Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 11)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên
Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là
4
2
3
1
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
y=−x4+3x2−2.
y=−x4+2x2−1.
y=−x4+x2−1.
y=−x4+3x2−3.
Rút gọn biểu thức P=a3−13+1a4−5.a5−2( với a > 0 và a≠1 ) ta được
P=2
P= a2
P=1
P=a
Tìm tập xác định D của hàm số y=log2(x2−2x−3).
D=[−1;3]
D=(−1;3)
D=(−∞;−1]∪[3;+∞).
D=(−∞;−1)∪(3;+∞).
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1sin2x+π3.
∫f(x)dx=−cotx+π3+C.
∫f(x)dx=−13cotx+π3+C.
∫f(x)dx=cotx+π3+C.
∫f(x)dx=13cotx+π3+C.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Nếu flà hàm số chẵn trên ℝthì ∫01f(x)dx=∫−10f(x)dx.
Nếu ∫01f(x)dx=∫−10f(x)dxthì flà hàm số chẵn trên đoạn [-1;1].
Nếu ∫−11f(x)dx=0 thì f là hàm số lẻ trên đoạn [-1;1].
Nếu ∫−11f(x)dx=0thì flà hàm số chẵn trên đoạn [-1;1].
Cho (un) là một cấp số cộng thỏa mãn u1+u3=8 và u4=10 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
3
6
2
4
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SB vuông góc với đáy và mặt phẳng (SAD) tạo với đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
V=3a334
V=3a338
V=8a333
V=4a333
Cho số phức z thỏa mãn 2+3iz+4−3i=13+4i. Môđun của z bằng
2
4
22
10
Biết limx→−∞5x2+2x+5x=5a+b với a,b∈ℚ . Tính S=5a+b.
S=−5.
S=−1.
S=1.
S=5.
Một hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính R. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
2πR2
4πR2
22πR2
2πR2
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+22+z−52=9. Tìm tọa độ tâm của mặt cầu (S).
(1; -2; -5)
(1; -2; 5)
(-1; -2; 5)
(1; 2; 5)
Cho u→=(2;−1;1),v→=(m;3;−1),w→=(1;2;1). Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng
38
−38
83
−83
Trong không gian (Oxyz), cho hai đường thẳng d:x−12=y−71=z−34 và d':x−63=y+1−2=z+21. Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là.
song song
trùng nhau
cắt nhau
chéo nhau
Tập giá trị của hàm số y=x33+2x2+3x−4 trên đoạn [-4; 0] là
[−163;−2]
[−163;−4]
[−7;−4]
[−1;−6]
Tìm m để đồ thị hàm số y=x4−2(m2−m+1)x2+m−1 có một điểm cực trị nằm trên trục hoành
m=−12
m=12
m=1
m=−32
Phương trình 9x−5.3x+6=0 có tổng các nghiệm là
log36
log323
log332
−log36
Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=200−20t m/s. Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu di chuyển được quãng đường là bao nhiêu mét?
1000 m
500 m
1500 m
2000
Điểm D là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên để tứ giác ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng?
z=2+i
z=3+2i
z=1
z=1+i
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Tính thể tích khối chóp S.BCNM theo a.
a33
a32
a3
2a3
Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm (hình vẽ bên) quay quanh đường thẳng AD bằng
23πa33216
πa3324
20πa33217
4πa3327
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1; 0; 1), B(-2;1;1). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
x−y−2=0
x−y+1=0
x−y+2=0
−x+y+2=0
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Số đo của góc giữa cạnh bên và mặt đáy (làm tròn đến phút) bằng
69°18'
28°8'
75°2'
61°52'
Cho x là số thực dương, số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức x+2x30 là
220
220.C3010
210.C3020
C3020
Biết rằng đường thẳng y=−2x+2 cắt đồ thị hàm số y=x3+x+2 tại điểm duy nhất có tọa độ x0;y0. Tìm y0.
y0=0.
y0=4.
y0=2.
y0=−1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên y=−x+1x+1trên [0;1]
min[0;1]y=−1.
min[0;1]y=1.
min[0;1]y=−2.
min[0;1]y=0.
Bất phương trình 2.3x−2x+23x−2x≤1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
2
1
4
vô số
Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+9=0. Giá trị của z1+z2+z1−z2 bằng
2+42
2+4i2
6
2
Cho hàm số y=x3-6x+9 có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây
y=x3−6x2+9x.
y=x3+6x2+9x.
y=−x3+6x2−9x.
y=x3−6x2+9x.
Số lượng động vật nguyên sinh tăng trưởng với tốc độ 79,44%/ngày. Giả sử vào cuối ngày đầu tiên, số lượng động vật nguyên sinh là 2 con. Hỏi sau 6 ngày (kể cả ngày đầu tiên), số lượng động vật nguyên sinh là bao nhiêu con?
