Đề thi thử THPTGQ môn Toán cực cực hay có lời giải chi tiết(Đề 1)
50 câu hỏi
Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba. Loại đáp án B và C.
Hình dáng đồ thị thể hiện a > 0. Chọn D.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng và
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng .
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số
● Đồng biến trên các khoảng và
● Nghịch biến trên khoảng
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) liên tục tại và có bảng biến thiên sau

Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
● Tại x = hàm số y = f(x) không xác định nên không đạt cực trị tại điểm này.
● Tại x = thì dễ thấy hàm số đạt cực đại tại điểm này.
● Tại x = , hàm số không có đạo hàm tại nhưng liên tục tại thì hàm số vẫn đạt cực trị tại và theo như bảng biến thiên thì đó là cực tiểu.
Vậy hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu. Chọn D.
Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số trên đoạn
.
m = -5, M = 0
m = -5, M = -1
m = -1, M = 0
m = -2, M = 2
Nhận thấy trên đoạn [-2;2]
● Đồ thị hàm số có điểm thấp nhất có tọa độ (-2;-5) và (1;-5)
=> giá trị nhỏ nhất của hàm số này trên đoạn [-2;2] bằng - 5
● Đồ thị hàm số có điểm cao nhất có tọa độ (-1;1) và (-2;1)
=> giá trị lớn nhất của hàm số này trên đoạn [-2;2] bằng -1.
Chọn B.
Ông Bình có tất cả căn hộ cho thuê. Biết rằng nếu cho thuê mỗi căn hộ với giá triệu đồng một tháng thì mọi căn hộ đều có người thuê. Nhưng cứ mỗi lần tăng giá cho thuê mỗi căn hộ thêm chẵn nghìn đồng thì có thêm căn hộ bị bỏ trống. Hỏi khi tăng giá lên mức mỗi căn bao nhiêu tiền một tháng thì ông Bình thu được tổng số tiền nhiều nhất trên một tháng?
2 triệu đồng.
2,4 triệu đồng.
3 triệu đồng.
3,4 triệu đồng.
Gọi x là số lần tăng 200 nghìn đồng (x > 0) để ông Bình thu được tổng số tiền nhiều nhất trên một tháng.
Khi đó ông Bình cho thuê được số phòng là: (20-x) phòng.
Tổng số tiền ông Bình thu được trên một tháng là:

Dấu "=" xảy ra khi và khi x = 5.
Vậy ông Bình thu được tổng số tiền nhiều nhất trên một tháng khi ông tăng giá lên mức mỗi căn triệu đồng một tháng. Chọn C.
Với x là số thực dương tùy ý, giá trị của biểu thức bằng
ln3
3
Ta có ![]()
Chọn A.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc để hàm số có tập xác định
2016
2017
2018
Vô số
Yêu cầu bài toán ![]()
Mà ![]()
Chọn C.
Cho hàm số . Phương trình có bao nhiêu nghiệm trong khoảng
1008
1010
2017
2018
Ta có ![]()
![]()
Ta có ![]()
Chọn C.
Cho hàm số . Tập nghiệm của bất phương trình là
Ta có 
Suy ra ![]()
Chọn D.
Năm 2017 số tiền để đổ đầy bình xăng cho một chiếc xe máy trung bình là 70000 đồng. Giả sử tỉ lệ lạm phát hàng năm của Việt Nam trong 10 năm tới không đổi với mức 5%, tính số tiền để đổ đầy bình xăng cho chiếc xe đó vào năm 2022
đồng
đồng
đồng
đồng
Số tiền để đổ đầy bình xăng vào năm 2018 là ![]()
Số tiền để đổ đầy bình xăng vào năm 2019 là

Số tiền để đổ đầy bình xăng vào năm 2022 là ![]()
Chọn C.
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm
Ta có ![]()
Chọn B.
Tính tích phân
I = -ln3
I = ln3
I = ln9
I = -ln9
Ta có 
![]()
Chọn A.
Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số và hai đường thẳng (như hình vẽ bên).

Chọn A.
Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong (P) có phương trình . Gọi S là hình phẳng không bị gạch (như hình vẽ). Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi cho phần qua quanh trục Ox

Thể tích vật thể khi quay hình vuông OABC quanh trục Ox là
Thể tích vật thể khi quay phần gạch sọc quanh Ox là 
Vậy thể tích vật thể tròn xoay cần tính bằng 
Chọn D.
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
0,2 m
2m
10 m
20 m
Lúc dừng hẳn thì ![]()
Vậy từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô đi được quãng đường là

Chọn C.
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

Phần thực là -4 và phần ảo là 3
Phần thực là 3 và phần ảo là -4i
Phần thực là 3 và phần ảo là -4
Phần thực là -4 và phần ảo là 3i
Chọn C.
Số phức nào dưới đây là số thuần ảo
z = -2 + 3i
z = 3i
z = -2
z = + i
Số phức thuần ảo là số phức có phần thực bằng 0. Chọn B
Cho hai số phức thỏa mãn Tính giá trị biểu thức
P = 30
P = 50
P = 60
Gọi ![]()
Khi đó ![]()
![]()
![]()
Chọn D.
Xét các số phức z thỏa mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn tâm bán kính Khẳng định nào sau đây đúng?
I(-32;-22), r =
I(32;2), r = 52
I(-22;-16), r = 52
I(-22;-16), r =
Gọi z = a + bi. Dễ dàng chứng minh được ![]()
Ta có 
Lấy môđun hai vế, ta được ![]()
Biểu thức
chứng tỏ tập hợp các số phức w là một đường tròn có tâm I(-22;-16) và bán kính r = 52.
Chọn C.
Biết lần lượt là số chỉnh hợp chập k, số tổ hợp chập k và số hoán vị của n phần tử. Khẳng định nào sau đây sai?
Chọn D.
Cho tập hợp , Hỏi tập A có bao nhiêu tập hợp con có nhiều hơn một phần tử?
Tập A gồm có

Vậy số tập hợp con có nhiều hơn một phần tử là
![]()
Chọn B.
Khi thực hiện phép thử T chỉ có một số hữu hạn các kết quả đồng khả năng xuất hiện. Gọi là số kết quả có thể xảy ra của phép thử, A là biến cố liên quan đến phép thử T, n(A) là số kết quả thuận cho biến cố A, P(A) là xác suất của biến cố Khẳng định nào sau đây đúng?
Chọn D.
Cho cấp số nhân có số hạng đầu và Giá trị bằng
Do là cấp số nhân nên ![]()
Vậy ![]()
Chọn C.
Một gia đình cần khoan một cái giếng để lấy nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là 80.000 đồng. Kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5000 đồng so với giá của mét khoan trước đó. Biết cần phải khoan sâu xuống 50m mới có nước. Vậy hỏi phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó?
5.2500.000 đồng
10.125.000 đồng
4.000.000 đồng
4.245.000 đồng
Giá tiền khoang mỗi mét (bắt đầu từ mét đầu tiên) lập thành cấp số cộng có đồng và d = 5000 đồng.
Do cần khoang 50 mét nên tổng số tiền cần trả là
![]()
Chọn B.
Giá trị bằng
0
Chọn A.
Một vật chuyển động theo quy luật với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?
216 (m/s)
30 (m/s)
400 (m/s)
54 (m/s)
Vận tốc tại thời điểm t là ![]()
Ta tìm được ![]()
Chọn D.
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC, CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN) là
đường thẳng BM
đường thẳng BN
đường thẳng BG (G là trọng tâm tam giác ACD)
đường thẳng AH( H là trực tâm tam giác ACD).

Ta có B là điểm chung thứ nhất.
Gọi 
=> G là điểm chung thứ hai.
Vậy ![]()
Chọn C.
Cosin góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau là

Xác định được góc cần tìm là
![]()
Trong tam giác vuông ta có

Chọn A.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng
a
a
a

Ta có khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD và A'C' bằng khoảng cách giữa mặt phẳng song song (ABCD) và (A'B'C'D') thứ tự chứa BD và A'C' (hình vẽ). Do đó khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A'C' bằng a Chọn A.
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có và . Gọi I là trung điểm cạnh CC'. Côsin góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (AB'I) bằng
Gọi ![]()
Khi đó ![]()

Ta tính được ![]()
![]()
Ta có

Vậy 
Chọn A.
Cách 2. Vì ABC là hình chiếu của AB'I trên mp (ABC) nên 
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và Khoảng cách từ A đến mp (SBC) bằng
a

Gọi M là trung điểm BC, suy ra ![]()
Gọi K là hình chiếu của A trên SM suy ra
Từ (1) và (2) suy ra ![]()
Trong SAM, có 
Vậy ![]()
Chọn A.
Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?




Chọn C. Vì hình C vi phạm tính chất Mỗi cạnh của miền đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai miền đa giác .
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
h = a
h =
h =
h =
Xét hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh ![]()
Thể tích khối chóp 
Chọn A.
Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức nào sau đâu đúng?
R = h
h = l
Chọn B.
Nam muốn xây một bình chứa hình trụ có thể tích . Đáy làm bằng bêtông giá thành làm bằng tôn giá nắp bằng nhôm giá Vậy đáy của hình trụ có bán kính bằng bao nhiêu để chi phí xây dựng là thấp nhất ?
Ta có ![]()
Tổng chi phí xây dựng là: ![]()
![]()
![]()
Dấu "=" xảy ra ![]()
Chọn C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho vectơ và vectơ đơn vị thỏa mãn Độ dài của vectơ bằng
1
2
3
4
Theo giả thiết, ta có 
Từ , suy ra ![]()
Kết hợp (1) và (2) ta được ![]()
Khi đó ![]()
Vậym || = 2
Chọn B.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S):
I(-1;2;1) và R = 3
I(1;-2;-1) và R = 3
I(-1;2;1) và R = 9
I(1;-2;-1) và R = 9
Chọn A.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm và . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
2x + 6y - 5z + 40 = 0
x + 8y - 5z - 41 = 0
x - 8y - 5z - 35 = 0
x + 8y + 5z - 47 = 0
Tọa độ trung điểm của AB là ![]()
Mặt phẳng cần tìm đi qua
và nhận ![]()
làm một VTPT nên có phương trình x + 8y + 5z - 47 = 0
Chọn D.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng và (Q). Biết rằng điểm là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ xuống mặt phẳng (Q). Số đo góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng
30
45
60
90
Từ giả thiết, suy ra
là một VTPT của mặt phẳng (Q)
Mặt phẳng (P) có VTPT ![]()
Gọi là góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Ta có


Chọn B.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với . Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?
Trung điểm BC có tọa độ I(0;2;1)
=> trung tuyến từ có một vectơ chỉ phương là ![]()
Chọn D.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng và đường thẳng Đường thẳng đi qua A(1;-1;2) đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng và có phương trình
VTCP của , lần lượt là ![]()
Đường thẳng cần tìm đi qua A(1;-1;2) và có VTCP ![]()
nên có phương trình
Chọn A.
Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị các đạo hàm (đồ thị là đường đậm hơn) như hình vẽ

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Hai đồ thị f'(x-1), g'(x-1) được suy ra bằng cách tịnh tiến hai đồ thị f'(x), g'(x) sang phải đơn vị như hình vẽ bên dưới

Ta có ![]()
Hàm số h(x) nghịch biến khi ![]()
![]()
Chọn B.
Cho hàm số (với a, b, c, d và ) có đồ thị như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số là

2
3
4
5
Theo đồ thị có 
Ta có ![]()


Vậy g'(x) = 0 có 5 nghiệm đơn nên hàm số có 5 điểm cực trị. Chọn D.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ.

Các giá trị của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt là?
Ta có ![]()
Xét hàm
và đi đến kết quả 
Ta có 
Với điều kiện
thì phương trình (2) luôn có một nghiệm duy nhất, để phương trình đã cho có 3 nghiệm phân biệt (1) có 2 nghiệm phân biệt khác nghiệm của phương trình (2)


Chọn B.
Cho a, b, c là các số thực dương khác 1 thỏa
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Giá trị của biểu thức bằng
S = 2
S = 3
Đặt
và giả thiết trở thành
![]()
Suy ra ![]()
![]()
Phương trình có nghiệm khi ![]()
Chọn D.
Cho hàm số f(x) liên tục trên và . Tính tích phân
I = 2
I = 6
I = 4
I = 10
• Xét 
Đặt
suy ra 2tdt = dx
Đổi cận ![]()
Suy ra 
• Xét 
Đặt u = sin x , suy ra du = cosxdx
Đổi cận 
Suy ra 
Vậy 
Chọn C.
Cho phương trình . Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình có nghiệm thực?
4
5
8
9
Cộng sin3x vào hai vế phương trình ta được
![]()
Xét hàm số f(t) = t + sin(t) trên
Ta có
hàm số f(t) đồng biến. Suy ra ![]()
Chọn D.
Sắp xếp 20 người vào 2 bàn tròn A, B phân biệt, mỗi bàn gồm 10 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp là
• Giai đoạn 1: Chọn 10 người từ 20 người xếp vào bàn A nên có cách chọn người. Tiếp theo là 10 người vừa chọn này có 9! cách chọn chỗ ngồi. Vậy giai đoạn 1 có .9! cách.
• Giai đoạn 2: 10 người còn lại xếp vào bàn B, 10 người này có 9! cách chọn chỗ ngồi. Vậy giai đoạn 2 có 9! cách.
Vậy có tất cả cách thỏa mãn bài toán. Chọn B.
Cho hình vuông ABCD cạnh a trên đường thẳng vuông góc với (ABCD) tại A ta lấy điểm S di động. Hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD lần lượt là H, K Thể tích lớn nhất của tứ diện ACHK bằng

Tham khảo hình vẽ. Ta sẽ sử dụng công thức ![]()
Đặt SA = x (x > 0) Tính được 
Chứng minh được ![]()
Khi đó ![]()

Xét hàm
ta có ![]()
Suy ra thể tích khối tứ diện lớn nhất bằng ![]()
Chọn C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC vuông tại C có . Đường thẳng AB có phương trình , đường thẳng AC nằm trên mặt phẳng . Biết điểm B là điểm có hoành độ dương, gọi (a,b,c) là tọa độ của điểm C. Giá trị a + b + c bằng
2
3
4
7
Tọa độ điểm là nghiệm của hệ 
Gọi
Vì ![]()
Từ ![]()

Ta có 

Giải hệ trên ta được
Vậy a + b + c = 4.
Chọn C.

