Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 13)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 13)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT50 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới:

Cho hàm số y = f(x) xác định trên R khác 1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới (ảnh 1)

Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta cólimx→−∞y=−3⇒y=−3  là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

 limx→+∞y=2⇒y=2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

 limx→1+y=+∞⇒x=1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị đã cho có ba đường tiệm cận.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu có diện tích là 72πcm2. Bán kính R của khối cầu là:

R=32cm

R=6cm

R=3cm

R=6cm

Xem đáp án

Đáp án A

Có S=4πR2=72π⇒R=72π4π=18=32cm .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm H−1;3;2, hình chiếu H của trên mặt phẳng Oyz có tọa độ là:

−1;0;0

0;3;2

−1;0;2

−1;−3;−2

Xem đáp án

Đáp án B

Hình chiếu của H trên mặt phẳng Oyz là H'0;3;2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên:

Hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hỏi hàm y = f(x)  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

Hỏi hàm y=fx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

−32;−1

12;+∞

0;12

−12;0

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên, ta có hàm số nghịch biến trên khoảng −32;−1.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên 0;+∞?

y=log1ex

y=log2x

y=log23x

y=log12x

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=logax đồng biến trên tập xác định khi và chỉ khi a>1 .

Vì 2>1 nên hàm số y=log2x đồng biến trên tập xác định 0;+∞.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−4x+2y+6z−2=0 . Mặt cầu S có bán kính R là:

R=23

R=12

R=4

R=4

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu S:x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0  (với a=−2; b=1; c=3; d=−2 ) có bán kính R=a2+b2+c2−d=4.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của phương trình 3x=2:

S=23

S=log32

S=∅

S=log23

Xem đáp án

Đáp án B

3x=2⇔x=log32.

Vậy tập nghiệm S của phương trình đã cho là S=log32

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành và đường thẳng x=4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox bằng:

16π

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình hoành độ giao điểm x=0⇔x=0 .

V=π∫04x2dx=π∫04xdx=πx2204=8π.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có u1=−2 và q=2. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

S8=510

S8=−510

S8=1025

S8=−1025

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: S8=u1.1−q81−q=−2.1−281−2=−510.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−11fxdx=2 và ∫−11gxdx=−3, khi đó∫−11fx+13gx bằng:

-3

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:∫−11fx+13gxdx=∫−11fxdx+13∫−11gxdx=2+13.−3=1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+4=0. Giá trị của z1+z2 bằng

4

2

1

12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:z2−2z+4=0⇔z=1+3iz=1−3i⇒z1=z2=2⇒z1+z2=4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối chóp có diện tích đáy 3a2 và chiều cao 2a là:

V=23a3

V=3a3

V=233a3

V=223a3

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích khối chóp: V=13Bh=133a2.2a=233a3.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng  Pđi qua ba điểm A2;0;0,B0;−2;0,C0;0;1 là:

x−y+2z+2=0

2x−2y+z−2=0

x−y+2z−2=0

2x−2y+z+2=0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình mặt phẳng P viết theo đoạn chắn: x2+y−2+z1=1⇔x−y+2z−2=0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tập hợp con có 5 phần tử của một tập hợp có 10 phần tử là:

C105

10!5!

A105

50

Xem đáp án

Đáp án A

Số tập hợp con cần tìm là số tổ hợp chập 5 của 10 phần tử C105.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\−1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x)  xác định trên R khác -1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Số nghiệm thực của phương trình 2fx−4=0 là:

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:2fx−4=0⇔fx=2

Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y=2.

Dựa vào bảng biến thiên, ta có đồ thị hàm số y=fx cắt đường thẳng y=2 tại 2 điểm phân biệt.

