2048.vn

(Đúng sai) 32 bài tập Phương trình mặt phẳng (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

(Đúng sai) 32 bài tập Phương trình mặt phẳng (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 125 lượt thi
80 câu hỏi
Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho các vectơ \(\overrightarrow a  = \left( { - 1;\,0;\,1} \right)\), \(\overrightarrow b  = \left( {3;\,1;\, - 2} \right)\) và \(\overrightarrow c  = \left( { - 1;\,1;\,4} \right)\).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

1. Tự luận
1 điểm

a) \(\left| {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right| = \sqrt 6 \);

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow b \) vuông góc \(\overrightarrow c \);

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

c) \(\overrightarrow a \) cùng phương với \(\overrightarrow b \);

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

d) Ba vectơ \(\overrightarrow a ;\;\overrightarrow b ;\,\overrightarrow c \) là ba vectơ không đồng phẳng.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian cho hệ toạ độ \[Oxyz\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

5. Tự luận
1 điểm

A. Mặt phẳng \[(Oxy)\] có một vectơ pháp tuyến là \[\vec n = (0;0;1)\].

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

B. Mặt phẳng \[(Oxz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = (0;3;0)\].

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

C. Mặt phẳng \[(Oyz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = ( - 2;0;0)\].        

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

D. Trục \[Oz\] có vectơ chỉ phương là \[\vec a = (0;0; - 2024)\].

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian với hệ toạ độ \[Oxyz\], cho \[\overrightarrow a  = \left( {1; - 2;3} \right)\] và \[\overrightarrow b  = \left( {1;1; - 1} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

9. Tự luận
1 điểm

A. \(\left| {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right| = 3\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

B. \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  =  - 4\).         

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

C. \(\left| {\overrightarrow a  - \overrightarrow b } \right| = 5\).        

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

D.\(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right] = \left( { - 1; - 4;3} \right)\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba véctơ \(\overrightarrow a  = \left( {1;2; - 1} \right),\overrightarrow b  = \left( {3; - 1;0} \right),\overrightarrow c  = \left( {1; - 5;2} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

13. Tự luận
1 điểm

A. \(\overrightarrow a \) cùng phương với \(\overrightarrow b \).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

B. \(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right].\overrightarrow c  = 0\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

C. \(\overrightarrow a \) không cùng phương với \(\overrightarrow b \).          

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

D. \(\overrightarrow a \) vuông góc với \(\overrightarrow b \).

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian \[X\left( {a;\,b;\,c} \right) \in \left( P \right)\], cho mặt phẳng \[ \Leftrightarrow a + b + c = 15 >  - 2\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai

17. Tự luận
1 điểm

A. Điểm \[a + b + c <  - 2\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

B. Điểm \[\left( P \right)\] thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

C. Điểm \(K\left( { - 3;0;0} \right)\) không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).  

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

D. Điểm \(\left( {{Q_1}} \right):3x - y + 4z + 2 = 0\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {2;\,1;\, - 1} \right)\); \(B\left( {3;\,2;\,1} \right)\) và \(C\left( {3;\,1;\,4} \right)\).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

21. Tự luận
1 điểm

a) \(\overrightarrow {AB}  = \left( {3;\,4;\, - 5} \right)\);

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {AB} \) cùng phương với \(\overrightarrow {AC} \);

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

c) \(A,\,B,\,C\) không thẳng hàng;

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

d) Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) đi qua điểm \(D\left( {0; - 2;3} \right)\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):y - 5 = 0\); \(\left( Q \right):\sqrt 3 x - y - 2024 = 0\) và xét các vectơ \(\overrightarrow {{n_1}}  = \left( {0;\,1;\,0} \right)\); \(\overrightarrow {{n_2}}  = \left( {\sqrt 3 ;\, - 1;\,0} \right)\).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

25. Tự luận
1 điểm

a) \(\overrightarrow {{n_1}} \) là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) ;

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {{n_2}} \) không phải là một vectơ pháp tuyến của \(\left( Q \right)\);

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

c) Góc giữa hai mặt phẳng \(\overrightarrow P \) và \(\overrightarrow Q \) là \(60^\circ \);

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

d) Tồn tại duy nhất một điểm \(M\) thuộc trục \(Ox\) và cách đều hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) .

