Giải bài tập toán 1: Luyện tập chung (trang 90) (Có đáp án)
Đề thi

Giải bài tập toán 1: Luyện tập chung (trang 90) (Có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 153 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số ?

2 = 1 + ...     6 = 2 + ...     8 = ...+ 3     10 = 8 + ....

3 = 1 + ...     6 =...+ 3     8 = 4 + ....     10 = ...+ 3

4 = ...+ 1     7 = 1 + ...     9 = ...+ 1     10 = 6 + ...

4 = 2 + ...     7 = ...+ 2     9 = ...+ 3     10 = ...+ 5

5 = ...+ 1     7 = 4 + ....     9 = 7 +....     10 = 10 + ...

5 = 3 +....     8 = ...+ 1     9 = 5 + ...     10 = 0 + .....

6 = ...+ 1     8 = 6 + ...     10 = ...+ 1     1 = 1 + ....

Xem đáp án

2 = 1 + 1     6 = 2 + 4     8 = 5 + 3     10 = 8 + 2

3 = 1 + 2     6 = 3 + 3     8 = 4 + 4     10 = 7 + 3

4 = 3 + 1     7 = 1 + 6     9 = 8 + 1     10 = 6 + 4

4 = 2 + 2     7 = 5 + 2     9 = 6+ 3     10 = 5 + 5

5 = 4 + 1     7 = 4 + 3     9 = 7 + 2     10 = 10 + 0

5 = 3 + 2     8 = 7 + 1     9 = 5 + 4     10 = 0 + 10

6 = 5 + 1     8 = 6 + 2     10 = 9 + 1     1 = 1 + 0

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số 7, 5, 2, 9, 8:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:.......................................................

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:.......................................................

Xem đáp án

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : 2 , 5 , 7 , 8 , 9.

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : 9 , 8 , 7 , 5 , 2.

3. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

a)

Xem đáp án

a) Đếm số bông hoa có và được thêm.

Viết phép tính cộng số hoa đã có với số hoa được thêm vào rồi tìm kết quả.

Điền vào ô trống là: 4 + 3 = 7.

4. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

b) Có : 7 lá cờ

   Bớt đi : 2 lá cờ

   Còn : .... lá cờ ?

Xem đáp án

b) Viết phép tính lấy số lá cờ đang có trừ số lá cờ bớt đi rồi tìm kết quả.

Điền vào ô trống là: 7 - 2 = 5.