Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội lần 1 có đáp án
Đề thi

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội lần 1 có đáp án

A
Admin
Vật lýTốt nghiệp THPT53 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Đường sức từ của từ trường đều là các đường  

thẳng song song và cách đều nhau.

thẳng hoặc đường cong.

cong không cắt nhau.

cong cách đều nhau.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

? Lời giải:

Đường sức từ của từ trường đều là các đường → thẳng song song và cách đều nhau.

2. Trắc nghiệm
1 điểm
Khi nhiệt độ một vật tăng 10C trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nó  

giảm 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin.

giảm 274 K trong thang nhiệt độ Kelvin.

tăng 274 K trong thang nhiệt độ Kelvin.

tăng 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

? Lời giải:

Khi nhiệt độ một vật tăng 10C trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nó → tăng 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là 

J/kg.

J.kg.

kg/J.

J.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

? Lời giải:

Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là J/kg

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?              

Khối đồng nằm yên trong từ trường đều.

Khối sắt nằm trong từ trường có cảm ứng từ tăng dần.

Khối thép nằm trong từ trường có cảm ứng từ biến thiên điều hòa theo thời gian.

Khối nhôm nằm trong từ trường có cảm ứng từ giảm dần.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

? Lời giải:

Nằm yên trong từ trường đều → không có dòng Foucault. Nó phải chuyển động trong một từ trường, hoặc nằm trong một từ trường biến thiên → mới có dòng điện Foucault

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ thông qua khung dây kín giảm đều từ 0,2 Wb xuống 0,1 Wb trong thời gian 0,02 s. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong khung dây là 

4,0 V.

5,0 V.

2,5 V.

10,0 V.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

? Lời giải:

Độ biến thiên tử thông: 0,20,10,02=5V

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Phương của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường           

vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn mang dòng điện và véc tơ cảm ứng từ.

chỉ vuông góc với dây dẫn mang dòng điện, không vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.

chỉ vuông góc với véc tơ cảm ứng từ, không vuông góc với dây dẫn.

song song với mặt phẳng chứa dây dẫn và véc tơ cảm ứng từ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

? Lời giải:

Phương của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường  → vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn mang dòng điện và véc tơ cảm ứng từ

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Hiệu điện thế xoay chiều u = 12cos(100πt) V có tần số là  
Α. 100π Ηz.                       
Β. 50π Ηz.                               

100 Hz.

50 Hz.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

? Lời giải:

Tần số: f=ω2π=100π2π=50Hz

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ thuận với 

thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.

độ lớn của từ thông qua mạch.

bình phương từ thông qua mạch.

tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

? Lời giải:

Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch

9. Trắc nghiệm
1 điểm
Một bình kín chứa khí heli ở nhiệt độ 370C. Động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử khí xấp xỉ  

4,28.10-21 J.

6,42.10-21 J.

7,66.10-22 J.

2,07.10-23 J.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

? Lời giải:

E¯d=32kT=32.1,38.1023.27+273=6,42.1021J 

10. Trắc nghiệm
1 điểm
Một hình vuông cạnh 5,0 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,8 mT. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véctơ pháp tuyến của hình vuông đó bằng  

450.

00.

600.

300.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

? Lời giải:

 Φ=B.S.cosα

 106=0,8.103.0,052.cosα

 α=600

11. Trắc nghiệm
1 điểm
Một sóng điện từ có tần số 90 MHz truyền trong không khí với tốc độ 3.108 m/s. Bước sóng của sóng này là  

3,33 m.

33,3 km.

33,3 m.

3,33 km.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

? Lời giải:

 λ=cf=3.10890.106=3,33m

12. Trắc nghiệm
1 điểm
Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 2000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 110 V. Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 220 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là  

3000.

4000.

2000.

1000.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

? Lời giải:

Từ 110V đến 220V tăng áp lên 2 lần (Uthucap=2Usocap )

 Số vòng dây của cuộn thứ cấp: 4000 vòng

13. Trắc nghiệm
1 điểm
Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,34.105 J/kg. Tại nhiệt độ nóng chảy, nhiệt lượng cần cung cấp để 200 mg đồng nóng chảy hoàn toàn là  

13,4 J.

