Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 3)
Đề thi

Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT28 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y = x-2x+1

y = x-2x-1

y = x+2x-2

y = x+2x-1

Xem đáp án

. Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (2;0) => loại C và D.

Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ (0;2) => chỉ có B thỏa mãn. Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 2x-1x+2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên

Hàm số đã cho đồng biến trên \-2

Hàm số đã cho đồng biến trên -;0

Hàm số đã cho đồng biến trên 1;+

Xem đáp án

Tập xác định: \-2

Đạo hàm 

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng 

Suy ra hàm số đồng biến trên  Chọn D.

 

Bình luận: Hàm số đồng biến trên tất cả các khoảng con của các khoảng đồng biến của hàm số. Cụ thể trong bài toán trên:

= Hàm số đồng biến trên 

 

Suy ra hàm số đồng biến trên 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điểm cực đại x0  của hàm số y = x3-3x+1

x0 = -1

x0 = 0

x0 = 1

x0 = 2

Xem đáp án

Ta có 

Vậy hàm số đạt cực đại tại x = -1. Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên, ta có:

đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang;

là TCĐ;

Vậy đồ thị hàm số đã cho có đúng hai đường tiệm cận. Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a, b, x là các số thực dương thỏa mãn log5x = 4log5a+3log5b.  Mệnh đề nào sau đây đúng?

x = 3a + 4b

x = 4a + 3b

x=a4b3

x=a4+b3

Xem đáp án

Ta có 

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm đạo hàm của hàm số y = log21+x22+cos2x

y'=2xln21+x2+2ln2sin2x2+cos2x

y'=2x1+x2ln2-2sin2x2+cos2xln2

y'=2xln21+x2-2ln2sin2x2+cos2x

y'=2x1+x2ln2+2sin2x2+cos2xln2

Xem đáp án

Ta có 

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình log10x = logx10

0

1

2

4

Xem đáp án

Ta có 

Chọn B. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm  của bất phương trình ln x2 <0

S = (-1;1)

S = (0;1)

S = (-1;0)

S = (-1;1)\{0}

Xem đáp án

Điều kiện: 

Bất phương trình 

Đối chiếu điều kiện ta được tập nghiệm S = (-1;1)\{0}

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2%/quý. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho quý tiếp theo. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được một năm sau khi gửi tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với kết quả nào sau đây?

210 triệu.

212 triệu.

216 triệu.

220 triệu.

Xem đáp án

Số tiền nhận về sau 1 năm của 100 triệu gửi trước là triệu.

Số tiền nhận về sau 6 tháng của 100 triệu gửi sau là  triệu.

Vậy tổng số tiền nhận là  triệu. Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số Fx=x2+ax+be-x và fx=-x2+3x+6e-xTìm a và b để F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)

a = 1, b = -7

a = -1, b = -7

a = -1, b = =7

a = 1, b = 7

Xem đáp án

F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) => F'(x) = f(x)

Đồng nhất ta được 

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng I = π3π2cosxdx=a+b3 với a và b là các số hữu tỉ. Tính P = a - 4b

P= 92

P= 3

P= -12

P= 12

Xem đáp án

Ta có 

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên biểu diễn trục hoành cắt đồ thị y = f(x) tại ba điểm có hoành độ 0, a, b a<0<b. Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x) và trục hoành, khẳng định nào sau đây sai? 

S = -a0fxdx+0bfxdx

S = a0fxdx+0bfxdx

S = a0fxdx+0bfxdx

S = 0bfxdx

Xem đáp án

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex, y = 0, x = 0x=1. Đường thẳng x=k0<k<1 chia H thành hai phần có diện tích tương ứng S1, S2  như hình vẽ bên, biết S1 >S2.  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

ek>e-12

ek>e+12

ek>e+22

ek>e+32

Xem đáp án

Ta có  và 

Theo giả thiết 

Chọn B.
 

 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đang chạy với vận tốc 10(m/s) thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=-2t+10m/s, trong đó t là khoảng thời gian được tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quảng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng.

16m

25m

50m

55m

Xem đáp án

Ta có phương trình: 

Suy ra thời gian tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng là 5 giây. Vậy trong 8 giây cuối cùng thì có 3 giây ô tô chuyển động với vận tốc 10 m/s và 5 giây chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -2t + 10 (m/s). Suy ra quảng đường ô tô di chuyển là 

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?

z1 = 1 - 2i

z1 = 1 + 2i

z1 = -2 + i

z1 = 2 + i

Xem đáp án

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=1+i21+2i. Số phức z có phần ảo là

-2

2

4

2i

Xem đáp án

Ta có z=1+i21+2i = 4 - 2i

Suy ra phần ảo của z là 2 

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hai số thực x và y thỏa 2x-3yi+1-3i=x+6i với i là đơn vị ảo.

x = -1, y = -3

x = -1, y = -1

x = 1, y = -1

x = 1, y = -3

Xem đáp án

Ta có  (2x-3yi) + (1-3i) = x + 6i 

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2+iz+21+2i1+i=7+8i . Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức w=z+1+i. Tính P = a2+b2

P = 5

P = 7

P = 13

P = 25

Xem đáp án

Ta có 2+iz+21+2i1+i=7+8i

Suy ra 

Chọn D. 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác Pascal, tính tổng của tất cả các số hạng từ hàng thứ 1 đến hàng thứ 11

1023

2047

8191

4095

Xem đáp án

Tổng tất cả các số hạng từ hàng thứ 1 đến hàng thứ 11 là: 

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S = C2n0+C2n1+C2n2+...+C2n2n

S = 22n

S = 22n-1

S = 2n

S = 22n+1

Xem đáp án

Khai triển nhị thức Niutơn của  ta có

Cho x = 1, ta được 

Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

An chọn ngẫu nhiên một số thực bất kỳ thuộc đoạn {0;3}. Bình chọn ngẫu nhiên một số thực bất kỳ thuộc đoạn [0;6]. Xác suất để số của Bình lớn hơn số của An bằng

12

23

34

78

Xem đáp án

Đặt x, y lần lượt là số của An và Bình chọn; M(x;y) là một điểm thuộc hình chữ nhật OABC với A(3;0), B(0;6)

Mà y > x nên điểm M(x;y) thuộc phần của hình chữ nhật phía trên đường thẳng y = x (phần tô đậm).

Dựa vào hình vẽ ta thấy xác suất hình học bằng  34

Chọn C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho un  là một cấp số cộng có tổng n số hạng đầu tính được theo công thức Sn=5n2+3n  với nN*. Số hạng đầu u1  và công sai d của cấp số cộng đó

u1=-8d=10

u1=-8d=-10

u1=8d=10

u1=8d=-10

Xem đáp án

Có 

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Nam đã trồng cây ca cao trên mảnh đất của mình có dạng hình tam giác, ông trồng ở hàng đầu tiên  cây ca cao, kể từ hàng thứ hai trở đi số cây ca cao phải trồng ở mỗi hàng nhiều hơn  cây so với số cây đã trồng ở hàng trước đó và ở hàng cuối cùng ông đã trồng 2018 cây ca cao. Số cây ca cao mà ông Nam đã trồng trên mảnh đất của mình là

407231 cây

407232 cây

408242 cây

408422 cây

Xem đáp án

Số cây ca cao trồng ở mỗi hàng là cấp số cộng với u1=3  và  d = 5

Ta có 

Số cây ca cao ông Nam trồng là

Chọn C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị limx2x3-8x2-4 bằng

1

2

3

+

Xem đáp án

Ta có 

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x3-3x2+2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  y = -145x 

y = 45x - 173; y = 45x + 83

y = 45x - 173

y = 45x + 173; y = 45x - 83

y = 45x - 83

Xem đáp án

Gọi  là tọa độ tiếp điểm và k là hệ số góc của tiếp tuyến.

Theo giả thiết, ta có 

Với Phương trình tiếp tuyến: y = 45x - 173

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB//CD. Gọi I là giao điểm của AC và BD. Trên cạnh SB lấy điểm M. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ADM) và (SAC) là

SI

AE (E là giao điểm của DMvà SI).

DM

DE (E là giao điểm của DMvà SI).

Xem đáp án

Ta có A là điểm chung thứ nhất.

Gọi 

=> E là điểm chung thứ hai.

Vậy AE là giao tuyến của (ADM) và (SAC)

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có AB = a3 và AA' = 1. Góc tạo bởi giữa đường thẳng AC' và (ABC) bằng

30°

45°

60°

75°

Xem đáp án

Vì  nên

Vậy 

Chọn A.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a3 và BB'C'C là hình vuông. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC' bằng

a

a3

a32

3a24

Xem đáp án

Gọi H là hình chiếu của A lên BC

Ta có 

Suy ra AH là đoạn vuông góc chung của AA' và BC' nên

Chọn C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Góc giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng

30°

45°

60°

90°

Xem đáp án

Gọi 

Suy ra OI//AB'. Khi đó  

Ta có 

Suy ra 

Chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a,AC=a3. Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng

a3913

a

2a3913

a32

Xem đáp án

Gọi H là trung điểm của  BC, suy ra 

Gọi K là trung điểm AC suy ra 

Chọn C. 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh? 

8

9

12

16

Xem đáp án

Chọn D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và có các mặt bên đều là hình vuông. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

2a33

3a22

2a323

2a324

Xem đáp án

Từ giả thiết, ta có 

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông A và B với AB=BC=AD2=a. Quay hình thang và miền trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành.

V = 4πa33

V = 5πa33

V = 7πa33

V = πa3

Xem đáp án

Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng thể tích hình trụ có bán kính đáy AB và đường sinh AD trừ đi phần thể tích hình nón có bán kính đáy OD = AB và đường cao OC = AD - BC

Vậy

Chọn B. 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cơ sở sản xuất kem chuẩn bị làm 1000 chiếc kem giống nhau theo đơn đặt hàng. Cốc đựng kem có dạng hình tròn xoay được tạo thành khi quay hình thang ABCD vuông tại A và D xung quanh trục AD(xem hình vẽ). Chiếc cốc có bề dày không đáng kể, chiều cao 7,2 cm đường kính miệng cốc bằng 6,4 cm đường kính đáy cốc bằng 1,6 cm. Kem được đổ đầy cốc và dư ra phía ngoài một lượng có dạng nửa hình cầu, có bán kính bằng bán kính miệng cốc. Cơ sở đó cần dùng lượng kem gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau

132 dm3

170 dm3

293 dm3

954 dm3

Xem đáp án

Thể tích của một chiếc kem cần tính bao gồm:

• Thể tích của hình nón cụt có lớn 

Suy ra 

Vậy thể tích của 1000 chiếc kem là: 

Chọn B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho sáu điểm A1;2;3, B2;-1;1, C3;3;-3, A', B', C' thỏa mãn A'A +B'B +C'C = 0. Nếu G' là trọng tâm tam giác A'B'C' thì G' có tọa độ là

2;43;-13

2;-43;13

2;43;13

-2;43;13

Xem đáp án

Ta có 

Suy ra G' cũng là trọng tâm của tam giác ABC nên có tọa độ 

Chọn C.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho S: x-a2+y-b2+z2-2cz=0 là phương trình mặt cầu, với a, b, c là các số thực và c 0 . Khẳng định nào sau đây đúng?

luôn đi qua gốc tọa độ

(S) tiếp xúc với mặt phẳng O

(S) tiếp xúc với trục Oz

(S) tiếp xúc với các mặt phẳng (Oyz) và (Ozx)

Xem đáp án

Viết lại 

Suy ra (S) có tâm I(a;b;c), 

Nhận thấy  tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy).

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng α:4x-3y-7z+3=0 và điểm I(1;-1;2). Phương trình mặt phẳng  đối xứng với α qua I 

β: 4x - 3y - 7z - 3 = 0

β: 4x - 3y - 7z + 11 = 0

β: 4x - 3y - 7z - 11 = 0

β: 4x - 3y - 7z + 5 = 0

Xem đáp án

Do β đối xứng với α qua I nên β//α

Suy ra β: 4x - 3y - 7z + D = 0 với D  3

Chọn suy ra tọa độ điểm N đối xứng với M qua I là N(2;-3;2)

Rõ ràng nên thay tọa độ vào phương trình β ta được D = 11

Vậy phương trình mặt phẳng β: 4x - 3y - 7z + 11 = 0. Chọn B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz lấy các điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) trong đó a>0, b>0, c>01a+1b+1c=2.  Khi a, b, c thay đổi, mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ

(1;1;1)

(2;2;2)

12;12;12

-12;-12;-12

Xem đáp án

Phương trình mặt chắn của mặt phẳng (ABC) là: 

Từ giả thiết  Kết hợp với a > 0, b > 0, c > 0 suy ra mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ là 12;12;12Chọn C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: x = 1y = 2 + 3tz = 5 - t. Đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?

M(1;5;4)

M(-1;-2;-5)

M(0;3;-1)

M(1;2;-5)

Xem đáp án

Kiểm tra ta thấy đáp án A thỏa mãn. Chọn A.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x+1-2=y-1=z-21  và hai điểm M(-1;3;1), N(0;2;-1). Điểm Pa;b;c thuộc d sao cho tam giác MNP cân tại P. Khi đó 3a+b+c bằng 

-23

1

2

3

Xem đáp án

Chọn D.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức f(x) hệ số thực và thỏa điều kiện 2fx+f1-x=x2, x.  Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=3xfx+m-1x+1 đồng biến trên 

m

m103

m1

m > 1

Xem đáp án

Từ giả thiết, thay x bởi x-1 ta được 

Khi đó ta có 

Suy ra 

YCBT 

Chọn B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên và có bảng xét dấu của y=f'x

Hỏi hàm số gx=fx2-2x  có bao nhiêu điểm cực tiểu?

1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có 

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên và đối chiếu với các đáp án, ta chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Xét hàm số gx=f2x3+x-1+m. Tìm m để max0;1gx=-10

m = -13

m = -12

m = -1

m = 3

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số ta có 

Theo yêu cầu bài toán ta cần có: 

Chọn A. 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Biết f(-1) = 1, f-1e=2. Bất phương trình f(x) < ln(-x) + m đúng với mọi x-1;-1e  khi và chỉ khi 

m > 2

m2

m > 3

m 3

Xem đáp án

Bất phương trình m > f(x) - ln(-x) đúng với mọi x-1;-1e

Ta có 

Suy ra hàm số g(x) đồng biến trên 

Chọn D.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b là các số thực thỏa mãn a2+b2>1 và loga2+b2a+b1.  Giá trị lớn nhất của biểu thức P = 2a + 4b - 3 bằng

110

102

10

210

Xem đáp án

Ta có 

Ta có 

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxky, ta có 

Do đó 

Dấu "x" xảy ra 

Chọn C.

Ta thấy (1) là hình tròn tâm 

Ta có  Xem đây là phương trình đường thẳng.

Để đường thẳng và hình tròn có điểm chung 

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên 0;π2  thỏa mãn 0π2f'xcos2xdx = 10  và f0=3 Tích phân 0π2fxsin2xdx  bằng

I = -13

I = -7

I = 7

I = 13

Xem đáp án

Khi đó 

Chọn D.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và có đồ thị như hình. Tập hợp tất cả các giá trị thực tham số m để phương trình f(cosx) = m có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;3π2]  là

[-2;2]

(0;2)

(-2;2)

(0;2]

Xem đáp án

Để phương trình f(cosx) = m có 3 nghiệm x phân biệt thuộc khoảng (0;3π2] thì phương trình f(cosx) = m phải có hai nghiệm cosx phân biệt, trong đó có 1 nghiệm thuộc (-1;0] và một nghiệm thuộc (0;1)

Dựa vào đồ thị, suy ra m(0;2)

Chọn B.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chuồng nhốt thỏ, mỗi con thỏ có lông chỉ mang màu trắng hoặc màu đen. Bắt ngẫu nhiên mỗi chuồng một con thỏ. Biết tổng số thỏ trong hai chuồng là  và xác suất để bắt được hai con thỏ lông màu đen là 247300.  Xác suất để bắt được hai con thỏ lông màu trắng bằng

175

775

1150

7150

Xem đáp án

Gọi số thỏ ở chuồng thứ nhất là x khi đó số thỏ ở chuồng thứ hai là 35 - x

Số phần tử không gian mẫu là 

Gọi a là số thỏ đen ở chuồng thứ nhất;

      b   là số thỏ đen ở chuồng thứ hai (a,b  nguyên dương).

Không giảm tính tổng quát giả sử  ab

Ta có xác suất bắt được hai con thỏ đen là

Vậy xác suất để bắt được hai con thỏ lông trắng là 

Chọn C. 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = x0<x<3, tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng

14

18

112

116

Xem đáp án

Ta có tam giác ABC và SBC là những tam giác đều cạnh bằng 1.

Gọi  là trung điểm 

Trong tam giác SAN, kẻ 

Khi đó 

Dấu "=" xảy ra 

Chọn B.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(0;1;2) mặt phẳng α: x-y+z-4 = 0 và S: x-32+y-12+z-22=16.  Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A vuông góc với α và đồng thời (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tọa độ giao điểm M của (P) và trục xOx' 

M-13;0;0

M1;0;0

M-12;0;0

M13;0;0

Xem đáp án

 

Mặt phẳng  là mặt phẳng đi qua A(0;1;2) và có VTPT 

Khi đó 

• (P) vuông góc với α nên: a - b + c = 0

 (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất khi và chỉ khi khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng (P) là lớn nhất. Ta có

Dấu "x" xảy ra 

Chọn c = -1, suy ra 

Khi đó 

Chọn C.