Giải bài tập toán 1: Hai mươi. Hai chục (trang 107) (Có đáp án)
4 câu hỏi
Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10, rồi đọc các số đó:
.........................................................
Đếm xuôi các số từ 10 đến 20 và ngược lại rồi điền số thích hợp vào chỗ trống.
Các số từ 10 đến 20 là: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20.
Các số từ 20 đến 10 là: 20, 19, 18, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10.
10 : Mười
11: Mười một.
12: Mười hai.
13: Mười ba.
14: Mười bốn.
15: Mười lăm.
16: Mười sáu.
17: Mười bảy.
18: Mười tám.
19: Mười chín.
20: Hai mươi.
Trả lời câu hỏi:
Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Mẫu : Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
Phân tích số đã cho thành số chục và số đơn vị.
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:
![]()
Đếm xuôi các số, bắt đầu từ 10 rồi điền số còn thiếu vào tia số.

11 : Mười một
12 : Mười hai
13 : Mười ba
14 : Mười bốn
15 : Mười lăm
16 : Mười sáu
17 : Mười bảy
18 : Mười tám
20 : Hai mươi
Trả lời câu hỏi:
Số liền sau của 15 là số nào ?
Số liền sau của 10 là số nào ?
Số liền sau của 19 là số nào ?
Mẫu : Số liền sau của 15 là 16.
Từ số đã cho, đếm tới thêm một đơn vị thì em được số liền sau của số đó.
Số liền sau của 15 là số 16.
Số liền sau của 10 là số 11.
Số liền sau của 19 là số 20.

