Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 3)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán mới nhất cực hay (Đế số 3)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT42 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x42x+3 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên ;23.

Hàm số đồng biến trên ;32.

Hàm số đồng biến trên 32;+.

Hàm số nghịch biến trên 0;+.

Xem đáp án

Đáp án C.

y'=112x+32>0 với mọi

x;3232;+.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=3+5i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M. Tìm tọa độ điểm M

M3;5.

M3;5.

M3;5.

M5;3.

Xem đáp án

Đáp án C.

Chú ý rằng số phức z=3+5i được biểu diễn bởi điểm Ma;b trên mặt phẳng tọa độ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y=3ex+x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=ln2. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho (H) quay quanh trục hoành được tính bằng công thức nào sau đây?

π20ln23ex+x2dx.

0ln23ex+xdx.

π0ln23ex+x2dx.

π0ln23ex+xdx.

Xem đáp án

Đáp án C.

Chú ý rằng nếu hàm số y=fx liên tục trên a;b, thể tích hình (H) tạo thành khi quay phần giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx, đường thẳng x = ax = b quanh trục hoành là V=πabf2xdx.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x1x2 

12e2x1x+C.

12e2x+1x+C.

e2x+1x+C.

e2x1x+C.

Xem đáp án

Đáp án B.

e2xdxx2dx=e2x2x11+C=e2x2+1x+C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x5. Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

y=25.

y=2.

y=0.

x=5

Xem đáp án

Đáp án C.

limx+2x5=0.

 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tanx=tanφ (hằng số φ thuộc R ) có nghiệm là

x=φ+k2πkZ.

x=φ+2kπ;x=πφ+k2πkΖ.

x=φ+kπkZ.

x=φ+2kπ;x=φ+k2πkΖ.

Xem đáp án

Đáp án C.

y'=112x+32>0 với mọi

x;3232;+.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương, a1 αR. Mệnh đề nào sau đây đúng?

logaαb=logabα.

logaαb=logabα.

logaαb=1αlogab.

logaαb=logaαb.

Xem đáp án

Đáp án C.

logaαb=1αlogab.

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=02x+23dx bằng

I = 56.

I = 60.

I = 240.

I = 120.

Xem đáp án

Đáp án B.

I=x+24402=60.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4x2+1 có đồ thị (C). Điểm nào sau đây thuộc đồ thị (C)?

A (1;0).

D (2;13).

C1;3.

B 2;13.

Xem đáp án

Đáp án B.

Khi x = 2 thì y = 13 nên D(2;13) thuộc (C).

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A6;3;1 B2;1;7. Phương trình mặt cầu đường kính AB

x42+y+22+z32=42.

x+22+y12+z42=21.

x42+y+22+z32=21.

x82+y+42+z62=42.

Xem đáp án

Đáp án C.

Mặt cầu có tâm I4;2;3 và bán kính IA=22+12+42=21 nên phương trình mặt cầu đường kính AB là x42+y+22+z32=21.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 3a và cạnh bên bằng a

V=a333.

V=3a334.

V=9a332.

V=9a334.

Xem đáp án

Đáp án D.

V=Sd.h=34.3a2.a=93a34.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, m, n a dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

am+n=amn.

am+n=aman.

am+n=am.an.

am+n=am+n.

Xem đáp án

Đáp án C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=43x3+8x2+1. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là C0;1.

Điểm cực tiểu của hàm số là B4;1313.

Điểm cực đại của hàm số là B4;1313.

Điểm cực đại của đồ thị hàm số là C0;1.

Xem đáp án

Đáp án A.

Chú ý rằng ta loại luôn đáp án B và C vì các điểm có tọa độ rõ ràng chỉ có thể là điểm cực trị của đồ thị hàm số, không phải hàm số.

Xét y'=4x2+16x=4xx4.

Khi x=0,y'=0 và đồ thị hàm số đổi dấu từ âm sang dương nên C(0;1) là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Trong không gian Oxyz, tìm một véc tơ chỉ phương của đường thẳng 

d:x+25=y+58=z82.

 

u5;2;8.

u5;8;2.

u8;2;5.

u2;5;8.

Xem đáp án

Đáp án B.

