Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 15)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán cực hay có lời giải (Đề 15)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT36 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là

C305.

A305.

305.

C304.

Xem đáp án

Đáp án A

Số tập con có 5 phần tử của M là C305.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x)g(x) liên tục trên K,a,b∈K . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

∫abfx+gxdx=∫abfxdx+∫abgxdx.

∫abk.fxdx=k∫abfxdx.

∫abfx.gxdx=∫abfxdx.∫abgxdx.

∫abfx−gxdx=∫abfxdx−∫abgxdx.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫abfxgxdx≠∫abfxdx.∫abgxdx nên đáp án C sai

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết f(x) là hàm liên tục trên ℝ và ∫09fxdx=9. Khi đó giá trị của ∫04f3x−3dx là

27

3

0

24

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

 ∫043x−3dx=13∫04f3x−3d3x−3=13∫09fxdx=13.9=3.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng P:−x+y+3z−2=0. Phương trình mặt phẳng α đi qua A2;−1;1 và song song với P là

x−y+3z+2=0

−x+y−3z=0

−x+y+3z=0

−x−y+3z=0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình mặt phẳng α là  −x+y+3z=0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thẳng d:x=2+3ty=5−4tz=−6+7t,  t∈ℝ và điểm A1;2;3. Đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng d có véctơ chỉ phương là

u→=3;−4;7.

u→=3;−4;−7.

u→=−3;−4;−7.

u→=−3;−4;7.

Xem đáp án

Đáp án A

Do đường thẳng song song với d nên có cùng vectơ chỉ phương với d là 3;−4;7.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y=3x+1x2−4

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x = 2 và x = -2, tiềm cận ngang là y = 0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân, cạnh huyền bằng a2. Thể tích khối nón bằng

πa24.

πa326.

πa2212.

πa3212.

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB=a,AD=2a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh SD và mặt phẳng đáy bằng 60o. Thể tích V của khối chóp S.ABCD là

V=2a33.

V=4a33.

V=a33.

V=4a33.

Xem đáp án

 Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2−1x+2+1x−22=0 có tích các nghiệm là

-1

2

1

0

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số fx=e2x+3 

∫fxdx=13e2x+3+C.

∫fxdx=e2x+3+C.

∫fxdx=12e2x+3+C.

∫fxdx=2e2x+3+C.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có  ∫e2x+3dx=12e2x+3+C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x33−2x2+3x+1 song song với đường thẳng y=3x+1 có phương trình là

y=3x−293.

y=3x−293,y=3x+1.

y=3x+293.

y=3x−1.

Xem đáp án

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a, b, c với c≠1 Khẳng định nào sau đây là sai?

logcab=logcb+logca.

logcab=logcalogcb.

logcb=12logcb

logcab=logca−logcb.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có logcab=logca−logcb≠logcalogcb nên đáp án B sai.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+3x+1 trên đoạn −4;−2 là

min−4;−2y=−7.

min−4;−2y=−193.

min−4;−2y=−8.

min−4;−2y=−6.

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi r là bán kính đường tròn đáy và l là độ dài đường sinh của hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ là

2πr2l.

πrl.

2πrl.

13πrl.

Xem đáp án

Đáp án C

Diện tích xung quanh là hình trụ là 2πrl

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -2 và giá trị cực đại bằng 2

Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2

Hàm số đạt cực đại tại x=−1 và đạt cực tiểu tại x = 2

Hàm số có đúng một cực trị

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên suy ra đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại x=-2 đạt cực đại tại x = 2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2+3i,  z2=1+i. Giá trị của biểu thức z1+3z2 là

55

5

6.

61

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

z1+3z2=2+3i+31+i=5+6i⇒z1+3z2=52+62=61.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2+2z+10=0. Tính iz0.

iz0=3−i.

iz0=−3i+1.

iz0=−3−i.

iz0=3i−i.

