Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 17)
Đề thi

Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 17)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT52 lượt thi
51 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=1+i4-3i

z¯=7-i

z¯=1+i

z¯=1-i

z¯=7+i

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào trong các số sau là số thuần ảo

2-i-3-i

1-2i-1+i

2018i2

2017-i+2018+i

Xem đáp án

Đáp án B

1-2i-1+i = -3i là số thuần ảo.

2018i2 = -2018 là số thuần thực.

2017-i+2018+i = 4035 là số thuần thực.

2-i-3-i = -1 là số thuần thực.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ các điểm A,B,C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức i3, 3-i1-i, 5+3i1-i2. Khi đó tam giác ABC

đều

vuông cân tại C

vuông cân tại B

vuông cân tại A

Xem đáp án

Đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để số phức z=a+1+aiaz=1 thì

a=-12

|a| = 1

a=-1 hoc a=0

a=12

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là nghiệm phức của phương trình z2+2z+3=0. Đặt w=1+z1100+1+z2100.Khi đó w bằng

251

-251

251i

-251i

Xem đáp án

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm công thức số hạng tổng quát un biết u1=1; un=unun+2, nN*.

un=12n+1

un=12n-1

un=2n-1

un=2n+1

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chi đoàn có 3 đoàn viên nữ và một số đoàn viên nam. Cần lập một đội thanh niên tình nguyện (TNTN) gồm 4 người. Biết xác suất để trong 4 người được chọn có 3 nữ bằng 25 lần xác suất 4 người được chọn toàn nam. Hỏi chi đoàn đó có bao nhiêu đoàn viên?

10

12

11

D 9

Xem đáp án

Đáp án D

Suy ra số đoàn viên nam trong chi đoàn là n−3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình cos2x+sinxcosx+cosx-sinx=0 trên đường tròn lượng giác là

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

Nhận thấy cosx = 0 không phải là nghiệm của phương trình. Chia cả hai vế của phương trình cho cosx ta được

Vậy có 1 điểm biểu diễn nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số y=fx=x2+3x-2x-1khi x>1mx+2 khi x1 liên tục tại x=1

m=-32

m=34

m = -3

m=-34

Xem đáp án

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2+2x-2ex. Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 0;1 bằng bao nhiêu?

e

2e

-2e

-e

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D= R.

Ta có y′=(2x+2)ex+(x2+2x−2)ex=(x2+4x)ex=0[x=−4x=0.

Ta có bảng biến thiên

Vậy GTLN và GTNN của hàm số trên [0;1] lần lượt bằng e−2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm 100 triệu kỳ hạn 9 tháng với lãi suất 6,5% một năm. Biết lãi được tính hàng tháng, tiền lãi mỗi tháng không cộng dồn vào từng tháng để tính lãi cho các tháng tiếp theo mà chỉ được cộng dồn khi hết kỳ hạn gửi mà người đó không lĩnh tiền thì nó mới được cộng dồn và tự động gia hạn với kỳ hạn mới mà bạn đã đăng ký trước đó. Tính số tiền mà người đó nhận được sau 9 tháng.

105,324 triệu đồng

103,785 triệu đồng

104,875 triệu đồng

90,765 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án C

Số tiền người đó nhận được sau 9 tháng là

100+100.0,065.9/12=104,875(trieu).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=logx-1x2-1

x < -1 hoặc x > 1

x > 1

x>1x2

x2

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện:

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 16-0,75+1813-13235

4

2

14

12

Xem đáp án

Đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ln2x-x2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

f'(1) = 0

f'(2) = 0

f'(0) = 1

f3=34

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2-3x+2+3x-4=0 có tổng bình phương các nghiệm là

3

1

2

0

Xem đáp án

Đáp án C

Vậy tổng bình phương các nghiệm của phương trình 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để phương trình 4log3x2-log13x+m=0 có nghiệm thuộc khoảng (0;1).

m14

m>14

0<m<14

0m14

Xem đáp án

Đáp án A

Để thỏa mãn đề bài thì (1) phải có nghiệm âm (có hai nghiệm âm, có một nghiệm âm) hay

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2log82x+log8x-12=43 bằng

2

5

4

3

Xem đáp án

Đáp án A

Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng song song a và b lần lượt có phương trình 2x-y+4=02x-y-1=0 . Tìm giá trị thực của tham số m để phép tịnh tiến T theo vectơ  biến đường thẳng a thành đường thẳng b.

m = 3

m = 2

m = 4

m = 1

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn A(0;4) thuộc d.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=-x3-3x2+2 có giá trị cực tiểu yCT

yCT=-6

yCT=-2

yCT=2

yCT=-4

Xem đáp án

Đáp án B

TXĐ: D = R.

Ta có bảng biến thiên của hàm số

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-3x2+1. Khẳng định nào sau đây là SAI?

Giá trị cực đại của hàm số yCD=1

Giá trị cực tiểu của hàm số yCT=-3

Hàm số đồng biến trên khoảng(1;+∞)

Hàm số đạt cực đại tại x = 0

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D = R.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=3-x cắt đồ thị hàm số y=x3-3x2 tại điểm có tọa độ x0,y0 thì

y0=-2

y0=0

y0=2

y0=3

Xem đáp án

Đáp án B

Hoành độ giao điểm của đường thẳng y=3-x và đồ thị hàm số y=x3-3x2 là nghiệm của phương trình 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+2x+1x-1 trên đoạn -1;2

9

0

Không tồn tại

8

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, không tồn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số trong đoạn [−1;2].

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y=x4+2m-xx2+1-m là ba đỉnh của một tam giác vuông

m = -1

m = 1

m = 0 hoặc m = 1

= 0

Xem đáp án

Đáp án D

TXĐ: D= R.

Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi m < 1.

 lần lượt là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số.

Để ABC là tam giác vuông cân thì 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 

y=-x4+2x2

y=-x4-2x2

y=x4+2x2+1

y=x4-2x2

Xem đáp án

Đáp án D

Các phương án đưa ra đều là các hàm trùng phương. Nhận thấy 

Nhận thấy đồ thị hàm số qua điểm (0;0) vậy hàm số cần tìm là y=x4-2x2

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng y=x+m cắt đồ thị hàm số y=xx-1 tại hai điểm phân biệt khi

m

-2 < m < 2

-4 < m < 0

0 < m < 4

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện: x ≠ 1.

Hoành độ giao điểm của đường thẳng y = x + m và đồ thị hàm số y=xx-1 là nghiệm của phương trình

Vậy đường thẳng  y=x+m cắt đồ thị hàm số y=xx-1  tại hai điểm phân biệt với mọi m.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=3x-1x2+x+2

0

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

Vậy y = 3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

Vậy y = −3 là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=cosx+mcosx-m nghịch biến trên π2;π

m-1

-1 < m < 0

-1m0

m0

Xem đáp án

Đáp án A

Để hàm số nghịch biến trên π2;π ta cần có 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông có diện tích lớn nhất nếu tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng hằng số a (a > 0)

a5;35a

a3;223a

a2;a2

a3;a33

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi độ dài một cạnh góc vuông của tam giác vuông là 

Khi đó độ dài cạnh huyền là a−x.

Độ dài cạnh góc vuông còn lại của tam giác vuông là 

Ta có diện tích tam giác vuông 

Ta có bảng biến thiên

Vậy diện tích của tam giác là lớn nhất khi một cạnh góc vuông bằng 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=e-2x+1

e-2x+1dx=-12e-2x+1+C

e-2x+1dx=2e-2x+1+C

e-2x+1dx=12e-2x+1+C

e-2x+1dx=-2e-2x+1+C

Xem đáp án

Đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=e-2x+1

e-2x+1dx=-12e-2x+1+C

e-2x+1dx=2e-2x+1+C

e-2x+1dx=12e-2x+1+C

e-2x+1dx=-2e-2x+1+C

Xem đáp án

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=12xlnxdx có giá trị bằng

2ln2-2

2ln2-34

ln2-4

2ln2-52

Xem đáp án

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử f(x) là hàm liên tục trên R và các số thực a<b<c. Mệnh đề nào sau đây sai?

abfxdx=bafxdx+acfxdx

abfxdx=acfxdx-bcfxdx

acfxdx=bafxdx+bcfxdx

abcfxdx=-cbafxdx

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có a<b<c suy ra

 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số a0;10π sao cho 0asin3x.sin2xdx=25?

5

4

10

6

Xem đáp án

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục tung, trục hoành và đường thẳng x=1

1

2

12

32

Xem đáp án

Đáp án C

Cách 1: Diện tích hình phẳng cần tìm 

Cách 2: Diện tích hình phẳng cần tìm S=12.1.1=12.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=cosx1+sinx, biết F0=1. Tìm F(x).

ln1+sinx+1

-ln1+sinx+1

-ln1+sinx-1

-ln1+sinx+1

Xem đáp án

Đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15m/s thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc a m/s2. Biết ôtô chuyển động được thêm 30m thì dừng hẳn. Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?

(2;3)

(4;5)

(5;6)

(3;5)

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình vận tốc của ô tô v=15−at (m/s).

Khi ô tô dừng lại tức là vận tốc của ô tô bằng 0 hay 

Quãng đường ô tô đi được từ lúc đạp phanh là

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: x-y+z+3=0 và ba điểm A0;1;2, B1;1;1, C2;-2;3. Tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MA+MB+MC nhỏ nhất là

M(0;0;-3)

M(1;1;-3)

M(-1;2;0)

M(2;1;-1)

Xem đáp án

Đáp án C

hay M là hình chiếu của G lên mặt phẳng (P).

Ta có G(1;0;2), ta tìm hình chiếu của G lên mặt phẳng (P) bằng cách tìm giao điểm của đường thẳng qua G vuông góc với mặt phẳng (P) với mặt phẳng (P).

Phương trình đường thẳng qua điểm G và vuông góc với mặt phẳng (P)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng P:x-2z+1=0 có một véctơ pháp tuyến là

n=-2;1;0

n=1;0;-2

n=2;0;-3

n=1;-2;0

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt phẳng P:x-2z+1=0 nhận n=1;0;-2 là một véctơ pháp tuyến.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho véctơ  MN=-1;0;2M1;0;1 thì tọa độ điểm N là

N(2;0;-1)

N(0;0;3)

N(0;0;1)

N(-2;0;1)

Xem đáp án

Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x-1-1=y+23=z+12 và mặt phẳng α: 3x+y-1=0.Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

d thuộc mặt phẳng (α)

d cắt nhưng không vuông góc với (α)

d vuông góc với (α)

d song song với (α)

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1-ty=2tz=2+2t và mặt phẳng P: x+y-z-1=0. Giao điểm M của d và (P) có tọa độ là

M(1;0;2)

M(3;-4;-2)

M(0;2;4)

M(1;1;1)

Xem đáp án

Đáp án B

Vậy M(3;−4;−2) là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P).

 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, gọi (α) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm A2;0;0, B0;3;0, C0;0;1.  Phương trình của α là

x2=y3=z1

x2+y3+z1=0

3x+2y-6z=0

x2+y3+z1=1

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng (α) là x2+y3+z1=1

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=1-2ty=2tz=1-5t, t. Véctơ nào dưới đây là véctơ chỉ phương của d?

u=2;0;-5

u=2;-2;-5

u=-2;2;5

u=-2;0;5

Xem đáp án

Đáp án C

Đường thẳng d nhận u=-2;2;5 là một véctơ chỉ phương.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng :x=1+ty=1+mtz=-2t và mặt cầu S: x2+y2+z2-2x+4y-2z+2=0. Với điều kiện nào của m thì đường thẳng Δ cắt (S) tại hai điểm phân biệt?

-3+573<m<-3-573

m<-6+1143 hoặc m>-6-1143

-6+1143m<-6-1143 hoặc m>-6-1143

m<-3+573 hoặc m>-3-573

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt cầu (S) có tâm I(1;−2;1), bán kính R=2.

Để đường thẳng cắt mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt thì khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng Δ phải nhỏ hơn bán kính R.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a, BC=3a. Hai mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh SC hợp với mặt đáy một góc 30°. Tính thể khối chóp S.ABCD theo a.

30a3dvtt

10a3dvtt

103a3dvtt

30a33dvtt

Xem đáp án

Đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Số cạnh của một hình bát diện đều là

16

12

4

8

Xem đáp án

Đáp án B

Một hình bát diện đều có 12 cạnh.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 150 cm2. Thể tích của khối lập phương là

125 cm3

216 cm3

81 cm3

64 cm3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi cạnh của hình lập phương là a(cm).

Diện tích toàn phần của hình lập phương 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC với SASB, SBSC, SCSA, SA=SB=SC=a. Gọi B′,C′ lần lượt là hình chiếu vuông góc của S trên AB,AC. Thể tích của hình chóp S.AB′C′ là

a33

a3

a324

a312

Xem đáp án

Đáp án C

SA=SB=SC suy ra tam giác SAB và tam giác SAC cân tại S. Vậy B′,C′ lần lượt là trung điểm của AB,AC.

Ta có: 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA=a, SB=2a, SC=3a. Thể tích lớn nhất của khối chóp là

3a3 dvtt

3a3 dvtt

2a3 dvtt

a3 dvtt

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC).

Dấu “=” xảy ra khi SA,SB,SC vuông góc với nhau từng đôi một.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ thiết diện qua trục hoành là hình vuông ABCD cạnh 43 cm với AB là đường kính của đường tròn đáy tâm O. Gọi M là điểm thuộc cung AB sao cho ABM^=60°. Tính thể tích của khối tứ diện ACDM.

3 cm3

24 cm3

6 cm3

8 cm3

Xem đáp án

Đáp án B

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tam giác ABC cân tại A và AB=a, BAC^=120°. Góc giữa đường thẳng AB′ và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Diện tích xung quanh của khối lăng trụ ABC.A'B'C' 

3a2

3+23a2

23a2

3a2

Xem đáp án

Đáp án B

Vậy diện tích xung quanh của lăng trụ đứng ABCA′B′C′