(Đúng sai) 32 bài tập Phương trình mặt phẳng (có lời giải) - Đề 1
80 câu hỏi
a) \(\left| {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right| = \sqrt 6 \);
a- đúng
\(\left| {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right| = \left| {\left( {2;\,1;\, - 1} \right)} \right| = \sqrt 6 \).
b) \(\overrightarrow b \,.\,\overrightarrow c = 3.\left( { - 1} \right) + 1.1 + \left( { - 2} \right).4 = - 10 \ne 0\). Suy ra, \(\overrightarrow b \) không vuông góc \(\overrightarrow c \).
b) \(\overrightarrow b \) vuông góc \(\overrightarrow c \);
b- Sai
b) \(\overrightarrow b \,.\,\overrightarrow c = 3.\left( { - 1} \right) + 1.1 + \left( { - 2} \right).4 = - 10 \ne 0\). Suy ra, \(\overrightarrow b \) không vuông góc \(\overrightarrow c \).
c) \(\overrightarrow a \) cùng phương với \(\overrightarrow b \);
c- Sai
c) \(\left[ {\overrightarrow a ;\,\overrightarrow b } \right] = \left( { - 1;1; - 1} \right)\). Suy ra \(\overrightarrow a \) không cùng phương với \(\overrightarrow b \).
d) Ba vectơ \(\overrightarrow a ;\;\overrightarrow b ;\,\overrightarrow c \) là ba vectơ không đồng phẳng.
d- Đúng
d) \(\left[ {\overrightarrow a ;\,\overrightarrow b } \right].\,\overrightarrow c = \left( { - 1} \right).\left( { - 1} \right) + 1.1 + \left( { - 1} \right).4 = - 2 \ne 0.\)
Vậy, ba vectơ \(\overrightarrow a ;\;\overrightarrow b ;\,\overrightarrow c \) là ba vectơ không đồng phẳng.
Trong không gian cho hệ toạ độ \[Oxyz\]. Các mệnh đềC. Mặt phẳng \[(Oyz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = ( - 2;0;0)\].
D. Trục \[Oz\] có vectơ chỉ phương là \[\vec a = (0;0; - 2024)\].
D. Trục \[Oz\] có vectơ chỉ phương là \[\vec a = (0;0; - 2024)\]. ĐÚNG
B. \(\overrightarrow a .\overrightarrow b = - 4\).
B. \(\overrightarrow a .\overrightarrow b = - 4\). SAI
C. \(\left| {\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right| = 5\).
D. \(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right] = \left( { - 1; - 4;3} \right)\). ĐÚNG
A. \(\overrightarrow a \) cùng phương với \(\overrightarrow b \). SAI
B. \(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right].\overrightarrow c = 0\)
D. \(\overrightarrow a \) vuông góc với \(\overrightarrow b \).
D. \(\overrightarrow a \) vuông góc với \(\overrightarrow b \). SAI
Ta có:
\(\left[ {\overrightarrow a ;\overrightarrow b } \right] = \left( { - 1; - 3; - 7} \right) \ne \overrightarrow 0 \). Hai véctơ \(\overrightarrow a \), \(\overrightarrow b \)không cùng phương.
\(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right].\overrightarrow c = - 1 + 15 - 14 = 0\). Ba véctơ \(\overrightarrow a \),\(\overrightarrow b \),\(\overrightarrow c \) đồng phẳng.
A. Điểm \[a + b + c < - 2\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).
A. Điểm \[a + b + c < - 2\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\). ĐÚNG
B. Điểm \[\left( P \right)\] thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\). ĐÚNG
C. Điểm \(K\left( { - 3;0;0} \right)\) không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).
D. Điểm \(\left( {{Q_1}} \right):3x - y + 4z + 2 = 0\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\). SAI
Điểm \(\left( {{Q_2}} \right):3x - y + 4z + 8 = 0\) có tọa độ thỏa mãn phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) nên \(\left( {{Q_1}} \right)\).
