2048.vn

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Chuyên Đại học Vinh lần 1 có đáp án
Đề thi

Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Toán 2025-2026 THPT Chuyên Đại học Vinh lần 1 có đáp án

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT8 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), đường thẳng \(d\) đi qua điểm \(M\left( { - 1;4;6} \right)\) nhận \(\overrightarrow u = \left( {3; - 2;7} \right)\) làm vectơ chỉ phương có phương trình là

\(\frac{{x + 3}}{{ - 1}} = \frac{{y - 2}}{4} = \frac{{z + 7}}{6}\).

\(\frac{{x + 1}}{3} = \frac{{y - 4}}{{ - 2}} = \frac{{z - 6}}{7}\).

\(\frac{{x - 3}}{{ - 1}} = \frac{{y + 2}}{4} = \frac{{z - 7}}{6}\).

\(\frac{{x - 1}}{3} = \frac{{y + 4}}{{ - 2}} = \frac{{z + 6}}{7}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(P\left( A \right),\,P\left( B \right) > 0\). Công thức xác suất có điều kiện của biến cố \(A\) khi biết biến cố \(B\) đã xảy ra là

\(P\left( {A\left| B \right.} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( B \right)}}\).

\(P\left( {A\left| B \right.} \right) = \frac{{P\left( A \right)}}{{P\left( B \right)}}\).

\(P\left( {A\left| B \right.} \right) = \frac{{P\left( {AB} \right)}}{{P\left( A \right)}}\).

\(P\left( {A\left| B \right.} \right) = \frac{{P\left( B \right)}}{{P\left( A \right)}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_4} = {u_1}.8\). Công bội \(q\) của \(\left( {{u_n}} \right)\) bằng

 

\(3\).

\( - 2\).

\( - 3\).

\(2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mẫu số liệu

Nhóm

\(\left[ {6;7} \right)\)

\(\left[ {7;8} \right)\)

\(\left[ {8;9} \right)\)

\(\left[ {9;10} \right)\)

\(\left[ {10;11} \right)\)

Tần số

\(8\)

\(12\)

\(10\)

\(2\)

\(3\)

Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng

\(8,63\).

\(8,57\).

\(7,76\).

\(7,79\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}\left( {3 - x} \right)\) là

\(\left( { - \infty ;\,3} \right]\).

\(\left( {2;\,3} \right)\).

\(\left( { - \infty ;\,3} \right)\).

\(\left( {3;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua \(O\) và có vectơ pháp tuyến \(\vec n = \left( {2;\, - 2;\,1} \right)\). Khoảng cách từ điểm \(M\left( {3;\, - 1;\,1} \right)\) đến \(\left( P \right)\) bằng

\(3\).

\(\frac{5}{3}\).

\(1\).

\(9\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm là \(f'\left( x \right)\) liên tục trên \(\left[ { - 2;\,3} \right]\). Hàm số \(y = f'\left( x \right)\) có đạo hàm như hình vẽ:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là f'(x) liên tục trên (-2;3).  (ảnh 1)

Biết \(\int\limits_{ - 2}^1 {f'\left( x \right)} \,{\rm{d}}x = 3\) và diện tích \(S = \frac{5}{3}\). Giá trị \(f\left( 3 \right) - f\left( { - 2} \right)\) bằng

\(\frac{4}{3}\).

\( - \frac{{14}}{3}\).

\(\frac{{14}}{3}\).

\( - \frac{4}{3}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \(\cot x = \sqrt 3 \) là

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{3} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{6} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện \(ABCD\) có \(M,N,O\) lần lượt là trung điểm của \(AB,{\rm{ }}CD,{\rm{ }}MN\).  Phát biểu nào sau đây là đúng?

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 2\overrightarrow {AO} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AO} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 3\overrightarrow {AO} \).

\(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {AD} = 4\overrightarrow {AO} \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\) có điểm \(M\) thuộc đoạn thẳng \(AC\), (\(M\)không trùng với \(A\) hoặc \(C\)). Đường thẳng \({B_1}M\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\((BD{D_1})\).

\((AD{D_1})\).

\((D{A_1}{C_1})\).

\((CD{D_1})\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\) và \(BC = 2a\),\(AA' = 2\sqrt 3 a\), \(\widehat {ABC} = 60^\circ \). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

 

\(3{a^3}\).

\({a^3}\).

\(6{a^3}\).

\(2{a^3}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 2\sin x + 1\) trên \(\mathbb{R}\) là

\( - 2\cos x + x + C\).

\(2\cos x + x + C\).

\(2\cos x\).

\( - 2\cos x + 1 + C\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\] , gọi \[S\] là miền nghiệm của bất phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}x + y \le 4\\2x - y \ge 1\\x \ge 0\\y \ge 0\end{array} \right.\].

a)

Điểm \[A\left( {1;2} \right)\] thuộc \[\left( S \right)\].

ĐúngSai
b)

\[\left( S \right)\] là một miền tam giác.

ĐúngSai
c)

Diện tích \[\left( S \right)\] bằng \[\frac{{49}}{6}\].

ĐúngSai
d)

Giá trị lớn nhất của biểu thức \[P = x + 2y\] trên miền \[\left( S \right)\] bằng \[7\].

