Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 1)
49 câu hỏi
Cho số thực và . Hãy rút gọn biểu thức
P = 1+ a
P = 1
P = a
P = 1 - a
Đáp án A
Tı̀m tất cả các giá tri thực của tham số m để hàm số đồng biến trên R.
Đáp án C
Giá trị cực tiểu của hàm số là:
-20
7
-25
3
Đáp án C
Ta có: y’= 3 – 6x – 9
y’= 0 ó x = 3 hoặc x = -1
Ta có bảng biến thiên

Vậy giá trị cực tiểu của hàm số là -25 tại x = 3
Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Mênh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2.
Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2.
Hàm số có ba cực trị.
Đáp án C
Câu A sai vì giá trị cực tiểu của hàm số là -2 tại x = 2
Câu B sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất mà chỉ có giá trị cực đại và cực tiểu
Câu D sai vì hàm số chỉ có 2 cực trị là 0 và 2
Hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn là:
10
12
14
17
Đáp án D
D = [-1;1]
Ta có: y’= 4 – 16x
=> y’= 0 ó x = 0 (thỏa mãn) hoặc x = -2 (không thỏa mãn) hoặc x = 2 (không thỏa mãn)
Vậy giá trị lớn nhất của hàm trên đoạn [-1;1] là 17 tại x = 0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình có ba nghiệm thực phân biệt.
Đáp án B
Xét y =
Ta có: y’=
y’= 0 ó x = -1 hoặc x = 1
Ta có bảng biến thiên
Vậy đường thẳng y = -2m cắt đồ thị hàm số y = tại 3 điểm phân biệt
ó -2<-2m<2 ó m
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton
Đáp án D
Ta có:
Số hạng không chứa x ó k – 2(21 – k) = 0 ó k = 14
Số cần tìm là (theo tính chất )
Cho hàm số . Số các giá trị nguyên của m để hàm số có một điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu là:
1
0
3
2
Đáp án B
Ta có:
Hàm số có điểm cực đại và không có cực tiểu => Hàm có 1 cực trị ó y’ có 1 giá trị nghiệm
Dễ thấy y’ luôn có nghiệm x = 0
ó = 0 (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = 0
Để (*) có nghiệm kép x = 0, ta thay x = 0 vào (*) => m = 1
Thay m = 1 vào lại (*), ta có nghiệm kép x = 0
Để (*) vô nghiệm, ta xét:
*TH1: m = – 1 => (*) vô nghiệm
*TH2: m => (*) vô nghiệm ó vô nghiệm
=>
Với m = 1, ta có bảng biến thiên
Với m = -1, ta có
Với m = 0, ta có
Vậy k có giá trị nguyên nào của m thỏa mãn đề bài
Tập hợp tất cả các giá trị thưc của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm phân biệt là:
Đáp án A
Xét hàm số
D = R{2}
Ta có:
=>
Ta có bảng biến thiên
Vậy đường y = m cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt
ó
Cho hàm số có đồ
thị là đường cong trong hình bên. Hỏi phương
trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
7
9
6
5
Đáp án là A
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng:
Đáp án là C
Ta có:
có hai tiệm cận đứng thì phương trình g(x)= phải có 2 nghệm phần biệt khác -1
Đồ thị hàm số nào sau đây nằm phía dưới trục hoành?
Đáp án là C
Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành tức là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành không có nghiệm và y<0 với mọi x
Cho hàm số có đồ thị như hình
bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án là B
Nhìn vào đồ thị ta thấy:
Tại x=0 thì y=c<0=>c<0
Đồ thị đã cho cắt Ox tại 2 điểm
=> Phương trình có 2 nghiệm
Đặt t= (t>0). Khi đò ta có phương trình:
có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm âm
=>a.c<0=>a>0(Do c<0)
Ta có:
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên:
có 3 nghiệm
=> b<0 (do a>0)
Vậy a>0;b<0,c<0
Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ bên?
Đáp án là D
Ta kiểm tra điều kiện tại x=0, x=2 vào từng hàm số
Cho hàm số có đạo hàm trên R . Đường cong
trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số ( liên tục
trên R ) . Xét hàm số. Mệnh đề nào dưới đây sai ?
Hàm số nghich ̣ biến trên
Hàm số đồng biến trên
Hàm số nghịch biến trên
Hàm số nghịch biến trên
Đáp án là D
Xét hàm số
Cho các số thực dương a,b với và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đáp án là B
Ta đặt
Nếu a>1 thì b>1 (t>0)
Nếu 0<a<1 thì <1 (t>0)
Tính tích tất cả các nghiệm thưc của phương trình
0
2
1
Đáp án là D
Đặt
Ta xét hàm số
Hàm f(t) đồng biến trên
Do đó f(t)=0 có nghiệm duy nhất
Ta có f(2) =0 ó t=2 là nghiệm duy nhất
Tập xác định của hàm số là:
R
Đáp án là D
Tập xác định của hàm số là R
Tổng bằng:
Đáp án là B
Ta có:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R ?