Điểm \[a + b + c < - 2\],\(K\left( { - 3;0;0} \right)\) , \(\left( {{Q_1}} \right):3x - y + 4z + 2 = 0\)có tọa độ không thỏa mãn phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) nên \(M,K,Q \notin \left( P \right)\).
a) \(\overrightarrow {AB} = \left( {3;\,4;\, - 5} \right)\);
a-Sai
a) \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;\,1;\,2} \right)\).
b) \(\overrightarrow {AB} \) cùng phương với \(\overrightarrow {AC} \);
b-Sai
b) \(\overrightarrow {AC} = \left( {1;\,0;\,5} \right);\,\left[ {\overrightarrow {AB} ;\,\overrightarrow {AC} } \right] = \left( {5;\, - 3;\,1} \right)\). Suy ra, \(\overrightarrow {AB} \) không cùng phương với \(\overrightarrow {AC} \).
c) \(A,\,B,\,C\) không thẳng hàng;
c- đúng
c) Vì \(\overrightarrow {AB} \) không cùng phương với \(\overrightarrow {AC} \). Do đó, \(A,\,B,\,C\) không thẳng hàng.
d) Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) đi qua điểm \(D\left( {0; - 2;3} \right)\).
d) Mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,\,B,\,C\) nhận vectơ \(\,\left[ {\overrightarrow {AB} ;\,\overrightarrow {AC} } \right] = \left( {5;\, - 3;\,1} \right)\)làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là \(5\left( {x - 2} \right) - 3\left( {y - 1} \right) - \left( {z + 1} \right) = 0 \Leftrightarrow 5x - 3y - z - 8 = 0\)
Ta có \(5.\,0\, - \,3.\,\left( { - 2} \right)\, - 3 - 8\, = - 5 \ne 0\) nên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) không đi qua điểm \(D\left( {0; - 2;3} \right)\).
a) \(\overrightarrow {{n_1}} \) là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) ;
a-Đúng
a) \(\left( P \right)\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {0;\,1;\,0} \right)\).
b) \(\overrightarrow {{n_2}} \) không phải là một vectơ pháp tuyến của \(\left( Q \right)\);
b) \(\left( Q \right)\)có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {\sqrt 3 ;\, - 1;\,0} \right)\).
c) Góc giữa hai mặt phẳng \(\overrightarrow P \) và \(\overrightarrow Q \) là \(60^\circ \);
c) \(\cos \left( {P;Q} \right) = \left| {\cos \left( {\overrightarrow {n{}_1} ;\,\overrightarrow {{n_2}} } \right)} \right| = \frac{{\left| {0.\sqrt 3 + 1.\left( { - 1} \right) + 0.0} \right|}}{{\sqrt {{0^2} + {1^2} + {0^2}} .\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} + {0^2}} }} = \frac{1}{2}\)
Suy ra, góc giữa hai mặt phẳng \(\overrightarrow P \) và \(\overrightarrow Q \) là \(60^\circ \).
d) Tồn tại duy nhất một điểm \(M\) thuộc trục \(Ox\) và cách đều hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) .
d-Sai
d) Gọi điểm \(M\left( {a;\,0;\,0} \right)\, \in Ox\) và cách đều hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\)
Khi đó, \(d\left( {M;\,P} \right) = d\left( {M;\,Q} \right)\) \( \Leftrightarrow \frac{{\left| {0 - 5} \right|}}{{\sqrt {{1^2}} }} = \frac{{\left| {a\sqrt 3 - 0 - 2024} \right|}}{{\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} + {0^2}} }}\) \( \Leftrightarrow 5 = \frac{{\left| {a\sqrt 3 - 2024} \right|}}{2}\)
\( \Leftrightarrow \left| {a\sqrt 3 - 2024} \right| = 10\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}a = 678\sqrt 3 \\a = \frac{{2014\sqrt 3 }}{3}\end{array} \right.\)
Do đó, có 2 điểm \({M_1}\left( {678\sqrt 3 ;0;0} \right);\,{M_2}\left( {\frac{{2014\sqrt 3 }}{3};0;0} \right)\) thỏa yêu cầu.
B. \(d\left( {M,(Oyz)} \right) = 1.\)
B. \(d\left( {M,(Oyz)} \right) = 1.\) ĐÚNG
D. \(d\left( {M,(Oxz)} \right) > d\left( {M,(Oyz)} \right).\)
A. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }}--{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\]
B. Mặt phẳng (Q) có phương trình là:\[2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}2z{\rm{ }}--{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\]
B. Mặt phẳng (Q) có phương trình là:\[2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}2z{\rm{ }}--{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\] ĐÚNG
C. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y\;--{\rm{ }}2z{\rm{ }} + {\rm{ }}6{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\] SAI
D. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }}--{\rm{ }}3\; = {\rm{ }}0.\]
D. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }}--{\rm{ }}3\; = {\rm{ }}0.\] SAI
Dùng công thức khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng, sau đó tính khoảng cách lần lượt trong mỗi trường hợp và chọn đáp án đúng và sai.
A. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau. ĐÚNG
B. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) vuông góc với nhau. SAI
C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(2\).
đúđúC. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(2\). đúng
D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\).
D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\). ĐÚNG
Nhận xét: hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau. SAI
Lấy \(M(6;0;0) \in (P)\) ta có \(d\left( {(P);(Q)} \right) = d\left( {M;(Q)} \right) = \frac{{\left| {1.6 + 2.0 - 2.0 + 3} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {2^2} + {{( - 2)}^2}} }} = 3\).
A. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau.
A. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau. ĐÚNG
B. Khoảng cách điểm đến mặt phẳng \((Q)\) bằng \(\frac{1}{2}\).
B. Khoảng cách điểm đến mặt phẳng \((Q)\) bằng \(\frac{1}{2}\). SAI
C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(2\).
D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\).
D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\). SAI
\(d\left( {N,\left( Q \right)} \right) = \frac{{\left| { - 2.1 - 6} \right|}}{{\sqrt {{4^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2}} }} = \frac{4}{3}\)
Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau.
Trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) ta chọn điểm \(M\left( {0; - 9;0} \right)\). Tính khoảng cách từ \(M\) đến \(\left( Q \right)\) ta có:
\(d\left( {M,\left( Q \right)} \right) = \frac{{\left| {4.0 - 2.( - 9) - 4.0 - 6} \right|}}{{\sqrt {{4^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2}} }} = 2\).
Vậy \(d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = d\left( {M,\left( Q \right)} \right) = 2\).
B. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\)\( > \)\(d\left( {A,(\beta )} \right).\) SAI
C. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\) = \(d\left( {A,(\beta )} \right).\)
C. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\) = \(d\left( {A,(\beta )} \right).\) SAI
D. 2.\(d\left( {A,(\alpha )} \right)\) = \(d\left( {A,(\beta )} \right).\) ĐÚNG
\(d\left( {A,(\alpha )} \right) = \frac{{\left| {2.{x_A} + {y_A} + 2.{z_A} + 1} \right|}}{{\sqrt {{2^2} + {1^2} + {2^2}} }} = 1\) ; \(d\left( {A,(\beta )} \right) = \frac{{\left| {{x_A}} \right|}}{{\sqrt {{1^2}} }} = 2.\)
Kết luận: \(d\left( {A,(\beta )} \right) = 2.d\left( {A,(\alpha )} \right)\).
A.\[\overrightarrow {MM'} = (7; - 9; - 27)\].
A.\[\overrightarrow {MM'} = (7; - 9; - 27)\]. ĐÚNG
C. \[\overrightarrow {u'} \]. SAI
D. \[{\rm{[}}\overrightarrow u ;\overrightarrow {MM'} ] \ne 0\]qua \[d\].
D sai vì thay tọa độ điểm \[\left( Q \right)\] vào \[\left( S \right)\] ta thấy không thỏa mãn nên \[{x^2} + {(y + 2)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 25\].
B. (I) đúng, (II) sai.
B. (I) đúng, (II) sai. SAI
D. Cả (I) và (II) đều đúng.
D. Cả (I) và (II) đều đúng. ĐÚNG
A. \[(\alpha )//(\gamma )\].
\(\left( R \right): - x + 2y + nz = 0\) có VTPT \(m + 2n\)
\(\left( P \right) \bot \left( R \right)\) có VTPT \(\left( P \right)//\left( Q \right)\)
\( - 6\) có VTPT \(\left( P \right):x + y + z - 1 = 0\)
Ta có \(\overrightarrow a = \left( {1;1;1} \right)\) \(\left( Q \right):2x + my + 2z + 3 = 0\) và \(\overrightarrow b = \left( {2;m;2} \right)\) không song song nhau
B. \[Oxyz\]. ĐÚNG
Ta có \(\left( R \right): - x + 2y + nz = 0\)
Ta có \(\overrightarrow c = \left( { - 1;2;n} \right)\)
D. \(\left( Q \right):2x + my + 2z + 3 = 0\).
D. \(\left( Q \right):2x + my + 2z + 3 = 0\). ĐÚNG
Ta có \(\left( P \right) \bot \left( R \right) \Leftrightarrow \overrightarrow a .\overrightarrow c = 0 \Leftrightarrow n = - 1\)
a) \(\overrightarrow n = \left( {3;\,1;\,1} \right)\)là một vectơ pháp tuyến của \(\left( \alpha \right)\);
a- Đúng
a) \(\left( \alpha \right)\) có một VTPT là \(\left( {3; - 1;1} \right)\).
b) \(\left( \alpha \right)\) đi qua điểm \(A\);
b) Ta có \(3.1 - 3 + 2 - 1 = 1 \ne 0\). Suy ra, \(\left( \alpha \right)\) không đi qua điểm \(A\). Sai
c) \(d\left( {A;\alpha } \right) = \frac{{\sqrt {11} }}{{11}}\);
c) \(d\left( {A;\alpha } \right) = \frac{{\left| {3.1 - 3 + 2 - 1} \right|}}{{\sqrt {{3^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} + {1^2}} }} = \frac{{\sqrt {11} }}{{11}}.\) Sai
d) Mặt phẳng đi qua điểm \(A\) và song song với \(\left( \alpha \right)\)có phương trình \(3x - y + z - 2 = 0\).
d) Mặt phẳng song song với \(\left( \alpha \right)\) có dạng: \(3x - y + z + C = 0\quad \left( {C \ne - 1} \right)\)
Vì mp đi qua \(A\) nên \(3.1 - 3 + 2 + C = 0 \Rightarrow C = - 2\)
Vậy mặt phẳng đi qua điểm \(A\) và song song với \(\left( \alpha \right)\)có phương trình \(3x - y + z - 2 = 0\). Đúng
B. \(\overrightarrow u \bot \overrightarrow v \).
B. \(\overrightarrow u \bot \overrightarrow v \). SAI
D. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với giá của véctơ \(\overrightarrow u = \left( { - 2;0;1} \right)\) là: \(2x - y + 1 = 0\).
D. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với giá của véctơ \(\overrightarrow u = \left( { - 2;0;1} \right)\) là: \(2x - y + 1 = 0\). SAI
B. \(\overrightarrow {AB} \bot \overrightarrow {AC} \).
B. \(\overrightarrow {AB} \bot \overrightarrow {AC} \). SAI
C. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,B,C\) làx-y+z-4=0.
A. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là \(3x - 2y - z - 12 = 0\). SAI
B. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là \( - 3x + 2y - z + 12 = 0\)
C. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là 3x-2y+z-12=0. ĐÚNG
D. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là \(3x + 2y - z - 12 = 0\).