37 con
48 con
67 con
106 con
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25 . Mặt phẳng (Oxy) cắt mặt cầu (S) theo một thiết diện là đường tròn (C). Diện tích của đường tròn (C) là
8π
12π
16π
4π
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng
a
a52.
a32.
a2.
Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=1+x+1x2−mx−3m có đúng hai tiệm cận đứng.
0;12.
−∞;−12∪(0;+∞).
(0;+∞).
0;12.
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d với a≠0. Biết đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A(-1;1) , B(1;3). Tính f(4).
f(4)=−17.
f(4)=−17.
f(4)=−53.
f(4)=17.
Cho a, b là các số thực dương khác 1. Các hàm số y=ax và y=bxcó đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng bất kỳ song song với trục hoành và cắt đồ thị hàm số y=ax và y=bx, trục tung lần lượt tại M, N, A đều thỏa mãn AN = 2AM. Mệnh đề nào sau đây đúng?
b = 2a
a2=b
ab=12
ab2=1
Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cạnh đều như hình vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình). Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục Ox.
V=π8a3
V=5π24a3
V=5π48a3
V=5π96a3
Số phức z thỏa mãn z=1+2i+3i2+4i3+...+18i17. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
z¯=18.
z=12+32i.
z=12−32i.
z−i→=−9+9i.
Cho mặt cầu tâm O, bán kính R. Hình trụ (H) có bán kính đáy là r nội tiếp mặt cầu. Thể tích khối trụ được tạo nên bởi (H) có thể tích lớn nhất khi r bằng
r=3R.
r=22R.
r=6R.
r=63R.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x−2y+3z−4=0 và hai đường thẳng d1:x−11=y−1=z+12,d2:x−12=y−31=z+11. Mặt phẳng (α) song song với (P) và cắt d1,d2 theo thứ tự tại M, N sao cho MN=3. Điểm nào sau đây thuộc (α)?
(1; 2; 3)
(0; 1; -3)
(0; -1; 3)
(0; 1; 3)
Cho ∫0π42+3tanx1+cos2xdx=a5+b2 , với a,b∈ℝ. Tính giá trị biểu thức A = a + b.
13.
712.
23.
43.
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2.f(3−46x−9x2)=m−3 có nghiệm?
12
13
8
10
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=14x4−192x2+30x+m−20 trên đoạn [0; 2] không vượt quá 20. Tổng các phần tử của 8 bằng
-195
105
210
300
Cho a, b là các số thực thỏa mãn 0 < a < 1 < b, ab > 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=logaab+41−logab.logabab bằng
-4
2
3
4
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên ℝ\{0}thỏa mãn x2.f2(x)+(2x−1).f(x)=x.f'(x)−1 với ∀x∈ℝ\{0} đồng thời f(1)=−2. Tính ∫12f(x)dx
−ln22−32.
−ln2−12.
−ln22−1.
−ln2−32.
Cho Parabol (P): y=x2. Hai điểm A, B di động trên (P) sao cho AB = 2. Khi diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi (P) và cát tuyến AB đạt giá trị lớn nhất thì hai điểm A, B có tọa độ xác định AxA;yA và BxB;yB. Giá trị của biểu thức T=xA2xB2+yA2yB2 bằng
1
2
3
4
Cho số phức z thỏa mãn z−2+iz¯−2−i=25 . Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w=2z¯−2+3i là đường tròn tâm I(a; b) và bán kính c. Giá trị của a.b.c bằng
17
-17
100
-100
Người ta gọt một khối lập phương gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương). Biết các cạnh của khối lập phương bằng a. Hãy tính thể tích của khối tâm mặt đều đó.
a34.
a36.
a312.
a38.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với a, b, c là các số thực khác 0, mặt phẳng (ABC) đi qua điểm M(2; 4; 5). Biết rằng mặt cầu (S):(x−1)2+y−22+(z−3)2=25 cắt mặt phẳng (ABC) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi 8π. Giá trị của biểu thức a + b + c bằng
40
4
20
30
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi Δlà đường thẳng đi qua điểm A(2; 1; 0), song song với mặt phẳng (P): x−y−z=0 và tổng khoảng cách từ các điểm M(0; 2; 0), N(4; 0; 0) tới đường thẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất? Vectơ chỉ phương của Δ là vectơ nào sau đây?
uΔ→=(0;1;−1).
uΔ→=(1;0;1).
uΔ→=(3;2;1).
uΔ→=(2;1;1).
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x) liên tục [-3; 3]. Hình bên là đồ thị của hàm số y=f'(x). Biết f(1)=6 và f'(0)=3;f'(−2)=3,g(x)=f(x)−x+122. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Phương trình g(x)=0không có nghiệm thuộc [-3; 3].
Phương trình g(x)=0có đúng một nghiệm thuộc [-3; 3].
Phương trình g(x)=0có đúng hai nghiệm thuộc [-3; 3].
Phương trình g(x)=0có đúng ba nghiệm thuộc [-3; 3].