Đáp án D
Một hình trụ có bán kính đáy và khoảng cách giữa hai đáy. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trụ . Diện tích của thiết diện được tạo thành là:
Đáp án A
Một tấm kẽm hình vuông ABCD có
cạnh bằng 30cm. Người ta gập tấm kẽm theo
hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC
trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình
lăng trụ khuyết hai đáy. Giá trị của x để thể
tích khối lăng trụ lớn nhất là:
Đáp án D
Ta có :
Xét hàm điều kiện :
Cho
vậy
Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức , trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.
Đáp án B
Bệnh nhân giảm huyết áp nhiều nhất khi và chỉ khi G(x) đạt giá trị lớn nhất
Cho
G(x) max khi và chỉ khi x = 10
Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức , trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.
Đáp án D
Câu 25. Đặt . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Đáp án C
Số nghiệm thực của phương trình là:
0
1
2
3
Đáp án C
Chọn số tự nhiên gồm 4 chữ số trong 6 chữ số có cách chọn
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng và chiều cao . Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là.
Đáp án A
Trong
Gọi E là trung điểm của cạnh SA. Mặt phẳng
trung trực cạnh SA cắt SG tại I suy ra
Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC
Ta có suy ra
Biết rằng hệ số của trong khai triển nhị thức Newton bằng 60. Tìm n .
Đáp án B
Số hạng tổng quát trong khai triển là
Theo yêu cầu bài toán ta có k = 4
Vậy hệ số x4 của trong khai triển
Giải phương trình
Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác ABC vuông tại A có . Khoảng cách từ AA′ đến mặt phẳng (BCC′B′) là:
Đáp án B
Cho tâp ̣ A gồm n điểm phân biệt trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Tìm n sao cho số tam giác mà 3 đỉnh thuộc A gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ 2 điểm thuộc A .
Đáp án C
Theo đề bài ta có
Cho hàm . Với giá trị nào của m thì
Đáp án D
Ta có . Do đó .
Cho hàm. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án A
TXĐ: .
Ta có . Kết hợp điều kiện suy ra .
Vậy hàm số đồng biến trên .
Môt lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tâp. Tính xác suất để 4 hoc sinh được gọi có cả nam và nữ.
Đáp án A
Số cách chọn 4 học sinh bất kì (cách).
Số cách chọn 4 học sinh chỉ có nam hoặc chỉ có nữ là (cách).
Do đó số cách chọn 4 học sinh có cả nam và nữ là (cách).
Vậy xác suất cần tính là .
Câu 35. Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được điểm. Môt thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm.
Đáp án C
Để đạt được 6 điểm thì thí sinh đó phải trả lời đúng 30 câu và trả lời sai 20 câu.
Xác suất trả lời đúng trong 1 câu là 0,25. Xác suất trả lời sai trong 1 câu là 0,75.
Vậy xác suất cần tìm là .
Cho hàm số có đồ thị (H). Số đường tiệm cận của (H) là
0
2
3
1
Đáp án B
Đồ thị (H) có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là .
Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3cm, cạnh bên bằng tạo với mặt phẳng đáy một góc . Khi đó thể tích khối lăng trụ là:
Đáp án C
Cho hı̀nh chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng, đáy là hình thang ABCD vuông tại A và B có. Biết, tính thể tích khối chóp S.BCD theo a
Đáp án B
Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng , diện tích xung quanh bằng. Tính thể tích V của khối nón đã cho.
Đáp án C
Cho hình hộp thể tích là V . Tı́nh thể tích của tứ diện ACB’D’ theo V
Đáp án D
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng ̣b . Tính thể tích khối cầu đi qua các đı̉nh của hình lăng tru.̣
Đáp án B
Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông ABCD cạnh với AB là đường kính của đường tròn đáy tâm O. Gọi M là điểm thuộc cung của đường tròn đáy sao cho . Thể tích của khối tứ diện ACDM là:
Đáp án A
Ta có .
Vậy
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có tập xác định là R .
Đáp án D
Để hàm số có tập xác định là thì
.
Cho hình nón tròn xoay có chiều cao, bán kính đáy. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là . Tính diện tích của thiết diện đó.
Đáp án A.
Cho a, b, c là các số thực dương khác 1. Hı̀nh vẽ bên là đồ thị của các hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đáp án B
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a , tam giác SBA vuông tại B , tam giác SAC vuông tại C . Biết góc giữa hai măt phẳng và bằng . Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
Đáp án B
Gọi M là trung điểm của
Gọi H là trọng tâm của thì .
Gọi I là trung điểm của AB thì .
Ta có
Vậy
Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt là:
3
4
5
Vô số
Đáp án C
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A góc ; tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và măt phẳng mặt phẳng (ABC). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:
Đáp án D
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC. Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng . Khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và DM là:
Đáp án B
Ta có
Gọi I là trung điểm của AD
Kẻ .
Ta có .
Vậy .
Cho a,b,c là các số thực thuộc đoạn thỏa mãn. Khi biểu thức đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng là:
3
4
6
Đáp án C.
Đặt ,
trong đó và
Dễ chứng minh được . Dấu “=” xảy ra .
Suy ra
Từ đó suy ra .
Dấu bằng xảy ra khi trong ba số có 1 số bằng 1 và hai số còn lại bằng 0. Do đó chọn C.

