(Đúng sai) 32 bài tập Phương trình mặt phẳng (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

(Đúng sai) 32 bài tập Phương trình mặt phẳng (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 12103 lượt thi
80 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) \(\left| {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right| = \sqrt 6 \);

Xem đáp án

a- đúng

\(\left| {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right| = \left| {\left( {2;\,1;\, - 1} \right)} \right| = \sqrt 6 \).

b) \(\overrightarrow b \,.\,\overrightarrow c  = 3.\left( { - 1} \right) + 1.1 + \left( { - 2} \right).4 =  - 10 \ne 0\). Suy ra, \(\overrightarrow b \) không vuông góc \(\overrightarrow c \).

2. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow b \) vuông góc \(\overrightarrow c \);

Xem đáp án

b- Sai

b) \(\overrightarrow b \,.\,\overrightarrow c  = 3.\left( { - 1} \right) + 1.1 + \left( { - 2} \right).4 =  - 10 \ne 0\). Suy ra, \(\overrightarrow b \) không vuông góc \(\overrightarrow c \).

3. Tự luận
1 điểm

c) \(\overrightarrow a \) cùng phương với \(\overrightarrow b \);

Xem đáp án

c- Sai

c) \(\left[ {\overrightarrow a ;\,\overrightarrow b } \right] = \left( { - 1;1; - 1} \right)\). Suy ra \(\overrightarrow a \) không cùng phương với \(\overrightarrow b \).

4. Tự luận
1 điểm

d) Ba vectơ \(\overrightarrow a ;\;\overrightarrow b ;\,\overrightarrow c \) là ba vectơ không đồng phẳng.

Xem đáp án

d- Đúng

d) \(\left[ {\overrightarrow a ;\,\overrightarrow b } \right].\,\overrightarrow c  = \left( { - 1} \right).\left( { - 1} \right) + 1.1 + \left( { - 1} \right).4 =  - 2 \ne 0.\)

Vậy, ba vectơ \(\overrightarrow a ;\;\overrightarrow b ;\,\overrightarrow c \) là ba vectơ không đồng phẳng.

Trong không gian cho hệ toạ độ \[Oxyz\]. Các mệnh đề
5. Tự luận
1 điểm
A. Mặt phẳng \[(Oxy)\] có một vectơ pháp tuyến là \[\vec n = (0;0;1)\].
Xem đáp án
A. Mặt phẳng \[(Oxy)\] có một vectơ pháp tuyến là \[\vec n = (0;0;1)\]. ĐÚNG    
6. Tự luận
1 điểm
B. Mặt phẳng \[(Oxz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = (0;3;0)\].
Xem đáp án
B. Mặt phẳng \[(Oxz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = (0;3;0)\]. ĐÚNG
7. Tự luận
1 điểm

C. Mặt phẳng \[(Oyz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = ( - 2;0;0)\].        

Xem đáp án
C. Mặt phẳng \[(Oyz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = ( - 2;0;0)\]. ĐÚNG
8. Tự luận
1 điểm

D. Trục \[Oz\] có vectơ chỉ phương là \[\vec a = (0;0; - 2024)\].

Xem đáp án

D. Trục \[Oz\] có vectơ chỉ phương là \[\vec a = (0;0; - 2024)\]. ĐÚNG

9. Tự luận
1 điểm
A. \(\left| {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right| = 3\).
Xem đáp án
A. \(\left| {\overrightarrow a  + \overrightarrow b } \right| = 3\). SAI
10. Tự luận
1 điểm

B. \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  =  - 4\).         

Xem đáp án

B. \(\overrightarrow a .\overrightarrow b  =  - 4\). SAI 

11. Tự luận
1 điểm

C. \(\left| {\overrightarrow a  - \overrightarrow b } \right| = 5\).        

Xem đáp án
C. \(\left| {\overrightarrow a  - \overrightarrow b } \right| = 5\). SAI
12. Tự luận
1 điểm
D.\(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right] = \left( { - 1; - 4;3} \right)\).
Xem đáp án

D. \(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right] = \left( { - 1; - 4;3} \right)\). ĐÚNG

13. Tự luận
1 điểm
A. \(\overrightarrow a \) cùng phương với \(\overrightarrow b \).
Xem đáp án

A. \(\overrightarrow a \) cùng phương với \(\overrightarrow b \).  SAI    

14. Tự luận
1 điểm

B. \(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right].\overrightarrow c  = 0\)

Xem đáp án
B. \(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right].\overrightarrow c  = 0\) ĐÚNG
15. Tự luận
1 điểm
C. \(\overrightarrow a \) không cùng phương với \(\overrightarrow b \).          
Xem đáp án
C. \(\overrightarrow a \) không cùng phương với \(\overrightarrow b \). ĐÚNG
16. Tự luận
1 điểm

D. \(\overrightarrow a \) vuông góc với \(\overrightarrow b \).

Xem đáp án

D. \(\overrightarrow a \) vuông góc với \(\overrightarrow b \). SAI

Ta có:

 \(\left[ {\overrightarrow a ;\overrightarrow b } \right] = \left( { - 1; - 3; - 7} \right) \ne \overrightarrow 0 \). Hai véctơ \(\overrightarrow a \), \(\overrightarrow b \)không cùng phương.

\(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right].\overrightarrow c  =  - 1 + 15 - 14 = 0\). Ba véctơ \(\overrightarrow a \),\(\overrightarrow b \),\(\overrightarrow c \) đồng phẳng.

17. Tự luận
1 điểm

A. Điểm \[a + b + c <  - 2\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án

A. Điểm \[a + b + c <  - 2\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\). ĐÚNG

18. Tự luận
1 điểm
B. Điểm \[\left( P \right)\] thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).
Xem đáp án

B. Điểm \[\left( P \right)\] thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).            ĐÚNG

19. Tự luận
1 điểm

C. Điểm \(K\left( { - 3;0;0} \right)\) không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).  

Xem đáp án
C. Điểm \(K\left( { - 3;0;0} \right)\) không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).   ĐÚNG
20. Tự luận
1 điểm
D. Điểm \(\left( {{Q_1}} \right):3x - y + 4z + 2 = 0\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).
Xem đáp án

D. Điểm \(\left( {{Q_1}} \right):3x - y + 4z + 2 = 0\) thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\). SAI

Điểm \(\left( {{Q_2}} \right):3x - y + 4z + 8 = 0\) có tọa độ thỏa mãn phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) nên \(\left( {{Q_1}} \right)\).

Điểm \[a + b + c <  - 2\],\(K\left( { - 3;0;0} \right)\) , \(\left( {{Q_1}} \right):3x - y + 4z + 2 = 0\)có tọa độ không thỏa mãn phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) nên \(M,K,Q \notin \left( P \right)\).

 

21. Tự luận
1 điểm

a) \(\overrightarrow {AB}  = \left( {3;\,4;\, - 5} \right)\);

Xem đáp án

a-Sai

a) \(\overrightarrow {AB}  = \left( {1;\,1;\,2} \right)\).

22. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {AB} \) cùng phương với \(\overrightarrow {AC} \);

Xem đáp án

b-Sai

b) \(\overrightarrow {AC}  = \left( {1;\,0;\,5} \right);\,\left[ {\overrightarrow {AB} ;\,\overrightarrow {AC} } \right] = \left( {5;\, - 3;\,1} \right)\). Suy ra, \(\overrightarrow {AB} \) không cùng phương với \(\overrightarrow {AC} \).

23. Tự luận
1 điểm

c) \(A,\,B,\,C\) không thẳng hàng;

Xem đáp án

c- đúng

c) Vì \(\overrightarrow {AB} \) không cùng phương với \(\overrightarrow {AC} \). Do đó, \(A,\,B,\,C\) không thẳng hàng.

24. Tự luận
1 điểm

d) Mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) đi qua điểm \(D\left( {0; - 2;3} \right)\).

Xem đáp án

d) Mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,\,B,\,C\) nhận vectơ \(\,\left[ {\overrightarrow {AB} ;\,\overrightarrow {AC} } \right] = \left( {5;\, - 3;\,1} \right)\)làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là \(5\left( {x - 2} \right) - 3\left( {y - 1} \right) - \left( {z + 1} \right) = 0 \Leftrightarrow 5x - 3y - z - 8 = 0\)

Ta có \(5.\,0\, - \,3.\,\left( { - 2} \right)\, - 3 - 8\, =  - 5 \ne 0\) nên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) không đi qua điểm \(D\left( {0; - 2;3} \right)\).

25. Tự luận
1 điểm

a) \(\overrightarrow {{n_1}} \) là một vectơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) ;

Xem đáp án

a-Đúng 

a) \(\left( P \right)\) có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow {{n_1}}  = \left( {0;\,1;\,0} \right)\).

26. Tự luận
1 điểm

b) \(\overrightarrow {{n_2}} \) không phải là một vectơ pháp tuyến của \(\left( Q \right)\);

Xem đáp án

b) \(\left( Q \right)\)có một vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow {{n_2}}  = \left( {\sqrt 3 ;\, - 1;\,0} \right)\).

27. Tự luận
1 điểm

c) Góc giữa hai mặt phẳng \(\overrightarrow P \) và \(\overrightarrow Q \) là \(60^\circ \);

Xem đáp án

c) \(\cos \left( {P;Q} \right) = \left| {\cos \left( {\overrightarrow {n{}_1} ;\,\overrightarrow {{n_2}} } \right)} \right| = \frac{{\left| {0.\sqrt 3  + 1.\left( { - 1} \right) + 0.0} \right|}}{{\sqrt {{0^2} + {1^2} + {0^2}} .\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} + {0^2}} }} = \frac{1}{2}\)

Suy ra, góc giữa hai mặt phẳng \(\overrightarrow P \) và \(\overrightarrow Q \) là \(60^\circ \).

28. Tự luận
1 điểm

d) Tồn tại duy nhất một điểm \(M\) thuộc trục \(Ox\) và cách đều hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\) .

Xem đáp án

d-Sai

d) Gọi điểm \(M\left( {a;\,0;\,0} \right)\, \in Ox\) và cách đều hai mặt phẳng \(\left( P \right)\) và \(\left( Q \right)\)

Khi đó, \(d\left( {M;\,P} \right) = d\left( {M;\,Q} \right)\) \( \Leftrightarrow \frac{{\left| {0 - 5} \right|}}{{\sqrt {{1^2}} }} = \frac{{\left| {a\sqrt 3  - 0 - 2024} \right|}}{{\sqrt {{{\left( {\sqrt 3 } \right)}^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} + {0^2}} }}\) \( \Leftrightarrow 5 = \frac{{\left| {a\sqrt 3  - 2024} \right|}}{2}\)

\( \Leftrightarrow \left| {a\sqrt 3  - 2024} \right| = 10\) \( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}a = 678\sqrt 3 \\a = \frac{{2014\sqrt 3 }}{3}\end{array} \right.\)

Do đó, có 2 điểm \({M_1}\left( {678\sqrt 3 ;0;0} \right);\,{M_2}\left( {\frac{{2014\sqrt 3 }}{3};0;0} \right)\) thỏa yêu cầu.

