Giải bài tập toán 1: Luyện tập (trang 146) (Có đáp án)
Đề thi

Giải bài tập toán 1: Luyện tập (trang 146) (Có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 154 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ba mươi ba, chín mươi, chín mươi chín, năm mươi tám, tám mươi lăm, hai mươi mốt, bảy mươi mốt, sáu mươi sáu, một trăm.

Xem đáp án

Các số là: 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100.

2. Tự luận
1 điểm

Viết số:

a) Số liền trước của 62 là:........ ;     Số liền trước của 61 là.............

Số liền trước của 80 là............. ;     Số liền trước của 79 là.............

 

Số liền trước của 99 là............. ;     Số liền trước của 100 là...........

Xem đáp án

a) Số liền trước của 62 là: 61;     Số liền trước của 61 là 60 ;

Số liền trước của 80 là 79 ;     Số liền trước của 79 là 78 ;

Số liền trước của 99 là 98;     Số liền trước của 100 là 99.

3. Tự luận
1 điểm

Viết số:

b) Số liền sau của 20 là:............;     Số liền sau của 38 là:............;

Số liền sau của 75 là :............;     Số liền sau của 99 là:.............

Xem đáp án

Số liền sau của số a thì nhiều hơn a một đơn vị.

Số liền sau của 20 là: 21;     Số liền sau của 38 là: 39;

Số liền sau của 75 là: 76;     Số liền sau của 99 là: 100.

4. Tự luận
1 điểm

Viết số

Xem đáp án

c) Tìm số liền trước và liền sau của số đã cho rồi điền vào bảng.

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số:

Từ 50 đến 60:.........................................................

Từ 85 đến 100:........................................................

Xem đáp án

Từ 50 đến 60: 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, 60.

Từ 85 đến 100: 85, 86, 87, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99, 100.

6. Tự luận
1 điểm

Xem đáp án

Dùng thước thẳng nối các điểm đã cho để tạo thành hai hình vuông.

Hình vuông thì có các cạnh bằng nhau.