Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 20)
Đề thi

Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 20)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT41 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0, B0;2;0, C0;0;3. Viết phương trình mặt cầu S có tâm là gốc tọa độ O0;0;0 và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).

S:x2+y2+z2=67

S:x2+y2+z2=76

S:x2+y2+z2=3649

S:x2+y2+z2=427

Xem đáp án

Đáp án C.

Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng (ABC):

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x-12+y2+z+22=2  α: x+y-4z+m=0. Tìm các giá trị của m để tiếp xúc với .

m-15 hoc m-3

m=-3 hoc m=-15

m=23 hoc m=-12

-15m-3

Xem đáp án

Đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số y=2sinx2+tanx

π2

2π

4π

π

Xem đáp án

Đáp án C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx liên tục trên a;b, trục hoành và hai đường thẳng x=a;x=b được tính theo công thức nào sau đây?

S=abfxdx

S=abfx2dx

S=πabfx2dx

S=abfxdx

Xem đáp án

Đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số fx=2x2-x+3x-1 là:

y=2x+1

y=-2x-1

y=x-1

y=2x-1

Xem đáp án

Đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3-3x+3 có giá trị cực đại là

-1

5

1

7

Xem đáp án

Đáp án B.

Do đó giá trị cực đại của hàm số là y(-1)=5.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một nguyên hàm Fx của hàm số y=fx=xlnxx>0 biết rằng F1=2.

Fx=x22lnx-x24+94

Fx=x22lnx+x24+74

Fx=x22lnx+x22+32

Fx=x22lnx-x22+52

Xem đáp án

Đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx; y=0; x=1; x=2 quanh trục Ox

V=πln2

V=πln4-1

V=ln4+1

V=π2-ln4

Xem đáp án

Đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+ax2+bx+1 và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khi đó điều kiện để đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ O0;0

ab = 2

a = 0

a = 3b

ab = 9

Xem đáp án

Đáp án D

Do đó phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+ax2+bx+1 và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khi đó điều kiện để đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ O0;0

ab = 2

a = 0

a = 3b

ab = 9

Xem đáp án

Đáp án D

Do đó phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào trong các số sau đây là số thuần ảo?

2-i--i+3

i2+3+i

3-2i+i-3

2i2

Xem đáp án

Đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4x+4-x=14 . Khi đó biểu thức P=2x+2-x-15-2x-2-x có giá trị bằng

6

59

3

13

Xem đáp án

Đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh xuất phát từ một đỉnh lần lượt là 3, 4, 5. Thể tích của hình hộp đó là

40

60π

60

20

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích hình hộp đó là V = 3.4.5=60

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng nghịch biến của hàm số y=x4-2x2-1

0;+

-;-2 và 0;2

-1;0 và 1;+

-;-1 và 0;1

Xem đáp án

Đáp án D

Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên các khoảng -;-1 và 0;1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;-2;1. Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục Ox, Oy, Oz. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ABC.

2x-y+2z-3=0

2x-y+2z-2=0

2x-y-2z-2=0

-2x-y+2z+2=0

Xem đáp án

Đáp án A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-1-1=y+21=z2 và điểm M(1;-2;3). Tìm khoảng cách từ M đến đường thẳng d.

2

33

23

3

Xem đáp án

Đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải bất phương trình log2x+log4x+log8x11

(-;64]

[0;64]

(-;64]

(0;64]

Xem đáp án

Đáp án D.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S= (0;64]

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x+2cosx trên đoạn 0;π2

π3+1

2

ymax=π4+1

ymax=π2

Xem đáp án

Đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=x2-x-m+1x-m không có tiệm cận đứng.

m = 1

m=±1

m = -1

m1

Xem đáp án

Đáp án A.

Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=11-x là:

Fx=lnx-1+C

Fx=-ln1-x+C

Fx=-ln1-x+C

Fx=ln1-x+C

Xem đáp án

Đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x-2=y-22=z-13 và đường thẳng d2:x=2+ty=1-2tz=t. Gọi φ là góc giữa hai đường thẳng d1d2 . Tính xấp xỉ .

φ62°53'

φ72°43'

φ36°40'

Đáp án khác.

Xem đáp án

Đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;1, B3;2;4 , C1;7;2. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

(1;7;-1)

(-1;7;1)

(-1;7;-1)

(1;7;1)

Xem đáp án

Đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta xếp các hình vuông kề với nhau như trong hình vẽ dưới đây, mỗi hình vuông có độ dài cạnh bằng nửa độ dài cạnh của hình vuông trước nó. Nếu hình vuông đầu tiên có cạnh dài 40cm thì trên tia Ox cần có một đoạn thẳng bằng bao nhiêu xentimét để có thể xếp được tất cả các hình vuông đó?

60

80

65

70

Xem đáp án

Đáp án B.

Tổng các cạnh nằm trên tia Ox của các canh hình vuông đó là:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng Q chứa đường thẳng d:x=yx-2y+z=0 và vuông góc với mặt phẳng P:2x+y-1=0 .

Q: x+2y-z+1=0

Q: -x+2y+z-1=0

Q: -x+2y-z+1=0

Q: -x+2y-2z+2=0

Xem đáp án

Đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ cho các điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức -1+3i1-i;5i1+2i;3i. Khi đó tam giác ABC:

Vuông tại A.

Vuông cân tại C.

Tam giác đều

Vuông tại C.

Xem đáp án

Đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây? Biết rằng hàm số có dạng fx=ax3+bx2+cx+da0

y=-x3-3x+2

y=-x3+3x+2

y=x3+3x+2

y=x3-3x+2

Xem đáp án

Đáp án A.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2-x+1 và đường thẳng y=x+4.

9

293

233

323

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=-1+5i2+3i.1-i có môđun là:

22

2

2

4

Xem đáp án

Đáp án B.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với đáy và SA=2a. Tính khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SBC).

a5

2a55

5a4

a52

Xem đáp án

Đáp án B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=3x-2x-1. Biết tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc 45°.

y=-x-6 hoặc y=-x-2

y=-x+6 hoặc y=x-2

y=x+6 hoặc y=x+2

y=-x+6 hoặc y=-x+2

Xem đáp án

Đáp án D.

Tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc 45°

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z¯=3-2i1+i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

Phần thực bằng 12, phần ảo bằng 52

Phần thực bằng 12, phần ảo bằng -52.

Phần thực bằng 12, phần ảo bằng -52i.

Phần thực bằng 12, phần ảo bằng 52i.

Xem đáp án

Đáp án A.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=logx1-2x là: 

1-2x+2ln10.xlogxxln101-2x2

1+2ln10.xlogxx1-2x2

1-2logxxln101-2x2

1-2xlogxxln101-2x2

Xem đáp án

Đáp án A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị thực nào của a thì số phức z=1+a-ai có z=1

a = 0

|a| = 1

a=0 hoc a=1

a=0 hoc a=-1

Xem đáp án

Đáp án D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 5-262-xx-126+5x+1x+2 là:

2

1

3

Vô số nghiệm

Xem đáp án

Đáp án A.

Số nghiệm nguyên của bất phương trình là {-1;0}

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại B, BC=a, ACB^=60°. Tính diện tích xung quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

πa2

2πa2

πa22

4πa2

Xem đáp án

Đáp án B.

Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB, ta được khối nón có đỉnh A, đường sinh 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại B, BC=a, ACB^=60°. Tính diện tích xung quanh của hình nón tạo thành khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

πa2

2πa2

πa22

4πa2

Xem đáp án

Đáp án B.

Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB, ta được khối nón có đỉnh A, đường sinh 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức x3.x23.x45x>0 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:

x4112

x45

x1241

x8930

Xem đáp án

Đáp án D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta bỏ vào một chiếc hộp hình trụ ba quả bóng tennis hình cầu bằng nhau, biết rằng đáy hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả bóng, chiều cao của hình trụ gấp 3 lần đường kính quả bóng. Gọi V1 là tổng thể tích ba quả bóng, V2là thể tích của hình trụ. Khi đó tỉ số V1V2 là:

12

34

14

23

Xem đáp án

Đáp án D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=mx3+3mx2+x-1. Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

0m13

0<m13

m<0 hoc m13

0m<13

Xem đáp án

Đáp án A,

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bốn số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, có tổng của chúng bằng 16 và tổng bình phương của chúng bằng 84. Tính tổng hai bình phương số hạng đầu và số hạng cuối của bốn số hạng đó.

34

64

50

49

Xem đáp án

Đáp án C.

Tổng bình phương của số hạng đầu và cuối là 12+72=50

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có các cạnh bằng 1. M là trung điểm CC'. Tính góc giữa hai đường thẳng AD' và BM.

45°

18°26'

26°33'

18°43'

Xem đáp án

Đáp án B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=01x2x3+1dx

1322-1

1922-1

2922-1

1222+1

Xem đáp án

Đáp án C.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại A, AB=a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2. Thể tích khối chóp S.ABC là:

a324

a322

a326

a323

Xem đáp án

Đáp án C.

Thể tích cần tính

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4-3x2-1và đường thẳng y=-2x-1 là:

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là:

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=a2, SA=a3SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SB. Diện tích thiết diện cắt bởi SB và hình chóp là:

S=a2308

S=a268

S=a2616

S=3a2616

Xem đáp án

Đáp án D.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log 2 =a, log 3=b. Biểu diễn log625270 theo ab là:

143b+11-a

a+2b23a1-b

a+b24a1-b

a+b22a1-b

Xem đáp án

Đáp án A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A1;0;2, B2;-3;3P: 4x+y+z-3=0. Lập phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A, B và tạo với P một góc 60° .

Q:x-z+1=0 hoặc Q:29a+51b+124c-277=0

Q:x-z+1=0 hoặc Q:21a+31b+72c-165=0

Q:x-y-z+1=0 hoặc Q:27a+51b+126c-254=0

Q:x-z+1=0 hoặc Q:21a+53b+138c-297=0

Xem đáp án

Đáp án A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ca nô đang chạy trên biển với tốc độ  thì hết xăng. Từ thời điểm đó, ca nô chuyển động chậm dần đều với vận tốcvt=-5t+15m/s , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc hết xăng. Hỏi từ lúc hết xăng đến khi dừng hẳn, ca nô đi được bao nhiêu mét?

22,5

20

22

20,5

Xem đáp án

Đáp án A.

Chọn mốc thời gian tại thời đim ca nô hết xăng.

Ta xác định hằng số C dựa trên điều kiện ban đầu:

Khi ca nô dừng hẳn tương ứng với v(t) = 0 suy ra t = 3, do đó quãng đường ca nô đi được 

trong thời gian 3s là s(3) = 22,5 m.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2x2+3x2+4x2=2+2x-x2 có bao nhiêu nghiệm.

3

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án B.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một cái hồ rộng 50m, dài 200m. Một vận động viên chạy phối hợp với bơi (bắt buộc cả hai) cần đi từ góc này qua góc đối diện bằng cách cả chạy và bơi (như hình vẽ). Hỏi rằng sau khi chạy được bao xa (quãng đường x) thì nên nhảy xuống bơi để đến đích nhanh nhất? Biết rằng vận tốc bơi là 1,5 m/s và vận tốc chạy là 4,5 m/s.

x197,5 m

x183,3 m

x182,3 m

x152,3 m

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi quãng đường vận động viên chạy trên bờ là x (m).

Khi đó quãng đường vận động viên bơi dưới nước sẽ là 

Thời gian cho cả quãng đường đi (cả trên bờ và dưới nước) là

Yêu cầu bài toán tương đương với: tìm x để  đạt giá trị nhỏ nhất.

Lập bảng biến thiên ta được x182,3 m thì T(x) đạt giá trị nhỏ nhất.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông Minh gửi tiết kiệm 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất không đổi là 0,7% một tháng. Do nhu cầu cần chi tiêu, cứ mỗi tháng sau đó (kể từ khi gửi tiết kiệm), ông rút ra 2 triệu đồng từ số tiền của mình. Hỏi cứ như vậy thì tháng cuối cùng ông Minh rút nốt được bao nhiêu triệu đồng?

0,9087.

1,1105.

1,3142.

1,5019.

Xem đáp án

Đáp án D

Tổng quát:

Gọi A là sô tiền ban đầu ông Minh gửi (triệu đồng);

r: lãi suất/một tháng.a: số tiền mỗi tháng ông rút ra (triệu đồng);

- Sau tháng đầu tiên, số tiền cả gốc lẫn lãi ông Minh nhận được là A(1+r)

Ông rút ra a triệu đng, số tiền còn lại là A(1+r)-a

- Sau tháng thứ hai, số tiền cả gốc lẫn lãi là

Rút ra a triệu đng, số tiền còn lại là

- Sau tháng thứ 3, sau khi rút ra a triệu đng, số tiền còn lại là:

- Sau tháng thứ n, sau khi rút ra a triệu đồng, số tiền còn lại:

Giả sử sau n tháng, ông Minh rút hết số tiền, tức là:

Như vậy, sau 61 tháng rút tiền thì số tiền còn lại trong tháng cuối cùng (tháng thứ 62) là: