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số gồm 7 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 1 đơn vị viết là:

……………………………………………………………………………………….

b) Số gồm 4 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 5 trăm, 9 chục viết là:

……………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) Số gồm 7 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục, 1 đơn vị viết là: 720 341.

b) Số gồm 4 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 5 trăm, 9 chục viết là: 480 590

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết vào ô trống cho thích hợp:

Đọc sốViết số
Hai trăm nghìn bốn trăm mười ba 
 72 409
Chín trăm nghìn không trăm ba mươi lăm 
 531 606

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đọc sốViết số
Hai trăm nghìn bốn trăm mười ba200 413
Bảy mươi hai nghìn bốn trăm linh chín72 409
Chín trăm nghìn không trăm ba mươi lăm900 035
Năm trăm ba mươi mốt nghìn sáu trăm linh sáu531 606
3. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Chữ số 7 trong số 572 805 có giá trị là:

A. 70    

B. 700

C. 7000    

D. 70 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Khoanh vào D. 70 000

Vì chữ số 7 nằm ở hàng chục nghìn nên có giá trị là 70 000.

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) 365 tấn + 78 tấn = ………………………………………

b) 2723 kg x 5 = ……………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 365 tấn + 78 tấn = 443 tấn

b) 2723 kg x 5 = 13615kg.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm :

a) 3000 + 13000 – 6000 = ……………

b) 3000 x 4 = ……………

c) 25000 : 5 = ……………

d) 2000 x 3 : 2 = ……………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 3000 + 13000 – 6000 = 10000

b) 3000 x 4 = 12000

c) 25000 : 5 = 5000

d) 2000 x 3 : 2 = 3000.

6. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Số bé nhất trong các số 865 569; 856 569; 857 156; 900 600 là:

A. 865 569    

B. 856 569

C. 857 156    

D. 900 600

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Khoanh vào B. 856 569

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng :

Tìm số tự nhiên x, biết x là số tròn trăm và x vừa lớn hơn 199 vừa bé hơn 600.

Trả lời :

Số tự nhiên x cần tìm là : ……………………………………………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Số tự nhiên x cần tìm là : 200 ; 300 ; 400 ; 500.

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng :

Cho hình tứ giác ABCD, hình vuông MNPQ và hình chữ nhật EGHK như hình vẽ. Hỏi hình nào có chu vi lớn nhất trong các hình này ?

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Kiểm tra giữa học kì 1 hay nhất tại VietJack


Hình có chu vi lớn nhất là ………………………

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Hình có chu vi lớn nhất là : hình chữ nhật EGKH

Giải thích :

Chu vi hình tứ giác ABCD : 3 + 3 + 6 + 5 = 17 (cm)

Chu vi hình vuông MNPQ : 4 x 4 = 16 (cm)

Chu vi hình chữ nhật EGHK : (6 + 3) x 2 = 18 (cm)

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán :

Trang trại có 150 con dê và con cừu, số con cừu nhiều hơn số con dê là 30 con. Tìm số con dê, số con cừu trong trang trại đó.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Ta có sơ đồ :

Số con dê trong trang trại là :

(150 – 30) : 2 = 60 (con)

Số con cừu trong trang trại là :

150 – 60 = 90 (con)

Đáp số : 60 con dê, 90 con cừu.

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng :

SỐ HỌC SINH CÁC KHỐI LỚP CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU NĂM HỌC 2018 – 2019

Giải Cùng em học Toán lớp 4 Tập 1 Kiểm tra giữa học kì 1 hay nhất tại VietJack

Quan sát biểu đồ và cho biết khối nào có nhiều học sinh nhất và khối nào có ít học sinh nhất ?

Trả lời : Khối có nhiều học sinh nhất là …… và khối có ít học sinh nhất là ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Trả lời: Khối có nhiều học sinh nhất là khối 1 và khối có ít học sinh nhất là khối 4.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tuần 1. Ôn tập các số đến 100 000. Biểu thức có chứa một chữ.Tuần 2. Các số có sáu chữ số. Hàng và lớp. So sánh các số có nhiều chữ số. Triệu và lớp triệuTuần 3. Triệu và lớp triệu (tiếp theo). Dãy số tự nhiên. Viết số tự nhiên trong hệ thập phân.Tuần 4. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên. Yến, tạ, tấn. Bảng đơn vị đo khối lượng. Giây, thế kỉ.Tuần 5. Tìm số trung bình cộng. Biểu đồ.Tuần 6. Luyện tập chung. Phép cộng và phép trừ.Tuần 7. Biểu thức có chứa hai chữ. Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng. Biểu thức có chứa ba chữ.Tuần 8. Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt.Tuần 9. Hai đường thẳng vuông góc. Hai đường thẳng song songKiểm tra giữa học kì 1Tuần 10. Luyện tập chung. Nhân với số có một chữ số. Tính chất giao hoán của phép nhân.Tuần 11. Nhân với 10, 100, 1000, … Chia cho 10, 100, 1000, …Tuần 12. Nhân một số với một tổng. Nhân một số với một hiệu.Tuần 13. Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11. Nhân với số có ba chữ số. Luyện tập chung.Tuần 14. Chia một tổng cho một số. Chia cho số có một chữ số. Chia một số cho một tíchTuần 15. Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0. Chia cho số có hai chữ số.Tuần 16. Thương có chữ số 0. Chia cho số có ba chữ số.Tuần 17. Luyện tập chung. Dấu hiệu chia hết cho 2. Dấu hiệu chia hết cho 5.Tuần 18. Dấu hiệu chia hết cho 9. Dấu hiệu chia hết cho 3. Luyện tập chung.Kiểm tra học kì 1