Vậy phương trình 2fx−4=0 có 2 nghiệm phân biệt.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC,SA=2a3,AB=2a, tam giác vuông cân tại B. Gọi M là trung điểm của SB. Góc giữa đường thẳng CM và mặt phẳng SAB bằng:

900

600

450

300

Xem đáp án

Đáp án C

Có BC⊥ABBC⊥SA⇒BC⊥SAB

Có BM là hình chiếu của CM lên mặt phẳng SAB.

Suy ra CM,SAB=CMB^

Ta có: tanCMB^=BCMB=2ABSB=2ABSA2+AB2=2.2a2a32+2a2=1

Vậy CM,SAB=450.

Cho hình chóp SABC  có SA vuông góc với (ABC) , SA = 2a căn bậc 2 của 3, AB = 2a, tam giác vuông cân tại B (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x−3+1≥0 là:

3;72

3;+∞

3;5

−∞;5

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện x>3.

log0,5x−3+1≥0⇔log0,5x−3≥−1⇔x−3≤2⇔x≤5

Kết hợp điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là S=3;5

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+6x+1 có đồ thị C. Tiếp tuyến của C có hệ số góc nhỏ nhất là bao nhiêu?

4

3

1

2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=3x2−6x+6

Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm Mx0;y0thuộc đồ thị hàm số là: k=y'x0=3x02−6x0+6=3x02−2x0+1+3=3x0−12+3≥3

Vậy hệ số góc nhỏ nhất là 3 đạt được tại M3;19.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Fx là một nguyên hàm của hàm fx=sin2x và Fπ4=1. Tính Fπ6?

Fπ6=12

Fπ6=0

Fπ6=34

Fπ6=54

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: Fπ4−Fπ6=∫π6π4fxdx=∫π6π4sin2xdx=−12cos2xπ6π4=14⇒Fπ6=34.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Hàm số y=gx=f2−x đồng biến trên khoảng:

Cho hàm số y = f(x) . Hàm số y = f'(x)  có đồ thị như hình bên. Hàm số y = g(x) = f(2 - x)  đồng biến trên khoảng (ảnh 1)

1;3

2;+∞

−2;1

−∞;−2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: g'x=2−x'.f'2−x=−f'2−x.

Hàm số đồng biến khi g'x>0⇔f'2−x<0⇔2−x<−11<2−x<4⇔x>3−2<x<1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y−12+z−12=1 và mặt phẳng P:2x−y−2z+m=0. Tìm giá trị không âm của tham số để mặt cầu S và mặt phẳng P tiếp xúc với nhau.

m=2

m=1

m=5

m=0

Xem đáp án

Đáp án A

Xét mặt cầu S:x−22+y−12+z−12=1⇒I2;1;1 và bán kính R=1

Vì mặt phẳng P tiếp xúc mặt cầu S nên dI;P=R⇔m+13=1⇔m+1=3⇔m=2m=−4.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực a,b>0 thỏa mãn a2+9b2=10ab. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

loga+3b=loga+logb

loga+3b4=loga+logb2

loga+1+log b=1

2loga+3b=loga+logb

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: a,b>0; a2+9b2=10ab⇔a+3b2=16ab⇔a+3b42=ab.

Lấy logarit cơ số 10 cả hai vế của đẳng thức trên, ta được: loga+3b42=logab⇔2loga+3b4=loga+logb⇔loga+3b4=loga+logb2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số fx=x3+ax2+2x−1 và gx=−x3++bx2−3x+1 có chung ít nhất một điểm cực trị. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức a+b bằng:

30

26

3+6

33

Xem đáp án

Đáp án A

Theo giả thiết, f'x=0, g'x=0 có chung ít nhất một nghiệm, gọi nghiệm chung đó là x0.

Ta có: 3x02+2ax0+2=0−3x02+2bx0−3=0⇔a=−3x02+22x0b=3x02+32x0

Nên P=a+b=6x02+52x0≥26x02.52x0=30.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị của ba hàm số y=ax; y=bx; y=cx như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Cho đồ thị của ba hàm số  y = a^x, y = b^x, y = c^x như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng (ảnh 1)

b>a>c>0

c>b>a>0

b>c>a>0

c>a>b>0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:a,b,c>0 . Từ đồ thị suy ra 0<a<1; b>1; c>1 1

Mặt khác ∀x>0, ta có: bx>cx⇒b>c2.

Từ (1) và (2) suy ra b>c>a>0.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 3−2iz¯−41−i=2+iz. Mô đun của z là:

10

34

5

3

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi z=x+yi, x,y∈ℝ

Ta có: 3−2iz¯−41−i=2+iz⇔3−2i2−iz¯−41−i2−i=5z⇔4−7ix−yi−5x+yi=4−12i⇔−x−7y−7x+9yi=4−12i

Ta có hệ: x+7y=−47x+9y=12⇔x=3y=−1.

Vậy z=3−i nên z=32+−12=10.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=1cosx trên khoảng π2;3π2 là:

π

-1

1

Không tồn tại

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=sinxcos2x;y'=0x∈π2;3π2⇔x=π

Bảng biến thiên:

Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1/cosx  trên khoảng pi/2; 3pi/2  là (ảnh 1)

 

Vậy: maxπ2;3π2y=−1

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+10=0. Tính A=z12+z22

A=20

A=10

A=30

A=50

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình z2−2z+10=0 1 có Δ'=1−10=−9<0 nên (1) có hai nghiệm phức là z1=1+3i và z2=1−3i

Ta có: A=1−3i2+1+3i2=−8−6i+−8+6i=−82+62+−82+62=20

Vậy A=20.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân, biết AB=AC=a. Góc tạo bởi mặt phẳng A'BC và mặt phẳng đáy bằng 450. Tính thể tích khối trụ ABC.A'B'C' theo a.

a324

a32

a3212

a36

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M là trung điểm cạnh BC.

⇒AM⊥BC, A'M⊥BC⇒A'BC,ABC^=A'MA^=450

Tam giác ABC vuông cân tại A có AM=a22

Tam giác A'AM vuông cân tại A có AA'=a22

Vậy VABC.A'B'C'=A'A.SABC=a22.a22=a324.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  có đáy là tam giác vuông cân, biết AB = AC = a . Góc tạo bởi mặt phẳng A'BC  và mặt phẳng đáy bằng 45 độ (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ T có bán kính đáy R, trục OO' bằng 2R và mặt cầu Scó đường kính là OO'. Gọi S1 =là diện tích mặt cầuS , S2là diện tích toàn phần của hình trụ T. Khi đó S1S2 bằng?

S1S2=23

S1S2=16

S1S2=1

S1S2=32

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích mặt cầu: S1=4πR2.

Diện tích toàn phần của hình trụ: S2=4πR2+2πR2=6πR2

Suy ra: S1S2=23.

Cho hình trụ (T)  có bán kính đáy R , trục OO'  bằng 2R  và mặt cầu (S) có đường kính là OO' (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d là giao tuyến của mặt phẳng Oxy với mặt phẳng α:x+y=1. Tính khoảng cách từ điểm  A0;0;1 đến đường thẳng d.

62

3

6

2

Xem đáp án

Đáp án A

Xác định được: M1;0;0∈d, u→=−1;1;0, MA→=−1;0;1⇒dA;d=MA→,ud→ud→=62

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình cos3x+cosx+2cos2x=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc ?

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: cos3x+cosx+2cos2x=0⇔cosxcos2x+2cosx+1=0⇔cosx=0cosx=−1⇔x=π2+kπx=π+k2π

Theo yêu cầu của bài toán ta có: 0≤π2+kπ≤2π0≤π+k2π≤2π⇔−12≤k≤32−12≤k≤12

Do  k∈ℤ nên k=0 hoặc k=1. Khi đó ta có các nghiệm là x=π2; x=π hoặc x=3π2.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy là một tam giác vuông cân tại B,AB=BC=a,AA'=a2, M là trung điểm BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B'C.

a77

a32

2a5

a3

Xem đáp án

Đáp án A

+) Gọi E là trung điểm của BB'.

Khi đó: EM//B'C⇒B'C//AME.

Ta có: dB'C,AM=dB'C,AME=dC,AME=dB,AME.

+) Xét khối chóp B.AME có các cạnh BE,AB,BM đôi một vuông góc nên 1d2B,AME=1AB2+1MB2+1EB2=7a2.

⇒dB,AME=a77.

Vậy dB'C,AM=a77.

Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C'  có đáy là một tam giác vuông cân tại B, AB = BC = a,AA' = a căn bậc 2 của 2 (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  y=4x−5x+1 có đồ thị H. Gọi Mx0;y0 với x0<0 là một điểm thuộc đồ thị H thỏa mãn tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của H bằng 6. Tính giá trị biểu thứcS=x0+y02 ?

S=0

S=9

S=1

S=4

Xem đáp án

Đáp án B

Vì điểm M thuộc đồ thị H nên y0=4x0−5x0+1.

Từ đề bài ta có đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=−1 và tiệm cận ngang là y=4.

Khoảng cách từ điểm Mx0;y0 đến đường tiệm cận đứng bằng x0+1.

Khoảng cách từ điểm Mx0;y0 đến đường tiệm cận ngang bằng y0−4=4x0−5x0+1−4=9x0+1.

Từ đó ta có x0+1+9x0+1=6⇔x0+12−6x0+1+9=0⇔x0+1=3⇔x0=2Lx0=−4TM

Do đó M−4;7. Suy ra S=9.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để bất phương trình 4x−2.2x+2−m≤0 có nghiệm x∈0;2  ( m là tham số).

m<10

m≥1

1≤m≤10

m≥10

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=2x. Vì x∈0;2 nên ta có t∈1;4.

Bất phương trình trở thành t2−2t+2−m≤0⇔t2−2t+2≤m.

Xét hàm số ft=t2−2t+2−m, t∈1;4f't=2t−2f't=0⇔t=1∈1;4f1=1; f4=10

Bất phương trình 4x−2.2x+2−m≤0 có nghiệm x∈0;2⇔ bất phương trình t2−2t+2≤m có nghiệm t∈1;4⇔1≤m≤10 .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên 1;+∞, biết x.f'x−2lnx=0, fe4=2. Giá trị  fe bằng:

53

83

103

196

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số fx xác định trên 1;+∞ nên x.f'x−2lnx=0⇔f'x=2lnxx  1

Lấy tích phân hai vế (1) trên đoạn , ta được: ∫e4ef'xdx=∫e4e2lnxxdx⇔∫e4ef'xdx=2∫e4elnx dlnx⇔fe−fe4=43ln3xe4e⇔fe=76+2=196

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số phức w=1+iz+1 với z là số phức thỏa mãn f2=1 là hình tròn. Tính diện tích hình tròn đó.

π

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có đặt w=x+yi thì: 

w=1+iz+1⇔w=1+iz−1+i+2⇔w−i−2=z−1+iz−1⇔w−i−2=z−1+iz−1⇔x−22+y−12=2z−12≤2⇒R=2⇒S=πR2=2π

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\−1;2, liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x)  xác định trên R khác -1,2 , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1fx−1 là:

5

4

6

7

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: limx→−∞y=limx→−∞1fx−1=0limx→+∞y=limx→+∞1fx−1=−12

Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận nagng là: y=0; y=−12

Dựa vào đồ thị ta thấy fx−1=0⇔fx=1⇔x=x1, x1<−1x=x2, −1<x2<1x=x3, 1<x3<2x=x4, x4>2

Do đó đồ thị hàm số y=1fx−1 có 4 đường tiệm cận đứng.

Vậy đồ thị hàm số có 6 đường tiệm cận.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3. Với chiều cao h và bán kính đáy là .Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất.

r=362π24

r=382π26

r=382π24

r=362π26

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: V=13πr2h⇒h=3Vπr2.

Độ dài đường sinh là: l=h2+r2=3Vπr22+r2=81πr22+r2=38π2r4+r2.

Diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq=πrl=πr38π2r4+r2=π38π2r2+r4.

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta được giá trị nhỏ nhất là khi r=382π26.

Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27 cm^3 . Với chiều cao h và bán kính đáy là r .Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Parabol y=x22 chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính bằng  22 thành hai phần S và S' như hình vẽ. Tỉ số SS' thuộc khoảng nào sau đây?

Parabol y = x^2/2  chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính bằng 2 căn bậc 2 của 2  thành hai phần S và S'  như hình vẽ (ảnh 1)

25;12

12;35

35;710

710;45

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình đường tròn:x2+y2=8⇒y=8−x2  (nửa đường tròn phía trên Ox ).

Hệ phương trình giao điểm của đường tròn và parabol x2+y2=8y=x22⇔x=−2y=2x=2y=2.

Diện tích hình tròn Str=8π.

Diện tích phần bôi đen S=∫−228−x2−x22dx=7,6165....

Tỉ lệSS'=SStr−S=0,43482...

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình thang cân ABCD có hai đáy AB,CD thỏa mãn CD=2AB và diện tích bằng 27, đỉnhA−1;−1;0 . Phương trình đường thẳng chứa cạnh CD:x−22=y+12=z−31. Tìm tọa độ điểm  D biết xB>xA?

D−2;−5;1

D−3;−5;1

D2;−5;1

D3;−5;1

Xem đáp án

Đáp án A

Đường thẳng CD qua  M2;−1;3 có vectơ chỉ phương u→2;2;1

Gọi H2+2t; −1+2t; 3+t là hình chiếu của A lên CD , ta có: AH→.u→=0⇒t=−1⇒H0;−3;2, dA;CD=AH=3.

Từ giả thiết ta có AB+CD=3AB=2SAH=18⇒AB=6, DH=3, HC=9

Đặt AB→=ku→⇒k>0 (do xB>xA) ⇒k=AB→u→=2⇒AB→4;4;2⇒B3;3;2.

HC→=96AB→6;6;3⇒C6;3;5HD→=−36AB→−2;−2;−1⇒D−2;−5;1

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+da≠0 xác định trên ℝ và thỏa mãn f2=1. Đồ thị hàm số f'x được cho bởi hình bên.

Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số fx.

Cho hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d ( a khác 0)  xác định trên R và thỏa mãn f(2) = 1 (ảnh 1)

yCT=−3

yCT=1

yCT=−1

yCT=−2

Xem đáp án

Đáp án A

Vì đồ thị hàm f'x cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ x=−1 và x=1 nên f'x=kx−1x+1 với k là số thực khác 0.

Vì đồ thị hàm f'x đi qua điểm 0;−3 nên ta có −3=−k⇔k=3. Suy ra f'x=3x2−3

Mà f'x=3ax2+2bx+c nên ta có được a=1, b=0, c=−3

Từ đó fx=x3−3x+d. Mặt khác f2=1 nên d=−1

Suy ra fx=x3−3x−1  .

Ta có:  f'x=0⇔x=−1x=1.

Bảng biến thiên:

Cho hàm số y = f(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d ( a khác 0)  xác định trên R và thỏa mãn f(2) = 1 (ảnh 2)

Vậy yCT=−3

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên đoạn 0;π2 và fx+fπ2−x=cosx1+sinx2,∀x∈0;π2. Tính tích phân I=∫0π2fxdx

I=14

I=1

I=12

I=2

Xem đáp án

Đáp án A

Xét tích phân I1=∫0π2fxdx. Đặt u=π2−x⇒du=−dx.

Đổi cận x=0⇒u=π2; x=π2⇒u=0

Suy ra I1=−∫π20fπ2−xdx=∫0π2fπ2−xdx⇒2I1=∫0π2fxdx+∫0π2fπ2−xdx⇒2I1=∫0π2fx+fπ2−xdx=∫0π2cosx1+sinx2dx=∫0π2d1+sinx1+sinx2=−11+sinx0π2=−12−1=12⇒I1=14

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục và có đạo hàm trên ℝ. Có đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ bên. Biết phương trình 2fx>x2+m đúng với mọix∈−2;3  khi và chỉ khi:

Cho hàm số f(x)  liên tục và có đạo hàm trên R . Có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên (ảnh 1)

m>2f3−9

m<2f−2−4

m>2f0

m<2f1−1

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có 2fx>x2+m⇔2fx−x2>m, với mọi x∈−2;3.

Đặt gx=2fx−x2 xét trên đoạn x∈−2;3.

g'x=2f'x−x.

Vẽ đường thẳng y=x cùng với đồ thị hàm số y=f'x trên cùng một hệ trục tọa độ.

Ta có: g'x=0⇔f'x=x⇔x=−2x=1x=3

Bảng biến thiên:

Cho hàm số f(x)  liên tục và có đạo hàm trên R . Có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên (ảnh 2)

 

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f'x, y=x, x=−2, x=1

Gọi H là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f'x, y=x, x=1, x=3

Dựa vào đồ thị dễ thấy S>H⇔S−H>0

Ta có:∫−23g'x2dx=12∫−21g'xdx+∫13g'xdx=12S−H>0⇒∫−23g'x2dx>0⇔gx2−23 >0⇔g3−g22>0⇔g3−g2>0⇒minx∈−2;3gx=g−2

Để bất phương trình gx=2fx−x2>m đúng với mọi x∈−2;3 thì minx∈−2;3gx>m⇒g−2>m⇔m<2f−2−4.

Cho hàm số f(x)  liên tục và có đạo hàm trên R . Có đồ thị hàm số y = f'(x) như hình vẽ bên (ảnh 3)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol P:y=x2 và hai điểm A,B thuộc P sao cho AB=2. Tìm diện tích lớn nhất của hình phẳng giới hạn bởi P và đường thẳng AB.

43

34

23

32

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi Aa;a2,Bb;b2 với a<b. Ta có AB=2⇔b−a2+b2−a22=4

AB:x−ab−a=y−a2b2−a2⇔x−a1=y−a2b+a⇔y=a+bx−a+a2⇔y=a+bx−abS=∫aba+bx−ab−x2dx=∫abx−ab−xdx

Đặt t=x−a.

Suy ra S=∫0b−atb−a−tdt=∫0b−ab−at−t2dt=b−at220b−a−t330b−a=b−a36

Ta có: b−a2+b2−a22=4⇔b−a21+b+a2=4⇔b−a2=41+a+b2≤4.

Suy ra b−a≤2⇒S=b−a36≤236=43.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a+b=0b−a=2⇔b=1a=−1⇔A−1;1,B1;1.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:z−1=34; z+1+mi=z+m+2i  (trong đó m là số thực) và sao cho z1−z2 là lớn nhất. Khi đó giá trị của z1+z2 bằng:

2

10

2

130

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M,N lần lượt là điểm biểu diễn của số phức z1,z2

Gọi số phức z=x+yix,y∈ℝ

Ta có z−1=34⇒M,N thuộc đường tròn C có tâm I1;0, bán kính R=34

Mà z+1+mi=z+m+2i⇔x+1+y+mi=x+m+y+2i

 ⇔2−2mx+2m−4y−3=0⇒M,N thuộc đường thẳng d:2−2mx+2m−4y−3=0.

Do đó M,N là giao điểm của d và đường tròn C

Ta có z1−z2=MN nên z1−z2 lớn nhất ⇔MN lớn nhất.

 ⇔MN là đường kính của đường tròn tâm I bán kính 1.

Khi đó z1+z2=2OI→=2.OI=2

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi  α là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng SBC, với α<450. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCD.

Cho hình chóp SABCD  có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a . Tam giác SAB vuông tại S (ảnh 1)

4a3

8a33

4a33

2a33

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi D' là đỉnh thứ tư của hình bình hành SADD'.

Khi đó DD'//SA mà SA⊥SBC nên DD'⊥SBC.

Ta có SD,SBC^=α=DSD'^=SDA^, do đó SA=AD.tanα=2atanα

Đặt tanα=x, x∈0;1

Gọi H là hình chiếu của S lên AB, ta có VS.ABCD=13SH.SABCD=4a23.SH

Do đó VS.ABCD đạt giá trị lớn nhất khi SH lớn nhất.

ΔSAB vuông tại S nên 

SH=SA.ABAB=SAAB2−SA2AB=2ax4a2−4a2x22a=2ax1−x2≤2a.x2+1−x22=a.

Từ đó maxSH=a khi tanα=22

Vậy maxVS.ABCD=13a.4a2=43a3.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng dm:x−4m+32m−1=y−2m−3m+1=z−8m−74m+3 với m∉−1;−34;12. Biết khi m thay đổi thì dm luôn nằm trong một mặt phẳng P cố định. Phương trình mặt phẳng P là:

x+5y+2z−6=0

x+10y−3z−6=0

x−10y+3z−6=0

x+10y−3z+6=0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình tham số của dm:x=4m−3+2m−1ty=2m−3+m+1tz=8m+7+4m+3t

Cho t=−2 ta được x=−1, y=z=1. Suy ra dm luôn qua điểm M−1;1;1.

Gọi n→=a;b;c là một vectơ pháp tuyến của P

Do dm⊂P⇒ phương trình a2m−1+bm+1+c4m+3=0  nghiệm đúng với mọi m∉−1;−34;12.

 ⇔m2a+b+4c−a+b+3c=0 nghiệm đúng với mọi m∉−1;−34;12.

⇔2a+b+4c=0−a+b+3c=0⇔c=−3ab=10a.

Ta chọn a=1 suy ra b=10;​ c=−3

Phương trình qua P có dạng x+10y−3z−6=0

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+ax2+bx+c. Nếu phương trình fx=0 có ba nghiệm phân biệt thì phương trình 2fx.f''x=f'x2 có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?

1 nghiệm

4 nghiệm

3 nghiệm

2 nghiệm

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình 2fx.f''x=f'x2⇔2fx.f''x−f'x2=0.

Xét hàm số gx=2fx.f''x−f'x2với mọi x∈ℝ

Ta có: g'x=2f'x.f''x−2fxf'''x−2f'xf''x=−2fx.f'''x

Mặt khác:

+ Có f'''x=−6

+ Gọi x1<x2<x3 là ba nghiệm của phương trình: fx=0.

Khi đó g'x=0⇔−2fx.f'''x=0⇔fx=0⇔x=x1x=x2x=x3

Bảng biến thiên:

Cho hàm số f(x) = x^3 + ax^2 + bx + c . Nếu phương trình f(x) = 0  có ba nghiệm phân biệt thì phương trình    (ảnh 1)

 

Ta nhận xét rằng theo giả thiết phương trình fx=0 có ba nghiệm phân biệt nên ta có fx=x−x1x−x2x−x3 thì f'x=x−x2x−x3+x−x1x−x3+x−x1x−x2.

Suy ra −f'x22=−x2−x1x2−x32<0 nên từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số y=gx cắt trục hoành tối đa tại hai điểm phân biệt nên phương trình gx=0 có tối đa hai nghiệm.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực x,y,zthỏa mãn các điều kiện x,y≥0; z≥−1 và log2x+y+14x+y+3=2x−y. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x+z+123x+y+y+22x+2z+3 tương ứng bằng:

42

6

63

4

Xem đáp án

Đáp án D

Từ giả thiết ta có: log2x+y+14x+y+3=2x−y⇔1+log2x+y+14x+y+3=2x−y+1⇔log22x+2y+24x+y+3=2x−y+1⇔log22x+2y+24x+y+3=4x+y+3−2x+2y+2⇔log22x+2y+2+2x+2y+2=log24x+y+3+4x+y+3

Xét hàm ft=log2t+t có f't=1tlnt+1>0⇒ft đồng biến trên 0;+∞.

⇒f2x+2y+2=f4x+y+3⇔2x+2y+2=4x+y+3⇔y=2x+1.

Thay vào biểu thức T ta được T=x+z+123x+y+y+22x+2z+3=x+z+125x+1+2x+32x+2z+3

Áp dụng bất đẳng thức: T=x+z+125x+1+2x+32x+2z+3≥x+z+1+2x+325x+1+x+2z+3=3x+z+426x+2z+4=12.3x+z+423x+z+2

Đặt t=3x+z+2⇒T≥12.t+22t=12t+4t+4≥12.2.t.4t+4=4

Dấu “=” xảy ra khi y=2x+1t=2=3x+z+2x+z+15x+1=2x+3x+2z+3⇔x=z=0y=1

Suy ra giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  Tmin=4.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm  A0;8;2 và mặt cầu S có phương trình S:x−52+y+32+z−72=72 và điểm B9;−7;23. Viết phương trình mặt phẳng P qua A và tiếp xúc với S sao cho khoảng cách từ B đến P lớn nhất. Giả sử n→=1;m;nm,n∈ℤ là một vectơ pháp tuyến của P, tính tích m.n.

m.n=2

m.n=−2

m.n=4

m.n=−4

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(0;8;2) và mặt cầu (S) có phương trình (ảnh 1)

 

Cách 1:

Mặt cầu S có tâm  I5;−3;7 và bán kính R=62

 IA→=−5;11;−5⇒IA=171>62 nên điểm  A nằm ngoài mặt cầu.

 IB→=4;−4;16⇒IB=122>62 nên điểm B nằm ngoài mặt cầu.

⇒ A,I,B không thẳng hàng.

Mặt phẳng P qua A và tiếp xúc với S nên khi  P thay đổi thì tập hợp các đường thẳng qua A và tiếp điểm tạo thành hình nón.

Gọi AB,P=α⇒dB,P=AB.sinα đạt giá trị lớn nhất A,B,I,H đồng phẳng ⇔AIB⊥P ( H là hình chiếu của B lên P).

Mặt phẳng P qua A và nhận n→=1;m;n làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình x+my−nz−8m−2n=0.

Mặt phẳng P tiếp xúc với S⇔dI,P=R.

⇔5n−11m+51+m2+n2=62⇔5n−11m+52=721+m2+n2⇔49m2−47n2−110mn+50n−110m−47=0  1

Ta có: IA→,IB→=156;70;−24.

Gọi n1→ là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng AIB, chọn n1→=13;5;−2

Do AIB⊥P⇔n1→.n→=0⇔13+5m−2n=0  2

Thế (2) vào (1) ta được phương trình: 2079m2+8910m+6831=0⇔m=−1m=−68312079l

 Thay m=−1 vào (2) suy ra: n=4

Vậy m.n=−4.

Cách 2:

Mặt cầu S có tâm I5;−3;7 và bán kính R=62

Mặt phẳng  P qua A và nhận n→=1;m;n làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình x+my+nz−8m−2n=0.

Mặt phẳng P tiếp xúc với S:

⇔dI,P=R⇔5n−11m+51+m2+n2=62⇔dB,P=21n−15m+91+m2+n2=5n−11m+5−4m+16n+41+m2+n2≤5n−11m+5+44n−m+11+m2+n2≤62+442+−12+12n2+m2+11+m2+n2=182

Dấu bằng xảy ra khi n4=m−1=11⇔m=−1; n=4

Vậy m.n=−4.