 

29. Tự luận
1 điểm
A. \(d\left( {M,(Oxz)} \right) = 2.\) ĐÚNG
Xem đáp án
A. \(d\left( {M,(Oxz)} \right) = 2.\) ĐÚNG
30. Tự luận
1 điểm

B. \(d\left( {M,(Oyz)} \right) = 1.\)

Xem đáp án

B. \(d\left( {M,(Oyz)} \right) = 1.\) ĐÚNG

31. Tự luận
1 điểm
C. \(d\left( {M,(Oxy)} \right) = 1.\)            
Xem đáp án
C. \(d\left( {M,(Oxy)} \right) = 1.\) SAI
32. Tự luận
1 điểm

D. \(d\left( {M,(Oxz)} \right) > d\left( {M,(Oyz)} \right).\)

Xem đáp án
D. \(d\left( {M,(Oxz)} \right) > d\left( {M,(Oyz)} \right).\) ĐÚNG
33. Tự luận
1 điểm

A. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }}--{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\]                   

Xem đáp án
A. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }}--{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\] SAI
34. Tự luận
1 điểm

B. Mặt phẳng (Q) có phương trình là:\[2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}2z{\rm{ }}--{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\]

Xem đáp án

B. Mặt phẳng (Q) có phương trình là:\[2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}2z{\rm{ }}--{\rm{ }}3{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\] ĐÚNG

35. Tự luận
1 điểm
C. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y\;--{\rm{ }}2z{\rm{ }} + {\rm{ }}6{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\]
Xem đáp án

C. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[2x{\rm{ }} + {\rm{ }}y\;--{\rm{ }}2z{\rm{ }} + {\rm{ }}6{\rm{ }} = {\rm{ }}0.\] SAI           

36. Tự luận
1 điểm

D. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }}--{\rm{ }}3\; = {\rm{ }}0.\]

Xem đáp án

D. Mặt phẳng (Q) có phương trình là: \[x{\rm{ }} + {\rm{ }}y{\rm{ }} + {\rm{ }}z{\rm{ }}--{\rm{ }}3\; = {\rm{ }}0.\] SAI

Dùng công thức khoảng cách từ 1 điểm đến mặt phẳng, sau đó tính khoảng cách lần lượt trong mỗi trường hợp và chọn đáp án đúng và sai.

37. Tự luận
1 điểm
A. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau.
Xem đáp án

      A. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau.                         ĐÚNG

38. Tự luận
1 điểm
B. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) vuông góc với nhau.      
Xem đáp án

B. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) vuông góc với nhau.                                           SAI

39. Tự luận
1 điểm

C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(2\).     

Xem đáp án

đúđúC. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(2\).      đúng

40. Tự luận
1 điểm

D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\).

Xem đáp án

D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\). ĐÚNG

Nhận xét: hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau. SAI     

Lấy \(M(6;0;0) \in (P)\) ta có \(d\left( {(P);(Q)} \right) = d\left( {M;(Q)} \right) = \frac{{\left| {1.6 + 2.0 - 2.0 + 3} \right|}}{{\sqrt {{1^2} + {2^2} + {{( - 2)}^2}} }} = 3\).

41. Tự luận
1 điểm

A. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau.                        

Xem đáp án

A. Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau.                         ĐÚNG

42. Tự luận
1 điểm

B. Khoảng cách điểm đến mặt phẳng \((Q)\) bằng \(\frac{1}{2}\).        

Xem đáp án

B. Khoảng cách điểm đến mặt phẳng \((Q)\) bằng \(\frac{1}{2}\).         SAI

43. Tự luận
1 điểm

C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(2\).     

Xem đáp án
C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(2\). ĐÚNG          
44. Tự luận
1 điểm

D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\).

Xem đáp án

D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) bằng \(3\). SAI

\(d\left( {N,\left( Q \right)} \right) = \frac{{\left| { - 2.1 - 6} \right|}}{{\sqrt {{4^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2}} }} = \frac{4}{3}\)

Hai mặt phẳng \((P)\) và \((Q)\) song song với nhau.     

Trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) ta chọn điểm \(M\left( {0; - 9;0} \right)\). Tính khoảng cách từ \(M\) đến \(\left( Q \right)\) ta có:

\(d\left( {M,\left( Q \right)} \right) = \frac{{\left| {4.0 - 2.( - 9) - 4.0 - 6} \right|}}{{\sqrt {{4^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} + {{\left( { - 4} \right)}^2}} }} = 2\).

Vậy \(d\left( {\left( P \right),\left( Q \right)} \right) = d\left( {M,\left( Q \right)} \right) = 2\).

45. Tự luận
1 điểm
A. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\)\( = 3\).\(d\left( {A,(\beta )} \right).\)
Xem đáp án
A. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\)\( = 3\).\(d\left( {A,(\beta )} \right).\) SAI
46. Tự luận
1 điểm
B. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\)\( > \)\(d\left( {A,(\beta )} \right).\)
Xem đáp án

B. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\)\( > \)\(d\left( {A,(\beta )} \right).\) SAI

47. Tự luận
1 điểm

C. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\) = \(d\left( {A,(\beta )} \right).\)         

Xem đáp án

C. \(d\left( {A,(\alpha )} \right)\) = \(d\left( {A,(\beta )} \right).\) SAI  

48. Tự luận
1 điểm
D. 2.\(d\left( {A,(\alpha )} \right)\) = \(d\left( {A,(\beta )} \right).\)
Xem đáp án

D. 2.\(d\left( {A,(\alpha )} \right)\) = \(d\left( {A,(\beta )} \right).\) ĐÚNG

\(d\left( {A,(\alpha )} \right) = \frac{{\left| {2.{x_A} + {y_A} + 2.{z_A} + 1} \right|}}{{\sqrt {{2^2} + {1^2} + {2^2}} }} = 1\) ; \(d\left( {A,(\beta )} \right) = \frac{{\left| {{x_A}} \right|}}{{\sqrt {{1^2}} }} = 2.\)

Kết luận: \(d\left( {A,(\beta )} \right) = 2.d\left( {A,(\alpha )} \right)\).

49. Tự luận
1 điểm

A.\[\overrightarrow {MM'}  = (7; - 9; - 27)\].                   

Xem đáp án

A.\[\overrightarrow {MM'}  = (7; - 9; - 27)\]. ĐÚNG           

50. Tự luận
1 điểm
B. \[\overrightarrow u \].
Xem đáp án
B. \[\overrightarrow u \]. SAI  
51. Tự luận
1 điểm
C. \[\overrightarrow {u'} \].
Xem đáp án

C. \[\overrightarrow {u'} \]. SAI          

52. Tự luận
1 điểm

D. \[{\rm{[}}\overrightarrow u ;\overrightarrow {MM'} ] \ne 0\]qua \[d\].

Xem đáp án

D sai vì thay tọa độ điểm \[\left( Q \right)\] vào \[\left( S \right)\] ta thấy không thỏa mãn nên \[{x^2} + {(y + 2)^2} + {\left( {z - 1} \right)^2} = 25\].

53. Tự luận
1 điểm
A. Cả (I) và (II) đều sai.        
Xem đáp án
A. Cả (I) và (II) đều sai.         SAI    
54. Tự luận
1 điểm

B. (I) đúng, (II) sai.

Xem đáp án

B. (I) đúng, (II) sai. SAI

55. Tự luận
1 điểm
C. (I) sai, (II) đúng.
Xem đáp án
C. (I) sai, (II) đúng. SAI        
56. Tự luận
1 điểm

D. Cả (I) và (II) đều đúng.

Xem đáp án

D. Cả (I) và (II) đều đúng. ĐÚNG

57. Tự luận
1 điểm

A. \[(\alpha )//(\gamma )\].               

Xem đáp án
A. \[(\alpha )//(\gamma )\]. SAI

\(\left( R \right): - x + 2y + nz = 0\) có VTPT \(m + 2n\)

\(\left( P \right) \bot \left( R \right)\) có VTPT \(\left( P \right)//\left( Q \right)\)

\( - 6\) có VTPT \(\left( P \right):x + y + z - 1 = 0\)

Ta có \(\overrightarrow a  = \left( {1;1;1} \right)\) \(\left( Q \right):2x + my + 2z + 3 = 0\) và \(\overrightarrow b  = \left( {2;m;2} \right)\) không song song nhau

