Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 17)
51 câu hỏi
Số phức liên hợp của số phức z=1+i4-3i là
z¯=7-i
z¯=1+i
z¯=1-i
z¯=7+i
Số nào trong các số sau là số thuần ảo
2-i-3-i
1-2i-1+i
2018i2
2017-i+2018+i
Trên mặt phẳng tọa độ các điểm A,B,C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức i3, 3-i1-i, 5+3i1-i2. Khi đó tam giác ABC
đều
vuông cân tại C
vuông cân tại B
vuông cân tại A
Để số phức z=a+1+aia∈ℝ có z=1 thì
a=-12
|a| = 1
a=-1 hoặc a=0
a=12
Gọi z1,z2 là nghiệm phức của phương trình z2+2z+3=0. Đặt w=1+z1100+1+z2100.Khi đó w bằng
251
-251
251i
-251i
Tìm công thức số hạng tổng quát un biết u1=1; un=unun+2, ∀n∈N*.
un=12n+1
un=12n-1
un=2n-1
un=2n+1
Một chi đoàn có 3 đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện (TNTN) gồm 4 người. Biết xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng 25 lần xác suất 4 người được chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên?
10
12
11
D 9
Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình cos2x+sinxcosx+cosx-sinx=0 trên đường tròn lượng giác là
4
2
1
3
Tìm m để hàm số y=fx=x2+3x-2x-1khi x>1mx+2 khi x≤1 liên tục tại x=1
m=-32
m=34
m = -3
m=-34
Cho hàm số y=x2+2x-2ex. Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0;1 bằng bao nhiêu?
e
2e
-2e
-e
Một người gửi tiết kiệm 100 triệu kỳ hạn 9 tháng với lãi suất 6,5% một năm. Biết lãi được tính hàng tháng, tiền lãi mỗi tháng không cộng dồn vào từng tháng để tính lãi cho các tháng tiếp theo mà chỉ được cộng dồn khi hết kỳ hạn gửi mà người đó không lĩnh tiền thì nó mới được cộng dồn và tự động gia hạn với kỳ hạn mới mà bạn đã đăng ký trước đó. Tính số tiền mà người đó nhận được sau 9 tháng.
105,324 triệu đồng
103,785 triệu đồng
104,875 triệu đồng
90,765 triệu đồng
Tập xác định của hàm số y=logx-1x2-1 là
x < -1 hoặc x > 1
x > 1
x>1x≠2
x≠2
Tính 16-0,75+1813-13235
4
2
14
12
Cho hàm số fx=ln2x-x2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
f'(1) = 0
f'(2) = 0
f'(0) = 1
f3=34
Phương trình 2-3x+2+3x-4=0 có tổng bình phương các nghiệm là
3
1
2
0
Tìm m để phương trình 4log3x2-log13x+m=0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1).
m≤14
m>14
0<m<14
0≤m≤14
Tổng các nghiệm của phương trình 2log82x+log8x-12=43 bằng
2
5
4
3
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và b lần lượt có phương trình 2x-y+4=0 và 2x-y-1=0 . Tìm giá trị thực của tham số m để phép tịnh tiến T theo vectơ biến đường thẳng a thành đường thẳng b.
m = 3
m = 2
m = 4
m = 1
Hàm số y=-x3-3x2+2 có giá trị cực tiểu yCT là
yCT=-6
yCT=-2
yCT=2
yCT=-4
Cho hàm số y=x3-3x2+1. Khẳng định nào sau đây là SAI?
Giá trị cực đại của hàm số yCD=1
Giá trị cực tiểu của hàm số yCT=-3
Hàm số đồng biến trên khoảng(1;+∞)
Hàm số đạt cực đại tại x = 0
Đường thẳng y=3-x cắt đồ thị hàm số y=x3-3x2 tại điểm có tọa độ x0,y0 thì
y0=-2
y0=0
y0=2
y0=3
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+2x+1x-1 trên đoạn -1;2 là
9
0
Không tồn tại
8
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4+2m-xx2+1-m là ba đỉnh của một tam giác vuông
m = -1
m = 1
m = 0 hoặc m = 1
= 0
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=-x4+2x2
y=-x4-2x2
y=x4+2x2+1
y=x4-2x2
Đường thẳng y=x+m cắt đồ thị hàm số y=xx-1 tại hai điểm phân biệt khi
m∈ℝ
-2 < m < 2
-4 < m < 0
0 < m < 4
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=3x-1x2+x+2 là
0
3
1
2
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=cosx+mcosx-m nghịch biến trên π2;π
m≤-1
-1 < m < 0
-1≤m≤0
m≥0
Tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a (a > 0)
a5;35a
a3;223a
a2;a2
a3;a33
Nguyên hàm của hàm số y=e-2x+1 là
∫e-2x+1dx=-12e-2x+1+C
∫e-2x+1dx=2e-2x+1+C
∫e-2x+1dx=12e-2x+1+C
∫e-2x+1dx=-2e-2x+1+C
Nguyên hàm của hàm số y=e-2x+1 là
∫e-2x+1dx=-12e-2x+1+C
∫e-2x+1dx=2e-2x+1+C
∫e-2x+1dx=12e-2x+1+C
∫e-2x+1dx=-2e-2x+1+C
Tích phân I=∫12xlnxdx có giá trị bằng
2ln2-2
2ln2-34
ln2-4
2ln2-52
Giả sử f(x) là hàm liên tục trên R và các số thực a<b<c. Mệnh đề nào sau đây sai?
∫abfxdx=∫bafxdx+∫acfxdx
∫abfxdx=∫acfxdx-∫bcfxdx
∫acfxdx=∫bafxdx+∫bcfxdx
∫abcfxdx=-c∫bafxdx
Có bao nhiêu số a∈0;10π sao cho ∫0asin3x.sin2xdx=25?
5
4
10
6
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục tung, trục hoành và đường thẳng x=1 là
1
2
12
32
F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=cosx1+sinx, biết F0=1. Tìm F(x).
ln1+sinx+1
-ln1+sinx+1
-ln1+sinx-1
-ln1+sinx+1
Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15m/s thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc a m/s2. Biết ôtô chuyển động được thêm 30m thì dừng hẳn. Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?
(2;3)
(4;5)
(5;6)
(3;5)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: x-y+z+3=0 và ba điểm A0;1;2, B1;1;1, C2;-2;3. Tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA→+MB→+MC→ nhỏ nhất là
M(0;0;-3)
M(1;1;-3)
M(-1;2;0)
M(2;1;-1)
Mặt phẳng P: x-2z+1=0 có một véctơ pháp tuyến là
n→=-2;1;0
n→=1;0;-2
n→=2;0;-3
n→=1;-2;0
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véctơ MN→=-1;0;2 và M1;0;1 thì tọa độ điểm N là
N(2;0;-1)
N(0;0;3)
N(0;0;1)
N(-2;0;1)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-1-1=y+23=z+12 và mặt phẳng α: 3x+y-1=0.Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?
d thuộc mặt phẳng (α)
d cắt nhưng không vuông góc với (α)
d vuông góc với (α)
d song song với (α)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1-ty=2tz=2+2t và mặt phẳng P: x+y-z-1=0. Giao điểm M của d và (P) có tọa độ là
M(1;0;2)
M(3;-4;-2)
M(0;2;4)
M(1;1;1)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (α) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm A2;0;0, B0;3;0, C0;0;1. Phương trình của α là
x2=y3=z1
x2+y3+z1=0
3x+2y-6z=0
x2+y3+z1=1
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1-2ty=2tz=1-5t, t∈ℝ. Véctơ nào dưới đây là véctơ chỉ phương của d?
u→=2;0;-5
u→=2;-2;-5
u→=-2;2;5
u→=-2;0;5
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆:x=1+ty=1+mtz=-2t và mặt cầu S: x2+y2+z2-2x+4y-2z+2=0. Với điều kiện nào của m thì đường thẳng Δ cắt (S) tại hai điểm phân biệt?
-3+573<m<-3-573
m<-6+1143 hoặc m>-6-1143
-6+1143m<-6-1143 hoặc m>-6-1143
m<-3+573 hoặc m>-3-573
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a, BC=3a. Hai mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với mặt đáy một góc 30°. Tính thể khối chóp S.ABCD theo a.
30a3dvtt
10a3dvtt
103a3dvtt
30a33dvtt
Số cạnh của một hình bát diện đều là
16
12
4
8
Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 150 cm2. Thể tích của khối lập phương là
125 cm3
216 cm3
81 cm3
64 cm3
Cho hình chóp S.ABC với SA⊥SB, SB⊥SC, SC⊥SA, SA=SB=SC=a. Gọi B′,C′ lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên AB,AC. Thể tích của hình chóp S.AB′C′ là
a33
a3
a324
a312
Cho khối chóp S.ABC có SA=a, SB=2a, SC=3a. Thể tích lớn nhất của khối chóp là
3a3 dvtt
3a3 dvtt
2a3 dvtt
a3 dvtt
Cho hình trụ thiết diện qua trục hoành là hình vuông ABCD cạnh 43 cm với AB là đường kính của đường tròn đáy tâm O. Gọi M là điểm thuộc cung AB sao cho ABM^=60°. Tính thể tích của khối tứ diện ACDM.
3 cm3
24 cm3
6 cm3
8 cm3
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tam giác ABC cân tại A và AB=a, BAC^=120°. Góc giữa đường thẳng AB′ và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Diện tích xung quanh của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
3a2
3+23a2
23a2
3a2