1,34 J.

2,68 J.

26,8 J.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

? Lời giải:

 Q=λm=1,34.105.200.106=26,8J

14. Trắc nghiệm
1 điểm
Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 100 vòng, mỗi vòng có diện tích 50 cm2. Khung dây quay đều tốc độ 3000 vòng/phút quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,02 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị hiệu dụng bằng 

3,4 V.

1,1 V.

2,2 V.

1,7 V.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

? Lời giải:

 E02=ωNBS2

3000 (vòng/phút) = 3000. 2π60rads=100πrad/s

15. Trắc nghiệm
1 điểm
Trên đồ thị áp suất phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối p – T ở hình bên là bốn đường đẳng tích của cùng một lượng khí lí tưởng. Đường nào ứng với thể tích lớn nhất?
Đường nào ứng với thể tích lớn nhất?  (ảnh 1)

V4.

V3.

V1.

V2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

? Lời giải:

Nhiệt độ tăng rất nhanh rất nhiều nhưng không làm cho áp suất của đường V4 tăng quá nhiều → chứng tỏ thể tích của (V4) rất lớn.

Hoặc:

Xét cùng 1 nhiệt độ đường nào có áp suất nhỏ nhất → chứng tỏ thể tích lớn nhất

Đường nào ứng với thể tích lớn nhất?  (ảnh 2)

16. Trắc nghiệm
1 điểm
Nén một lượng khí lí tưởng để thể tích của nó giảm từ 1,0 lít tới 0,5 lít thì nhiệt độ của tăng từ 270C đến 770C. Áp suất của lượng khí trước khi nén là 300 kPa. Áp suất của lượng khí sau khi nén là  

100 kPa

600 kPa

700 kPa

150 kPa

Xem đáp án

Chọn đáp án C

? Lời giải:

 p1V1T1=p2V2T2

 300.1300:0,577+273=700kPa

17. Trắc nghiệm
1 điểm
Hai bình có thể tích V1, V2 = 2V1 được nối thông khí với nhau bằng một ống nhỏ cách nhiệt. Hai bình chứa khí oxy ở áp suất 1,00 atm, nhiệt độ 270C. Khi duy trì nhiệt độ bình V1 là -230C, nhiệt độ bình V2 là 770C thì áp suất khí trong các bình là  

1,08 atm.

0,93 atm.

1,03 atm.

0,66 atm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

? Lời giải:

 pV=nRTn1=p1V1RT1n2=p2V2RT2nbandau=n1+n2

 1.3V1300=pV123+273+2V177+273

 p=1,03atm

18. Trắc nghiệm
1 điểm
Một cuộn dây kín gồm N vòng dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B = B0cos(ωt) với B0, ω là hằng số. Tại mỗi thời điểm, đường sức từ là các đường thẳng song song, cách đều nhau và vuông góc với mặt phẳng các vòng dây. Mỗi vòng dây có diện tích S0, khối lượng m0, điện trở r0 và nhiệt dung riêng c. Giả sử toàn bộ nhiệt lượng do dòng điện cảm ứng tạo ra làm nóng cuộn dây, cuộn dây không bị nóng chảy. Trong thời gian t phút nhiệt độ của cuộn dây tăng 10C. Nếu cuộn dây có 2N vòng dây thì trong thời gian 3t phút, nhiệt độ của cuộn dây tăng 

60C

30C

20C

10C

Xem đáp án

Chọn đáp án B

? Lời giải:

 Q=P.t=U2R.t=E2N.r0.t=N.m0.c.1

 E=E02=ωNBS2

 ω2N2B2S22.N.r0.t=N.m0.cω2.4N.2.B2.S22.2N.r0.3t=2N.m0.c.Δt

6=2ΔtΔt=30C

Đoạn văn

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Mỗi câu ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Suất điện động trong một vòng dây có biểu thức e=5cos20πt+π2(V).

19. Tự luận
1 điểm
a) Suất điện động cực đại trong vòng dây bằng 5 V.
Xem đáp án

Đúng

E0=5V

20. Tự luận
1 điểm
b) Chu kì biến đổi của suất điện động là 10 s.
Xem đáp án

Sai

T=2π20π=0,1s

21. Tự luận
1 điểm
c) Từ thông cực đại qua vòng dây  0,25πWb
Xem đáp án

Đúng

Φ0=E0ω=520π=0,25πWb

22. Tự luận
1 điểm
d) Biểu thức của từ thông qua vòng dây là Φ=0,25πsin100πt+πWb
Xem đáp án

Sai

Φ=0,25πcos20πt+π

Đoạn văn

Người ta thực hiện công 800 J để nén khí trong xi lanh thì khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 300 J.

23. Tự luận
1 điểm
a) Nội năng của khí trong xi lanh là tổng động năng và thế năng của các phân tử khí.
Xem đáp án

đúng

Nội năng của khí trong xi lanh là tổng động năng và thế năng của các phân tử khí.

24. Tự luận
1 điểm
b) Áp suất của khối khí trong xi lanh không thay đổi.
Xem đáp án

sai

Đề bài nói nén khí không biết áp suất có thay đổi hay không

25. Tự luận
1 điểm
c) Khí trong xi lanh nhận công A = -800 J.
Xem đáp án

sai

Khí trong xi lanh thực hiện một công là 800J

26. Tự luận
1 điểm
d) Độ biến thiên nội năng của khí trong xi lanh là 500 J.
Xem đáp án

đúng

 ΔU=Q+A=300+800=500J

Đoạn văn

Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), từ trạng thái (2) sang trạng thái (3) bằng hai đẳng quá trình như hình vẽ. Biết nhiệt độ của khí ở trạng thái (1) là T1 = 300 Κ.

27. Tự luận
1 điểm
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng áp.
Xem đáp án

sai

Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích.

28. Tự luận
1 điểm
b) Áp suất khí ở trạng thái (2) lớn hơn áp suất khí ở trạng thái (3) hai lần.
Xem đáp án

sai

Từ (2) sang (3): đẳng áp

29. Tự luận
1 điểm
c) Nhiệt độ khí ở trạng thái (3) lớn hơn nhiệt độ khí ở trạng thái (2).
Xem đáp án

đúng

Từ (2) sang (3): đẳng áp

Thể tích tăng → chứng tỏ nhiệt độ phải tăng T3=2T2

30. Tự luận
1 điểm
d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) bằng 300 K.
Xem đáp án

d) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (3) bằng 300 K. (ảnh 1)

Đoạn văn

Treo đoạn dây dẫn cứng MN, khối lượng của một đơn vị chiều dài là 0,05 kg/m bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằm ngang. Cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, có độ lớn B = 0,05 T. Biết lực căng dây bằng 0 N. Lấy g = 10 m/s2.

31. Tự luận
1 điểm
a) Hợp lực tác dụng vào thanh MN khác 0 N.
Xem đáp án

sai

Hợp lực tác dụng vào thanh MN bằng 0N

Lúc này lực căng dây bằng 0 chứng tỏ lực từ cân bằng với trọng lực

32. Tự luận
1 điểm
b) Lực từ tác dụng vào thanh MN ngược chiều trọng lực tác dụng vào nó.
Xem đáp án

đúng

Lực từ tác dụng vào thanh MN ngược chiều trọng lực tác dụng vào nó

33. Tự luận
1 điểm
c) Dòng điện chạy qua dây dẫn có chiều từ N đến M.
Xem đáp án

sai

Theo quy tắc bàn tay trái dòng điện có chiều từ M  đến N

34. Tự luận
1 điểm
d) Cường độ dòng điện qua dây dẫn có độ lớn 10 A.
Xem đáp án

đúng

Ftu=PBIl=mg 

 0,05.I=ml.10=0,05.10

I=10A

35. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Một dòng điện có biểu thức i = cos(100πt A) (t tính bằng giây) đi qua một ampe kế nhiệt. Số chỉ của ampe kế là bao nhiêu A?

Xem đáp án

I=I02=222=2A

36. Tự luận
1 điểm

Nén đẳng nhiệt một lượng khí lí tưởng xác định từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí sau khi nén là 5 atm. Áp suất ban đầu của khí đó là bao nhiêu atm?

Xem đáp án

Nén đẳng nhiệt:  

Thể tích từ 10 lít đến thể tích 4 lít  V giảm đi 2,5 lần  p tăng 2,5 lần  52,5=2atm

Đáp số: 2

37. Tự luận
1 điểm
Một bình kín chứa 2,0 mol khí lý tưởng. Áp suất, nhiệt độ của khí trong bình lần lượt là 2.105 Pa và 240C. Thể tích của bình bằng bao nhiêu lít? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)
Xem đáp án

pV=nRT

2.105.V=2.8,31.24+273

V=0,0246807m3=24,7lit

38. Tự luận
1 điểm

Một đoạn dây dẫn được uốn vuông góc tại hai điểm N, P như hình vẽ. Dòng điện chạy trong dây có cường độ 2,0 A. Từ trường đều với cảm ứng từ có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn và có độ lớn 40 µT. Các đoạn dây trong từ trường có độ dài MN = PQ = 40 cm, NP = 60 cm. Độ lớn của hợp lực từ tác dụng lên phần dây dẫn bằng bao nhiêu mN?

Độ lớn của hợp lực từ tác dụng lên phần dây dẫn bằng bao nhiêu mN? (ảnh 1)

Xem đáp án

Độ lớn của hợp lực từ tác dụng lên phần dây dẫn bằng bao nhiêu mN? (ảnh 2)

39. Tự luận
1 điểm
Hình bên mô tả một chiếc bàn là hơi nước. Nước từ một bình chứa nhỏ giọt vào một tấm kim loại được nung nóng bằng điện. Bộ phận làm nóng tiêu thụ công suất điện 1,5 kW. Giả sử rằng toàn bộ năng lượng từ bộ phận làm nóng được truyền đến tấm kim loại. Tấm kim loại được duy trì ở nhiệt độ làm việc của nó. Nước ở 300C nhỏ giọt vào tấm kim loại làm hơi nước ở 1000C liên tục thoát ra từ bản là.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg, nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K. Mỗi phút bàn là tạo ra bao nhiêu gam hơi nước? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)

Mỗi phút bàn là tạo ra bao nhiêu gam hơi nước? (ảnh 1)

Xem đáp án

Q=P.t=mcΔt

1500.60=m.4180.70+m.2,3.106

m=0,0347kg35gam

40. Tự luận
1 điểm

Hình bên mô tả một dây dẫn được uốn thành một cung tròn có bán kính r = 30 cm, tâm O. Một dây dẫn thẳng OM có thể quay quanh O và tiếp xúc trượt với cung tại M. Một dây dẫn thẳng ON khác hoàn thành mạch kín. Cả ba dây dẫn đều có tiết diện ngang 2,0 mm2 và điện trở suất 2,65.10-8 Ω.m. Hệ thống nằm trong từ trường đều có độ lớn B = 0,2 T vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Ban đầu điểm M trùng với N. Dây dẫn OM quay đều từ N với tốc độ góc không đổi 2 rad/s. Cường độ dòng điện cảm ứng chạy trong mạch bằng bao nhiêu A khi OM quay được góc α = 1150 ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)

Cường độ dòng điện cảm ứng chạy trong mạch bằng bao nhiêu A khi OM quay được góc α = 1150 ? (ảnh 1)

Xem đáp án

iC=eCR

R=δ.lS=2,65.1082.106.0,6+11503600.2π.0,3=0,016Ω

eC=ΔΦΔt=B.ΔSΔt=BΔt.11503609.π.0,32=0,21150.π180:2.11503609.π.0,32=0,018V

iC=eCR=0,0180,0161,13A