
40 câu hỏi
thẳng song song và cách đều nhau.
thẳng hoặc đường cong.
cong không cắt nhau.
cong cách đều nhau.
Chọn đáp án A
? Lời giải:
Đường sức từ của từ trường đều là các đường → thẳng song song và cách đều nhau.
giảm 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin.
giảm 274 K trong thang nhiệt độ Kelvin.
tăng 274 K trong thang nhiệt độ Kelvin.
tăng 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin.
Chọn đáp án D
? Lời giải:
Khi nhiệt độ một vật tăng 10C trong thang nhiệt độ Celsius thì nhiệt độ của nó → tăng 1 K trong thang nhiệt độ Kelvin
J/kg.
J.kg.
kg/J.
J.
Chọn đáp án A
? Lời giải:
Trong hệ SI, đơn vị của nhiệt hóa hơi riêng là J/kg
Chọn đáp án A
Khối đồng nằm yên trong từ trường đều.
Khối sắt nằm trong từ trường có cảm ứng từ tăng dần.
Khối thép nằm trong từ trường có cảm ứng từ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Khối nhôm nằm trong từ trường có cảm ứng từ giảm dần.
Chọn đáp án A
? Lời giải:
Nằm yên trong từ trường đều → không có dòng Foucault. Nó phải chuyển động trong một từ trường, hoặc nằm trong một từ trường biến thiên → mới có dòng điện Foucault
4,0 V.
5,0 V.
2,5 V.
10,0 V.
Chọn đáp án B
? Lời giải:
Độ biến thiên tử thông:
vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn mang dòng điện và véc tơ cảm ứng từ.
chỉ vuông góc với dây dẫn mang dòng điện, không vuông góc với véc tơ cảm ứng từ.
chỉ vuông góc với véc tơ cảm ứng từ, không vuông góc với dây dẫn.
song song với mặt phẳng chứa dây dẫn và véc tơ cảm ứng từ.
Chọn đáp án A
? Lời giải:
Phương của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đặt trong từ trường → vuông góc với mặt phẳng chứa dây dẫn mang dòng điện và véc tơ cảm ứng từ
100 Hz.
50 Hz.
Chọn đáp án D
? Lời giải:
Tần số:
thời gian xảy ra sự biến thiên từ thông qua mạch.
độ lớn của từ thông qua mạch.
bình phương từ thông qua mạch.
tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
Chọn đáp án D
? Lời giải:
Độ lớn suất điện động cảm ứng trong mạch tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch
4,28.10-21 J.
6,42.10-21 J.
7,66.10-22 J.
2,07.10-23 J.
Chọn đáp án B
? Lời giải:
450.
00.
600.
300.
Chọn đáp án C
? Lời giải:
3,33 m.
33,3 km.
33,3 m.
3,33 km.
Chọn đáp án A
? Lời giải:
3000.
4000.
2000.
1000.
Chọn đáp án B
? Lời giải:
Từ 110V đến 220V tăng áp lên 2 lần ( )
Số vòng dây của cuộn thứ cấp: 4000 vòng
13,4 J.
1,34 J.
2,68 J.
26,8 J.
Chọn đáp án D
? Lời giải:
3,4 V.
1,1 V.
2,2 V.
1,7 V.
Chọn đáp án C
? Lời giải:
3000 (vòng/phút) = 3000.
V4.
V3.
V1.
V2.
Chọn đáp án A
? Lời giải:
Nhiệt độ tăng rất nhanh rất nhiều nhưng không làm cho áp suất của đường V4 tăng quá nhiều → chứng tỏ thể tích của (V4) rất lớn.
Hoặc:
Xét cùng 1 nhiệt độ đường nào có áp suất nhỏ nhất → chứng tỏ thể tích lớn nhất

100 kPa
600 kPa
700 kPa
150 kPa
Chọn đáp án C
? Lời giải:
1,08 atm.
0,93 atm.
1,03 atm.
0,66 atm.
Chọn đáp án C
? Lời giải:
60C
30C
20C
10C
Chọn đáp án B
? Lời giải:
Đúng
Sai
Đúng
Sai
đúng
Nội năng của khí trong xi lanh là tổng động năng và thế năng của các phân tử khí.
sai
Đề bài nói nén khí không biết áp suất có thay đổi hay không
sai
Khí trong xi lanh thực hiện một công là 800J
đúng
sai
Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là quá trình đẳng tích.
sai
Từ (2) sang (3): đẳng áp
đúng
Từ (2) sang (3): đẳng áp
Thể tích tăng → chứng tỏ nhiệt độ phải tăng

sai
Hợp lực tác dụng vào thanh MN bằng 0N
Lúc này lực căng dây bằng 0 chứng tỏ lực từ cân bằng với trọng lực
đúng
Lực từ tác dụng vào thanh MN ngược chiều trọng lực tác dụng vào nó
sai
Theo quy tắc bàn tay trái dòng điện có chiều từ M đến N
đúng
Nén đẳng nhiệt:
Thể tích từ 10 lít đến thể tích 4 lít V giảm đi 2,5 lần p tăng 2,5 lần
Đáp số: 2

Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.







![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














