Giải bài tập toán 1: Luyện tập chung (trang 147) (Có đáp án)
Đề thi

Giải bài tập toán 1: Luyện tập chung (trang 147) (Có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 171 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các số:

a) Từ 15 đến 25........................................................

Xem đáp án

a) Từ 15 đến 25: 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25.

2. Tự luận
1 điểm

Viết các số:

b) Từ 69 đến 79........................................................

Xem đáp án

b) Từ 69 đến 79: 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79.

3. Tự luận
1 điểm

Đọc mỗi số sau: 35, 41, 64, 85, 69, 70.

Xem đáp án

35: đọc là ba mươi lăm.

41: đọc là bốn mươi mốt.

64: đọc là sáu mươi tư.

85: đọc là tám mươi lăm.

69: đọc là sáu mươi chín.

70 đọc là bảy mươi.

4. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:

a) 72......76     b) 85......65     c) 15.........10 + 4

85.....81     42.......76     16.........10 + 6

45.....47     33.......66     18......... 15 + 3

Xem đáp án

- Tính giá trị của các vế.

- So sánh các cặp chữ số hàng chục rồi đến cặp chữ số hàng đơn vị.

a) 72 < 76     b) 85 > 65     c) 15 > 10 + 4

85 > 81     42 < 76     16 = 10 + 6

45 < 47     33 < 66     18 = 15 + 3

5. Tự luận
1 điểm

Có 10 cây cam và 8 cây chanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cây ?

Xem đáp án

Tóm tắt :

Cam    : 10 cây

Chanh    : 8 cây

Tất cả : ... cây ?

Muốn tìm lời giải ta lấy số cây cam cộng với số cây chanh.

 Có tất cả số cây là:

     10 + 8 = 18 (cây)

     Đáp số: 18 cây.

6. Tự luận
1 điểm

Viết số lớn nhất có hai chữ số

Xem đáp án

Chọn số có hàng chục và hàng đơn vị bằng 9.

Số lớn nhất có hai chữ số là: 99.