Đề thi thử THPTQG môn Toán chọn lọc, có lời giải chi tiết (Đề số 10)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=3x-3 có đồ thị (C). Mệnh đề đúng nhất trong các mệnh đề sau
(C) có một tiệm cận đứng x = 3, không có tiệm cận ngang
(C) có một tiệm cận ngang y = 0, có tiệm cận đứng x=3
(C) có một tiệm cận đứng x = 3 và một tiệm cận ngang y = 0
(C) không có tiệm cận
Khoảng đồng biến lớn nhất của hàm số y=x3+2x là
(-∞;-2)
(0;+∞)
-2;0
R
Cho hàm số f(x)=ax4+bx2+c,a≠0. Khẳng định nào sau đây đúng?
Tồn tại đồ thị hàm số không có cực trị
Hàm số luôn có 2 điểm cực trị
Hàm số luôn có 3 điểm cực trị
Hàm số luôn có ít nhất 1 điểm cực trị
Chọn khẳng định sai?
Đồ thị hàm số y=ax và y=a-x đối xứng nhau qua trục Oy
Đồ thị hàm số y=ax luôn nằm dưới trục Oy
Đồ thị hàm số y=ax luôn luôn cắt Oy tại (0;1)
Đồ thị hàm số y=ax luôn luôn nằm phía trên Ox
Mọi số thực dương a, b. Mệnh đề nào đúng?
log34a<log34b⇔a>b
log2a2+b2=2loga+b
loga2+1a≥loga2+1b
log2a2=12log2a
Tìm nguyên hàm của hàm số. fx=cos5x
∫f(x)dx=-15sin5x+C
∫f(x)dx=5sin5x+C
∫f(x)dx=15sin5x+C
∫f(x)dx=-5sin5x+C
Cho hàm số g(x) có đạo hàm trên đoạn -1;1. Có g(-1) = 3 và g(1) = 1. Tính ∫-11g'(x)dx
-2
2
4
-32
Số phức liên hợp z¯ của số phức z = 10 + i là
z¯=10-i
z¯=10+i
z¯=10+3i
z¯=2-i
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;3) và B(5;4;7). Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính có tâm là
I3;1;5
I3;-1;5
I-3;-1;-5
I3;1;-5
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+32=y+11=z-31. Phương trình tham số của đường thẳng d là
d:x=-3+2ty=-1+tz=3+t
d:x=3+2ty=1+tz=-3+t
d:x=3+2ty=1+tz=3+t
d:x=-3-2ty=-1-tz=3+t
Cho (S) là mặt cầu tâm I(3;0;0) và tiếp xức với mặt phẳng (P) có phương trình 2x - 2y - z + 3 = 0. Khi đó, bán kính của (S) là
6
4
2
3
Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vecto AB→ và EG→
90°
60°
45°
120°
Gieo hai con xúc sắc và gọi kết quả xảy ra là tích hai số xuất hiện trên hai mặt. Không gian mẫu là bao nhiêu phần tử
12
20
24
36
Giá trị của limx→1x3-3x+2x2-1 bằng.
0
12
1
-2
Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 1 điểm
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 2 điểm
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 3 điểm
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm
Đường thẳng qua hai cực trị của hàm số fx=x2-x+21+x song song với
2x + y - 1 = 0
x - 2y - 1 = 0
2x - y - 3 = 0
x + 2y - 3 = 0
Cho đồ thị (C). y=x3-x+3 . Tiếp tuyến tại N(1;3) cắt (C) tại điểm thứ 2 là M(M≠N).Tọa độ M là
M (2;9)
M (-2;-3)
M (-1;3)
M(0;3)
Nếu n là số nguyên dương; b, c là số thực dương và a > 1 thì log1abnc2 bằng
1nlogab-12logac
nlogab-2logac
1nlogab+2logac
-1nlogab+2logac
Với a>0,a≠0 thì phương trình loga3x-a=1 có nghiệm là
x = 1
x=a3
x=2a3
x=a+13
Giá trị của a để ∫0π1-2sin2x4adx=1615 là
a = 1
a = 2
a = 5
a = 4
Cho phương trình z2+az+b=0 . Nếu phương trình nhận z = 2 + i là một nghiệm thì a2+b2 có giá trị bằng
36
28
41
48
Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=12AD=2a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ACD.
4a333
a332
a326
a336
Cho tứ diện đều ABCD. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng.
60°
30°
90°
45°
Có hai chiếc hộp. Hộp A đựng 3 bi xanh và 5 bi vàng; Hộp B đựng 2 bi đỏ và 3 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp, rồi lấy một viên bi từ hộp đó. Xác suất để lấy được bị xanh là.
3940
5596
34175
3980
Một hình trụ có chiều cao h, một thiết diện song song và cách trục một khoảng bằng d chắn trên đáy một dây cung sao cho cung nhỏ có số đo bằng 60°. Thể tích của khối trụ là
2πd2h3
3πd2h3
πd2h3
4πd2h3
Tổng giá trị m, n để đường thẳng (D):x=3+4ty=1-4t(t∈R)z=t-3 nằm trong mặt phẳng P:m-1x+2y-4z+n-9=0
10
-10
-8
7
Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ta lập được bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau chia hết cho 5?
