Đè thi thử THPTQG môn Toán cực hay mới nhất có lời giải (đề số 2)
50 câu hỏi
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đáp án là C

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng là các đường thẳng , x = 0
Hàm số đã cho đath cực tiểu tại x = 0, đạt cực đại tại x = 1 và đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng là các đường thẳng , y = 0
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.
Đáp án là B
Hàm số đã cho có một tiệm cận đứng ,
có một cực tiểu tại x = 0 và một cực
đại tại x = 1.
Đáp án A, C và D sai vì đồ thị hàm số chỉ có một tiệm cận đứng x = 0.
Tìm nghiệm của bất phương trình
x > -5
x < -5
x > 5
x < 5
Đáp án là A

Tìm tập xác định D của hàm số .
Đáp án là C
Điều kiện xác định của hàm số là
![]()
Tính đạo hàm của hàm số .
Đáp án là B

Tìm họ nguyên hàm của các số
Đáp án là A

Cho số phức z = 1 – 2i. Tính |z|.
Đáp án là B
![]()
Cho số phức z = 1 + 2i. Tính mô đun của số phức
Đáp án là B
![]()
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của d.
Đáp án là C

Đồ thị của hàm số có bao nhiêu tiệm cận?
0
3
1
2
Đáp án là D

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Đáp án là D

Tìm giá trị cực tiểu của hàm số
Đáp án là A

Đường thẳng y = x – 4 cắt đồ thị hàm số tại ba điểm. Tìm tọa độ của ba điểm đó
Đáp án là A
Hoành độ giao điểm của đường thẳng y = x - 4 và đồ thị hàm số

Cho phương trình với x > 0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có nghiệm thực.
m > 0
Đáp án là B
Tập giá trị của hàm số
Với mọi a, b, x là các số thực dương thỏa mãn , mệnh đề nào dưới đây đúng?
x = ab
x = a + b
Đáp án là B

Giải bất phương trình
x > 4
4 < x < 9
x > 9
4 < x < 9, x > 9.
Đáp án là C

Tính đạo hàm cấp 2 của hàm số .
Đáp án là C
![]()
Cho hai số dương a và b. Đặt . Khẳng định nào sau đây là đúng?
X > Y
X < Y
X ≥ Y
X ≤ Y
Đáp án là C

Cho , trong đó a, b là 2 số nguyên dương và là phân số tối giản. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
ab = -5
ab = 12
ab = 6
ab = 5/4
Đáp án là B

Cho . Tính tích phân
K = 3
K = 9
K = 1
K = 27
Đáp án là A

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số
9
Đáp án là A

Hoành độ giao điểm của hai hàm số là

Cho hai số phức . Tìm phần thực, phần ảo của .
Phần thực bằng –8 và Phần ảo bằng –7i
Phần thực bằng –8 và Phần ảo bằng –7
Phần thực bằng 8 và Phần ảo bằng –7
Phần thực bằng 8 và Phần apr bằng –7i.
Đáp án là C

Gọi M là điểm biểu diễn số phức x thỏa mãn . Xác định tọa độ của điểm M.
M = (–2; 3)
M = (3;–2)
M = (–3;2)
M = (–3;–2)
Đáp án là A

Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính .
Đáp án là A

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA = a. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.
Đáp án là A


Cho một khối lăng trụ có thể tích là , đáy là tam giác đều cạnh a. Tính chiều cao h của khối lăng trụ.
h = 4a
h = 3a
h = 2a
12a
Đáp án là A
Khối lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a thì diện tích đáy là

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D' cạnh a. Tính diện tích xung quanh của khối nón có đỉnh là tâm hình vuông A’B’C’D’ và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD.
Đáp án là C
Hình nón cần tính diện tích xung quanh có chiều cao h = a, bán kính đáy

Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π, thiết diện qua trục là hình vuông. Tính thể tích V của khối trụ giới hạn bởi hình trụ.
V = 2π
V = 6π
V = 3π
V = 5π
Đáp án là A
Thiết diện qua trục là hình vuông nên hình trụ có chiều cao h là độ dài cạnh bên và bằng 2 lần bán kính đáy R.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng điểmvà mặt phẳng Viết phương trình mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với (P)
Đáp án là A
Mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) thì khoảng cách tâm I tới (P) bằng bán kính Rcủa (S)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm và cho đường thẳng d có phương trình . Tìm tọa độ của điểm M thuộc d sao cho A là trung điểm BM.
M = (3;–2;4)
M = (–3;2;4)
M = (3;2;–4)
M = (3;2;4)
Đáp án là D

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng Tìm m để hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau.
Đáp án là A

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua ba điểm A, B, C.
Đáp án là A
(R) là mặt phẳng có phương trình đoạn chắn là

Tìm nghiệm của phương trình
Đáp án là B

Có hai hộp đựng bi. Hộp thứ nhất đựng 7 bi đỏ. Hộp thứ 2 đựng 6 bi đỏ và 4 bi xanh. Từ mỗi hộp lấy ngẫu nhiên một bi, tính xác xuất để 2 bi được lấy ra có cùng màu.
Đáp án là A
Xác suất để lấy được 2 viên bi cùng màu là
![]()
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để sao cho đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu bằng 4.
m = -4
m = 5
m = 3
Đáp án là A

Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt đầu chuyển động và S (mét) là quãng đường vật di chuyển được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 8 giây, kể từ khi vật bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
84 (m / s)
48 (m / s)
54 (m / s)
104 (m / s)
Đáp án là C

Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt.
0 < m < 9
0 < m < 3
m < 9
m < 3
Đáp án là A

Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số và các đường thẳng . Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox.
Đáp án là A
Thể tích cần tính là

Cho . Tính
Đáp án là A

Cho hình hộp đứng ABCDA’B’C’D’ có đáy là hình vuông cạnh a, AC’ tạo với mặt bên (BCC’B’) với góc Tính thể tích V của khối hộp ABCDA’B’C’D’.
Đáp án là B


Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ có đáy tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) là trung điểm của AB, góc giữa A’C và mặt đáy bằng Tính khoảng cách h giữa hai đường thẳng AC và BB.
Đáp án là A


và AC bằng khoảng cách giữa B và (AA’C’C) và bằng 2 lần khoảng cách từ H tới (AA’C’C) và bằng 2HQ.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (2;–1;3) và mặt phẳng (P) có phương trình Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc H của M trên (P).
H = (1;–2;1)
H = (1;1;2)
H = (3;2;0)
H = (4;–2;–3)
Đáp án là B

Phương trình đường thẳng d đi qua M vuông góc
với (P) nhận véc tơ pháp tuyến

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng lần lượt có phương trình là . Tìm tọa độ giao điểm M của và d.
M = (0;–1;4)
M = (0;1;4)
M = (–3;2;0)
M = (3;0;5)
Đáp án là A

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình sau có nghiệm
Đáp án là B

Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức Niu Tơn , biết rằng
12
21
22
23
Đáp án là C

Tính tổng
Đáp án là B

Cho cấp số cộng . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
3 số a, b, c theo thứ tự trên lập thành một cấp số cộng
3 số a, b, c theo thứ tự trên lập thành một cấp số nhân
Đáp án là B

Một tấm nhôm hình vuông cạnh 10cm, người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn tam giác cân bằng nhau (xem hình vẽ), mỗi tam giác cân có chiều cao bằng x, rồi gấp tấm nhôm đó dọc theo đường nét đứt để được một hình chóp tứ giác đều. Tìm x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất.

x = 4
x = 2
x = 1
Đáp án là C


Hình chóp tạo thành có đáy là hình vuông diện tích


Cho tứ diện ABCD có (ABC) vuông góc với (DBC), hai tam giác ABC, DBC là tam giác đều cạnh a. Gọi (S) là mặt cầu đi qua B, c và tiếp xúc với đường thẳng AD tại A. Tính bán kính R của mặt cầu (S).
Đáp án là B

Gọi K là trọng tâm tam giác ABC, N đỗi xứng với D qua J, qua K kẻ KO song song với DN ta có O là tâm mặt cầu cần xác định.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa hai điểm A, B sao cho C, D nằm về hai phía khác nhau của (P) đồng thời C, D cách đều (P)
Đáp án là A






