Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 1)
Đề thi

Đề thi thử thpt quốc gia môn Toán có lời giải (Đề số 1)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT54 lượt thi
49 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực a>0 và a1. Hãy rút gọn biểu thức P=a13a12a52a14a712a1912

P = 1+ a

P = 1

P = a

P = 1 - a

Xem đáp án

 Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tı̀m tất cả các giá tri thực của tham số m để hàm số y=mxsinx đồng biến trên R.

m>1

m1

m1

m1

Xem đáp án

Đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị cực tiểu của hàm số y=x33x29x+2 là:

-20

7

-25

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: y’= 3x2 – 6x – 9

y’= 0 ó x = 3 hoặc x = -1

Ta có bảng biến thiên

 

Vậy giá trị cực tiểu của hàm số là -25 tại x = 3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình bên. Mênh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2.


Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2.

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2.

Hàm số có ba cực trị.

Xem đáp án

Đáp án C

Câu A sai vì giá trị cực tiểu của hàm số là -2 tại x = 2

Câu B sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất mà chỉ có giá trị cực đại và cực tiểu

Câu D sai vì hàm số chỉ có 2 cực trị là 0 và 2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=4x22+1  có giá trị lớn nhất trên đoạn 1;1 là: 

10

12

14

17

Xem đáp án

Đáp án D

D = [-1;1]

Ta có: y’= 4x3 – 16x

=> y’= 0 ó x = 0 (thỏa mãn) hoặc x = -2 (không thỏa mãn) hoặc x = 2 (không thỏa mãn)

Vậy giá trị lớn nhất của hàm trên đoạn [-1;1] là 17 tại x = 0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x33x+2m=0 có ba nghiệm thực phân biệt.

m2;2

m1;1

m;11;+

m2;+

Xem đáp án

 

Đáp án B

Xét y = x33x

Ta có: y’= 3x23 

y’= 0 ó x = -1 hoặc x = 1

Ta có bảng biến thiên

 

Vậy đường thẳng y = -2m cắt đồ thị hàm số y = x33x tại 3 điểm phân biệt

ó -2<-2m<2 ó (1;1)

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton x2x221,  x0,nN* 

27C217

28C218

28C218

27C217

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: (x2x2)21=k=021C21k.xk.(2x2)21k=k=021C21k.xk2(21k)(2)21k

Số hạng không chứa x ó k – 2(21 – k) = 0 ó k = 14

Số cần tìm là C2114(2)2114=C217(2)7  (theo tính chất Cnk=Cnnk)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốy=m+1x4m1x2+1 . Số các giá trị nguyên của m để hàm số có một điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu là:

1

0

3

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 

y'=4(m+1)x32(m1)x=x[4(m+1)x22(m1)]

Hàm số có điểm cực đại và không có cực tiểu => Hàm có 1 cực trị ó y’ có 1 giá trị nghiệm

Dễ thấy y’ luôn có nghiệm x = 0

ó 4(m+1)x22(m1) = 0 (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép x = 0

Để (*) có nghiệm kép x = 0, ta thay x = 0 vào (*) => m = 1

Thay m = 1 vào lại (*), ta có nghiệm kép x = 0

Để (*) vô nghiệm, ta xét:

*TH1: m = – 1 => (*) vô nghiệm

*TH2: m  => (*) vô nghiệm ó x2=m12(m+1) vô nghiệm

=> m12(m+1)<0<=>1<m<1=>m>0

 

Với m = 1, ta có bảng biến thiên

 

Với m = -1, ta có

Với m = 0, ta có

 Vậy k có giá trị nguyên nào của m thỏa mãn đề bài

 

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị thưc của tham số m để đường thẳng y=2x+m cắt đồ thị của hàm số y=x+1x2 tại hai điểm phân biệt là:

;5265+26;+

;5265+26;+

523;5+23

;5235+23;+

Xem đáp án

 

Đáp án A

Xét hàm số y=x+1x2+2x

D = R{2}

Ta có:

y'=3(x2)2+2

=> y'=0<=>x=4±62

Ta có bảng biến thiên

 

Vậy đường y = m cắt đồ thị hàm số y=x+1x2+2x tại 2 điểm phân biệt

ó m(;526)(5+26;+)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x33x2+2 có đồ
thị là đường cong trong hình bên. Hỏi phương
trình x33x2+233x33x2+22+2=0 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

7

9

6

5

Xem đáp án

Đáp án là A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x+1mx12+4 có hai tiệm cận đứng:

m<0

m=0

m<0m1

m<1

Xem đáp án

 

Đáp án là C

Ta có: y=x+1m(x1)2+4

 có hai tiệm cận đứng thì phương trình g(x)= m(x1)2+4 phải có 2 nghệm phần biệt khác -1

<=>m0Δ=16m>0g(1)=4m+40<=>m<0m1

 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào sau đây nằm phía dưới trục hoành?

y=x4+5x21

y=x37x2x1

y=x4+2x22

y=x44x2+1

Xem đáp án

Đáp án là C

Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành tức là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành không có nghiệm và y<0 với mọi x

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình
bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a>0,b<0,c>0

a>0,b<0,c<0

a>0,b>0,c<0

a<0,b>0,c<0

Xem đáp án

Đáp án là B

Nhìn vào đồ thị ta thấy:

Tại x=0 thì y=c<0=>c<0

Đồ thị đã cho cắt Ox tại 2 điểm

=> Phương trình ax4+bx2+c=0 có 2 nghiệm

Đặt t= x2(t>0). Khi đò ta có phương trình:

at2+bt+c=0 có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm âm

=>a.c<0=>a>0(Do c<0)

Ta có: y'=4ax3+2bx=2x(2ax2+b)

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên:

2x(2ax2+b) có 3 nghiệm <=>x2=b2a>0

=> b<0 (do a>0)

Vậy a>0;b<0,c<0

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ bên?

y=x3+3x21

y=x3+3x21

y=x33x2+2

y=x33x2+2

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta kiểm tra điều kiện tại x=0, x=2 vào từng hàm số

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R . Đường cong
trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=f'x(y=f'x liên tục gx=fx22
trên R ) . Xét hàm số. Mệnh đề nào dưới đây sai ?

Hàm số gxnghich ̣ biến trên ;2

Hàm số gxđồng biến trên 2;+

Hàm số gxnghịch biến trên 1;0

Hàm số gxnghịch biến trên 0;2

Xem đáp án

Đáp án là D

Xét hàm số

g(x)=f(x22)g'(x)=2x.f'(x22)g'(x)=0<=>2x.f(x22)=0<=>x=0f'(x22)=0<=>x=0x22=1x22=2<=>x=0x=±1x=±2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương a,b với a1 và logab>0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

0<a,b<10<a<1<b

0<a,b<11<a,b

0<b<1<a1<a,b

0<b,a<10<b<1<a

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta đặt logab=t>0(a,b>0,a0)

<=>b=at

Nếu a>1 thì b>1 (t>0)

Nếu 0<a<1 thì b=at<1 (t>0)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích tất cả các nghiệm thưc của phương trình log22x2+12x+2x+12x=5 

0

2

1

12


Xem đáp án

Đáp án là D

Đặt t=2x2+12x>0(x>0)

Ta xét hàm số f(t)=log2t+2t5

<=>f'(t)=1tln2+2tln2>0t>0

Hàm f(t) đồng biến trên (0;+)

Do đó f(t)=0 có nghiệm duy nhất

Ta có f(2) =0 ó t=2 là nghiệm duy nhất

=>2x2+12x=2(x0)=>2x24x+1=0<=>x1.x2=12

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x115 là:

0;+

1;+

1;+

R

Xem đáp án

Đáp án là D

Tập xác định của hàm số y=(x1)15 là R

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng  bằng:T=C20171+C20173+C20175+...+C20172017

220171

22016

22017

220161

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có:

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới  đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R ?

y=π3x

y=log12x

y=logπ42x2+1

y=2ex

Xem đáp án

Đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có bán kính đáy r=5cm và khoảng cách giữa hai đáyh=7cm. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trụ 3cm. Diện tích của thiết diện được tạo thành là: 

S=56cm2

S=55cm2

S=53cm2

S=46cm2

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm kẽm hình vuông ABCD
cạnh bằng 30cm. Người ta gập tấm kẽm theo
hai cạnh EF GH cho đến khi AD BC
trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình
lăng trụ khuyết hai đáy. Giá trị của x để thể
tích khối lăng trụ lớn nhất là:

x=5  cm

x=9  cm

x=8  cm

x=10  cm

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có : FD=HC=xFH=302x 

 DIFH

ΔFDH cân tại DSΔFDH=12.DI.FH=12.x2302x22.302x

Vlăng trụ =SΔFDH.EF=12.x2302x22.302x.30

Xét hàm y=1530x225.302x   điều kiện : 30x2250x152 

y'=15.(90x+900)30x225

Cho  y'=0x=10

vậy Vmax=10

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thứcGx=0,035x215x , trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.

x=8

x=10

x=15

x=7

Xem đáp án

Đáp án B

G(x)=0,035x2(15x)

Bệnh nhân giảm huyết áp nhiều nhất khi và chỉ khi  G(x) đạt giá trị lớn nhất

 G'(x)=0,105x2+1,05x

Cho G'(x)=0x=0x=10

G(x) max khi và chỉ khi x = 10

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thứcGx=0,035x215x , trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.

x=8

x=10

x=15

x=7

Xem đáp án

Đáp án D

ln100=ln22.52=2ln2+2ln5

=2ln2+ln5=2a+ln2.log25

=2a+ln2.1log52=2a+a.1b2=2ab+4ab.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 25. Đặt ln2=a,  log54=b. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

ln100=ab+2ab

ln100=4ab+2ab

ln100=ab+ab

ln100=2ab+4ab

Xem đáp án

Đáp án C

4x2x+2+3=022x4.2x+3=02x=12x=3x=0x=log23

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình 4x2x+2+3=0  là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn số tự nhiên gồm 4 chữ số trong 6 chữ số có A64=360 cách chọn

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6và chiều cao h=1. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là.

S=9π

S=6π

S=5π

S=27π

Xem đáp án

Đáp án A

AG=23AH=2 

Trong  ΔSGAcóSA=AG2+SG2=3

Gọi E là trung điểm của cạnh SA. Mặt phẳng

trung trực cạnh SA cắt SG tại I suy ra  IS=IA=IB=IC

Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC

Ta có ΔSEI~ΔSGA suy ra SESG=ISSAIS=SE.SASG=32

SMat cau=4πR2=9π 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

x4Biết rằng hệ số của  trong khai triển nhị thức Newton 2xn,  nN* bằng 60. Tìm n .

n=5

n=6

n=7

n=8

Xem đáp án

Đáp án B

2xn,(nN*)

Số hạng tổng quát trong khai triển là 1kCnk2nk.xk,(nN*)

Theo yêu cầu bài toán ta có k = 4

Vậy hệ số x4 của trong khai triển  1kCnk2nk.xk,(nN*)

Giải phương trình Cn42n4=60n=6

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác ABC vuông tại ABC=2a,  AB=a3.  Khoảng cách từ AA′ đến mặt phẳng (BCC′B′) là:

a217

a32

a52

a73

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tâp ̣ A gồm n điểm phân biệt trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng. Tìm n sao cho số tam giác mà 3 đỉnh thuộc A gấp đôi số đoạn thẳng được nối từ 2 điểm thuộc A .

n=6

n=12

n=8

n=15

Xem đáp án

Đáp án C

Theo đề bài ta có 

Cn3=2.Cn2n!3!n3!=2.n!2!n2!16=1n2n=8

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm y=lnex+m2. Với giá trị nào của m thì  y'1=12

m=e

m=e

m=12

m=±e

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có y'=exex+m2 . Do đó y'1=12ee+m2=122e=e+m2m2=em=±e.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàmy=x26x+5. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng (5;+)

Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;3)

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: .D=;15;+

Ta có y'=x3x25x+6>0x>3. Kết hợp điều kiện suy ra x>5.

Vậy hàm số đồng biến trên 5;+ .  

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Môt lớp có 20 nam sinh và 15 nữ sinh. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tâp. Tính xác suất để 4 hoc sinh được gọi có cả nam và nữ.

46155236

46515236

46155263

46105236

Xem đáp án

Đáp án A

 Số cách chọn 4 học sinh bất kì nΩ=C354=52360 (cách).

Số cách chọn 4 học sinh chỉ có nam hoặc chỉ có nữ là C204+C154=6210 (cách).

Do đó số cách chọn 4 học sinh có cả nam và nữ là nA=523606210=46150 (cách).

Vậy xác suất cần tính là P=nAnΩ=4615052360=46155236

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 35. Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Môt thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm.

0,2530.0,7520

0,2520.0,7530

0,2530.0,7520.C5020

10,2520.0,7530

Xem đáp án

Đáp án C

Để đạt được 6 điểm thì thí sinh đó phải trả lời đúng 30 câu và trả lời sai 20 câu.

Xác suất trả lời đúng trong 1 câu là 0,25. Xác suất trả lời sai trong 1 câu là 0,75.

Vậy xác suất cần tìm là C5030.0,2530.0,7520=C5020.0,2530.0,7520 .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2017x2 có đồ thị (H). Số đường tiệm cận của (H)

0

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án B

 Đồ thị (H) có tiệm cận đứng là x=2 và tiệm cận ngang là y=0.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ tam giác có đáy là tam giác đều cạnh 3cm, cạnh bên bằng 23 tạo với mặt phẳng đáy một góc 30°. Khi đó thể tích khối lăng trụ là:

94

2734

274

934

Xem đáp án

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hı̀nh chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳngABCD, đáy là hình thang ABCD vuông tại A B AB=a,  AD=3a,  BC=a. BiếtSA=a3, tính thể tích khối chóp S.BCD theo a

23a3

3a36

23a33

3a34

Xem đáp án

Đáp án B

VS.BCD=13SA.SΔBCD=13.SA.12.AB.BC=13.a3.12.a.a=a336.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 600, diện tích xung quanh bằng6πa2. Tính thể tích V của khối nón đã cho.

V=3πa324

V=πa324

V=3πa3

V=πa3

Xem đáp án

Đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' thể tích là V . Tı́nh thể tích của tứ diện ACB’D’ theo

V6

V4

V5

V3

Xem đáp án

Đáp án D

VA.CB'D'=VD'.ACB'=VB.ACB'=VB'.ABC=13.BB'.SΔABC=13BB'.12SABCD=16BB'.SABCD=V6

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng ̣b . Tính thể tích khối cầu đi qua các đı̉nh của hình lăng tru.̣

11834a2+3b23

π1834a2+3b23

π1834a2+b23

π1824a2+3b23

Xem đáp án

Đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông ABCD cạnh 23cmvới AB là đường kính của đường tròn đáy tâm O. Gọi M là điểm thuộc cung AB của đường tròn đáy sao cho ABM^=600. Thể tích của khối tứ diện ACDM là:

V=3cm3

V=4cm3

V=6cm3

V=7cm3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có AB=23,AMB^=900AM=3;MB=3 .

VậyVACDM=13.SΔADM.dC,ADM=13.12.AM.AD.CN=16.3.23.3=3cm3 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=logx22mx+4 có tập xác định là R .

m>2m<2

m=2

m<2

2<m<2

Xem đáp án

Đáp án D

 Để hàm số y=logx22mx+4 có tập xác định là  thì x22mx+4>0  x 

a=1>0Δ'=m24<0m2<42<m<2.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón tròn xoay có chiều caoh=20cm, bán kính đáyr=25cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm . Tính diện tích của thiết diện đó.

S=500cm2

S=400cm2

S=300cm2

S=406cm2

Xem đáp án

Đáp án A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c  là các số thực dương khác 1. Hı̀nh vẽ bên là đồ thị của các hàm số y=ax,y=bx,y=logcx. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a<b<c

c<b<a

a<c<b

c<a<b

Xem đáp án

Đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a , tam giác SBA vuông tại B , tam giác SAC vuông tại C . Biết góc giữa hai măt phẳng SAB và ABC bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC  theo a.

3a38

3a312

3a36

3a34

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M là trung điểm của

SAMA=MB=MC Gọi H là trọng tâm của ΔABC thì MHABC.

Gọi I là trung điểm của AB thì MICABSAB,ABC^=MIC^=600.

Ta có IH=13IC=13.a32=a36MH=IH.tan600=a2dC,ABC=2MH=a.  

Vậy 

VS.ABC=13.a.a234=a3312.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của tham số m để phương trình log2x1=log2mx8 có hai nghiệm thực phân biệt là:

3

4

5

Vô số

Xem đáp án

Đáp án C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A góc ABC^=300; tam giác SBC là tam giác đều cạnh a và măt phẳng SAB mặt phẳng (ABC). Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là:

a65

a63

a33

a66

Xem đáp án

Đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SABC. Biết góc giữa MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 600. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BCDM là:

a1562

a3031

a1568

a1517

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có  MN,ABCD=^MNH^=600,NH=3a42+a42=a104MH=a304SO=a302

Gọi I là trung điểm của AD

Kẻ OKSIdBC,DM=dBC,SAD=dC,SAD=2dM,SAD=2OK .

Ta có 1OK2=1OI2+1OS2=1a22+1a3022=12430a2OK=a30231.

Vậy dBC,DM=2OK=a3031. 

 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c là các số thực thuộc đoạn 1;2thỏa mãnlog23a+log23b+log23c1. Khi biểu thức P=a3+b3+c33log2aa+log2bb+log2cc đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của tổng a+b+clà:

3

3.2133

4

6

Xem đáp án

Đáp án C.

Đặt log2a=xlog2b=ylog2c=za=2xb=2yc=2zP=2x3+2y3+2z33x.2x+y.2y+z.2z,

trong đó x3+y3+z31  x,y,z0;1. 

Dễ chứng minh được 2xx+1,  x0;1. Dấu “=” xảy ra x=0x=1.

Suy ra

2xx312x33.2x2.x3.2x.x2+x3+12x33x.2x3x.2x2xx1+x3+1x3+1Từ đó suy ra Px3+1+y3+1+z3+14.

Dấu bằng xảy ra khi trong ba số x,y,z có 1 số bằng 1 và hai số còn lại bằng 0. Do đó chọn C.