Đề thi
Giải bài tập SGK Toán 4 Biểu thức có chứa hai chữ có đáp án
AdminToánLớp 498 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm
Tính giá trị của c + d nếu:
a) c = 10 và d = 25;
b) c = 15 cm và d = 45 cm.
Xem đáp án
a) c = 10 và d = 25 thì c + d = 10 + 25 = 35
b) c = 15 cm và d = 45 cm thì c + d = 15cm + 45cm = 60cm
2. Tự luận
• 1 điểm
a - b là biểu thức có hai chữ số. Tính giá trị của a - b nếu:
a) a = 32 và b = 20;
b) a = 45 và b = 36;
c) a = 16 m và b = 10m.
Xem đáp án
a) a = 32 và b = 20 thì a - b = 32 - 20 =12
b) a = 45 và b = 36 thì a - b = 45 - 36 = 9
c) a = 16 m và b = 10m thì a - b = 18m - 10m = 8m
3. Tự luận
• 1 điểm
a x b và a : b là các biểu thức có chứa hai chữ:
Viết giá trị biểu thức vào ô trống theo mẫu:
| a | 12 | 28 | 60 | 70 |
| b | 3 | 4 | 6 | 10 |
| a x b | 36 | |||
| a : b | 4 |
Xem đáp án
| a | 12 | 28 | 60 | 70 |
| b | 3 | 4 | 6 | 10 |
| a x b | 36 | 112 | 360 | 700 |
| a : b | 4 | 7 | 10 | 7 |
4. Tự luận
• 1 điểm
Viết giá trị biểu thức vào ô trống:
| a | 300 | 3200 | 24 687 | 54 036 |
| b | 500 | 1800 | 63 805 | 31 894 |
| a + b | ||||
| b + a |
Xem đáp án
| a | 300 | 3200 | 24 687 | 54 036 |
| b | 500 | 1800 | 63 805 | 31 894 |
| a + b | 800 | 5000 | 88 492 | 85 903 |
| b + a | 800 | 5000 | 88 492 | 85 903 |
Bạn có thích hoạt động này không?
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Phép cộng trang 38Phép trừBiểu thức có chứa hai chữTính chất giao hoán của phép cộngBiểu thức có chứa ba chữTính chất kết hợp của phép cộngTìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đóGóc nhọn, góc tù, góc bẹtHai đường thẳng vuông gócHai đường thẳng song songVẽ hai đường thẳng vuông gócVẽ hai đường thẳng song songThực hành vẽ hình chữ nhậtThực hành vẽ hình vuôngNhân với số có một chữ sốTính chất giao hoán của phép nhânNhân với 10, 100, 1000,...Chia cho 10, 100, 1000,...Tính chất kết hợp của phép nhânNhân với số có tận cùng là chữ số 0Đề -xi-mét vuôngMét vuông trang 64Nhân một số tự nhiên với một tổngNhân một số với một hiệuNhân với số có hai chữ sốGiới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11Nhân với số có ba chữ sốNhân với số có ba chữ số (tiếp theo)Chia một tổng cho một sốChia cho số có một chữ sốChia một số cho một tíchChia một tích cho một sốChia hai số có tận cùng là các chữ số 0Chia cho số có hai chữ sốChia cho số có hai chữ số (tiếp theo)Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo) trang 83Thương có chữ số 0Chia cho số có ba chữ sốChia cho số có ba chữ số (tiếp theo)