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian toạ độ \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {1;2;0} \right)\) và các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Oxz). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

29. Tự luận
1 điểm

A. \(d\left( {M,(Oxz)} \right) = 2.\) ĐÚNG

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

B. \(d\left( {M,(Oyz)} \right) = 1.\)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

C. \(d\left( {M,(Oxy)} \right) = 1.\)            

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

D. \(d\left( {M,(Oxz)} \right) > d\left( {M,(Oyz)} \right).\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian toạ độ \(Oxyz\), Biết khoảng cách từ điểm \(O\) đến mặt phẳng (Q) bằng 1. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

33. Tự luận
1 điểm

A. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }}--{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\]                   

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

D. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }}--{\rm{ }}3\; = {\rm{ }}0.\]

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

B. Mặt phẳng (Q) có phương trình là:\[2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}2z{\rm{ }}--{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

C. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y\;--{\rm{ }}2z{\rm{ }} + {\rm{ }}6{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\]

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \((P):\,x + 2y - 2z - 6 = 0\) và \((Q):\,x + 2y - 2z + 3 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

37. Tự luận
1 điểm

A. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

B. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) vuông góc với nhau.      

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(2\).     

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(N\left( {0;1;0} \right)\) và hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y - 2z - 9 = 0\) , \(\left( Q \right):4x - 2y - 4z - 6 = 0.\) Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

41. Tự luận
1 điểm

A. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau.                        

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

B. Khoảng cách điểm đến mặt phẳng \((Q)\) bằng \(\frac{1}{2}\).        

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(2\).     

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Khoảng cách từ điểm \[A\left( {2;\,\,4;\,\,3} \right)\] đến mặt phẳng \((\alpha )\): \(2x + y + 2z + 1 = 0\) và \((\beta )\): \[x = 0\] lần lượt là \(d(A,(\alpha ))\), \(d(A,(\beta ))\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

45. Tự luận
1 điểm

A. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\)\( = 3\).\(d\left( {A,(\beta )} \right).\)

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

B. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\)\( > \)\(d\left( {A,(\beta )} \right).\)

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

C. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\) = \(d\left( {A,(\beta )} \right).\)         

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

D. 2.\(d\left( {A,(\alpha )} \right)\) = \(d\left( {A,(\beta )} \right).\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian \[\overrightarrow u  = (3; - 1;4)\], cho điểm \[M( - 7;5;9)\]và các mặt phẳng : \[d'\]; \[\overrightarrow {u'}  = (3; - 1;4)\]; \[M'(0; - 4; - 18)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

49. Tự luận
1 điểm

A.\[\overrightarrow {MM'}  = (7; - 9; - 27)\].                   

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

B. \[\overrightarrow u \].

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

C. \[\overrightarrow {u'} \].

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

D. \[{\rm{[}}\overrightarrow u ;\overrightarrow {MM'} ] \ne 0\]qua \[d\].

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian \[6(x - 1) + 9(y + 2) + (z - 4) = 0 \Leftrightarrow 6x + 9y + z + 8 = 0\], cho hai mặt phẳng \[Oxyz\]. Xét các mệnh đề sau:

(I) \[d:\frac{{x + 7}}{3} = \frac{{y - 5}}{{ - 1}} = \frac{{z - 9}}{4}\]

(II) \[d':\frac{x}{3} = \frac{{y + 4}}{{ - 1}} = \frac{{z + 18}}{4}\]