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khoảng đồng biến của hàm số y=x4−8x2−4 là

−∞;−2 và 0;2

−2;0 và 2;+∞

−2;0 và 0;2

−∞;−2 và 2;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;−2;3. Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng Oxy là điểm M có tọa độ

M1;−2;0.

M0;−2;3.

M1;0;3.

M2;−1;0.

Xem đáp án

Đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1=z−2+3i. Tập hợp các điểm biểu diện số phức z là

Đường tròn tâm I(1;2), bán kính R = 1

Đường thẳng có phương trình 2x−6y+12=0

Đường thẳng có phương trình x−3y−6=0

Đường thẳng có phương trình x−5y−6=0

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hình bên đây là của hàm số nào? 

y=x3−3x+1.

y=x3+3x+1.

y=−x3−3x+1.

y=−x3+3x+1.

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thị hàm số qua điểm có tọa độ ( 1; -1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

limx→−∞x2−x+1+x−2=−32

limx→−1−3x+2x+1=−∞.

limx→−∞x2−x+1+x−2=+∞

limx→−1+3x+2x+1=−∞.

Xem đáp án

Đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x=1−2ty=3+4tz=−2+6tvà d2:x=1−ty=2+2tz=3t. Khẳng định nào sau đây đúng?

d1⊥d2.

d1≡d2.

d1 và d2 chéo nhau

d1//d2.

Xem đáp án

Đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x+2≥19 là

0;+∞

−∞;4

−∞;0

−4;+∞

Xem đáp án

Đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=ax+bax+d như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng? 

ad<0,  ab<0.

ad>0,  ab<0.

bd<0,  ab>0.

bd>0,  ad>0

Xem đáp án

Đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫−123x.exdx nhận giá trị nào sau đây?

I=3e3−6e−1

I=3e3−6e−1

I=3e3+6e.

I=3e3+6−e

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

I=3∫−12xdex=3xex2−1−3∫−12exdx=6e2+3e−3ex2−1=3e2+6e.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng α đi qua điểm M1;2;1 và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho độ dài OA, OB, OC theo thứ tự tạo thành cấp số nhân có công bội bằng 2. Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt phẳng α.

421.

2121.

3217.

921.

Xem đáp án

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un thỏa mãn u1+u2+u3=13u4−u1=26. Tổng 8 số hạng đầu của cấp số nhân un là

S8=1093.

S8=3820

S8=9841

S8=3280

Xem đáp án

Đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;0;−3,   B2;0;−1 và mặt phẳng P:3x−8y+7z−1=0. Điểm Ca;b;c là điểm nằm trên mặt phẳng (P), có hoành độ dương để tam giác ABC đều. Tính a−b+3c.

-7

-9

-5

-3

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx=alnx+x2+1+bsinx+6 với a,b∈ℝ. Biết floglog e=2. Tính giá trị của floglog10

4

10

8

2

Xem đáp án

Đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số m thuộc −2;4 để hàm số y=13m2−1x3+m+1x2+3x−1 đồng biến trên ℝ là

3

5

0

2

Xem đáp án

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x,y>0 và thỏa mãn x2−xy+3=02x+3y−14≤0. Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P=3x2y−xy2−2x3+2x?

4

8

12

0

Xem đáp án

Đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết mo là giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+2mx2−1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 42. Mệnh đề nào sau đây đúng?

m0∈−1;1

m0∈−2;−1

m0∈−∞;−2

m0∈−1;0

Xem đáp án

Đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X=0;1;2;3;...15. Chọn ngẫu nhiên 3 số trong tập X . Tính xác suất để trong ba số được chọn không có hai số liên tiếp.

1335.

720.

2035.

1320.

Xem đáp án

Đáp án D

Trước hết ta tính số cách chọn 3 số phân biệt từ tập A sao cho không có 2 số nào liên tiếp (gọi số cách đó là M).

+) Ta hình dung có 13 quả cầu xếp thành 1 hàng dọc (tượng trưng cho 13 số còn lại của A)

+) Giữa 13 quả cầu đó và 2 đầu có tất cả 14 chỗ trống.

Số cách M cần tìm chính là số cách chọn 3 trong 14 chỗ trống đó, tức là bằng C143.

Xác suất cần tính là P=C143C163=1320.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 2cos2x+3sin2x=3 trên 0;5π2 là:

7π6.

7π3.

7π2.

2π.

Xem đáp án

Đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+y−z−3=0 và hai điểm A1;1;1 và B−3;−3;−3. Mặt cầu (S) đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với (P) tại điểm C . Biết rằng C luôn thuộc đường tròn cố định. Tính bán kính đường tròn đó.

R=4

R=6

R=2333.

R=2113.

Xem đáp án

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình 19x−m13x+2m+1=0 có nghiệm. Tập ℝ\S có bao nhiêu giá trị nguyên?

4

9

0

3

Xem đáp án

Đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên ℝ\0;−1 biết rằng hàm số thỏa mãn điều kiện f1=−2ln2,  xx+1f'x+fx=x2+x. Giá trị f2=a+bln3   a,b∈ℚ. Tính giá trị a2+b2?

254

92

52

134

Xem đáp án

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1−3−4i=1 và z2−3−4i=12. Số phức z có phần thực là a và phần ảo là b thỏa mãn 3a−2b−12=0. Giá trị nhỏ nhất của P=z−z1+z−2z2+2 bằng:

Pmin=994511.

Pmin=5−23.

Pmin=994513.

Pmin=5+25.

Xem đáp án

Đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y=lnx+1, trục hoành và đường thẳng x=e−1. Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình H quanh trục Ox .

e−2.

π.e.

π.e−2.

Xem đáp án

Đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'có đáy là tam giác ABC vuông tại A AB = a , BC = 2a Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AC,CC', A'B và H là hình chiếu của A lên BC . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MP và NH

a34.

a6.

a32.

a

Xem đáp án

Đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC; điểm E trên cạnh CD sao cho ED=3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng MNE và tứ diện ABCD là:

Tam giác MNE

Tứ giác MNEF với F là điểm bất kỳ trên cạnh BD

Hình bình hành MNEF với F là điểm trên cạnh BD với EF//BC

Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD sao cho EF//BC

Xem đáp án

 Đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật đang chuyển động với vận tốc v = 20(m/s) thì thay đổi vận tốc với gia tốc được tính theo thời gian t là at=−4+2tm/s2. Tính quãng đường vật đi được kể từ thời điểm thay đổi gia tốc đến lúc vật đạt vận tốc nhỏ nhất

1043(m)

104 (m)

208 (m)

1046 (m)

Xem đáp án

Đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x+2y+z−4=0 và đường thẳng có phương trình d:x+12=y1=z+23. Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:

Δ:x−15=y−1−1=z−1−3.

Δ:x−15=y+1−1=z−12.

Δ:x−15=y−12=z−13.

Δ:x+15=y+3−1=z−13.

Xem đáp án

Đáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x)có đạo hàm liên tục trên ℝ có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số y=fx+2x?

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng A'BC và ABC bằng 60°, cạnhAB=a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'?

V=a334.

V=3a34.

V=3a338.

V=a33.

Xem đáp án

Đáp án C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng hệ số của xn−2 trong khai triển x−14n bằng 31. Tìm n ?

n = 32

n = 30

n = 31

n = 33

Xem đáp án

Đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC. Tam giác ABC vuông tại AAB=1cm,AC=3cm. Tam giác SAB, SAC lần lượt vuông góc tại B và C. Khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có thể tích là 556πcm3. Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng SAB.

V=a334.

V=3a34.

V=3a338.

V=a33.

Xem đáp án

Đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông tại A, AB=3,AC=4 và AA'=612. Hình chiếu của B’ lên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh BC, điểm M là trung điểm cạnhA'B' . Tính cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng AMC' và (A’BC) bằng:

113157.

1365.

333517.

333157.

Xem đáp án

Đáp án D