
40 câu hỏi
5360C đến 6560C
2680C đến 12420C
1280C đến 1950C
–100C đến 1100C
Chọn đáp án D
? Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án C
Lời giải:
Một lượng khí lý tưởng xác định không đổi
Thể khí.
Thể lỏng.
Thể rắn.
Plasma

1000 J.
400 J.
300 J.
600 J.
Chọn đáp án B
Lời giải:
và của nước đều tăng.
và của nước đều giảm.
tăng, nội năng của nước giảm.
giảm, nội năng của nước tăng.
Chọn đáp án C
Lời giải:
Khi cho muỗng inox vào cốc nước nóng (nhiệt độ cao hơn muỗng inox).
→ Có sự trao đổi nhiệt giữa muỗng inox và cốc nước nóng
→ Nội năng của muỗng inox tăng, nội năng của nước giảm.
tăng tỉ lệ thuận với áp suất.
không đổi.
tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.
giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

Chọn đáp án D
Lời giải:
Ta có:
nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
nghịch với nhiệt độ Celsius.
thuận với áp suất.
Chọn đáp án B
Lời giải:
Charles Đẳng áp
770C
270C
370C
170C
Chọn đáp án B
Lời giải:
Đẳng áp:
2,1.104 m²/s².
11,68.104 m²/s².
23,37.104 m²/s².
4,2.104 m²/s².
Chọn đáp án C
Lời giải:
;
Khi bị đốt nóng, nội năng của khí trong ống nghiệm tăng lên.
Áp suất khí trong ống tăng lên tạo ra lực đẩy đủ lớn làm bật nút đẩy ra khỏi ống nghiệm.
Nội năng của khí trong ống nghiệm tăng là do thế năng của các phân tử khí tăng còn động năng của các phân tử khí không tăng
Khi nhiệt độ tăng thì các phân tử khí va chạm với thành bình nhiều và mạnh hơn
Chọn đáp án C
Lời giải:
A. Khi bị đốt nóng, nội năng của khí trong ống nghiệm tăng lên.
→ đúng. Nó thực hiện công để bật nút ra ngoài
B. Áp suất khí trong ống tăng lên tạo ra lực đẩy đủ lớn làm bật nút đẩy ra khỏi ống nghiệm.
→ đúng. Hơ nóng các phân tử chuyển động mạnh hơn, áp suất trong ống tăng lên, va đập mạnh hơn tạo ra lực đẩy, đẩy nút ra ngoài
C. Nội năng của khí trong ống nghiệm tăng là do thế năng của các phân tử khí tăng.
→ sai. Khí trong ống nóng lên → chắc chắn động năng của các phân tử khí tăng lên
D. Khi nhiệt độ tăng thì các phân tử khí va chạm với thành bình nhiều và mạnh hơn.
→ đúng
Chọn đáp án C
cân khối lượng bình cho đơn giản.
số chỉ trên cân ổn định hơn.
an toàn và dễ tiến hành thí nghiệm hơn.
đo được chính xác và đồng thời khối lượng nước bay hơi và thời gian bay hơi tương ứng, phép đo đơn giản hơn.
Chọn đáp án D
? Lời giải:
Hiệu chỉnh cân về số 0,00 sau đó mới rót nước vào ấm đun là để
→ đo được chính xác và đồng thời khối lượng nước bay hơi và thời gian bay hơi tương ứng, phép đo đơn giản hơn.
(1) →( 2) → (3) → (4) → (5).
(1) → (2) → (3) → (5) → (4).
(2) → (3) → (1) → (4) → (5).
(5) → (2) → (3) → (1) → (4).
Chọn đáp án B
? Lời giải:
Trình tự các bước tiến hành thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước: (1) → (2) → (3) → (5) → (4).
Các hạt phấn hoa chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
Quỹ đạo của hạt phấn hoa có dạng gấp khúc và không theo quy luật.
Nhiệt độ càng cao thì hạt phấn hoa chuyển động càng chậm.
Các hạt phấn hoa bị các phân tử nước va đập vào.
Chọn đáp án C
? Lời giải:
C. sai. Nhiệt độ càng cao → các phân tử chuyển động hỗn loạn hơn → chuyển động nhanh hơn
2,54.105 J/kg.
3,32.105 J/kg.
2,88.105 J/kg.
6,65.105 J/kg.
Chọn đáp án B
Lời giải:
34g – 4g (ở bước 1 đã có ở trong cốc) – 4g (trao đổ nhiệt vối môi trường) = 26g = 26.10-3kg =
Hình d
Hình a
Hình b
Hình c
Chọn đáp án B
? Lời giải:
(1) → (2): Đẳng tích, V không đổi và áp suất giảm. Đẳng tích trong hệ toạ độ pOT phải đi qua gốc toạ dộ
Hình b: Đẳng nhiệt
Hình c: Đẳng áp
Hình d: (1) → (2) không đi qua gốc toạ độ O
Hình a: Đúng. Nhiệt độ giảm, áp suất giảm
p1 = p2 + p3.
p1 > p2 > p3
p1 < p2 < p3
p1 = p2 = p3.
Chọn đáp án C
? Lời giải:
Xét cùng 1 thể tích → đường nào có áp suất cao hơn thì nhiệt độ lớn hơn

Xét cùng 1 thể tích
0,751.
1,281.
2,214.
0,757.

Đúng
Sai
Đúng
Sai
Đúng
Từ bảng ghi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số chất ở trên
sai
Từ bảng ghi nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số chất ở trên
đúng
250C chưa tới nhiệt độ nóng chảy
đúng
Ở nhiệt độ 250C thì oxi ở thể khí.
Đúng
đúng
T tăng lần
Sai
Đúng
đúng
Đồ thị (1) và (2) là các đường đẳng nhiệt → (1) và (2) là đường hypebol
đúng
Xét
Cùng áp suất
đúng
Đẳng nhiệt
Sai
Xét
Đáp số: 0,2
Lời giải:
(m là khối lượng 1 phân tử khí)
Đáp số: 3,2
Đáp số: 9,4
Đáp số: 2,58
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.







![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














