ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Hàm số có số mũ
Đề thi

ĐGTD ĐH Bách khoa - Tư duy Toán học - Hàm số có số mũ

A
Admin
ĐH Bách KhoaĐánh giá năng lực79 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=ax(0<a≠1) đồng biến khi nào?

a > 1

0 < a < 1

a≥1

a > 0

Xem đáp án

Hàm số mũ y=ax(0<a≠1) đồng biến khi a > 1.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=2x là:

0;+∞

R

(0;+∞)

R*

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số y=2x  là R.

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng:

Đồ thị hàm số y=ax(0<a≠1) đi qua điểm (0;0)

Đồ thị hàm số y=ax(0<a≠1) có tiệm cận đứng x=0.

Đồ thị hàm số y=ax(0<a≠1) cắt trục hoành tại duy nhất 1 điểm.

Đồ thị hàm số y=ax(0<a≠1) nằm hoàn toàn phía trên trục hoành.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=ax(0<a≠1) nằm hoàn toàn phía trên trục hoành.

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

Hàm số y=a-x(0<a≠1) đồng biến nếu a > 1.

Hàm số y=a-x(0<a≠1) nghịch biến nếu 0 < a < 1.

Hàm số y=a-x(0<a≠1) đồng biến nếu 0 < a < 1.

Hàm số y=a-x(0<a≠1) luôn nghịch biến trên R.

Xem đáp án

Ta có:

Hàm số y=a−x nghịch biến khi a>1 nên các đáp án B, D đều sai.

y=a−x=1ax=1ax(0<a≠1) nên hàm số đồng biến nếu 1a>1⇔0<a<1

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng:

Đồ thị hàm số y=2x trùng với đồ thị hàm số y=12−x

Đồ thị hàm số y=2x trùng với đồ thị hàm số y=2-x

Đồ thị hàm số y=2x đối xứng với đồ thị hàm số y=12−xqua trục hoành

Đồ thị hàm số y=2x đối xứng với đồ thị hàm số y=12−x qua trục tung.

Xem đáp án

Ta có: y=12−x=112x=112x=2x nên hai hàm số y=2x và y=12−x là một. Do đó chúng có chung đồ thị.

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào?Media VietJack

y=13x

y=2x

y=3x3

y=13-x

Xem đáp án

Dáng đồ thị là của hàm số y=ax với a > 1 nên loại A và C.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1;3) nên chỉ có D thỏa mãn.

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?Media VietJack

y=2−x

y=-2x

y=−12x

y=12-x

Xem đáp án

Quan sát đồ thị ta thấy nó nằm hoàn toàn phía dưới trục hoành nên loại A và B.

Lại có, đồ thị hàm số đi qua điểm (−1;−2) nên thay tọa độ điểm này vào các hàm số C và D ta được đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đồ thị hàm số y=ax,y=bx,y=cx(0<a,b,c≠1) chọn khẳng định đúng:Media VietJack

c > a > b

c > b > a

a > c > b

b > a > c

Xem đáp án

Ta thấy:

- Hàm số y=bx nghịch biến nên 0<b<1

- Hàm số y=ax, y=cx đồng biến nên a, c >1>b, loại B và D.

- Xét phần đồ thị hai hàm số y=ax, y=cx ta thấy phần đồ thị hàm số y=cx nằm trên đồ thị hàm số y=ax nên cx>ax,∀x>0⇔c>a.

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=ax,y=bx với 1≠a,b>0 lần lượt có đồ thị là (C1),(C2) như hình bên. Mệnh đề nào đúng?Media VietJack

0 < a < b < 1

0 < b < 1 < a

0 < a < 1 < b

0 < b < a < 1

Xem đáp án

Media VietJack

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=1−3x2−5x+6.

D = [2;3]

D=(−∞;2]∪[3;+∞)

D = [1;6]

(2;3)

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔1−3x2−5x+6≥0⇔3x2−5x+6≤1

⇔x2−5x+6≤0⇔2≤x≤3

Vậy tập xác định của hàm số là D=[2;3]

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=fx=xπ.πx tại điểm x=1.

f'1=π.

f'1=π2+lnπ

f'1=π2+πlnπ.

f'(1) = 1

Xem đáp án

Đạo hàm f'x=xπ'.πx+xπ.πx'=π.xπ−1.πx+xπ.πx.lnπ

Suy ra f'1=π2+πlnπ

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tất cả các giá trị của tham số a để hàm số y=a−2xnghịch biến trên R là:

3;+∞

−∞;3

(2;3)

−∞;1

Xem đáp án

Hàm số y=a−2x nghịch biến trên R khi và chỉ khi 0<a−2<1⇔2<a<3

Vậy tập các giá trị của tham số a để hàm số đã cho nghịch biến trên R là (2;3).

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên −∞;+∞?

y=3π−x

y=1,5x

y=2ex

y=3+1x

Xem đáp án

Do 0<2e<1 nên hàm số y=2ex nghịch biến trên −∞;+∞
Đáp án cần chọn là: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=6x

y'=6xln6

y'=6xln6

y'=x.6x−1

y'=6x

Xem đáp án

y=6x⇒y'=6xln6.

Đáp án cần chọn là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=e2x−x. Chọn khẳng định đúng.

Hàm số đồng biến trên khoảng −ln2;+∞

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−ln2

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−ln2

Hàm số đồng biến trên khoảng −ln2;+∞

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2lnx+x2 có đạo hàm là

1x+2x2lnx+x2

1x+2x2lnx+x2.ln2

2lnx+x2ln2

1x+2x2lnx+x2ln2

Xem đáp án

Có y=2lnx+x2⇒y'=1x+2x2lnx+x2.ln2

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+ln3. Chọn mệnh đề đúng:

y'=yln3−ln23

y'.ln3=y+ln3

y'=y−ln23

y'=y−ln3

Xem đáp án

Media VietJack

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho giới hạn I=limx→0e3x−e2xx, chọn mệnh đề đúng:

I2+3I=2

I3+I2−2=0

I−1I+1=1

3I−2=2I2

Xem đáp án

Ta có:

I=limx→0e3x−e2xx=limx→0e3x−1−e2x−1x=limx→03.e3x−13x−2.e2x−12x=3.1−2.1=1

Do đó, thay I = 1 vào các đáp án ta được đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x.7x2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

fx<1⇔x+x2log27<0

fx<1⇔xln2+x2ln7<0

fx<1⇔xlog72+x2<0

fx<1⇔1+xlog27<0

Xem đáp án

Media VietJack

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a,b khác 1. Biết rằng đường thẳng y = 2 cắt đồ thị các hàm số y=ax;y=bx  và trục tung lần lượt tại A,B,C sao cho C nằm giữa A và B, và AC = 2BC. Khẳng định nào dưới đây đúng?

b=a2.

b=2a.

b=a−2

b=a2

Xem đáp án

Media VietJack

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m là GTLN của hàm số f(x)=ex3−3x+3 trên đoạn [0;2]. Chọn kết luận đúng:

m = e

m = e2

m = e3

m = e5

Xem đáp án

Media VietJack

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m,M lần lượt là GTNN, GTLN của hàm số y=e2−3xtrên đoạn [0;2]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

m + M = 1

M - m = e

M.m=1e2

Mm=e2

Xem đáp án

Media VietJack

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn 2x+2y=4. Tìm giá trị lớn nhất Pmax của biểu thức P=(2x2+y)(2y2+x)+9xy.

18

12

27

272

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=13+2x+13+2−x. Trong các khẳng định, có bao nhiêu khẳng định đúng?

1) f'(x)≠0,∀x∈R

2) f1+f2+...+f2017=2017

3) f(x2)=13+4x+13+4−x

0

1

2

3

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=(3−2)x3−3−2−x2. Xét các khẳng định sau:

Khẳng định 1: f(x)>0⇔x3+x2>0

Khẳng định 2: f(x)>0⇔x>−1

Khẳng định 3: f(x)<3−2⇔(3−2)x3−1<1+3+27x2+1

Khẳng định 4: f(x)<3+2⇔(3−2)x3+1<(3−2)1−x2+7

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

4

3

1

2

Xem đáp án

Media VietJack

Media VietJack

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi I(t) là số ca bị nhiễm bệnh Covid-19 ở quốc gia X sau t ngày khảo sát. Khi đó ta có công thức I(t)=A.er0(t−1) với A là số ca bị nhiễm trong ngày khảo sát đầu tiên, r0 là hệ số lây nhiễm. Biết rằng ngày đầu tiên khảo sát có 500 ca bị nhiễm bệnh và ngày thứ 10 khảo sát có 1000 ca bị nhiễm bệnh. Hỏi ngày thứ 20 số ca nhiễm bệnh gần nhất với số nào dưới đây, biết rằng trong suốt quá trình khảo sát hệ số lây nhiễm là không đổi?

2000

2160

2340

2520

Xem đáp án

Media VietJack

Đáp án B