Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 5)
50 câu hỏi
.
.
.
.
Đáp án A
Ta có: Þ Điểm biểu diễn của số phức là ..
.
.
.
Đáp án C
Ta có .
0.
1.
2.
3.
Đáp án C
Từ hình vẽ thấy có 2 nghiệm và đổi dấu khi đi qua hai nghiệm
Þ hàm số có 2 điểm cực trị.
Họ nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
.
Đáp án C
Có .
Hàm số đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
.
.
.
.
Đáp án A
Ta có . Hàm số đồng biến .
.
.
.
.
Đáp án B
Phương trình mặt phẳng đoạn chắn đi qua 3 điểm là .
Nghiệm của bất phương trình là
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có .
Giá trị được tính là
.
.
.
.
Đáp án A
Ta có .
Một khu di tích nọ có bốn cửa Đông, Tây, Nam, Bắc. Một người đi vào tham quan rồi đi ra. Người đó có bao nhiêu cách đi để cửa đi vào và đi ra là khác nhau?
8.
12.
14.
64.
Đáp án B
Ta có 4 cách chọn cửa đi vào và 3 cách chọn cửa đi ra (Do cửa đi vào và đi ra khác nhau)
Do đó theo quy tắc nhân có cách đi.
1.
6.
9.
7.
Đáp án C
Ta có hình bát diện đều như hình vẽ
Sẽ có các mặt phẳng đối xứng là
Vậy bát diện đều có 9 mặt phẳng đối xứng.
Số giao điểm của đồ thị hàm số và đồ thị hàm số là
0.
2.
3.
4.
Đáp án B
Ta có phương trình hoành độ giao điểm
.
Þ Đồ thị hàm số cắt đồ thị hàm số tại hai giao điểm.
Cho đường thẳng . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng :
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có Þ Điểm .
Trong khai triển , hệ số của số hạng chứa là
.
.
.
.
Đáp án A
Ta có .
Số hạng chứa ứng với .
Þ Hệ số của số hạng chứa là .
Cho mặt phẳng và mặt phẳng . Xác định để hai mặt phẳng đã cho song song?
.
.
.
.
Đáp án D
Ta có Þ Không tồn tại thỏa mãn đề.
Modun của số phức bằng
1.
3.
4.
5.
Đáp án D
Ta có .
.
.
.
.
Đáp án C
Ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm Þ chỉ có hàm số thỏa mãn.
.
.
.
Đáp án B
Qua B kẻ đường thẳng d song song với SM và cắt đường thẳng SA tại N.
Do đó
Ta có và M là trung điểm của AB
.
Mặt khác, .
Mà là tam giác đều. Vậy .
Hàm số có đạo hàm là
.
.
.
.
Đáp án A
Ta có công thức tổng quát .
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có . tại
Þ Phương trình tiếp tuyến ..
2.
.
1.
Đáp án A
Ta có .
Một chất điểm chuyển động với vận tốc . Quãng đường vật di chuyển trong 3s kể từ thời điểm vật đi được 135 m (tính từ thời điểm ban đầu) là
135 m.
393 m.
302 m.
168 m.
Đáp án B
Quãng đường vật di chuyển được tính từ thời điểm ban đầu đến thời điểm là
Theo bài ra ta có
Quãng đường vật đi được trong 3s kể từ thời điểm vật đi được 135m là .
Nghiệm của phương trình trên tập số phức là
.
.
.
.
Đáp án B
Cách 1. Ta có .
Cách 2. Nhập rồi dùng CALC thử lần lượt các đáp án.
Cho đồ thị hàm số có dạng như hình vẽ. Khi đó hàm số nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
.
.
.
.
Đáp án B
Từ đồ thị hàm số ta thấy .
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng .
2.
3.
4.
.
Đáp án C
Đa diện ABCDEF tạo thành từ 6 đỉnh của 6 hình chóp là các đỉnh của một bát diện đều có cạnh bằng x.
Gọi O là tâm hình lập phương Þ Thể tích của bát diện đều là .
Khi đó chiều cao của hình chóp đều là .
Thể tích của mỗi hình chóp tứ giác đều là .
Vậy thể tích của khối cầu gai là .
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có .Cho tứ diện đều . Xác định số hình nón tạo thành khi quay tứ diện quanh trục là
1.
2.
3.
4.
Đáp án B
Trong tứ diện đều, các cặp cạnh đối là vuông góc và thuộc mặt trung trực của cạnh kia.
Gọi M là trung điểm AB khi đó nên thực chất ta chỉ thu được hai mặt nón là nón đỉnh A và nón đỉnh B với đáy chung là đường tròn tâm M bán kính MD.
.
.
.
.
Đáp án D
Tập hợp các điểm M cách đều ba điểm là đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp .
Ta có .
Do là tam giác đều nên đường thẳng sẽ đi qua trọng tâm của và nhận vectơ làm một vectơ chỉ phương.
Þ Phương trình đường thẳng .Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1 và 1.
Đáp án A
Từ bảng biến thiên ta thấy
+ và nên giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 tại .
+ Vì nên Þ Hàm số không có giá trị nhỏ nhất.
.
.
.
.
Đáp án A
Số phần tử của không gian mẫu là .
Gọi A là biến cố. “Lấy được cả ba viên bi đỏ”.
.
Hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
.
.
.
.
Đáp án C
Từ hình dáng đồ thị hàm số ta có .
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên .
Ta có .
Hàm số có hai điểm cực trị là nghiệm của phương trình
và thỏa mãn
Theo định lí Vi-et ta có:
.
Cho mặt phẳng và điểm . Hình chiếu của điểm lên mặt phẳng có tọa độ là
.
.
.
.
Đáp án A
Gọi là đường thẳng chứa điểm A và vuông góc với
là hình chiếu của A lên nên
.
Vậy .
Biết . Giá trị là
7.
9.
13.
17.
Đáp án C
Đặt .
Đổi cận
Khi đó .
Vậy .
.
.
.
.
Đáp án C
Phương trình .Mà nên .
Ta có
Theo bất đẳng thức Cauchy ta có .
Vậy .
Þ Phương trình .Cho hàm số với là tham số thực và .
Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?
1.
2.
3.
4.
Đáp án B
Xét phương trình có .
Þ Phương trình vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Ta có là tiệm cận ngang.
là tiệm cận ngang.
Vậy đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận.
.
.
.
.
Đáp án A
Đặt .
Để bất phương trình có nghiệm thuộc khoảng thì bất phương trình có nghiệm thuộc .
Xét bảng biến thiên của hàm số trên .
Từ bảng biến thiên ta có bất phương trình có nghiệm thuộc với .
Một tấm nhôm hình chữ nhật có hai kích thước là và ( là độ dài có sẵn). Người ta cuốn tấm nhôm đó thành một hình trụ. Nếu hình trụ được tạo thành có chu vi đáy bằng thì thể tích của nó bằng
.
.
.
.
Đáp án A
Gọi bán kính đáy là R. Hình trụ có chu vi đáy bằng nên .
Vậy thể tích khối trụ (đvtt).
7.
2.
3.
39.
Đáp án A
Ta có
Thay vào các dữ kiện ta có:
Vậy .
Cho bảng biến thiên của hàm số như hình
Để hàm số có 5 điểm cực trị thì giá trị của thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
.
.
.
.
Đáp án B
Do số điểm cực trị của hàm số bằng tổng số điểm cực trị của hàm số và số nghiệm của phương trình (không kể nghiệm bội chẵn)
Từ bảng biến thiên ta có hàm số có hai điểm cực trị.
Þ Hàm số có hai điểm cực trị.
Þ Hàm số có 5 điểm cực trị Û Phương trình có ba nghiệm phân biệt (không kể nghiệm bội chẵn)
Û Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt.
.
Cho hình lăng trụ có tất cả các cạnh đều bằng . Góc tạo bởi cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng . Hình chiếu của điểm trên mặt phẳng thuộc đường thẳng . Khoảng cách giữa và bằng
.
.
.
.
Đáp án A
Tam giác vuông tại H nên .
Vì là tam giác đều cạnh a, H thuộc đường thẳng và nên hay H là trung điểm của .
Mặt khác nên .
Kẻ đường cao HK của tam giác thì HK chính là khoảng cách giữa .
Do nên .Cho các khẳng định sau.
I. với là các số phức. II. véc-tơ
III. véc-tơ
Số các khẳng định sai trong các khẳng định sau là
2.
1.
3.
4.
Đáp án A
Khẳng định I sai vì nếu x, y là các số thực trái dấu thì sẽ không thỏa mãn đẳng thức.
Khẳng định II sai vì cho ta có điều ngược lại.
Khẳng định III là đúng. Đây chính là bất đẳng thức tam giác.
Tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện là
Đường tròn tâm và bán kính .
Đường elip có phương trình .
Những điểm trong mặt phẳng thỏa mãn phương trình .
Đường elip có phương trình .
Đáp án D
Gọi là điểm biểu diễn của số phức .
Gọi là điểm biểu diễn của số phức .
Gọi là điểm biểu diễn của số phức .
Khi đó
Þ Tập hợp các điểm M là elip nhận là các tiêu điểm.
Gọi phương trình của elip là
Từ (*) ta có .
Vậy quỹ tích các điểm M là elip .
.
.
.
.
Đáp án A
Ta có bảng biến thiên của hàm số
+ Để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên ta đi so sánh và
Ta có
.
+ Để tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên ta đi so sánh và
Ta có
.
.
.
.
.
.
Đáp án B
Ta có .
Đặt khi đó ta có phương trình .
Phương trình có ba nghiệm lập thành cấp số cộng hay .
Û Phương trình (*) có ba nghiệm dương thỏa .
Theo định lý Vi-ét ta có thay vào (*) ta được .
Một thùng rượu có dạng khối tròn xoay với đường sinh là một phần của parabol, bán kính các đáy là 30cm, thiết diện vuông góc với trục và cách đều hai đáy có bán kính là 40cm, chiều cao thùng rượu là 1m (như hình vẽ). Khi đó, thể tích của thùng rượu (đơn vị lít) là bao nhiêu?
425,2 lít.
425162 lít.
212581 lít.
212,6 lít.
Đáp án A
Gọi là parabol đi qua điểm và có đỉnh (hình vẽ)
.
Khi đó, thể tích thùng rượu bằng thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi , trục hoành và hai đường thẳng quay quanh trục Ox.
Thể tích thùng rượu là
.
.
.
.
.
Đáp án B
Đặt .
Với thì
Hàm số đồng biến trên
Û Hàm số nghịch biến trên
.
Cho tứ diện đều có cạnh bằng . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và là điểm đối xứng với qua . Mặt phẳng chia khối tứ diện thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh có thể tích . Khi đó, bằng
.
.
.
.
Đáp án B
Thể tích khối tứ diện cạnh là .
Gọi và
lần lượt là trọng tâm của và .
Thể tích khối đa điện chứa đỉnh A là .
Gọi S là diện tích tam giác .
.
Gọi là chiều cao của tứ diện
.
Vậy thể tích khối đa diện chứa đỉnh A là
.
Cho hàm số có đạo hàm trên tập xác định và thỏa mãn . Khi đó, bằng
4.
10.
.
.
Đáp án A
Ta có
.
Mà .
Ta có ..
.
.
.
Đáp án C
Ta có , vectơ pháp tuyến của là .
Ta thấy hai điểm nằm cùng 1 phía với mặt phẳng và song song với .
Điểm sao cho tam giác có diện tích nhỏ nhất
nhỏ nhất
nhỏ nhất, hay , là mặt phẳng đi qua và vuông góc với .
hay nhận là một vectơ chỉ phương.
Ta có vectơ pháp tuyến của là
Þ Phương trình mặt phẳng
Þ Tập hợp các điểm thỏa mãn hệ phương trình .
Chọn
.
Vô số.
2.
4.
5.
Đáp án B
Đặt . Khi đó,
Xét hàm số
Þ Hàm số luôn đồng biến trên
Đặt
Xét hàm số
Þ Hàm số luôn đồng biến trên
Þ Mỗi giá trị của t cho duy nhất một nghiệm của phương trình
Þ Phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt thì phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt.
Xét hàm số
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt .
Trong không gian với hệ trục tọa độ, cho mặt phẳng và các điểm . Biết thuộc sao cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất. Tọa độ điểm là
.
.
.
.
Đáp án A
Gọi .
Do nên .
Có .
Khi đó .
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy – Schwarz ta có:
Dấu “=” xảy ra khi .