A. Mặt phẳng \(\left( P \right)\) có một vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( {2;3;1} \right)\]. ĐÚNG
B. Mặt phẳng \[(Oxz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( {6;9;3} \right)\].
C. Mặt phẳng \[(Oyz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( { - 4; - 6; - 2} \right)\]. ĐÚNG
D. Điểm \[M\left( {0;0;2024} \right)\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).
D. Điểm \[M\left( {0;0;2024} \right)\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\). SAI
Véctơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) là \({\vec n_2}\left( {2;3;1} \right)\).
\[\vec n = \left( {6;9;3} \right) = 3\left( {2;3;1} \right)\]
\[\vec n = \left( { - 4; - 6; - 2} \right) = - 2\left( {2;3;1} \right)\]
Thay điểm \[M\left( {0;0;2024} \right)\] vào mặt phẳng \(\left( P \right)\):\(2.0 + 3.0 + 2024 - 2024 = 0 \Rightarrow M \in \left( P \right)\)
Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho các vectơ \(\overrightarrow a = \left( { - 1;\,0;\,1} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( {3;\,1;\, - 2} \right)\) và \(\overrightarrow c = \left( { - 1;\,1;\,4} \right)\).
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Trong không gian cho hệ toạ độ \[Oxyz\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian với hệ toạ độ \[Oxyz\], cho \[\overrightarrow a = \left( {1; - 2;3} \right)\] và \[\overrightarrow b = \left( {1;1; - 1} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba véctơ \(\overrightarrow a = \left( {1;2; - 1} \right),\overrightarrow b = \left( {3; - 1;0} \right),\overrightarrow c = \left( {1; - 5;2} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x + 3y + z - 2024 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {2;\,1;\, - 1} \right)\); \(B\left( {3;\,2;\,1} \right)\) và \(C\left( {3;\,1;\,4} \right)\).
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):y - 5 = 0\); \(\left( Q \right):\sqrt 3 x - y - 2024 = 0\) và xét các vectơ \(\overrightarrow {{n_1}} = \left( {0;\,1;\,0} \right)\); \(\overrightarrow {{n_2}} = \left( {\sqrt 3 ;\, - 1;\,0} \right)\).
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Trong không gian toạ độ \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {1;2;0} \right)\) và các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Oxz). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian toạ độ \(Oxyz\), Biết khoảng cách từ điểm \(O\) đến mặt phẳng (Q) bằng 1. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \((P):\,x + 2y - 2z - 6 = 0\) và \((Q):\,x + 2y - 2z + 3 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(N\left( {0;1;0} \right)\) và hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y - 2z - 9 = 0\) , \(\left( Q \right):4x - 2y - 4z - 6 = 0.\) Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Khoảng cách từ điểm \[A\left( {2;\,\,4;\,\,3} \right)\] đến mặt phẳng \((\alpha )\): \(2x + y + 2z + 1 = 0\) và \((\beta )\): \[x = 0\] lần lượt là \(d(A,(\alpha ))\), \(d(A,(\beta ))\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian \[\overrightarrow u = (3; - 1;4)\], cho điểm \[M( - 7;5;9)\]và các mặt phẳng : \[d'\]; \[\overrightarrow {u'} = (3; - 1;4)\]; \[M'(0; - 4; - 18)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian \[6(x - 1) + 9(y + 2) + (z - 4) = 0 \Leftrightarrow 6x + 9y + z + 8 = 0\], cho hai mặt phẳng \[Oxyz\]. Xét các mệnh đề sau:
(I) \[d:\frac{{x + 7}}{3} = \frac{{y - 5}}{{ - 1}} = \frac{{z - 9}}{4}\]
(II) \[d':\frac{x}{3} = \frac{{y + 4}}{{ - 1}} = \frac{{z + 18}}{4}\]
Trong không gian \[Oxyz\], Cho ba mặt phẳng \[(\alpha ):x + y + 2z + 1 = 0\]; \[(\beta ):x + y - z + 2 = 0\]; \[(\gamma ):x - y + 5 = 0\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?
Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {1;\,3;\,2} \right)\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right):3x - y + z - 1 = 0\).
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;-2;3) và hai vectơ , . Mệnh đề nào sau đây đúng và mệnh đề nào sai?
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;4), B(2;7;9), C( 0;9;13). Mệnh đề nào sau đây đúng và mệnh đề nào sai?
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;-1;4) và mặt phẳng (P): 3x-2y+z+1=0 . Mệnh đề nào sau đây đúng và mệnh đề nào sai?