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Nhân dịp năm mới, cô giáo chuẩn bị 40 bao lì xì may mắn gồm ba loại: loại I có 12 bao, mỗi bao chứa 50 nghìn đồng; loại II có 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng, loại III là các bao còn lại, mỗi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo thứ tự lần lượt lên bốc thăm, mỗi người chỉ bốc đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm tròn đến hàng phần trăm.

a)

[TH] Xác suất An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.

ĐúngSai
b)

[TH] Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,45.

ĐúngSai
c)

[TH] Biết Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng, xác suất để An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,44.

ĐúngSai
d)

[TH] Xác suất để có ít nhất một bạn bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,84.

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz,\) cho \(A\left( { - 1;4;4} \right),\,\,B\left( { - 4;6;5} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x - 2}}{2} = \frac{{y - 3}}{3} = \frac{{z + 4}}{{ - 5}}\). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

[NB] Hai đường thẳng \(AB\) và \(d\) chéo nhau.

ĐúngSai
b)

[TH] Góc giữa hai đường thẳng \(AB\) và \(d\) bằng \(60^\circ .\)

ĐúngSai
c)

[VD] Khi điểm \(C\) thay đổi trên \(d,\) giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác \(ABC\) bằng \(\sqrt {42} .\)

ĐúngSai
d)

[TH] Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng \(AB\) và \(d\) đi qua \(M\left( {3;3;4} \right).\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{3x + 1}}{{x + 4}}\).

a)

[TH] Hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm là \(f'\left( x \right) = \frac{{11}}{{{{\left( {x + 4} \right)}^2}}}\).

ĐúngSai
b)

[TH] Với \({x_1};\,{x_2} \in \mathbb{R}\) thỏa mãn \({x_1} < - 4 < {x_2}\) thì \(f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)\).

ĐúngSai
c)

[TH] Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là \(\left( {3; - 4} \right)\).

ĐúngSai
d)

[TH] Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ {0;1} \right]\) bằng \(\frac{1}{4}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Có hai chuồng A và B. Chuồng A ban đầu có 9 con dê trắng và 8 con dê đen. Chuồng B ban đầu có 5 con dê trắng và 6 con dê đen. Các con dê được xem như nhau về kích thước và khả năng bị chọn. Người ta bắt ngẫu nhiên đồng thời 3 con dê từ chuồng A chuyển sang chuồng B. Sau đó từ chuồng B bắt ngẫu nhiên 2 con dê ra kiểm tra. Biết rằng cả 2 con dê bắt ra đều là dê trắng. Hỏi xác suất để cả 2 con dê trắng đều là dê chuyển từ chuồng A sang là bao nhiêu phần trăm? (kết quả làm tròn đến 2 chữ số ở thập phân).

Đáp án đúng:

4,24

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xét một đa giác đều có 60 đỉnh. Có bao nhiêu đa giác đều có các đỉnh là một trong các đỉnh của đa giác đều đã cho?

Đáp án đúng:

78

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một công ty du lịch chuyên tổ chức các Tour Trải nghiệm-khám phá, đặt hàng cho một cơ sở sản xuất lều bạt một lô hàng gồm 10 chiếc lều bạt du lịch giống hệt nhau, hình chóp tứ giác đều mà thể tích mỗi chiếc lều là 18m3, đơn giá tính theo diện tích bạt sử dụng là 500 nghìn đồng/m2, (không tính đến đường viền, nếp gấp và lều không may bạt ở đáy). Hỏi số tiền ít nhất mà công ty du lịch phải trả cho cơ sở sản xuất lều bạt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

156

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một cơ sở sản xuất thiết bị cứu hộ chế tạo một chiếc phao cứu sinh như hình minh họa. Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bằng \(35{\rm{ cm}}\), bán kính trong của phao bằng \(25{\rm{ cm}}\). Phao được làm từ một loại vật liệu đồng chất, có khối lượng riêng bằng \(0,05{\rm{ g/c}}{{\rm{m}}^3}\) (coi phao là khối đặc, không có khoang rỗng bên trong). Tính khối lượng của chiếc phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số \(\pi \) nhận giá trị bằng 3,1416.

Một cơ sở sản xuất thiết bị cứu hộ chế tạo một chiếc phao cứu sinh như hình minh họa (ảnh 1)

Đáp án đúng:

0,74

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\]\[SA = \sqrt 5 ,AB = \sqrt 2 ,BC = 2,\]\[\widehat {ABC} = 135^\circ \]. Số đo của góc nhị diện \[\left[ {A,SC,B} \right]\] bằng \[m^\circ \]. Giá trị của \[m\] bằng bao nhiêu?

Đáp án đúng:

30

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại hàng hóa. Gọi \(x\) (đơn vị: nghìn sản phẩm, \(0 < x \le 30\)\(x \in \mathbb{N}\)) là số lượng sản phẩm bán ra được. Giá bán mỗi sản phẩm (nghìn đồng/sản phẩm) phụ thuộc số lượng bán ra theo công thức \(p\left( x \right) = 120 - 2x\). Tổng chi phí sản xuất (triệu đồng) khi sản xuất \(x\) nghìn sản phẩm là \(C\left( x \right) = 300 + 60x + 0,2{x^2} + 0,01{x^3}\). Tìm \(x\) để lợi nhuận doanh nghiệp thu được là lớn nhất.

Đáp án đúng:

13

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack