Giải bài tập toán 1: Luyện tập (trang 88) (Có đáp án)
Đề thi

Giải bài tập toán 1: Luyện tập (trang 88) (Có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 158 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính:

1 + 9 =     2 + 8 =     3 + 7 =     4 + 6 =     5 + 5 =

10 - 1 =     10 - 2 =     10 - 3 =     10 - 4 =     10 - 5 =

6 + 4 =     7 + 3 =     8 + 2 =     9 + 1 =     10 + 0 =

10 - 6 =     10 - 7 =     10 - 8 =     10 - 9 =     10 - 0 =

Xem đáp án

1 + 9 = 10     2 + 8 = 10     3 + 7 = 10     4 + 6 = 10     5 + 5 = 10

10 - 1 = 9     10 - 2 = 8     10 - 3 = 7     10 - 4 = 6     10 - 5 = 5

6 + 4 = 10     7 + 3 = 10     8 + 2 = 10     9 + 1 = 10     10 + 0 = 10

10 - 6 = 4     10 - 7 = 3     10 - 8 = 2     10 - 9 = 1     10 - 0 = 10

2. Tự luận
1 điểm

Số?

Xem đáp án

- Thực hiện phép tính từ trái sang phải rồi điền kết quả vào các ô trống.

- Tìm số còn thiếu của mỗi phép tính sao cho kết quả bằng 5.

3. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm.

10....3 + 4     8....2 + 7     7.....7 - 1

9..... 7 + 2     10....1 + 9     2 + 2 ....4 - 2

6 - 4....6 + 3     5 + 2....2 + 4     4 + 5 ....5 + 4

Xem đáp án

- Tính giá trị của mỗi vế.

- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

10 > 3 + 4     8 < 2 + 7     7 > 7 - 1

9 = 7 + 2     10 = 1 + 9     2 + 2 > 4 - 2

6 - 4 < 6 + 3     5 + 2 > 2 + 4     4 + 5 = 5 + 4

4. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

Tổ 1 : 6 bạn.

Tổ 2 : 4 bạn.

Cả hai tổ : ....bạn ?

Xem đáp án

Cả hai tổ có số bạn là: 6 + 4 = 10.