2048.vn

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Nguyên hàm (từng phần)
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Nguyên hàm (từng phần)

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực4 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn công thức đúng:

∫udv=uv+∫vdu

∫udv=uv−∫vdu

∫udv=∫uv−∫vdu

∫udv=∫uvdv−∫vdu

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương pháp nguyên hàm từng phần, nếu u=gxdv=hxdx thì:

du=g'xdxv=∫h(x)dx

du=gxdxv=∫h(x)dx

du=∫gxdxv=h(x)dx

du=g'xdxv=h(x)dx

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta có −x+aex là một họ nguyên hàm của hàm số f(x)=xex, khi đó:

a = 2

a = -1

a = 0

a = 1

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Fx=ax+b.ex là nguyên hàm của hàm số y=(2x+3).ex. Khi đó b-a là

-1

3

11

2

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫cosxdx ta được:

2xsinx−cosx+C

2xsinx+cosx+C

xsinx+cosx+C

xsinx-cosx+C

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f'x=x+1ex và ∫f'(x)dx=(ax+b)ex+c với a,b,c là các hằng số. Chọn mệnh đề đúng:

a + b = 2

a + b = 3

a + b = 0

a + b = 1

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=x.cosx mà F(0)=1. Phát biểu nào sau đây đúng:

F(x) là hàm chẵn.

F(x) là hàm lẻ.

F(x) là hàm tuần hoàn với chu kì 2π.

F(x) không là hàm chẵn cũng không là hàm lẻ.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫x3ln3xdx

14x4ln3x+C

−14x4ln3x−116x4+C

−14x4ln3x+116x4+C

14x4ln3x-116x4+C

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=xcos2x thỏa mãn F(0)=0. Tính F(π)?

Fπ=−1

Fπ=12

Fπ=1

Fπ=0

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm F(x) của fx=2x−1ex. biết F(0)=1.

Fx=2x+ln2−1exln2−1

Fx=1ln2−12ex+1ex−1ln2−1

Fx=2x+ln2exln2−1

Fx=2ex

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2xln(sinx+cosx)dx là:

I=121+sin2xln1+sin2x−14sin2x+C

I=141+sin2xln1+sin2x−12sin2x+C

I=141+sin2xln1+sin2x−14sin2x+C

I=141+sin2xln1+sin2x+14sin2x+C

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫lnx+x2+1dx ta được:

xlnx+x2+1−x2+1+C

lnx+x2+1−x2+1+C

xlnx+x2+1+x2+1+C

lnx+x2+1+x2+1+C

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫e2xcos3xdx ta được:

e2x132sin3x+3cos3x+C

e2x133sin3x−2cos3x+C

e2x132sin3x−3cos3x+C

e2x133sin3x+2cos3x+C

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng xex là một nguyên hàm của hàm số f(−x) trên khoảng −∞;+∞. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f'xex  thỏa mãn F(0)=1, giá trị của F(−1) bằng:

72

5−e2

7−e2

52

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=x2+xexx+e−xdx là:

Fx=xex+1−lnxex+1+C

Fx=ex+1−lnxex+1+C

Fx=xex+1−lnxe−x+1+C

Fx=xex+1+lnxex+1+C

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và f0=1, F(x)=f(x)−ex−x  là một nguyên hàm của f(x). Họ các nguyên hàm của f(x) là:

x+1ex+C

x+1ex-x+C

x+2ex-x+C

x+1ex+x+C

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và f1=0, F(x)=[f(x)]2020 là một nguyên hàm của 2020x.ex. Họ các nguyên hàm của f2020(x) là:

2020x−2ex+C

xex+C

2020x+2ex+C

x−2ex+C

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=∫x+1f'xdx. Tính I=∫f(x)dx theo F(x).

I=x+1fx−2Fx+C

I=Fx−x+1fx

I=x+1fx+C

I=x+1fx−Fx+C

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack