ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 MÔN TOÁN (Đề số 15)
Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 MÔN TOÁN (Đề số 15)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT44 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim2n+12.2n+3.

0.

12.

1.

2.

Xem đáp án

Chọn B.

Ta : lim2n+12.2n+3= lim1+1/2n2+3/2n=1/2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(2;3),I(1;-2). Xác định tọa độ điểm B để I là trung điểm của AB.

(0;-7).

(32;12).

(1;2).

(-2;1).

Xem đáp án

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=x2.ex3dx, đặt u=x3, khi đó viết I theo u và du ta được

I=∫eudu.

I=∫u.eudu.

I=3∫eudu.

I=13∫eudu.

Xem đáp án

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

un=3n2+2017.

un=3n+2018.

un=(-3)n+1.

un=3n.

Xem đáp án

Chọn B.

Với un=3n+2018 ta có un+1-un=3 nên un=3n+2018 là cấp số cộng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=ln(x2+1x2-2) là

R{-1;0;1}.

(0;1).

R\{0}.

(1;+∞).

Xem đáp án

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10. Thể tích của khối nón đó là

96π.

140π.

124π.

128π.

Xem đáp án

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp véc tơ nào sau đây cùng hướng?

MP→, PN→.

MN→, PN→.

NM→, NP→.

MP→, MP→.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: MN, NP cùng hướng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(3;-1;2). Điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng (Oyz) là

N(0;-1;2).

N(3;1;-2).

N(-3;-1;2).

N(0;1;-2).

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi H là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (Oyz)H(0;-1;2). 

Điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng (Oyz)  H là trung điểm của đoạn thẳng MN.

Suy ra: 

xN=2xH-xM=-3yN=2yH-yM=-1zN=2zH-zM=2 N(-3;-1;2).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua các hình chiếu của điểm A lên các trục tọa độ là

(Q):x-y+2z-2=0

(Q):2x-2y+z-2=0

(Q):x-1+y1+z-2=1

(Q):x-y+2z+6=0

Xem đáp án

Chọn B.

Gọi B, C, D lần lượt là hình chiếu của A lên các trục Ox,Oy,OzB(1;0;0)C(0;-1;0)D(0;0;2) 

Suy ra phương trình mặt phẳng (Q): x1+y-1+z2=12x-y+z-2=0. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho -12f(x)dx=2 và -12g(x)dx=-1. Tính I=-12[x+2f(x)+3g(x)]dx bằng

I=112.

I=72.

I=172.

I=52.

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: I=-12xdx+-122f(x)dx+-123g(x)dx

= x22|-12+2-12f(x)dx+3-12g(x)dx=52.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R\{1} và có bàng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên R\{1}.

Hàm số đồng biến trên (-;1) (1;+).

Hàm số nghịch biến trên (-;1)(1;+).

Hàm số nghịch biến trên R.

Xem đáp án

Chọn C.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng (-;1) và (1;+). 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi.  Tìm điều kiện của a và b để số phức z2=(a+bi)2 là số thuần ảo

a=2b.

a=3b.

a=±b.

a≠0,b≠0.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: z2=(a+bi)2=a2-b2+2abi. Để z2 là số thuần ảo thì a2-b2=0a=±b.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2-1, tiếp tuyến của (P) tại M(0;1) và trục Oy là:

S = 1.

S = 14.

S = 13.

S = 73.

Xem đáp án

Chọn C.

Tiếp tuyến của (P) tại M(1;0) là d: y = 2x - 2 

Phương trình hoành độ giao điểm x2-1=2x-2x2-2x+1=0x=1. 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 6.42-13.6x+6.9x=0 tương đương với phương trình nào sau đây?

x2-13x+6=0.

x2-13x+6=0.

x2+1=0.

x2-1=0.

Xem đáp án

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa đọ Oxy cho tam giác ABC có A(-3;0),B(3;0),C(2;6). Gọi H(a;b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a + 6b.

a + 6b = 5.

a + 6b = 6.

a + 6b = 7.

a + 6b = 8.

Xem đáp án

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết hai đồ thị của hàm số y=x4-2x2+2 và y=mx4+nx2-1 có chung ít nhất 1 điểm cực trị. Tính tổng 1015m + 3n?

2017.

2018.

– 2017.

– 2018.

Xem đáp án

Chọn D.

Với y=x4-2x2+2 ta có: y'=4x3-4x;y'=0x=0y=2x=±1y=1 

Với y=mx4+nx2-1 ta có y'=4mx3+2nx. 

Do hàm số có chung điểm cực trị nên

m+n-1=14m+2n=0m=-2n =4

1015m+3n=-2018

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực a dương, mệnh đề nào sau đây là sai?

ln(e.a2)=1+2ln|a|.

log2(4a2)=2+2log2a.

loga4(2a2)=14loga2+14.

ln(1+a)2=2ln(1+a).

Xem đáp án

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số có đúng một cực trị.

Hàm số có GTLN bằng 2 và GTNN bằng 1.

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 3.

Hàm số đạt cực đại tại x = 1 và đạt cực tiểu tại x = 3.

Xem đáp án

Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

+ Hàm số có 2 cực trị.

+ Hàm số có giá trị cực đại bằng 2 và giá trị cực tiểu bằng -1.

+ Hàm số đạt cực đại tại x = 1 và đạt cực tiểu tại x = 3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết n là số nguyên dương thỏa mãn An3+2An2=100. Hệ số của x5 trong khai triển (1-3x)2n bằng

-35C105.

-35C125.

35C105.

65C105.

Xem đáp án

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 5 viên bi màu trắng, 15 viên bi màu xanh, 35 viên bi màu đỏ (mỗi viên chỉ có một màu). Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 7 viên bi. Xác suất để trong 7 viên bi lấy được có ít nhất 1 viên màu đỏ là

C351C206.

C557-C207C557.

C351.

C357C557

Xem đáp án

Chọn B.

Số cách lấy 7 viên bi từ hộp là  C357

Số cách lấy 7 viên bi không có viên bi đỏ là C207. 

 Số cách lấy 7 viên vi có ít nhất 1 viên đỏ là C557-C207 xác suất là C557-C207C557.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y,z là các số thực dương tùy ý khác 1 và xyz khác 1. Đặt a=logx,b=logzy. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

logxyz(y3z2)=3ab+2aa+b+1.

logxyz(y3z2)=3ab+2aba+b+1.

logxyz(y3z2)=3ab+2aab+a+b.

logxyz(y3z2)=3ab+2bab+a+b.

Xem đáp án

Chọn C.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=13x3+mx2+(2m-1)x-1, với m là tham số. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho có cực trị.

∀m>1.

∀m.

∀m≠1.

Không có giá trị nào của m.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: y'=x2+2mc+2m-1. Để hàm số có cực trị thì phương trình y'= 0 có hai nghiệm phân biệt

Δ'>0m2-2m+1>0(m-1)2>0m1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 13 quả bóng gồm 6 quả bóng màu xanh và 7 quả bóng màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 quả bóng từ hộp đó. Xác suất để 2 quả cầu chọn ra cùng màu bằng

613.

813.

713.

513.

Xem đáp án

Chọn A.

Số cách chọn 2 quả từ hộp 13 quả là C132 ta có các trường hợp sau:

+ TH1: 2 quả đều màu đỏ, suy ra có C72 cách.

+ TH2: 2 quả đều màu xanh suy ra có C62 cách.

Suy ra xác suất cần tính bằng C72+C62C132=613.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=3x3-4x2+2(m-10) trên đoạn [1;3] bằng -5?

m = -8.

m=152.

m = 8.

m = -15

Xem đáp án

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên dương của m để hàm số y=13x3-3x2+(m-2017)x+2018 nghịch biến trên khoảng (0;2) là

2015.

2017.

2016.

2016.

Xem đáp án

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có f'(x)=(x-2)(x+5)(x+1). Hàm số y=f(x2) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

(-2;-1).

(-2;0).

(0;1).

(-1;0).

Xem đáp án

Chọn D.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC vuông tại B, (SAC) vuông góc với (ABC), biết SB=SC=a,SA=BC=a3. Gọi α là  góc tạo bởi SA và (SBC). Tính sin α

sin α =213

sin α =313

sin α =1313

sin α =1213

Xem đáp án

Chọn A.

Dựng SHAC, do (SAC)(ABC) nên SH(ABC);AC=2a.  Dựng HEBC;HFSEd(H;(SBC))=HF.  ΔSAC=ΔBCAΔSAC vuông tại S.

Dễ thấy tan ACB^= 13  ACB^ = 30o = SAC^HC = SCcos60o = a2; HE = HCsin30o =a4; SH = a32.Do AC = 4HC dA=4dH=4.SH.HESH2+HE2=23913Do đó Sinα =dASA=213.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y=ex,y=0,x=0 và x = ln8 Đường thẳng x = k (0 < k < ln8) chia (H) thành hai phần có diện tích là S1 và S2. Tìm k để S1 = S2?

k = ln92.

k = ln4.

k = 23ln4.

k = ln5.

Xem đáp án

Chọn A.

S = S1 + S2=0ln8exdx = 7Do S1 = S2 S1 = 720kexdx=72ek-1=72k = ln92.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) bởi công thức truy hồi sau: u1=0un+1=n+un; n1.; u218 nhận giá trị nào sau đây?

23653.

46872.

23871.

23436.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

u218=217+u217=217+216+...+2+1+0=217.2182=23653.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx+(4x2-3x+1-(ax+b))=0. Tính a - 4b ta được

3

5

-1

-2

Xem đáp án

Chọn B.

Dễ thấy do

 limx+(4x2-3x+1-(ax+b))=0.  a>0

Ta có:

 I=limx+(4x2-3x+1-(ax+b))

=limx+4x2-3x+1-(ax+b)24x2-3x+1+ax+b

=limx+u(x)v(x)

Để I = 0 bậc của u(x) nhỏ hơn bậc của

v(x) 4 =a2-3=2aba=2b=-34 

Do đó a - 4b = 5

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh liên tiếp A, B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ. Mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy hình trụ góc 45o. Tình thể tích của khối trụ.

3πa316.

2πa316.

πa316.

32πa316.

Xem đáp án

Chọn D.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình bên. Hỏi hàm số f(x2) có bao nhiêu điểm cực đại?

2

3

1

0

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

y=g(x)=f(x2)g'(x)=2x(x2+2)(x2-1)2 

đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua điểm duy nhất là x = 0 nên x = 0 là điểm cực trị duy nhất và điểm đó là cực tiểu.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), SA=AB=a,AD=3a. Gọi M là trung điểm BC. Tính cos góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABCD) và (SDM).

67.

57.

37.

17.

Xem đáp án

Chọn A.

Gắn tọa độ Oxyz, với A(0;0;0), B(1;0;0), D(0;3;0), S(0;0;1)

Khi đó C(1;3;0) Trung điểm M của BC là M(1;32;0). 

Ta có

SM=(1;32;-1),SD =(0;3;-1)[SM ;SD]=(32;1;3). 

Suy ra n(SDM)=(32;1;3) mà n(ABCD)=n(Oxy)=(0;0;1), 

ta được

cos(SDM^); (ABCD) = n(SDM).n(ABCD)n(SDM).n(ABCD)=67.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên R và f'(x) = e-f(x)(2x+3); f(0) = ln2. Tính 12f(x)dx ?

6ln2 + 2.

6ln2 – 2.

6ln2 – 3.

6ln2 + 3.

Xem đáp án

Chọn B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số m sao cho phương trình bậc hai 2z2+2(m-1)z+2m+1=0 có hai nghiệm phức phân biệt z1,z2 đều không phải là số thực và thỏa mãn |z1|+|z2|=10. 

1.

2.

3.

4

Xem đáp án

Chọn A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(X) xác định trên R\{-1} , liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Số nghiệm của phương trình [f(x)]2+f(x)+xx=1 là

1.

0.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khối trụ coay có diện tích toàn phần bằng S không đổi, khối trụ có điện tích lớn nhất bằng

V=S372π2.

V=S372π.

V=S354π.

V=S354π2.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Stp=2πR2+2πRh=S

Thể tích hình trụ là:

 V=πR2h=(S2-πR2)R=S2R-πR3=f(R)

Ta có:

f'(R)=S2-3πR2=0 R=S6πVmax=f(S6π) = S354π.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d1:x-13=y=z-2-2 và đường thẳng d2: x-1=y+2=z2. Mặt phẳng (P) cách đều hai đường thẳng d1 và d2 có phương trình là

2x-4y+z+6=0.

3x-2y+z-6=0.

2x-4y+z-7=0.

3x-2y+z+7=0.

Xem đáp án

Chọn C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi(a,b) thỏa mãn đồng thời hai điều kiện |z|=|z-1-i| và biểu thức A=|z-2+2i|+|z-3+i| đạt giá trị nhỏ nhất. Giá trị của biểu thức a + b bằng

-1.

2.

-2.

1.

Xem đáp án

Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao AA'=3a. Trên CC' lấy điểm M, trên DD' lấy điểm N sao cho C'M=2MC và DN=2ND'. Tính cosin góc giữa hai mặt (B'MN) và (ABCD).

13.

12

16

26

Xem đáp án

Chọn C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên  và có đồ thị của hàm số f'(x), biết f(3)+f(2)=f(0)+f(1) và các khẳng định sau:

Hàm số y = f(x) có 2 điểm cực trị.

Hàm số y = f(x)  đồng biến trên khoảng (-;0). 

Max[0;3]  f(x)=f(3).

Min f(x)=f(2). 

Max[-;2]  f(x)=f(0).

 

Số khẳng định đúng là

2.

3.

4.

4.

Xem đáp án

Chọn C.

Dựa vào đồ thị hàm số f'(x) suy ra BBT của hàm số y = f(x)

 

Khẳng định 1, 2, 5 đúng, khẳng định 4 sai.

Xét khẳng định 3: Ta có:

f(3)+f(2)=f(0)+f(1)f(3)-f(0)=f(1)-f(2)>0 

Do đó f(3)>f(0) Vậy khẳng định 3 đúng.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2y-z+3=0 và điểm A(2;0;0). Mặt phẳng (α) đi qua A, vuông góc với (P), cách gốc tọa độ O một khoảng bằng 43 và cắt các tia Oy, Oz lần lượt tại các điểm B, C khác O. Thể tích khối tứ diện OABC bằng:

8.

16.

83

163

Xem đáp án

Chọn C.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R thỏa mãn điều kiện

2x[1+f(x)]=[f'(x)]3,xRf(0)=-1 Tích phân 01f(x)dx bằng

14

-56

13

-23

Xem đáp án

Chọn B.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a,b thỏa mãn điều kiện a > b > 1 và 1logab+1logba=2018 

Giá trị của biểu thức P=1logabb-1logaba bằng

P=2014.

P=2016.

P=2018.

P=2020.

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

1logab-1logba=2018 logab+1logab=2018t+1t=2018 

 P=1logabb-1logaba=logbab-logaab=logba-logab=1logab-logab=1t-t

(t+1t)2-(1t-t)2=4 suy ra

P=1t-t=(t+1t)2-4=2018-4=2014.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số f(x)-f(2x) có đạo hàm bằng 5 tại x = 1 và đạo hàm bằng 7 tại x = 2 Tính đạo hàm của hàm số f(x)-f(4x) tại x = 1.

8.

12.

16.

19.

Xem đáp án

Chọn D.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=z1+z2z1, biết |z2|=5|z1| và |z2|=2|z2-3z1|. Phần thực của z bằng

5512.

1255.

-5512.

-1255.

Xem đáp án

Chọn A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c), trong đó a>0,b>0,c>0 và3a+1b+3c=5. Biết mặt phẳng (ABC) tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình là (x-3)2+(y-1)2+(z-3)2=30425, khi đó thể tích của khối tứ diện OABC nằm trong khoảng nào?

(0;12).

(0;1).

(1;3).

(4;5).

Xem đáp án

Chọn C.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc khoảng (-9;9) của tham số m để bất phương trình sau có nghiệm thực: 3logx2logmx-x2-(1-x)1-x ?

6.

7.

10.

11.

Xem đáp án

Chọn B.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai bạn Bình và Lan cùng dự thi trong kì thi THPT Quốc gia 2018 và ở hai phòng thi khác nhau. Mỗi phòng thi có 24 thí sinh, mỗi môn thi có 24 mã đề khác nhau. Đề thi được sắp xếp và phát cho thí sinh một cách ngẫu nhiên. Xác suất để hai môn thi Toán và Tiếng Anh, Bình và Lan có chung một mã đề thi bằng nhau?

32235.

462209.

23288.

23576.

Xem đáp án

Chọn C.

Hai bạn Bình và Lan cùng 1 mã đề, cùng 1 môn thi (Toán hoặc TA) có 24 cách.

Môn còn lại khác nhau  có 24.23 cách chọn.

Do đó, có 2.24.24.23 = 26496 cách để Bình, Lan có chung mã đề.

Vậy xác suất cần tính là P=26496242.242=23288.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số y = f(x) đồng biến trên (0;+); liên tục và nhận giá trị dương trên (0;+) và thỏa mãn f(3)=23 và [f'(x)]2=(x+1).f(x). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2613<f2(8)<2614.

2614<f2(8)<2615.

2618<f2(8)<2619.

2616<f2(8)<2617.

Xem đáp án

Chọn A.