Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 3)
50 câu hỏi
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y = x-2x+1
y = x-2x-1
y = x+2x-2
y = x+2x-1
Cho hàm số y = 2x-1x+2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ
Hàm số đã cho đồng biến trên ℝ\-2
Hàm số đã cho đồng biến trên -∞;0
Hàm số đã cho đồng biến trên 1;+∞
Tìm điểm cực đại x0 của hàm số y = x3-3x+1
x0 = -1
x0 = 0
x0 = 1
x0 = 2
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
1
2
3
4
Với a, b, x là các số thực dương thỏa mãn log5x = 4log5a+3log5b. Mệnh đề nào sau đây đúng?
x = 3a + 4b
x = 4a + 3b
x=a4b3
x=a4+b3
Tìm đạo hàm của hàm số y = log21+x22+cos2x
y'=2xln21+x2+2ln2sin2x2+cos2x
y'=2x1+x2ln2-2sin2x2+cos2xln2
y'=2xln21+x2-2ln2sin2x2+cos2x
y'=2x1+x2ln2+2sin2x2+cos2xln2
Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình log10x = logx10
0
1
2
4
Tìm tập nghiệm của bất phương trình ln x2 < 0
S = (-1;1)
S = (0;1)
S = (-1;0)
S = (-1;1)\{0}
Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2%/quý. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi quý, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho quý tiếp theo. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kỳ hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được một năm sau khi gửi tiền (cả vốn lẫn lãi) gần nhất với kết quả nào sau đây?
210 triệu.
212 triệu.
216 triệu.
220 triệu.
Cho hai hàm số Fx=x2+ax+be-x và fx=-x2+3x+6e-x. Tìm a và b để F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)
a = 1, b = -7
a = -1, b = -7
a = -1, b = =7
a = 1, b = 7
Biết rằng I = ∫π3π2cosxdx=a+b3 với a và b là các số hữu tỉ. Tính P = a - 4b
P = 92
P = 3
P = -12
P = 12
Hình vẽ bên biểu diễn trục hoành cắt đồ thị y = f(x) tại ba điểm có hoành độ 0, a, b a<0<b. Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x) và trục hoành, khẳng định nào sau đây sai?

S = -∫a0fxdx+∫0bfxdx
S = ∫a0fxdx+∫0bfxdx
S = ∫a0fxdx+∫0bfxdx
S = ∫0bfxdx
Kí hiệu H là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ex, y = 0, x = 0 vàx=1. Đường thẳng x=k0<k<1 chia H thành hai phần có diện tích tương ứng S1, S2 như hình vẽ bên, biết S1 > S2. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
ek>e-12
ek>e+12
ek>e+22
ek>e+32
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10(m/s) thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=-2t+10m/s, trong đó t là khoảng thời gian được tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quảng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng.
16m
25m
50m
55m
Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên?

z1 = 1 - 2i
z1 = 1 + 2i
z1 = -2 + i
z1 = 2 + i
Cho số phức z=1+i21+2i. Số phức z có phần ảo là
-2
2
4
2i
Tìm hai số thực x và y thỏa 2x-3yi+1-3i=x+6i với i là đơn vị ảo.
x = -1, y = -3
x = -1, y = -1
x = 1, y = -1
x = 1, y = -3
Cho số phức z thỏa mãn 2+iz+21+2i1+i=7+8i . Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức w=z+1+i. Tính P = a2+b2
P = 5
P = 7
P = 13
P = 25
Trong tam giác Pascal, tính tổng của tất cả các số hạng từ hàng thứ 1 đến hàng thứ 11
1023
2047
8191
4095
Tính tổng S = C2n0+C2n1+C2n2+...+C2n2n
S = 22n
S = 22n-1
S = 2n
S = 22n+1
An chọn ngẫu nhiên một số thực bất kỳ thuộc đoạn {0;3}. Bình chọn ngẫu nhiên một số thực bất kỳ thuộc đoạn [0;6]. Xác suất để số của Bình lớn hơn số của An bằng
12
23
34
78
Cho un là một cấp số cộng có tổng n số hạng đầu tính được theo công thức Sn=5n2+3n với n∈N*. Số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng đó là
u1=-8d=10
u1=-8d=-10
u1=8d=10
u1=8d=-10
Ông Nam đã trồng cây ca cao trên mảnh đất của mình có dạng hình tam giác, ông trồng ở hàng đầu tiên cây ca cao, kể từ hàng thứ hai trở đi số cây ca cao phải trồng ở mỗi hàng nhiều hơn cây so với số cây đã trồng ở hàng trước đó và ở hàng cuối cùng ông đã trồng 2018 cây ca cao. Số cây ca cao mà ông Nam đã trồng trên mảnh đất của mình là
407231 cây
407232 cây
408242 cây
408422 cây
Giá trị limx→2x3-8x2-4 bằng
1
2
3
+∞
Cho hàm số y = x3-3x2+2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = -145x
y = 45x - 173; y = 45x + 83
y = 45x - 173
y = 45x + 173; y = 45x - 83
y = 45x - 83
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB//CD. Gọi I là giao điểm của AC và BD. Trên cạnh SB lấy điểm M. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ADM) và (SAC) là
SI
AE (E là giao điểm của DMvà SI).
DM
DE (E là giao điểm của DMvà SI).
Cho hình lăng trụ đều ABC.A'B'C' có AB = a3 và AA' = 1. Góc tạo bởi giữa đường thẳng AC' và (ABC) bằng
30°
45°
60°
75°
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a, AC=a3 và BB'C'C là hình vuông. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC' bằng
a
a3
a32
3a24
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Góc giữa hai đường thẳng AB' và BC' bằng
30°
45°
60°
90°
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB=a,AC=a3. Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phẳng vuông với đáy. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) bằng
a3913
a
2a3913
a32
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?

8
9
12
16
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a và có các mặt bên đều là hình vuông. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
2a33
3a22
2a323
2a324
Cho hình thang ABCD vuông A và B với AB=BC=AD2=a. Quay hình thang và miền trong của nó quanh đường thẳng chứa cạnh BC. Tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo thành.
V = 4πa33
V = 5πa33
V = 7πa33
V = πa3
Một cơ sở sản xuất kem chuẩn bị làm 1000 chiếc kem giống nhau theo đơn đặt hàng. Cốc đựng kem có dạng hình tròn xoay được tạo thành khi quay hình thang ABCD vuông tại A và D xung quanh trục AD(xem hình vẽ). Chiếc cốc có bề dày không đáng kể, chiều cao 7,2 cm đường kính miệng cốc bằng 6,4 cm đường kính đáy cốc bằng 1,6 cm. Kem được đổ đầy cốc và dư ra phía ngoài một lượng có dạng nửa hình cầu, có bán kính bằng bán kính miệng cốc. Cơ sở đó cần dùng lượng kem gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau

132 dm3
170 dm3
293 dm3
954 dm3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho sáu điểm A1;2;3, B2;-1;1, C3;3;-3, A', B', C' thỏa mãn A'A→ + B'B→ + C'C→ = 0→. Nếu G' là trọng tâm tam giác A'B'C' thì G' có tọa độ là
2;43;-13
2;-43;13
2;43;13
-2;43;13
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho S: x-a2+y-b2+z2-2cz=0 là phương trình mặt cầu, với a, b, c là các số thực và c ≠0 . Khẳng định nào sau đây đúng?
luôn đi qua gốc tọa độ
(S) tiếp xúc với mặt phẳng O
(S) tiếp xúc với trục Oz
(S) tiếp xúc với các mặt phẳng (Oyz) và (Ozx)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng α:4x-3y-7z+3=0 và điểm I(1;-1;2). Phương trình mặt phẳng đối xứng với α qua I là
β: 4x - 3y - 7z - 3 = 0
β: 4x - 3y - 7z + 11 = 0
β: 4x - 3y - 7z - 11 = 0
β: 4x - 3y - 7z + 5 = 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz lấy các điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) trong đó a>0, b>0, c>0 và 1a+1b+1c=2. Khi a, b, c thay đổi, mặt phẳng (ABC) luôn đi qua một điểm cố định có tọa độ
(1;1;1)
(2;2;2)
12;12;12
-12;-12;-12
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d: x = 1y = 2 + 3tz = 5 - t. Đường thẳng d đi qua điểm nào dưới đây?
M(1;5;4)
M(-1;-2;-5)
M(0;3;-1)
M(1;2;-5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d:x+1-2=y-1=z-21 và hai điểm M(-1;3;1), N(0;2;-1). Điểm Pa;b;c thuộc d sao cho tam giác MNP cân tại P. Khi đó 3a+b+c bằng
-23
1
2
3
Cho đa thức f(x) hệ số thực và thỏa điều kiện 2fx+f1-x=x2, ∀x∈ℝ. Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số y=3xfx+m-1x+1 đồng biến trên ℝ
m∈ℝ
m≥103
m≤1
m > 1
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ và có bảng xét dấu của y=f'x

Hỏi hàm số gx=fx2-2x có bao nhiêu điểm cực tiểu?
1
2
3
4
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ bên. Xét hàm số gx=f2x3+x-1+m. Tìm m để max0;1gx=-10

m = -13
m = -12
m = -1
m = 3
Cho hàm số y = f(x). Hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Biết f(-1) = 1, f-1e=2. Bất phương trình f(x) < ln(-x) + m đúng với mọi x∈-1;-1e khi và chỉ khi

m > 2
m≥2
m > 3
m ≥ 3
Cho a,b là các số thực thỏa mãn a2+b2>1 và loga2+b2a+b≥1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = 2a + 4b - 3 bằng
110
102
10
210
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên 0;π2 thỏa mãn ∫0π2f'xcos2xdx = 10 và f0=3 Tích phân ∫0π2fxsin2xdx bằng
I = -13
I = -7
I = 7
I = 13
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình. Tập hợp tất cả các giá trị thực tham số m để phương trình f(cosx) = m có 3 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0;3π2] là

[-2;2]
(0;2)
(-2;2)
(0;2]
Hai chuồng nhốt thỏ, mỗi con thỏ có lông chỉ mang màu trắng hoặc màu đen. Bắt ngẫu nhiên mỗi chuồng một con thỏ. Biết tổng số thỏ trong hai chuồng là và xác suất để bắt được hai con thỏ lông màu đen là 247300. Xác suất để bắt được hai con thỏ lông màu trắng bằng
175
775
1150
7150
Cho hình chóp S.ABC có SA = x0<x<3, tất cả các cạnh còn lại đều bằng 1. Thể tích lớn nhất của khối chóp đã cho bằng
14
18
112
116
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(0;1;2) mặt phẳng α: x-y+z-4 = 0 và S: x-32+y-12+z-22=16. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A vuông góc với α và đồng thời (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tọa độ giao điểm M của (P) và trục xOx' là
M-13;0;0
M1;0;0
M-12;0;0
M13;0;0