58. Tự luận
1 điểm
B. \[Oxyz\].
Xem đáp án

      B. \[Oxyz\]. ĐÚNG 

Ta có \(\left( R \right): - x + 2y + nz = 0\)

59. Tự luận
1 điểm
C. \(\left( P \right):x + y + z - 1 = 0\).
Xem đáp án
            C. \(\left( P \right):x + y + z - 1 = 0\). ĐÚNG

Ta có \(\overrightarrow c  = \left( { - 1;2;n} \right)\)

60. Tự luận
1 điểm

D. \(\left( Q \right):2x + my + 2z + 3 = 0\).

Xem đáp án

D. \(\left( Q \right):2x + my + 2z + 3 = 0\). ĐÚNG

Ta có \(\left( P \right) \bot \left( R \right) \Leftrightarrow \overrightarrow a .\overrightarrow c  = 0 \Leftrightarrow n =  - 1\)

61. Tự luận
1 điểm

a) \(\overrightarrow n  = \left( {3;\,1;\,1} \right)\)là một vectơ pháp tuyến của \(\left( \alpha  \right)\);

Xem đáp án

a- Đúng 

a) \(\left( \alpha  \right)\) có một VTPT là \(\left( {3; - 1;1} \right)\).

62. Tự luận
1 điểm

b) \(\left( \alpha  \right)\) đi qua điểm \(A\);

Xem đáp án

b) Ta có \(3.1 - 3 + 2 - 1 = 1 \ne 0\). Suy ra, \(\left( \alpha  \right)\) không đi qua điểm \(A\). Sai 

63. Tự luận
1 điểm

c) \(d\left( {A;\alpha } \right) = \frac{{\sqrt {11} }}{{11}}\);

Xem đáp án

c) \(d\left( {A;\alpha } \right) = \frac{{\left| {3.1 - 3 + 2 - 1} \right|}}{{\sqrt {{3^2} + {{\left( { - 1} \right)}^2} + {1^2}} }} = \frac{{\sqrt {11} }}{{11}}.\) Sai 

64. Tự luận
1 điểm

d) Mặt phẳng đi qua điểm \(A\) và song song với \(\left( \alpha  \right)\)có phương trình \(3x - y + z - 2 = 0\).

Xem đáp án

d) Mặt phẳng song song với \(\left( \alpha  \right)\) có dạng: \(3x - y + z + C = 0\quad \left( {C \ne  - 1} \right)\)

Vì mp đi qua \(A\) nên \(3.1 - 3 + 2 + C = 0 \Rightarrow C =  - 2\)

Vậy mặt phẳng đi qua điểm \(A\) và song song với \(\left( \alpha  \right)\)có phương trình \(3x - y + z - 2 = 0\). Đúng

65. Tự luận
1 điểm
A. \(\overrightarrow v  =  - \overrightarrow i  + 2\overrightarrow j  + 3\overrightarrow k \).
Xem đáp án
A. \(\overrightarrow v  =  - \overrightarrow i  + 2\overrightarrow j  + 3\overrightarrow k \). ĐÚNG
66. Tự luận
1 điểm

B. \(\overrightarrow u  \bot \overrightarrow v \).

Xem đáp án

B. \(\overrightarrow u  \bot \overrightarrow v \). SAI

67. Tự luận
1 điểm
C. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;3)  và vuông góc với giá của véctơ v=(-1;2;3) là: x-2y-3z+4=0
Xem đáp án
C. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;3)  và vuông góc với giá của véctơ v=(-1;2;3) là: x-2y-3z+4=0 Đúng
68. Tự luận
1 điểm

D. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;3) và vuông góc với giá của véctơ \(\overrightarrow u  = \left( { - 2;0;1} \right)\) là: \(2x - y + 1 = 0\).

Xem đáp án

D. Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;-2;3)  và vuông góc với giá của véctơ \(\overrightarrow u  = \left( { - 2;0;1} \right)\) là: \(2x - y + 1 = 0\). SAI

69. Tự luận
1 điểm
A. \(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow i  + 6\overrightarrow j  + 5\overrightarrow k \).
Xem đáp án
A. \(\overrightarrow {AB}  = \overrightarrow i  + 6\overrightarrow j  + 5\overrightarrow k \).            ĐÚNG
70. Tự luận
1 điểm

B. \(\overrightarrow {AB}  \bot \overrightarrow {AC} \).

Xem đáp án

B. \(\overrightarrow {AB}  \bot \overrightarrow {AC} \).       SAI

71. Tự luận
1 điểm

C. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,B,C\) làx-y+z-4=0.        

Xem đáp án
C. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,B,C\) làx-y+z-4=0.      Đúng 
72. Tự luận
1 điểm
D. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,B,C\) là 2x+y-z-2=0
Xem đáp án
D. Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm \(A,B,C\) là 2x+y-z-2=0 Sai 
73. Tự luận
1 điểm
A. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P)  là \(3x - 2y - z - 12 = 0\).
Xem đáp án

A. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P)  là \(3x - 2y - z - 12 = 0\). SAI     

74. Tự luận
1 điểm

B. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P)  là \( - 3x + 2y - z + 12 = 0\)

Xem đáp án
B. Phương trình của mặt phẳng đi qua m và song song với mặt phẳng ( P) là \( - 3x + 2y - z + 12 = 0\) ĐÚNG
75. Tự luận
1 điểm
C. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là 3x-2y+z-12=0.
Xem đáp án

C. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P) là 3x-2y+z-12=0. ĐÚNG

76. Tự luận
1 điểm

D. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P)  là \(3x + 2y - z - 12 = 0\).

Xem đáp án
D. Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (P)  là \(3x + 2y - z - 12 = 0\). Sai
77. Tự luận
1 điểm
A. Mặt phẳng \(\left( P \right)\) có một vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( {2;3;1} \right)\].
Xem đáp án

  A. Mặt phẳng \(\left( P \right)\) có một vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( {2;3;1} \right)\]. ĐÚNG    

78. Tự luận
1 điểm

B. Mặt phẳng \[(Oxz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( {6;9;3} \right)\].

Xem đáp án
B. Mặt phẳng \[(Oxz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( {6;9;3} \right)\]. ĐÚNG
79. Tự luận
1 điểm
C. Mặt phẳng \[(Oyz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( { - 4; - 6; - 2} \right)\].
Xem đáp án

C. Mặt phẳng \[(Oyz)\] có vectơ pháp tuyến là \[\vec n = \left( { - 4; - 6; - 2} \right)\]. ĐÚNG  

80. Tự luận
1 điểm

D. Điểm \[M\left( {0;0;2024} \right)\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án

D. Điểm \[M\left( {0;0;2024} \right)\] không thuộc mặt phẳng \(\left( P \right)\). SAI

Véctơ pháp tuyến của \(\left( P \right)\) là \({\vec n_2}\left( {2;3;1} \right)\).

\[\vec n = \left( {6;9;3} \right) = 3\left( {2;3;1} \right)\]

\[\vec n = \left( { - 4; - 6; - 2} \right) =  - 2\left( {2;3;1} \right)\]

Thay điểm \[M\left( {0;0;2024} \right)\] vào  mặt phẳng \(\left( P \right)\):\(2.0 + 3.0 + 2024 - 2024 = 0 \Rightarrow M \in \left( P \right)\)

Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho các vectơ \(\overrightarrow a  = \left( { - 1;\,0;\,1} \right)\), \(\overrightarrow b  = \left( {3;\,1;\, - 2} \right)\) và \(\overrightarrow c  = \left( { - 1;\,1;\,4} \right)\).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Đoạn văn

Trong không gian cho hệ toạ độ \[Oxyz\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong không gian với hệ toạ độ \[Oxyz\], cho \[\overrightarrow a  = \left( {1; - 2;3} \right)\] và \[\overrightarrow b  = \left( {1;1; - 1} \right)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba véctơ \(\overrightarrow a  = \left( {1;2; - 1} \right),\overrightarrow b  = \left( {3; - 1;0} \right),\overrightarrow c  = \left( {1; - 5;2} \right)\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong không gian \[Oxyz\], cho mặt phẳng \(\left( P \right):2x + 3y + z - 2024 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn
Trong không gian \[X\left( {a;\,b;\,c} \right) \in \left( P \right)\], cho mặt phẳng \[ \Leftrightarrow a + b + c = 15 >  - 2\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai
Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho ba điểm \(A\left( {2;\,1;\, - 1} \right)\); \(B\left( {3;\,2;\,1} \right)\) và \(C\left( {3;\,1;\,4} \right)\).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right):y - 5 = 0\); \(\left( Q \right):\sqrt 3 x - y - 2024 = 0\) và xét các vectơ \(\overrightarrow {{n_1}}  = \left( {0;\,1;\,0} \right)\); \(\overrightarrow {{n_2}}  = \left( {\sqrt 3 ;\, - 1;\,0} \right)\).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Đoạn văn

Trong không gian toạ độ \(Oxyz\), cho điểm \(M\left( {1;2;0} \right)\) và các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Oxz). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong không gian toạ độ \(Oxyz\), Biết khoảng cách từ điểm \(O\) đến mặt phẳng (Q) bằng 1. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong không gian \(Oxyz\), cho hai mặt phẳng \((P):\,x + 2y - 2z - 6 = 0\) và \((Q):\,x + 2y - 2z + 3 = 0\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong không gian \(Oxyz\), cho điểm \(N\left( {0;1;0} \right)\) và hai mặt phẳng \(\left( P \right):2x - y - 2z - 9 = 0\) , \(\left( Q \right):4x - 2y - 4z - 6 = 0.\) Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Khoảng cách từ điểm \[A\left( {2;\,\,4;\,\,3} \right)\] đến mặt phẳng \((\alpha )\): \(2x + y + 2z + 1 = 0\) và \((\beta )\): \[x = 0\] lần lượt là \(d(A,(\alpha ))\), \(d(A,(\beta ))\). Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong không gian \[\overrightarrow u  = (3; - 1;4)\], cho điểm \[M( - 7;5;9)\]và các mặt phẳng : \[d'\]; \[\overrightarrow {u'}  = (3; - 1;4)\]; \[M'(0; - 4; - 18)\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong không gian \[6(x - 1) + 9(y + 2) + (z - 4) = 0 \Leftrightarrow 6x + 9y + z + 8 = 0\], cho hai mặt phẳng \[Oxyz\]. Xét các mệnh đề sau:

(I) \[d:\frac{{x + 7}}{3} = \frac{{y - 5}}{{ - 1}} = \frac{{z - 9}}{4}\]

(II) \[d':\frac{x}{3} = \frac{{y + 4}}{{ - 1}} = \frac{{z + 18}}{4}\]

Đoạn văn

Trong không gian \[Oxyz\], Cho ba mặt phẳng \[(\alpha ):x + y + 2z + 1 = 0\]; \[(\beta ):x + y - z + 2 = 0\]; \[(\gamma ):x - y + 5 = 0\]. Các mệnh đề sau đây đúng hay sai?

Đoạn văn

Trong không gian với hệ trục toạ độ \(Oxyz\), cho điểm \(A\left( {1;\,3;\,2} \right)\) và mặt phẳng \(\left( \alpha  \right):3x - y + z - 1 = 0\).

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Đoạn văn

  Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;-2;3)  và hai vectơ v=(-1;2;3), u=(2;0;1). Mệnh đề nào sau đây đúng và mệnh đề nào sai?

Đoạn văn

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;4), B(2;7;9), C( 0;9;13). Mệnh đề nào sau đây đúng và mệnh đề nào sai?

Đoạn văn

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;-1;4)  và mặt phẳng (P): 3x-2y+z+1=0 . Mệnh đề nào sau đây đúng và mệnh đề nào sai?