Là các véc tơ cùng phương với véc tơ 5;8;2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ a2;4;2 b3;1;6. Tính P=a.b .

P=10.

P=40.

P=16.

P=34.

Xem đáp án

Đáp án A.

P=a.b=2.3+4.1+2.6=10.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết lim2an36n2+2n3+n=4 với a là tham số. Lúc đó a4a bằng

10

6

12

14

Xem đáp án

Đáp án D.

Chú ý rằng lim2an36n2+2n3+n=2a,

do đó

2a=4a=2,a4a=162=14. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A0;1;2,B2;0;3 và C1;2;0 là

7x5y3z+1=0

7x5y3z+11=0

5x+3y+7z17=0

5x+3y+7z11=0

Xem đáp án

Đáp án D.

AB=2;1;1;AC=1;3;2. Do đó n=AB;AC=5;3;7.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x33x2+1. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 2310;54. Tìm M

M=9801250.

M=1.

M=732.

M=0.

Xem đáp án

Đáp án B.

y'=6x26x=6xx1. Do đó M=f0=1.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2log9x+2log31x1 có tập nghiệm là S=[a;b). Tính P=4a+12+b3.

P=1.

P=5.

P=4.

P=1.

Xem đáp án

Đáp án B.                                             

TXĐ: x+2>01x>02<x<1.

Bất phương trình tương đương với: 

log3x+21x1x+21x3x+233xx14.

Do đó  a=14;b=1 nên 

S=22+13=5.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 27.4x30.6x+8.9x=0 tương đương với phương trình nào sau đây?

x2+3x+2=0.

x23x+2=0.

27x230x+8=0.

8x230x+27=0.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình tương đương:

274x9x30.2x3x+8=0.

Đặt 2x3x=t,  phương trình tương đương với

27t230t+8=0t=23t=49x=1x=2x1x2=0x23x+2=0.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = BC = 6cm và SB vuông góc với mặt phẳng (ABC). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBAC

6cm.

32cm.

62cm.

3cm.

Xem đáp án

Đáp án B.

Kẻ BHACHAC

thì BHSB  (Do SBABC),

do đó BH là đường vuông góc chung của 2 đường thằng SBAC. Dễ thấy BH=62=32.

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 30°.Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng

V=a369.

V=a3618.

V=a339.

V=a336.

Xem đáp án

Đáp án B.

Chiều cao khối chóp:

h=a22.tan30°=a66.   

Do đó

V=13a2.h=13a2.a66=6a318.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P:3xy3z+2=0 Q:4x+y+2z+1=0. Phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và song song với 2 đường thẳng (P) và (Q) là:

x1=y1=z6.

x1=y6=z1.

x1=y1=z6.

x1=y6=z1.

Xem đáp án

Đáp án D.

Đường thẳng đó có véc tơ chỉ phương:

u=n1;n2=3;1;3;4;1;2=1;6;1.

 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho

ln21+ln2fxdx=2018.

Tính I=1e1xfln2xdx.

I = 2018.

I = 4036.

I=10092.

I = 1009.

Xem đáp án

Đáp án A.

Nhận thấy 

ln2x'=12x.2=1xI=1efln2x.dln2x=ln2ln2eftdt=ln21+ln2ftdt=2018.

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu kết quả xảy ra khi bỏ phiếu bầu 1 bí thư, 2 phó bí thư và 1 ủy viên từ 30 đoàn viên thanh niên của một lớp học?

164430

328860

657720

142506

Xem đáp án

Đáp án B.                 

Số kết quả xảy ra:

C130.C229.C27=328860.

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường P:y=2x2, parabol tiếp tuyến của (P) tại M (1;2) và trục Oy

S=1.

S=23.

S=13.

S=12.

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm M:

y=4x1+2=4x2.

S=012x24x+2dx=23.

 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=43x32x2+1 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=m. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để d cắt (C) tại ba điểm phân biệt.

13;1.

1;13.

13;1.

1;13.

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét hàm

fx=43x32x2+1,

 ta có f'x=4x24x=4xx1.

Do đó hàm số fx  có các điểm cực trị là

0;1 và 1;13.  (d) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt thì 

13<m<11<m<13.

 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình z2+z+3=0 có 2 nghiệm z1,z2 trên tập số phức. Tính giá trị biểu thức P=z12+z22

P=5.

P=212.

P=6.

P=7.

Xem đáp án

Đáp án A.

P=z1+z222z1z2=122.3=5.

 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h = 37 cm, nếu cắt hình nón bởi mặt phẳng qua trục ta được một tam giác đều. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón (làm tròn đến chữ số thập phân thức ba).

Sxq=761,807cm2.

Sxq=2867,227cm2.

Sxq=1433,613cm2.

Sxq=1612,815cm2.

Xem đáp án

Đáp án B.

Sxq=πrl với 

l=2r=hcos30°=23hS=π.l22=π.23h22867,227cm3.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+2x2+2 có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của  (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y=x+2.

y=x+6827.

y=x+2.

y=x+5027.

y=x13.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

y'=3x2+4x;y'=13x2+4x=1x=1x=13.

Khi x = 1, tiếp tuyến có phương trình y = x + 2 trùng với đường thẳng y = x + 2.

Khi x = , tiếp tuyến có phương trình y=x+5027.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng

d1:x+32=y+21=z+24,d2:x+13=y+12=z23  và mặt phẳng P:x+2y+3z7=0. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P), cắt d1 và d2 có phương trình là

 

x+71=y2=z63.

x+51=y+12=z23.

x+41=y+32=z+13.

x+31=y+22=z+23.

Xem đáp án

Đáp án B.

Gọi M2a3;2a;24a thuộc d1 N1+3b;1+2b;2+3b  thuộc d2 là 2 giao điểm.

Ta có:

MN=3b2a+2;2b+a+1;3b+4a+a.

MN cùng phương với nP=1;2;3  nên ta có:

3b2a+21=2b+a+12=3b+4a+43a=1b=2

M5;1;2, điểm này thuộc đường thẳng ở đáp án B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1=z2=17. Gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn z1,z2 trên mặt phẳng tọa độ. Biết MN=32, gọi H là đỉnh thứ tư của hình bình hành OMHNK là trung điểm của ON. Tính l=KH.

l=172.

l=52.

l=3132.

l=522.

Xem đáp án

Đáp án C.

Ghi nhớ: Công thức đường trung tuyến: 

ma2=b2+c22a24.

Gọi E là giao điểm của OHMN.

Ta có: 

OE2=OM2+ON22MN24=1792=252OH2=50.

HK2=HN2+HO22ON24=OM2+OH22ON24=17+502174=1174HK=3132.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Bốn số tạo thành một cấp số cộng có tổng bằng 32 và tổng bình phương của chúng bằng 336. Tích của bốn số đó là

5760

15120

1920

1680

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi 4 số đó là: a; a + d; a + 2d; a + 3d.

Theo đề bài: 

4a+6d=322a+3d=16.

Lại có 

a2+a+d2+a+2d2+a+3d2=3364a2+12ad+14d2=336.

2a=163d vào, ta tìm được d = 4 hoặc.

Ở cả 2 trường hợp đều ra 4 số cần tìm là 2; 6; 10; 14. Tích 4 số này là 1680.

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một khối cầu bằng gỗ bán kính R = 10cm. Sau khi cưa bằng hai chỏm cầu có bán kính đáy bằng 12R đối xứng nhau qua tâm của khối cầu, một người thợ mộc đục xuyên tâm của khối cầu gỗ. Người thợ mộc đã đục bỏ đi phần hình hộp chữ nhật có trục của nó trùng với trục hình cầu và có hai mặt lần lượt nằm trên hai mặt phẳng chứa hai đáy của chỏm cầu; hai mặt này là hai hình vuông có đường chéo bằng R (tham khảo hình vẽ bên).

Tính thể tích V của phần còn lại của khối cầu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

V=3215,023cm3.

V=3322,765cm3.

V=3268,894cm3.

V=3161,152cm3.

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi I là tâm của đường tròn dáy của chỏm cầu. M là 1 đỉnh của hình hộp thuộc đường tròn I;R2.

Ta có:

IM=R2;OM=ROI=R2R24=3R2.

Do đó khối hộp có chiều cao là 

h=3R=103.

Thể tích của chỏm cầu bị cắt: 

V=h2RπR2x2dx=5310π100x2dx53,87.

Thể tích của khối hộp chữ nhật: 

V=Sd.h=R22.3.R=32R3866,025.

Thể tích khối cầu ban đầu: 

V=43πR34188,79.

Do đó thể tích cần tính: 

V4188,79866,0252.53,873215,023.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm và liên tục trên đoạn 4;8 và fx0x4;8. Biết rằng 48f'x2fx4dx=1 và f4=14,f8=12. Tính f6.

58.

23.

38.

13.

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: 

48f'xfx2dx=48fx2dfx=fx1148=1f8+1f4=2+4=2.

Gọi k là 1 hằng số thực. Xét

48f'xf2x+k2dx=48f'x2fx4dx+2k48f'xf2xdx+k248dx=1+2k.k+4k2=2k+12.

Chọn k=12, ta có 48f'xf2x122dx=0, f'xf2x1220 nên f'xf2x122=0f'xf2x=12

f'xf2xdx=x2+C1fx=x2+C.

 Với x= 4, ta có

1f4=2+C4=2+CC=6.

Do đó: fx=1x26=212x. Do đó f6=2126=26=13.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC=60°, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H, M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, SA, SD P là giao điểm của (HMN) với CD. Khoảng cách từ trung điểm của đoạn thẳng SP đến mặt phẳng (HMN) bằng

a1530.

a1520.

a1515.

a1510.

Xem đáp án

Đáp án B. 

Gọi I là trung điểm của SP. Theo định lý Talet:

d1HMN=12dSHMN. Ta cần tính dSHMN.

Bước 1: Tìm VS.HMN

Ta có: 

VS.HMNVS.HAD=12.12=14;VS.HADVS.ABCD=14

Giả sử a = 1

Dễ thấy 

VS.ABCD=13SH.SABCD=13.32.32=14

VS.HMN=116.14=164.

Bước 2: Tìm SHMN. Ta có: MH=12BS và MN=12BCHMN=180°SBC.

Do đó 

sinHMN=sinSBCSHMN=12MH.MN.sinHMN=14.SSBC.

Tam giác SBCSB = BC = 1; 

SC=SH2+HC2=2SH=62SSBC=158.

Do đó SHMN=14.158=1532.

Bước 3: Sử dụng công thức: 

dSHMN=3.VS.HMNSHMN=364.3215=1510dIHMN=12.1510=1520.

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân π2πcos2x1cosxdx=aπ+b với a,bQ. Tính P=1a3b2.

P = 9.

P=29

P=7

P=27

Xem đáp án

Đáp án C.

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=1x2+21x223. Hỏi điểm AM;m thuộc đường tròn nào sau đây?

x2+y12=4.

x32+y+12=5.

x42+y12=4.

x32+y22=4.

Xem đáp án

Đáp án D.

Đặt 1x26=t0t1. Ta có: 

y=t3+2t4;y'=8t3+3t2=t28t+3.

Với t0;1;y'0 nên yt đồng biến trên 0;1. Do đó: 

M=y1=3m=y0=0.

A3;0 thuộc đường tròn 

x32+y22=4.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của

A=11!.2018!+12!.2017!+13!.2016!+...+11008!.1011!+11009!.1010! bằng

2201712018!.

220172018!.

220172019!.

2201812019!.

Xem đáp án

Đáp án D.

Cách 1 (Giải theo trắc nghiệm - Tổng quát hóa – Đặc biệt hóa)

Bài toán tổng quát:

Cho 

A=11!.2n!+12!.2n1!+13!.2n2!+...+1n1!.2n!+1n!.n+1!

Cho 

A=11!.2n!+12!.2n1!+13!.2n2!+...+1n1!.2n!+1n!.n+1!

Giá trị của A là:

A. 22n112n!.

B. 22n12n!.   

C. 22n2n+1!.   

D. 22n12n+1!.

Đặc biệt hóa: Cho n = 2, ta có: 

A=11!.4!+12!.3!=18.

Khi n = 2 ứng với 4 đáp án A, B, C, D, ta thấy chỉ có đáp án D:

2415!=18.

Cách 2 (Làm tự luận)

Ta có: 

A=k=110091k!.2019k!2019!.A=k=110092019!k!.2019k!=k=11009C2019k

Chú ý rằng: C2019k=C20192019k

nên k=11009C2019k=k=10102018C2019k

Ngoài ra 1+12019=k=02019C2019k=22019

k=11009C2019k=12k=12018C2019k=12k=02019C2019k2=12220192=220181.

Do đó A=2201812019!.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;3,B4;0;1 C1;1;3. Phương mặt phẳng (P) đi qua A, trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là

5x+y2z+3=0.

2y+z7=0.

5x+y2z1=0.

2y+z+1=0

Xem đáp án

Đáp án A.

(P) đi qua AG nên (P) đi qua trung điểm của BC là điểm 

M32;12;2.

Ta có: AM=52;52;5 cùng phương với véc tơ 1;1;2

Mặt phằng (ABC) có vác tơ pháp tuyến:

 n1=AB;AC=5;2;4;0;3;6=0;30;15

cùng phương với véc tơ 0;2;1.

Vì (P) chứa AM và vuông góc với (ABC) nên (P) có véc tơ chỉ phương:

n(P)=1;1;2;0;2;1=5;1;2.

Ngoài ra (P) qua A1;2;3 nên phương trình (P):

5x11y+2+2z3=05x+y2z+3=0

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số y=23x32x2+1 trên 83;3. Biết M=ab với ab là phân số tối giản aZ,bN*. Tính S=a+b3.

S = 32.

S = 128.

S = 3.

S = 2.

Xem đáp án

Đáp án A.

Lưu ý: Nếu c, d lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y=fx trên (m;n) thì giá trị lớn nhất của hàm số y=fx trên (m;n) là Maxa;b.

Xét hàm số fx=23x32x2+1. Ta có f'x=2x34x=2xx2. Ta có bảng biến thiên của hàm số trên 83;3 như sau:

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy Min fx=53 Max fx=1 trên 83;3.

Do đó

M=Max53;1=53a=5;b=3. 

Do đó S=a+b3=5+33=32.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 15 học sinh gồm 6 học sinh giỏi, 5 học sinh khá, 4 học sinh trung bình, giáo viên muốn lập thành 5 nhóm làm 5 bài tập lớn khác nhau, mỗi nhóm 3 học sinh. Tính xác suất để nhóm nào cũng có học sinh giỏi và học sinh khá. 

1087007.

2167007.

21635035.

727007.

Xem đáp án

Đáp án B.

Không gian mẫu: Số cách chia 15 học sinh thành 5 nhóm, mỗi nhóm 3 học sinh:

nΩ=C153.C123.C93.C63.C335!=1401400.

Vì cả 5 nhóm đều có học sinh giỏi và khá nên sẽ có đúng 1 nhóm có 2 học sinh giỏi, 1 học

sinh khá, các nhóm còn lại đều có 1 giỏi, 1 khá và 1 trung bình.

Số kết quả thỏa mãn: 

nP=C62.C51.4!.4!=43200.

Xác suất cần tính:

nPnΩ=2167007.

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5;7;6) và B(2;4;3). Trên mặt phẳng (Oxy), lấy điểm M(a;b;c) sao cho MA + MB bé nhất. Tính P=a2+b3c4.

P = 134

P=122

P=204

P = 52

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương trình mặt phẳng (Oxy): 

z=0c=0.

Lấy điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy). Dễ thấy 

A'5;7;6.

Ta có: MA+MB=MA'+MBA'B.

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M nằm giữa A’B, hay M là giao điểm của A’B với mặt phẳng (Oxy).

Đường thẳng A’Bu=1;1;3 và qua B2;4;3 phương trình đường thẳng A’B

x=2+ty=4+tz=33t.

M là giao của A’B và (Oxy) nên M3;5;0.

Do đó P=32+5304=134.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thuộc nửa khoảng [π;0) của phương trình cosxcos2xcos3x+1=0 

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án D.

Phương trình tương với:

cosx2cos2x14cos3x3cosx+1=04cos3x2cos2x+4cosx+2=02t3+t22t1=0t=cosxt212t+1=0t=1t=1t=12

Trên đường tròn đơn vị, các điểm nghiệm của phương trình là 4 điểm A, B, C, D như hình vẽ. Do đó trên nửa khoảng π;0, phương trình có đúng 2 nghiệm (là π 2π3).

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,cR sao cho hàm số y=x3+ax2+bx+c đạt cực trị tại x = 3, đồng thời có y0=3 y3=3. Hỏi trong không gian Oxyz, điểm Ma;b;c nằm trong mặt cầu nào sau đây?

x22+y32+z+52=130.

x12+y12+z12=40.

x2+y2+z+52=90.

x+52+y72+z+32=42.

Xem đáp án

Đáp án D.

Từ y0=3 và y3=3, ta có: 

c=327+9a+3b+c=3c=33a+b=9

Hàm số đạt cực trị tại x = 3 nên 

y'3=03.32+2a.3+b=06a+b=27.

Do đó a=6;b=9;c=3. Do đó: M6;9;3 nằm trong mặt cầu ở đáp án D.

Chú ý: Điểm M nằm trong mặt cầu tâm I bán kính R khi và chỉ khi IMR.

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình

log3x4x3+50x260x+20=3log2713x311x2+22x2 

ta được bốn nghiệm a, b, c, d với a < b < c < d. Tính P=a2+c2.

P = 32.

P = 42.

P = 22.

P = 72.

Xem đáp án

Đáp án A

Từ phương trình ta suy ra

x4x3+50x260x+20=13x311x2+22x2x414x3+61x282x+22=0x48x+11x26x+2=0x=37x=45x=3+7x=4+5

Ta đã biết phương trình đã cho có 4 nghiệm nên ta có 

a=37;c=3+7.

Do đó P=a2+c2=32.

 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A B với AB = BC = a,

AD = 2a. Biết SA vuông góc với mặt phằng (ABCD) và SA=a5. Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng

22121.

2112.

216.

2121.

Xem đáp án

Đáp án C.

Không mất tính tổng quát, giả sử a = 1

Xét hệ trục tọa độ Oxyz với 

A0;0;0;D2;0;0;

B0;1;0;S0;0;5.

Điểm C thỏa mãn 

BC=12AD=1;0;0

C1;1;0. 

mp(SBC) có 

n1=SB;BC=0;1;5;1;0;0

=0;5;1.

mp(SCD) có 

n2=SD;CD=2;0;5;1;1;0=5;5;2.

Do đó côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) bằng:

cosα=n1.n2n1.n2=723=216.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S=;ab (với ab là phân số tối giản, aZ,bN*) là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình 2x2+mx+1=x+3 có hai nghiệm phân biệt. Tính B=a2b3.

B = 334.

B=440.

B = 1018.

B = 8.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương trình đã cho tương đương với:

2x2+mx+1=x2+6x+9x3x2+m6x8=01x3

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì (1) phải có 2 nghiệm phân biệt x2>x13

Δ>0x1+x26x1+3x2+30m62+32>0m668+3.m+6+906m6193m0m12m193m193

Do đó  

ab=193a=19b=3B=a2b3=19233=334.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi P là trọng tâm tam giác A’B’C’Q là trung điểm của BC. Tính tỉ số thể tích giữa hai khối tứ điện B’PAQA’ABC

12.

23.

34.

13.

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi M là trung điểm của B'C'A,M,P thẳng hàng.

Do đó SPAQ=12SAA'MQ.

VB'.PAQ=12VB'.AA'MQ. Dễ thấy

VB'.ABQ=13VB'A'M.BAQVB'.AA'MQ=23VB'A'M.BAQ=23.12VA'B'C'.ABC

VPAQ=12.23.12.3VA'.ABC=12VA'ABC. 

 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập hợp số phức cho phương trình z2+bz+c=0 với b,cR. Biết rằng hai nghiệm của phương trình có dạng w+3 3w8i+13 với w là số phức. Tính S=b2c3.

S = -496.

S = 0.

S = -26.

S = 8.

Xem đáp án

Đáp án A.

Đặt 

z1=w+3=m+ni;z2=3w8i+13=mni.

Ta có:

w=z13=z2+8i133m+ni3=13mni+8i132m+4+4n8i=0m=2n=2

Do đó:

b=z1+z2=2m=4c=z1z2=2+2i22i=44i2=8b=4c=8. 

Do đó b2c3=4283=496.