
40 câu hỏi
3200C
731,40C
731,4 K.
320 K.
Chọn đáp án C
Lời giải:
“nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”.
“nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ".
“nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”.
“nhiệt dung riêng lớn”; “áp suất".
Chọn đáp án B
Lời giải:
Vì có nhiệt dung riêng lớn 4200J/kg.K nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho nhiệt độ của trái đất tăng không nhanh và không nhiều
400 K.
81 K.
300 K.
264 K.
Chọn đáp án C
Lời giải:
3,01.1023.
6,02.1023.
1,505.1023.
12,04.1023.
Chọn đáp án A
Lời giải:
(hạt)
chưa đủ dữ liệu để kết luận.
giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.
tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
luôn không đổi.

đường (3) và đường (2).
đường (3) và đường (1).
đường (1) và đường (2).
đường (2) và đường (3).
Chọn đáp án A
Lời giải:
Đường (3) ứng với chất rắn kết tinh → nó tăng nhiệt độ lên sau đó nó nóng chảy. Trong quá trình nóng chảy nhiệt độ không đổi. Khi nóng chảy hoàn toàn nhiệt độ lại tăng tiếp lên
Chất rắn vô định hình trong quá trình nóng chảy nhiệt độ của nó vẫn tăng (đường 2)
ΔU = A
ΔU = Q
A + Q = 0
ΔU = A + Q
Chọn đáp án D
Lời giải:
Ta có: ΔU = A + Q
tăng lên 1,5 lần.
tăng lên 6 lần.
giảm xuống 1,5 lần.
giảm xuống 6 lần.
Chọn đáp án A
? Lời giải:
Một khối khí xác định
chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
không tương tác với nhau.
hút nhau khi ở xa nhau.
đẩy nhau khi gần nhau.
Chọn đáp án A
Lời giải:
Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm
giảm đi một nửa
tăng lên gấp bốn.
tăng lên gấp đôi.
không đổi.
Chọn đáp án C
Lời giải:
(Nhiệt độ từ 250K đến 500K → tăng gấp 2)
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
tổng động năng và thế năng của vật.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Chọn đáp án D
Lời giải:
Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Q = ΔU – A
Q = Lm.
Q = mc.Δt.
Q = λm.
Chọn đáp án B
Lời giải:
Nhiệt hóa hơi: Q = Lm
Nhiệt nóng chảy riêng của vật liệu đúc
Nhiệt dung của vật liệu đúc
Nhiệt lượng của vật liệu đúc
Nhiệt dung riêng của vật liệu đúc
Chọn đáp án
? Lời giải:
Trong công nghệ đúc kim loại → tức là làm nóng chảy kim loại thì quan tâm
+ Khối lượng kim loại: ước lượng được bao nhiêu kg vật liệu kim loại
+ Nhiệt dung riêng của kim loại
+ Nhiệt độ nóng chảy của kim loại
+_Nhiệt nóng chảy riêng của kim loại
+ mλ
đẳng tích.
không phải đẳng quá trình.
đẳng nhiệt.
đẳng áp.
Chọn đáp án C
Lời giải:
Quá trình đó là quá trình đẳng nhiệt
Cân đồng hồ.
Tốc kế.
Vôn kế.
Nhiệt kế.
Chọn đáp án C
Lời giải:
Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ → nhiệt kế
Thước mét
Đồng hồ bấm giây
Nhiệt lượng kế
Oát kế
Chọn đáp án A
Lời giải:
A. Thước mét
B. Đồng hồ bấm giây
→ để đo thời gian cung cấp năng lượng
C. Nhiệt lượng kế
→ vật chứa để trao đổi nhiệt
D. Oát kế
→ để biết công suất
(P để đo công suất, t đo thời gian, m đo khối lượng, λ cần tìm.
J/(Kg.K).
J.
J.K/Kg.
J/K.
Chọn đáp án A
Lời giải:
Đơn vị đo của nhiệt dung riêng là J.K/Kg
Chọn đáp án B
Lời giải:
đúng
(Cần biết công suất P bằng bao nhiêu, sau khi thay đổi một thời gian t thì khối lượng nước của chúng ta thay đổi một lượng bao nhiêu, ∆t là độ thay đổi nhiệt độ)
sai
Nhiệt lượng (J); công suất (W)
Nhiệt lượng cung cấp = Công suất x thời gian

đúng
Theo thời gian, số chỉ của nhiệt kế sẽ thay đổi dần về giá trị nhiệt độ của môi trường xung quanh nhiệt kế.
sai
Biến động hay không ta phải nhìn độ dốc của đồ thị.
Xét trong khoảng thời gian 100s

Trục tung thay đổi tương đối nhiều.
Theo Hình 2, cho nhiệt độ không khí là 300C, trong khoảng thời gian từ 0 đến 100s, nhiệt độ đo được bởi nhiệt kế biến động nhiều nhất.
đúng

Thay đổi tăng 100C trong 2s → tức thay đổi 50C trong 1s
sai
Mẫu không khí có nhiệt độ mới là 200C từ 10 đến 50 giây chưa đạt được trạng thái cân bằng.
Kể cả nhiệt độ môi trường là 500C rất gần với nhiệt độ 600C. Nhưng để đạt được trạng thái cân bằng nó cũng phải mất 100s (nhìn trạng thái ngang của đồ thị)
đúng
Đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi là đường hypebol.
Sai
(Chú ý đơn vị)
đúng
Mọi điểm trên đồ thị đều có nhiệt độ bằng nhau
sai
Thể tích giảm từ 4,8 về 1,6 Giảm một lượng 3,2m3
Đúng
Sai
Sai
Đúng

+ Ở đỉnh núi:
+ Ta có:
Đáp số: 0,75

Suy ra:
Đáp số: 332
Khi nhật nhiệt
Khi thực hiện công
Độ biến thiên nội năng của khí:
Đáp số: 30
Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 1kg nước ở 1000C là:
Đáp số: 2,3
Nhiệt lượng mà miếng nhôm tảo ra bằng nhiệt lượng mà nước nhận được
Đáp số: 26,4
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.








![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