53. Tự luận
1 điểm

A. Cả (I) và (II) đều sai.        

Xem đáp án
54. Tự luận
1 điểm

B. (I) đúng, (II) sai.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

C. (I) sai, (II) đúng.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

D. Cả (I) và (II) đều đúng.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian \[Oxyz\], Cho ba mặt phẳng \[(\alpha ):x + y + 2z + 1 = 0\]; \[(\beta ):x + y - z + 2 = 0\]; \[(\gamma ):x - y + 5 = 0\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

57. Tự luận
1 điểm

A. \[(\alpha )//(\gamma )\].               

Xem đáp án
58. Tự luận
1 điểm

B. \[Oxyz\].

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

C. \(\left( P \right):x + y + z - 1 = 0\).

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

D. \(\left( Q \right):2x + my + 2z + 3 = 0\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {1;\,3;\,2} \right)\) và mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):3x - y + z - 1 = 0\).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

61. Tự luận
1 điểm

a) \(\overrightarrow n  = \left( {3;\,1;\,1} \right)\)là một vectơ pháp tuyến của \(\left( \alpha  \right)\);

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

b) \(\left( \alpha  \right)\) đi qua điểm \(A\);

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

c) \(d\left( {A;\alpha } \right) = \frac{{\sqrt {11} }}{{11}}\);

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

d) Mặt phẳng đi qua điểm \(A\) và song song với \(\left( \alpha  \right)\)có phương trình \(3x - y + z - 2 = 0\).

Xem đáp án
Đoạn văn

  Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;-2;3)  và hai vectơ v→=(-1;2;3), u→=(2;0;1). Mệnh đề nào sau đây đúng và mệnh đề nào sai?

65. Tự luận
1 điểm

A. \(\overrightarrow v  =  - \overrightarrow i  + 2\overrightarrow j  + 3\overrightarrow k \).

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

B. \(\overrightarrow u  \bot \overrightarrow v \).

Xem đáp án
67. Tự luận
1 điểm

C. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;3)  và vuông góc với giá của véctơ v→=(-1;2;3) là: x-2y-3z+4=0

Xem đáp án
68. Tự luận
1 điểm

D. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với giá của véctơ \(\overrightarrow u  = \left( { - 2;0;1} \right)\) là: \(2x - y + 1 = 0\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;4), B(2;7;9), C( 0;9;13). Mệnh đề nào sau đây đúng và mệnh đề nào sai?

69. Tự luận
1 điểm

A. \(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow i  + 6\overrightarrow j  + 5\overrightarrow k \).

Xem đáp án
70. Tự luận
1 điểm

B. \(\overrightarrow {AB}  \bot \overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án
71. Tự luận
1 điểm

C. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,B,C\) làx-y+z-4=0.        

Xem đáp án
72. Tự luận
1 điểm

D. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,B,C\) là 2x+y-z-2=0

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;-1;4)  và mặt phẳng (P): 3x-2y+z+1=0 . Mệnh đề nào sau đây đúng và mệnh đề nào sai?

73. Tự luận
1 điểm

A. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P)  là \(3x - 2y - z - 12 = 0\).

Xem đáp án
74. Tự luận
1 điểm

B. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P)  là \( - 3x + 2y - z + 12 = 0\)

Xem đáp án
75. Tự luận
1 điểm

C. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là 3x-2y+z-12=0.

Xem đáp án
76. Tự luận
1 điểm

D. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P)  là \(3x + 2y - z - 12 = 0\).

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x + 3y + z - 2024 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

77. Tự luận
1 điểm

A. Mặt phẳng \(\left( P \right)\) có một vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( {2;3;1} \right)\].

Xem đáp án
78. Tự luận
1 điểm

B. Mặt phẳng \[(Oxz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( {6;9;3} \right)\].

Xem đáp án
79. Tự luận
1 điểm

C. Mặt phẳng \[(Oyz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( { - 4; - 6; - 2} \right)\].

Xem đáp án
80. Tự luận
1 điểm

D. Điểm \[M\left( {0;0;2024} \right)\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack