Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 3)
50 câu hỏi
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số đồng biến trên .
Hàm số nghịch biến trên .
Đáp án C.
với mọi
Cho số phức có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M. Tìm tọa độ điểm M
Đáp án C.
Chú ý rằng số phức được biểu diễn bởi điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong , trục hoành và hai đường thẳng . Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho (H) quay quanh trục hoành được tính bằng công thức nào sau đây?
Đáp án C.
Chú ý rằng nếu hàm số liên tục trên , thể tích hình (H) tạo thành khi quay phần giới hạn bởi đồ thị hàm số , đường thẳng x = a và x = b quanh trục hoành là
Họ nguyên hàm của hàm số là
Đáp án B.
Cho hàm số . Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Đáp án C.
Phương trình (hằng số thuộc R ) có nghiệm là
Đáp án C.
với mọi
Cho a, b là các số thực dương, và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án C.
Tích phân bằng
I = 56.
I = 60.
I = 240.
I = 120.
Đáp án B.
Cho hàm số có đồ thị (C). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị (C)?
A (1;0).
D (2;13).
B
Đáp án B.
Khi x = 2 thì y = 13 nên D(2;13) thuộc (C).
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm và . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
Đáp án C.
Mặt cầu có tâm và bán kính nên phương trình mặt cầu đường kính AB là
Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng a là
Đáp án D.
Cho các số thực a, m, n và a dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án C.
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Điểm cực tiểu của hàm số là
Điểm cực đại của hàm số là
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là
Đáp án A.
Chú ý rằng ta loại luôn đáp án B và C vì các điểm có tọa độ rõ ràng chỉ có thể là điểm cực trị của đồ thị hàm số, không phải hàm số.
Xét
Khi và đồ thị hàm số đổi dấu từ âm sang dương nên C(0;1) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Trong không gian Oxyz, tìm một véc tơ chỉ phương của đường thẳng
Đáp án B.
Là các véc tơ cùng phương với véc tơ
Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ và Tính
Đáp án A.
Biết với a là tham số. Lúc đó bằng
10
6
12
14
Đáp án D.
Chú ý rằng
do đó
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm và là
Đáp án D.
Do đó
Cho hàm số . Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng Tìm M
Đáp án B.
Do đó
Bất phương trình có tập nghiệm là Tính
Đáp án B.
TXĐ:
Bất phương trình tương đương với:
Do đó nên
Phương trình tương đương với phương trình nào sau đây?
Đáp án B.
Phương trình tương đương:
Đặt phương trình tương đương với
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = BC = 6cm và SB vuông góc với mặt phẳng (ABC). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC là
6cm.
3cm.
Đáp án B.
Kẻ
thì (Do ),
do đó BH là đường vuông góc chung của 2 đường thằng SB và AC. Dễ thấy
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc .Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng
Đáp án B.
Chiều cao khối chóp:
Do đó
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng và Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và song song với 2 đường thẳng (P) và (Q) là:
Đáp án D.
Đường thẳng đó có véc tơ chỉ phương:
Cho
Tính
I = 2018.
I = 4036.
I = 1009.
Đáp án A.
Nhận thấy
Có bao nhiêu kết quả xảy ra khi bỏ phiếu bầu 1 bí thư, 2 phó bí thư và 1 ủy viên từ 30 đoàn viên thanh niên của một lớp học?
164430
328860
657720
142506
Đáp án B.
Số kết quả xảy ra:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường parabol tiếp tuyến của (P) tại M (1;2) và trục Oy là
Đáp án B.
Phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm M:
Cho hàm số có đồ thị (C) và đường thẳng Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để d cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
Đáp án D.
Xét hàm
ta có
Do đó hàm số có các điểm cực trị là
và (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì
Phương trình có 2 nghiệm trên tập số phức. Tính giá trị biểu thức
Đáp án A.
Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h = 37 cm, nếu cắt hình nón bởi mặt phẳng qua trục ta được một tam giác đều. Tính diện tích xung quanh của hình nón (làm tròn đến chữ số thập phân thức ba).
Đáp án B.
với
Cho hàm số có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Đáp án C.
Ta có:
Khi x = 1, tiếp tuyến có phương trình y = x + 2 trùng với đường thẳng y = x + 2.
Khi x = , tiếp tuyến có phương trình
Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng
và mặt phẳng Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P), cắt và có phương trình là
Đáp án B.
Gọi thuộc và thuộc là 2 giao điểm.
Ta có:
Vì cùng phương với nên ta có:
điểm này thuộc đường thẳng ở đáp án B.
Cho hai số phức thỏa mãn Gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ. Biết gọi H là đỉnh thứ tư của hình bình hành OMHN và K là trung điểm của ON. Tính
Đáp án C.
Ghi nhớ: Công thức đường trung tuyến:
Gọi E là giao điểm của OH và MN.
Ta có:
Bốn số tạo thành một cấp số cộng có tổng bằng 32 và tổng bình phương của chúng bằng 336. Tích của bốn số đó là
5760
15120
1920
1680
Đáp án D.
Gọi 4 số đó là: a; a + d; a + 2d; a + 3d.
Theo đề bài:
Lại có
vào, ta tìm được d = 4 hoặc.
Ở cả 2 trường hợp đều ra 4 số cần tìm là 2; 6; 10; 14. Tích 4 số này là 1680.
Có một khối cầu bằng gỗ bán kính R = 10cm. Sau khi cưa bằng hai chỏm cầu có bán kính đáy bằng đối xứng nhau qua tâm của khối cầu, một người thợ mộc đục xuyên tâm của khối cầu gỗ. Người thợ mộc đã đục bỏ đi phần hình hộp chữ nhật có trục của nó trùng với trục hình cầu và có hai mặt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng chứa hai đáy của chỏm cầu; hai mặt này là hai hình vuông có đường chéo bằng R (tham khảo hình vẽ bên).
Tính thể tích V của phần còn lại của khối cầu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
Đáp án A.
Gọi I là tâm của đường tròn dáy của chỏm cầu. M là 1 đỉnh của hình hộp thuộc đường tròn
Ta có:
Do đó khối hộp có chiều cao là
Thể tích của chỏm cầu bị cắt:
Thể tích của khối hộp chữ nhật:
Thể tích khối cầu ban đầu:
Do đó thể tích cần tính:
Cho hàm số có đạo hàm và liên tục trên đoạn và Biết rằng và . Tính
Đáp án D.
Ta có:
Gọi k là 1 hằng số thực. Xét
Chọn ta có mà nên
Với , ta có
Do đó: Do đó
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H, M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, SA, SD và P là giao điểm của (HMN) với CD. Khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng SP đến mặt phẳng (HMN) bằng
Đáp án B.
Gọi I là trung điểm của SP. Theo định lý Talet:
Ta cần tính
Bước 1: Tìm
Ta có:
Giả sử a = 1
Dễ thấy
Bước 2: Tìm Ta có: và
Do đó
Tam giác SBC có SB = BC = 1;
Do đó
Bước 3: Sử dụng công thức:
Cho tích phân với Tính
P = 9.
Đáp án C.
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số Hỏi điểm thuộc đường tròn nào sau đây?
Đáp án D.
Đặt Ta có:
Với nên đồng biến trên Do đó:
thuộc đường tròn
Giá trị của
bằng
Đáp án D.
Cách 1 (Giải theo trắc nghiệm - Tổng quát hóa – Đặc biệt hóa)
Bài toán tổng quát:
Cho
Cho
Giá trị của A là:
A.
B.
C.
D.
Đặc biệt hóa: Cho n = 2, ta có:
Khi n = 2 ứng với 4 đáp án A, B, C, D, ta thấy chỉ có đáp án D:
Cách 2 (Làm tự luận)
Ta có:
Chú ý rằng:
nên
Ngoài ra
Do đó
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với và . Phương mặt phẳng (P) đi qua A, trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là
Đáp án A.
(P) đi qua A và G nên (P) đi qua trung điểm của BC là điểm
Ta có: cùng phương với véc tơ
Mặt phằng (ABC) có vác tơ pháp tuyến:
cùng phương với véc tơ
Vì (P) chứa AM và vuông góc với (ABC) nên (P) có véc tơ chỉ phương:
Ngoài ra (P) qua nên phương trình (P):
Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên Biết với là phân số tối giản Tính
S = 32.
S = 128.
S = 3.
S = 2.
Đáp án A.
Lưu ý: Nếu c, d lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
trên (m;n) thì giá trị lớn nhất của hàm số trên (m;n) là
Xét hàm số Ta có Ta có bảng biến thiên của hàm số trên như sau:
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy và trên
Do đó
Do đó
Từ 15 học sinh gồm 6 học sinh giỏi, 5 học sinh khá, 4 học sinh trung bình, giáo viên muốn lập thành 5 nhóm làm 5 bài tập lớn khác nhau, mỗi nhóm 3 học sinh. Tính xác suất để nhóm nào cũng có học sinh giỏi và học sinh khá.
Đáp án B.
Không gian mẫu: Số cách chia 15 học sinh thành 5 nhóm, mỗi nhóm 3 học sinh:
Vì cả 5 nhóm đều có học sinh giỏi và khá nên sẽ có đúng 1 nhóm có 2 học sinh giỏi, 1 học
sinh khá, các nhóm còn lại đều có 1 giỏi, 1 khá và 1 trung bình.
Số kết quả thỏa mãn:
Xác suất cần tính:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5;7;6) và B(2;4;3). Trên mặt phẳng (Oxy), lấy điểm M(a;b;c) sao cho MA + MB bé nhất. Tính
P = 134
P = 52
Đáp án A.
Phương trình mặt phẳng (Oxy):
Lấy điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy). Dễ thấy
Ta có:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M nằm giữa A’B, hay M là giao điểm của A’B với mặt phẳng (Oxy).
Đường thẳng A’B có và qua phương trình đường thẳng A’B:
M là giao của A’B và (Oxy) nên
Do đó
Số nghiệm thuộc nửa khoảng của phương trình là
3
1
4
2
Đáp án D.
Phương trình tương với:
Trên đường tròn đơn vị, các điểm nghiệm của phương trình là 4 điểm A, B, C, D như hình vẽ. Do đó trên nửa khoảng , phương trình có đúng 2 nghiệm (là và ).
Cho sao cho hàm số đạt cực trị tại x = 3, đồng thời có và . Hỏi trong không gian Oxyz, điểm nằm trong mặt cầu nào sau đây?
Đáp án D.
Từ và , ta có:
Hàm số đạt cực trị tại x = 3 nên
Do đó Do đó: nằm trong mặt cầu ở đáp án D.
Chú ý: Điểm M nằm trong mặt cầu tâm I bán kính R khi và chỉ khi
Giải phương trình
ta được bốn nghiệm a, b, c, d với a < b < c < d. Tính
P = 32.
P = 42.
P = 22.
P = 72.
Đáp án A
Từ phương trình ta suy ra
Ta đã biết phương trình đã cho có 4 nghiệm nên ta có
Do đó
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B với AB = BC = a,
AD = 2a. Biết SA vuông góc với mặt phằng (ABCD) và Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng
Đáp án C.
Không mất tính tổng quát, giả sử a = 1
Xét hệ trục tọa độ Oxyz với
Điểm C thỏa mãn
mp(SBC) có
mp(SCD) có
Do đó côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng:
Gọi (với là phân số tối giản, ) là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt. Tính
B = 334.
.
B = 1018.
B = 8.
Đáp án A.
Phương trình đã cho tương đương với:
Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì (1) phải có 2 nghiệm phân biệt
Do đó
Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi P là trọng tâm tam giác A’B’C’ và Q là trung điểm của BC. Tính tỉ số thể tích giữa hai khối tứ điện B’PAQ và A’ABC
Đáp án A.
Gọi M là trung điểm của thẳng hàng.
Do đó
Dễ thấy
Trên tập hợp số phức cho phương trình với Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng và với là số phức. Tính
S = -496.
S = 0.
S = -26.
S = 8.
Đáp án A.
Đặt
Ta có:
Do đó:
Do đó

