Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 13)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới:
Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
1
2
3
4
Cho mặt cầu có diện tích là 72πcm2. Bán kính R của khối cầu là:
R=32cm
R=6cm
R=3cm
R=6cm
Trong không gian Oxyz, cho điểm H−1;3;2, hình chiếu H của trên mặt phẳng Oyz có tọa độ là:
−1;0;0
0;3;2
−1;0;2
−1;−3;−2
Hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên:
Hỏi hàm y=fx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
−32;−1
12;+∞
0;12
−12;0
Hàm số nào sau đây đồng biến trên 0;+∞?
y=log1ex
y=log2x
y=log23x
y=log12x
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−4x+2y+6z−2=0 . Mặt cầu S có bán kính R là:
R=23
R=12
R=4
R=4
Tìm tập nghiệm S của phương trình 3x=2:
S=23
S=log32
S=∅
S=log23
Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành và đường thẳng x=4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục Ox bằng:
4π
16π
2π
8π
Cho cấp số nhân un có u1=−2 và q=2. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
S8=510
S8=−510
S8=1025
S8=−1025
Cho ∫−11fxdx=2 và ∫−11gxdx=−3, khi đó∫−11fx+13gx bằng:
-3
2
1
3
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+4=0. Giá trị của z1+z2 bằng
4
2
1
12
Thể tích khối chóp có diện tích đáy 3a2 và chiều cao 2a là:
V=23a3
V=3a3
V=233a3
V=223a3
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng Pđi qua ba điểm A2;0;0,B0;−2;0,C0;0;1 là:
x−y+2z+2=0
2x−2y+z−2=0
x−y+2z−2=0
2x−2y+z+2=0
Số tập hợp con có 5 phần tử của một tập hợp có 10 phần tử là:
C105
10!5!
A105
50
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\−1, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2fx−4=0 là:
4
3
2
1
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC,SA=2a3,AB=2a, tam giác vuông cân tại B. Gọi M là trung điểm của SB. Góc giữa đường thẳng CM và mặt phẳng SAB bằng:
900
600
450
300
Tập nghiệm của bất phương trình log0,5x−3+1≥0 là:
3;72
3;+∞
3;5
−∞;5
Cho hàm số y=x3−3x2+6x+1 có đồ thị C. Tiếp tuyến của C có hệ số góc nhỏ nhất là bao nhiêu?
4
3
1
2
Biết Fx là một nguyên hàm của hàm fx=sin2x và Fπ4=1. Tính Fπ6?
Fπ6=12
Fπ6=0
Fπ6=34
Fπ6=54
Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x có đồ thị như hình bên. Hàm số y=gx=f2−x đồng biến trên khoảng:
1;3
2;+∞
−2;1
−∞;−2
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y−12+z−12=1 và mặt phẳng P:2x−y−2z+m=0. Tìm giá trị không âm của tham số để mặt cầu S và mặt phẳng P tiếp xúc với nhau.
m=2
m=1
m=5
m=0
Cho hai số thực a,b>0 thỏa mãn a2+9b2=10ab. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
loga+3b=loga+logb
loga+3b4=loga+logb2
loga+1+log b=1
2loga+3b=loga+logb
Biết hàm số fx=x3+ax2+2x−1 và gx=−x3++bx2−3x+1 có chung ít nhất một điểm cực trị. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức a+b bằng:
30
26
3+6
33
Cho đồ thị của ba hàm số y=ax; y=bx; y=cx như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
b>a>c>0
c>b>a>0
b>c>a>0
c>a>b>0
Cho số phức z thỏa mãn 3−2iz¯−41−i=2+iz. Mô đun của z là:
10
34
5
3
Giá trị lớn nhất của hàm số y=1cosx trên khoảng π2;3π2 là:
π
-1
1
Không tồn tại
Gọi z1 và z2là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+10=0. Tính A=z12+z22
A=20
A=10
A=30
A=50
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân, biết AB=AC=a. Góc tạo bởi mặt phẳng A'BC và mặt phẳng đáy bằng 450. Tính thể tích khối trụ ABC.A'B'C' theo a.
a324
a32
a3212
a36
Cho hình trụ T có bán kính đáy R, trục OO' bằng 2R và mặt cầu Scó đường kính là OO'. Gọi S1 =là diện tích mặt cầuS , S2là diện tích toàn phần của hình trụ T. Khi đó S1S2 bằng?
S1S2=23
S1S2=16
S1S2=1
S1S2=32
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d là giao tuyến của mặt phẳng Oxy với mặt phẳng α:x+y=1. Tính khoảng cách từ điểm A0;0;1 đến đường thẳng d.
62
3
6
2
Phương trình cos3x+cosx+2cos2x=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc ?
2
1
3
4
Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy là một tam giác vuông cân tại B,AB=BC=a,AA'=a2, M là trung điểm BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B'C.
a77
a32
2a5
a3
Cho hàm số y=4x−5x+1 có đồ thị H. Gọi Mx0;y0 với x0<0 là một điểm thuộc đồ thị H thỏa mãn tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của H bằng 6. Tính giá trị biểu thứcS=x0+y02 ?
S=0
S=9
S=1
S=4
Tìm tất cả các giá trị thực của m để bất phương trình 4x−2.2x+2−m≤0 có nghiệm x∈0;2 ( m là tham số).
m<10
m≥1
1≤m≤10
m≥10
Cho hàm số fx xác định trên 1;+∞, biết x.f'x−2lnx=0, fe4=2. Giá trị fe bằng:
53
83
103
196
Tập hợp các số phức w=1+iz+1 với z là số phức thỏa mãn f2=1 là hình tròn. Tính diện tích hình tròn đó.
4π
2π
3π
π
Cho hàm số y=fx xác định trên ℝ\−1;2, liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=1fx−1 là:
5
4
6
7
Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích 27cm3. Với chiều cao h và bán kính đáy là .Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất.
r=362π24
r=382π26
r=382π24
r=362π26
Parabol y=x22 chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính bằng 22 thành hai phần S và S' như hình vẽ. Tỉ số SS' thuộc khoảng nào sau đây?
25;12
12;35
35;710
710;45
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình thang cân ABCD có hai đáy AB,CD thỏa mãn CD=2AB và diện tích bằng 27, đỉnhA−1;−1;0 . Phương trình đường thẳng chứa cạnh CD:x−22=y+12=z−31. Tìm tọa độ điểm D biết xB>xA?
D−2;−5;1
D−3;−5;1
D2;−5;1
D3;−5;1
Cho hàm số y=fx=ax3+bx2+cx+da≠0 xác định trên ℝ và thỏa mãn f2=1. Đồ thị hàm số f'x được cho bởi hình bên.
Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số fx.
yCT=−3
yCT=1
yCT=−1
yCT=−2
Cho hàm số fx liên tục trên đoạn 0;π2 và fx+fπ2−x=cosx1+sinx2,∀x∈0;π2. Tính tích phân I=∫0π2fxdx
I=14
I=1
I=12
I=2
Cho hàm số fx liên tục và có đạo hàm trên ℝ. Có đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ bên. Biết phương trình 2fx>x2+m đúng với mọix∈−2;3 khi và chỉ khi:
m>2f3−9
m<2f−2−4
m>2f0
m<2f1−1
Cho parabol P:y=x2 và hai điểm A,B thuộc P sao cho AB=2. Tìm diện tích lớn nhất của hình phẳng giới hạn bởi P và đường thẳng AB.
43
34
23
32
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:z−1=34; z+1+mi=z+m+2i (trong đó m là số thực) và sao cho z1−z2 là lớn nhất. Khi đó giá trị của z1+z2 bằng:
2
10
2
130
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng SBC, với α<450. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCD.
4a3
8a33
4a33
2a33
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng dm:x−4m+32m−1=y−2m−3m+1=z−8m−74m+3 với m∉−1;−34;12. Biết khi m thay đổi thì dm luôn nằm trong một mặt phẳng P cố định. Phương trình mặt phẳng P là:
x+5y+2z−6=0
x+10y−3z−6=0
x−10y+3z−6=0
x+10y−3z+6=0
Cho hàm số fx=x3+ax2+bx+c. Nếu phương trình fx=0 có ba nghiệm phân biệt thì phương trình 2fx.f''x=f'x2 có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?
1 nghiệm
4 nghiệm
3 nghiệm
2 nghiệm
Cho các số thực x,y,zthỏa mãn các điều kiện x,y≥0; z≥−1 và log2x+y+14x+y+3=2x−y. Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=x+z+123x+y+y+22x+2z+3 tương ứng bằng:
42
6
63
4
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A0;8;2 và mặt cầu S có phương trình S:x−52+y+32+z−72=72 và điểm B9;−7;23. Viết phương trình mặt phẳng P qua A và tiếp xúc với S sao cho khoảng cách từ B đến P lớn nhất. Giả sử n→=1;m;nm,n∈ℤ là một vectơ pháp tuyến của P, tính tích m.n.
m.n=2
m.n=−2
m.n=4
m.n=−4