12
24
36
48
Tìm m để trên đường cong Cm:y=13x3-mx2+6m-1x+23 có hai điểm phân biệt Ax1;y1 và Bx2;y2 sao cho tiếp tuyến tại mỗi điểm đó vuông góc với đường thẳng x+3y-6=0 và x1+x2≤23
32≤m<3
m≥32
m<32 hoặc m≥3
32≤m≤3
Cho hàm y=x2-mx+2x-1 . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m∈0;2019 thỏa mãn hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;1),(1;+∞) biết m⋮3
672
673
674
0
Giá trị m để điểm A (3;5) nằm trên đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x3-3mx2+3m+6x+1?
m = 4
m=4m=-85
m=-85
m = 1
Số giá trị nguyên của m để phương trình x4-2x2-1=log4m có 6 nghiệm phân biệt
10
11
12
13
Trong tất cả các cặp (x;y) thỏa mãn logx2+y2+24x+4y-4≥1. Tìm m nhỏ nhất để tồn tại duy nhất cặp (x;y) sao cho x2+y2+2x-2y+2-m=0
10-22
10+2
10+22
10-2
Cho y=fx+π2 là hàm chẵn trên -π2;π2 và f(x)+fx+π2=sinx+cosx. Tính ∫0π2f(x)dx
-1
1
2
-2
Gọi (H) và (K) là hình phẳng giới hạn bởi (E):x216+y29=1 và đường x = k (k < 0). Để tỉ số thể tích khối tròn xoay tạo bởi khi quay (H) và (K) quanh Ox bằng VHVK=527 thì k bằng.
k = -4
k = -3
k = -2
k = -1
Biết rằng. ∫0ln2x+12ex+1dx=12lna2+bln2+cln53. Trong đó a, b, c là những số nguyên. Khi đó S = a + b + c bằng.
2
3
4
5
Cho thỏa mãn z∈C thỏa mãn 2+iz=10z+1-2i. Biết tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w=3-4iz-1+2i là đường tròn I, bán kính R. Khi đó
I-1;-2,R=5
I1;2,R=5
I-1;2,R=5
I1;-2,R=5
Tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc. Tam giác ABC cân tại A, có AB=2a,ACD=60°. M là trung điểm AB, N∈BC sao cho BN→=2NC→ . Khi đó khoảng cách từ P đến mặt phẳng (BCD) bằng (với P là giao điểm MN và AC)
2a217
a217
a77
2a77
Cho hình thang cân ABCD, AD // BC có AB=BC=CD=a;AD=2a . Thể tích của khối tròn xoay thu được khi xoay hình thang theo trục AC là.
πa323
πa333
πa363
πa339
Cho 2 đường thẳng d1:x=2+ty=1-tz=2-t và d2:x=3+t'y=2+t'z=5.Phương trình đường vuông góc chung ∆ của d1,d2 là
Δ:x=1+t''y=2-t''z=3+2t''
Δ:x=1-t''y=2-t''z=3+2t''
Δ:x=-1+t''y=2-t''z=3+2t''
Δ:x=1+t''y=-2-t''z=-3+2t''
Cho mặt phẳng P:x+y-z+1=0 và hai điểm A2;2;2,B4;4;0.Gọi (S) là mặt cầu đi qua hai điểm A, B sao cho ∀M∈(S)⇒d(M;(P))≥d(A,(P))d(M;(P))≤d(B,(P)) .Khi đó phương trình (S) là
x-32+y-32+z-12=3
x-12+y-12+z-32=3
x-12+y-12+z-32=9
x-32+y-32+z-12=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A (1; -1; 2), song song với (P):2x-y-z+3=0 , đồng thời tạo với đường thẳng Δ:x+11=y-1-2=z2 một góc lớn nhất. Phương trình đường thẳng d là
x-11=y+1-5=z-27
x-14=y+1-5=z+27
x-14=y+15=z-27
x-11=y+1-5=z-2-7
Cho tam giác ABC. Với tanA2;tanB2;tanC2 lập thành cấp số cộng nếu và chỉ nếu
sinA, sinB, sinC lập thành cấp số cộng
sinA, sinB, sinC lập thành cấp số nhân
cosA, cosB, cosC lập thành cấp số cộng
cosA, cosB, cosC lập thành cấp số nhân
Cho hàm số y=2x-1x+1 có đồ thị là ( C). Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận. Gọi Mx0;y0 , x0>0 là một điểm trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt tại A, B thỏa mãn AI2+IB2=40 .Khi đó tích x0y0 bằng.
154
12
1
2
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex. sinx và các đường thẳng x=0,x=π ,trục hoành. Một đường x = k cắt diện tích trên tạo thành 2 phần có diện tích bằng S1;S2 sao cho 2S1+2S2-1=2S1-12 khi đó k bằng:
π4
π2
π3
π6
Cho số phức z thỏa mãn z+i+1=z¯-2i. Modun của z có giá trị nhỏ nhất là
22
3
1
Kết quả khác
Lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A' lên (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC. Mặt phẳng (P) chứa BC vuông góc với AA' cắt lăng trụ theo thiết diện có diện tích bằng a238. Thể tích khối đa diện AAC'BA' bằng.
a3236
a3636
a369
a3123
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V. Điểm P là trung điểm của SC, một mặt phẳng qua AP cắt hai cạnh SD và SB lần lượt tại M và N. Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.AMPN. Tìm giá trị nhỏ nhất của V1V?
18
23
38
13
Cho mặt phẳng (P):x+y-z+3=0 và hai điểm A(2;1;2),B(0;3;4) . Số các điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABM vuông tại M là
0
1
2
vô số điểm
Cho hàm số y=msinx+1cosx+2 .Số giá trị nguyên của m để y đạt giá trị nhỏ hơn -1?
5
7
9
Vô số
Cho n là nghiệm của C1n+Cnn-1=4040 , khi đó tổng S=21-11Cn0+22-12Cn1+23-13Cn2+...+2n+1-1n+1Cnn bằng
32022+22021
32021-220212021
32020-220212021
32021-220212020








