
27 câu hỏi
Nhận công và nội năng giảm.
Nhận nhiệt và sinh công.
Truyền nhiệt và nội năng giảm.
Nhận công và truyền nhiệt.
Chọn D
Phương của lực từ tại một điểm trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
Cảm ứng từ tại một điểm đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại điểm đó.
Từ trường tác dụng lực từ lên một điện tích đứng yên.
Từ trường do điện tích điểm đứng yên gây ra.
Chọn B
ngưng kết.
ngưng tụ.
đông đặc.
nóng chảy.
Chọn B
\(\frac{V}{T}\) = const.
pVT = const.
pV = const.
\(\frac{p}{V}\) = const.
Chọn A
bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
là sóng ngang và mang năng lượng.
lan truyền trong chân không với tốc độ c = 3.108 m/s.
chỉ truyền được trong chân không.
Chọn D
nhiệt độ của khí không đổi.
thể tích của khí không đổi.
áp suất của khí không đổi.
khối lượng riêng khí không đổi
Chọn C
Các phân tử khí ở rất gần nhau.
Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
Chọn A
nóng chảy.
hóa hơi.
đông đặc.
ngưng tụ.
chọn A
các chất rắn, lỏng và khí.
chất lỏng và rắn.
chất khí hoặc chất lỏng.
chất khí và chất rắn
Chọn C
N2 > N1.
N2 < N1.
N2 = N1.
N2.N1 =1.
Chọn B
Jun (J).
Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ).
Jun trên kilôgam (J/kg)
Jun trên độ (J/độ).
Chọn D
sóng cơ.
sóng viba.
sóng vô tuyến.
sóng âm.
Chọn C
\(p = \frac{{nRT}}{V}\).
\(p = \frac{V}{{nRT}}\).
\(p = \frac{{pV}}{{RT}}\).
\(p = \frac{{RT}}{{nV}}\).
Chọn A
\(p = \frac{1}{3}\frac{{Nm\overline {{v^2}} }}{V}\).
\(p = \frac{1}{3}Nm\overline {{v^2}} \).
\[pV = \frac{1}{3}\mu m\overline {{v^2}} \].
\(p = \frac{1}{3}\frac{{\rho \overline {{v^2}} }}{V}\).
Chọn A
775 kJ.
315 kJ.
460 kJ.
556 kJ.
Chọn A
* Gọi m1 là khối lượng nước sôi được rót vào phích.
* Qtoả = Qthu ⟹ m1c(100 - 92) = mnc(92 - 60) ⟹ m1 = 4mn = 4´200 = 800 g = 0,8 kg.
* Suy ra, khối lượng nước đã bay hơi trong quá trình đun sôi là m2 = m0 - m1 = 1 - 0,8 = 0,2 kg.
* Tổng nhiệt lượng mà ấm đã cung cấp cho nước là
Q = m0cDT + m2L = 1´4200´(100 - 25) + 0,2´2,3.106 = 775000 J = 775 kJ.
60 μT.
56 μT.
62 μT.
50 μT.
Chọn A
* \(\left| {{e_c}} \right| = \left| {\frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}}} \right| = \left| {\frac{{N.B.\Delta S.\cos \alpha }}{{\Delta t}}} \right| \Rightarrow B = \left| {\frac{{{e_c}.\Delta t}}{{N.\Delta S.\cos \alpha }}} \right| = \left| {\frac{{{{2,4.10}^{ - 5}} \times 1,25}}{{200 \times {{50.10}^{ - 4}} \times \cos (90 - 30)}}} \right|\)= 6.10-5 T = 60 mT.
Φ0 = BScosα.
Φ0 = NBScosα.
Φ0 = B2S.
Φ0 = BS.
Chọn D
36.103 J.
273.103 J.
68.103 J.
136.103 J.
Chọn D
* Q = ml = 0,4´3,4.104 = 136.103 J.
a) Đúng. A = P.t = 2,8.103´15.60 = 2520000 J = 2520 kJ.
b) Sai. Q = 96%A = 2419,2 kJ.
c) Đúng. m = \(\frac{Q}{{c\Delta T}} = \frac{{{{2419,2.10}^3}}}{{4200 \times (36 - 20)}}\)= 36 kg.
d) Sai.
* Dựa vào đơn vị suy ra công thức tính.
* Công thức tính lưu lượng nước: \(\ell = \frac{V}{t} = \frac{m}{{D.t}}{\rm{ (}}{{\rm{m}}^3}/s)\)
* Suy ra, tốc độ phun nước: v (m/s) = \(\frac{\ell }{S} = \frac{m}{{D.S.t}} = \frac{{36}}{{1000 \times {{10.10}^{ - 6}} \times 15.60}}\)= 4 m/s.
a) Đúng. Vòng dây dịch chuyển ra xa nam châm ⟹ từ thông qua vòng dây biến thiên ⟹ trong vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng ⟹ kim điện kế bị lệch.
b) Đúng. Tương tự ý a).
c) Đúng.
d) Sai. I = \(\frac{{\left| {{e_c}} \right|}}{R} = \frac{{\left| {\frac{{\Delta \Phi }}{{\Delta t}}} \right|}}{R} = \frac{{{{6.10}^{ - 2}}}}{5}\)= 1,2.10-2 A.
a) Đúng.
b) Đúng.
c) Sai.
d) Đúng.
p1 = 2 atm; V1 = V2 = 12 lít; T1 = 300 K.
p3 = 4 atm; V3 = ?; T3 = 900 K.
\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_3}{V_3}}}{{{T_3}}} \Rightarrow \) V3 = 18 lít > V1.
* w = \(\frac{{2\pi n}}{{60}} = \frac{{2\pi \times 150}}{{60}}\)= 5p rad/s.
* E = \(\frac{{{E_0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{\omega {\Phi _0}}}{{\sqrt 2 }} = \frac{{5\pi \times \frac{{10}}{\pi }}}{{\sqrt 2 }}\) » 35,4 V.
* V không đổi \( \Rightarrow \frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}} \Rightarrow \frac{{{{3,42.10}^5}}}{{3 + 273}} = \frac{{n{{.10}^5}}}{{42 + 273}} \Rightarrow \) n = 3,9.
* Đáp án: 10 kg.
* V = 3´10 = 30 lít \( \Rightarrow m = D.V = \)30´1 = 30 kg.
* \(\left\{ \begin{array}{l}{m_1} + {m_2} = 30\\{m_1}c(100 - 40) = {m_2}c(40 - 10)\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{m_1} = 10{\rm{ kg}}\\{m_2} = 20{\rm{ kg}}\end{array} \right.\)
* F = BIL = 5.10-5´100´500 = 2,5 N.
* H.A = Q \( \Rightarrow H \times P.t = ({m_1}{c_1} + {m_2}{c_2})\Delta T \Rightarrow 80\% \times 500 \times 10.60 = (0,2 \times 880 + {m_2} \times 1970).(60 - 20)\)
\( \Rightarrow \)m2 = 2,96 kg.
* Độ biến thiên động năng của viên đạn bằng công của lực cản và chuyển hoá thành nhiệt năng làm viên đạn nóng lên:
Q = A = DWđ \( \Rightarrow mc\Delta T = \frac{1}{2}m{v^2} \Rightarrow \Delta T = \frac{{{v^2}}}{{2c}} = \frac{{{{190}^2}}}{{2 \times 234}}\)= 77,1 K.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















