Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 Chuyên Bến Tre có đáp án
Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán năm 2023-2024 Chuyên Bến Tre có đáp án

A
Admin
ToánÔn vào 1060 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức \(A = \left( {\frac{{x + 4\sqrt x  + 4}}{{x + \sqrt x  - 2}} + \frac{{x + \sqrt x }}{{1 - x}}} \right):\left( {\frac{1}{{\sqrt x  + 1}} - \frac{1}{{1 - \sqrt x }}} \right)\), với x>0, x\( \ne 1.\)

a) Rút gọn biểu thức A

b) b) Có bao nhiêu giá trị nguyên của x để A\( \ge \frac{{1 + \sqrt {2023} }}{{\sqrt {2023} }}\) ?

Xem đáp án

Ta có:

A=\(\left( {\frac{{x + 4\sqrt x  + 4}}{{x + \sqrt x  - 2}} + \frac{{x + \sqrt x }}{{1 - x}}} \right)\):\(\left( {\frac{1}{{\sqrt x  + 1}} - \frac{1}{{1 - \sqrt x }}} \right)\)

   =\(\left( {\frac{{{{\left( {\sqrt x  + 2} \right)}^2}}}{{\left( {\sqrt x  - 1} \right)\left( {\sqrt x  + 2} \right)}} + \frac{{\sqrt x \left( {\sqrt x  + 1} \right)}}{{\left( {1 - \sqrt x } \right)\left( {1 + \sqrt x } \right)}}} \right)\):\(\left( {\frac{1}{{\sqrt x  + 1}} + \frac{1}{{\sqrt x  -  - 1}}} \right)\)

   =\(\left( {\frac{{\sqrt x  + 2}}{{\sqrt x  - 1}} + \frac{{\sqrt x }}{{1 - \sqrt x }}} \right)\):\(\left( {\frac{{2\sqrt x }}{{x - 1}}} \right)\)

   =\(\left( {\frac{{\sqrt x  + 2}}{{\sqrt x  - 1}} - \frac{{\sqrt x }}{{\sqrt x  - 1}}} \right)\):\(\left( {\frac{{2\sqrt x }}{{x - 1}}} \right)\)

   =\(\left( {\frac{2}{{\sqrt x  - 1}}} \right)\). \(\left( {\frac{{x - 1}}{{2\sqrt x }}} \right)\)

   =\(\frac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x }}\)

a)     Ta có biến đổi sau

\(A \ge \frac{{1 + \sqrt {2023} }}{{\sqrt {2023} }}\)\( \Rightarrow \frac{{\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x }} \ge \frac{{1 + \sqrt {2023} }}{{\sqrt {2023} }}\)\( \Rightarrow \sqrt {2023x}  + \sqrt {2023}  \ge \sqrt x  + \sqrt {2023x} \)

\( \Rightarrow \sqrt x  \le \sqrt {2023} \)\( \Rightarrow x\; \le 2023\)

b)     Kết hợp với điều kiện xác định ban đầu, ta được \(1 < x\; \le 2023\;\left( {x \in \;\mathbb{Z}} \right)\).

Vậy có 2022 giá trị nguyên của \(x\) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bình luận – đây là một bài rút gọn biểu thức đơn giản; ở ý a), ta chỉ cần thực hiện các phép tính toán thật cẩn thận để ra kết quả đúng, còn ở ý b), ta cần lưu ý điều kiện xác định để có thể tìm được đúng tập các giá trị \(x\) thỏa mãn.

2. Tự luận
• 1 điểm

a) a) Giải phương trình\(\left( {\sqrt {x + 6}  - \sqrt {x - 2} } \right)\left( {1 + \sqrt {{x^2} + 4x - 12} } \right)\)=8

b)     Giải hệ phương trình\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y + \frac{1}{y} = \frac{9}{x}}\\{x + y - \frac{4}{x} = \frac{{4y}}{{{x^2}}}}\end{array}} \right.\)

Xem đáp án

a) Giải phương trình ( căn bậc hai x+ 6 - căn bậc hai x-2 )  (ảnh 1)

a) Giải phương trình ( căn bậc hai x+ 6 - căn bậc hai x-2 )  (ảnh 2)
a) Giải phương trình ( căn bậc hai x+ 6 - căn bậc hai x-2 )  (ảnh 3)
3. Tự luận
• 1 điểm

Cho Parabol \(y = \frac{1}{2}{x^2}\left( P \right)\), đường thẳng (d): \(y =  - \frac{2}{m}x + 2\) với m\( \ne \)0 và điểm I(0;2)

a)     Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt (P) tại hai điểm A, B phân biệt.

b)     Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B trên trục hoành. Chứng minh rằng tam giác IHK là tam giác vuông.

c)     Chứng minh rằng độ dài của đoạn thẳng AB lớn hơn 4

Xem đáp án
Cho Parabol  y= 1/2 x^2 (P), đường thẳng (d): y - -2/m x+ 2  với m khác 0 và điểm I(0;2) (ảnh 1)
Cho Parabol  y= 1/2 x^2 (P), đường thẳng (d): y - -2/m x+ 2  với m khác 0 và điểm I(0;2) (ảnh 2)
4. Tự luận
• 1 điểm

Cho số thực \(x\;\)thỏa mãn 0\( < x < \frac{1}{2}\). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

                           \(A = \frac{{2 - x}}{{1 - 2x}} + \frac{{1 + 2x}}{{3x}}\)

Xem đáp án
Cho số thực \(x\;\)thỏa mãn 0\( < x < 1}{2}\). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (ảnh 1)
5. Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC, BC < 2R) nội tiếp đường tròn (O;R) (B, C cố định, A di động trên cung lớn BC). Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại M. Từ M kẻ đường thẳng song song với AB, đường thẳng này cắt (O) tại D và E (D \( \ne \) E, D thuộc cung nhỏ BC), cắt BC tại F và cắt AC tại I.

a)     Chứng minh rằng MBIC là tức giác nội tiếp.

b)     Chứng minh rằng FI.FM=FD.FE

c)     Tìm vị trí của điểm A trên cung lớn BC sao cho tam giác IBC có diện tích lớn nhất

Xem đáp án
Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC, BC < 2R) nội tiếp đường tròn (ảnh 1)
Cho tam giác ABC không có góc tù (AB < AC, BC < 2R) nội tiếp đường tròn (ảnh 2)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây