Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 11)
Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán có chọn lọc và lời giải chi tiết (Đề 11)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT56 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên. Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là (ảnh 1)

Số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số đã cho là

4

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án B

Tập xác định của hàm số y=f(x) là D=−∞;−2∪−2;+∞.

* limx→−∞f(x)=2⇒y=2là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) khi x→−∞.

*  limx→−2+f(x)=−∞⇒x=−2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x) khi x→−2+.

Vậy đồ thị hàm số y=f(x) có 1 tiệm cận đứng và 1 tiệm cận ngang.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây? Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây (ảnh 1)

y=−x4+3x2−2.

y=−x4+2x2−1.

y=−x4+x2−1.

y=−x4+3x2−3.

Xem đáp án

Đáp án B

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 nên loại hai đáp án A và D,

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 0) nên loại đáp án C. Do đó, đáp án chính xác là B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=a3−13+1a4−5.a5−2( với a > 0 và a≠1 ) ta được

P=2

P= a2

P=1

P=a

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: P=a3−13+1a4−5.a5−2=a(3−1)(3+1)a4−5+5−2=a2a2=1.

Trắc nghiệm.

Nhập vào máy tính A3-13+1A4-5×A5-2

Sau đó bấm CALC thay một giá trị bất kì thỏa mãn a > 0 và a≠1 và các đáp án phải khác nhau. Ta chọn A = 3. Khi đó ta có kết quả.

A3-13+1A4-5×A5-2

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=log2(x2−2x−3).

D=[−1;3]

D=(−1;3)

D=(−∞;−1]∪[3;+∞).

D=(−∞;−1)∪(3;+∞).

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xác định khi x2−2x−3>0⇔x<−1x>3

Vậy tập xác định của hàm số là D=−∞;−1∪(3;+∞).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=1sin2x+π3.

∫f(x)dx=−cotx+π3+C.

∫f(x)dx=−13cotx+π3+C.

∫f(x)dx=cotx+π3+C.

∫f(x)dx=13cotx+π3+C.

Xem đáp án

Đáp án A

∫dxsin2x+π3=∫dx+π3sin2x+π3=−cotx+π3+C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Nếu flà hàm số chẵn trên ℝthì ∫01f(x)dx=∫−10f(x)dx.

Nếu ∫01f(x)dx=∫−10f(x)dxthì flà hàm số chẵn trên đoạn [-1;1].

Nếu ∫−11f(x)dx=0 thì f là hàm số lẻ trên đoạn [-1;1].

Nếu ∫−11f(x)dx=0thì flà hàm số chẵn trên đoạn [-1;1].

Xem đáp án

Đáp án A

+) Hàm số y=x3−x2 thỏa mãn ∫−10f(x)dx=∫01f(x)dxvà ∫−11f(x)dx=0, nhưng nó là hàm lẻ trên [-1; 1].

+) Hàm số y=x2−13 thỏa mãn ∫−11f(x)dx=0, nhưng nó làm hàm chẵn trên [-1; 1].

+) Còn khi f là hàm chẵn trên ℝthì f(x)=f(−x) với mọi x∈ℝ.

Đặt t=−x⇒dt=−dx và suy ra ∫01f(x)dx=−∫01f(x)−1dx=−∫01f(x)d(−x)=−∫01f(−x)d(−x)=−∫0−1f(t)dt=∫−10f(t)dt.

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (un) là một cấp số cộng thỏa mãn u1+u3=8 và u4=10 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

3

6

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có u1+u3=8u4=10⇔u1+u1+2d=8u1+3d=10⇔2u1+2d=8u1+3d=10⇔u1=1d=3.

Vậy công sai của cấp số cộng là d = 3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh SB vuông góc với đáy và mặt phẳng (SAD) tạo với đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

V=3a334

V=3a338

V=8a333

V=4a333

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: AD⊥ABAD⊥SB⇒AD⊥SAB⇒AD⊥SA⇒SAB^=60°

Và SABCD=4a2

Xét tam giác SAB vuông tại B, ta có SB=ABtan60°=2a3

Vậy V=134a2.2a3=8a333.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 2+3iz+4−3i=13+4i. Môđun của z bằng

2

4

22

10

Xem đáp án

Đáp án D

(2+3i)z+4−3i=13+4i⇔2+3iz=9+7i⇔z=9+7i2+3i

⇔z=(9+7i)(2−3i)4+9⇔z=39−13i13⇔z=3−i.

Vậy z=9+1=10.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→−∞5x2+2x+​5x=5a+b với a,b∈ℚ . Tính S=5a+b.

S=−5.

S=−1.

S=1.

S=5.

Xem đáp án

Đáp án B

limx→−∞5x2+2x+5x=limx→−∞2x5x2+2x−5x=limx→−∞2−5+2x−5=−55.

Vậy a=−15,b=0⇒S=5a+b=−1.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính R. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng

2πR2

4πR2

22πR2

2πR2

Xem đáp án

Đáp án A

Hình trụ có bán kính đáy r=22.R

Suy ra diện tích xung quanh Sxq=2π.r.h=2πR22R2=2πR2.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+22+z−52=9. Tìm tọa độ tâm của mặt cầu (S).

(1; -2; -5)

(1; -2; 5)

(-1; -2; 5)

(1; 2; 5)

Xem đáp án

Đáp án B

(S):(x−1)2+(y+2)2+(z−5)2=9 thì (S) có tâm là I(1; -2; 5).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→=(2;−1;1),v→=(m;3;−1),w→=(1;2;1). Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng

38

−38

83

−83

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có u→,v→=(−2;m+2;m+6),u→,v→.w→=3m+8

 u→,v→,w→ đồng phẳng ⇔u→,v→.w→=0⇔m=−83.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian (Oxyz), cho hai đường thẳng d:x−12=y−71=z−34 và d':x−63=y+1−2=z+21. Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là.

song song

trùng nhau

cắt nhau

chéo nhau

Xem đáp án

Đáp án C

d có VTCP u→(2;1;4) và đi qua M(1; 7; 3); d’ có VTCP u'→(3;−2;1) và đi qua M'→(6;−1;−2).

Từ đó ta có MM'→(5;−8;−5) và u→;u'→=(9;10;−7)≠0→.

Lại có u→,u'→.MM'→=0. Suy ra d cắt d’.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số y=x33+2x2+3x−4 trên đoạn [-4; 0] là

[−163;−2]

[−163;−4]

[−7;−4]

[−1;−6]

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số y=x33+2x2+3x−4 xác định trên đoạn [-4; 0].

Ta có y'=x2+4x+3

y'=0⇔x2+4x+3=0⇔x=−1∈−4;0x=−3∈−4;0

Do đó y(−4)=−163;y(0)=−4;y(−1)=−163 và y(−3)=−4.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để đồ thị hàm số y=x4−2(m2−m+1)x2+m−1 có một điểm cực trị nằm trên trục hoành

m=−12

m=12

m=1

m=−32

Xem đáp án

Đáp án C

Thay từng giá trị của tham số rồi kiểm tra yêu cầu của bài toán bằng cách khảo sát hàm số thu được. Ta thấy m = 1 thỏa mãn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 9x−5.3x+6=0 có tổng các nghiệm là

log36

log323

log332

−log36

Xem đáp án

Đáp án A

9x−5.3x+6=0(1)

(1)⇔(32)x−5.3x+6=0⇔(3x)2−5.3x+6=0(1')

Đặt t=3x>0. Khi đó (1')⇔t2−5t+6=0⇔t=2(N)t=3(N)

Với t=3⇒3x=3⇔x=log33=1

Suy ra 1+log32=log33+log32=log36.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200 m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=200−20t m/s. Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, tàu di chuyển được quãng đường là bao nhiêu mét?

1000 m

500 m

1500 m

2000

Xem đáp án

Đáp án A

Lấy mốc thời gian là lúc bắt đầu đạp phanh. Giả sử t0 là thời điểm tàu dừng hẳn.

Khi đó v(t0)=0⇔200−20t0=0⇔t0=10(s).

Như vậy từ lúc đạp phanh đến lúc tàu dừng hẳn là 10 (s).

Quãng đường tàu di chuyển được trong khoảng thời gian 10 (s) là S=∫010(200−20t)dt=1000(m)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm D là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên để tứ giác ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng?

Điểm D là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên để tứ giác ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng (ảnh 1)

z=2+i

z=3+2i

z=1

z=1+i

Xem đáp án

Đáp án B

Hoành độ của điểm D bằng 3; tung độ điểm D bằng 2, suy ra z = 3 + 2i.

Điểm D là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên để tứ giác ABCD là hình bình hành. Chọn khẳng định đúng (ảnh 2)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Tính thể tích khối chóp S.BCNM theo a.

a33

a32

a3

2a3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có MN là đường trung bình của tam giác SAD

Suy ra MN song song với AD và MN=12AD⇒MN//BCMN=BC

Do đó BCNM là hình bình hành. Mặt khác CB⊥BM nên BCNM là hình chữ nhật ⇒SBCNM=2SΔBCM⇒VS.BCNM=2VS.BCM

VS.BCM=13BC.SΔSCM=16BC.SΔSAB=16.a.12.2a.a=a36.

Vậy ta chọn đáp án A.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD. Tính thể tích khối chóp S.BCNM theo a. (ảnh 1)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm (hình vẽ bên) quay quanh đường thẳng AD bằng

Cho tam giác ABC đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm (hình vẽ bên) quay quanh đường thẳng AD bằng (ảnh 1)

23πa33216

πa3324

20πa33217

4πa3327

Xem đáp án

Đáp án A

Khi quay tam giác ABC quanh trục AD được khối nón có thể tích là N=13π.r2.h=13π.HC2.AH=13π.a22.a32=a3π324.

Khi quay đường tròn tâm O quanh trục AD được khối cầu có thể tích là V=43π.R3=43π.AO3=43π.a333=43πa327.

Thể tích khối tròn xoay cần tìm: V−N=233πa3216.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1; 0; 1), B(-2;1;1). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

x−y−2=0

x−y+1=0

x−y+2=0

−x+y+2=0

Xem đáp án

Đáp án C

+) AB→=(−1;1;0).

+) Trung điểm I của đoạn AB là I−32;12;1.

Mặt phẳng trung trực của đoạn AB là −x+32+y−12=0 hay x−y+2=0.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Số đo của góc giữa cạnh bên và mặt đáy (làm tròn đến phút) bằng

69°18'

28°8'

75°2'

61°52'

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có SC,(ABCD)=(SC,OC)=SCO^

Xét tam giác vuông SCO: cosSCO^=OCSC=23

⇒SCO^≈61°52'

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Số đo của góc giữa cạnh bên và mặt đáy (làm tròn đến phút) bằng (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x là số thực dương, số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức x+2x30 

220

220.C3010

210.C3020

C3020

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: x+2x30=∑k=030C30k(x)30−k2xk=∑k=030C30k(2)kx60−3k2.

Số hạng không chứa x tương ứng 60−3k2=0⇔k=20.

Vậy số hạng không chứa x là: 220.C3020=220.C3010

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng đường thẳng y=−2x+2 cắt đồ thị hàm số y=x3+x+2 tại điểm duy nhất có tọa độ x0;y0. Tìm y0.

y0=0.

y0=4.

y0=2.

y0=−1.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có phương trình hoành độ giao điểm x3+x+2=−2x+2⇔x3+3x=0⇔x(x2+3)=0⇔x=0.

Suy ra tọa độ giao điểm là (0; 2).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên y=−x+1x+1trên [0;1]

min[0;1]y=−1.

min[0;1]y=1.

min[0;1]y=−2.

min[0;1]y=0.

Xem đáp án

Đáp án D

Vì y=−x+1x+1⇒y'=−2(x+1)2<0,∀x≠−1 suy ra hàm số giảm trên [0; 1].

Suy ra min[0;1]y=y(1)=0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 2.3x−2x+23x−2x≤1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

2

1

4

vô số

Xem đáp án

Đáp án A

2.3x−2x+23x−2x≤1⇔2.32x−432x−1≤1⇔2.32x−432x−1−1≤0

⇔32x−332x−1≤0⇔1<32x≤3⇔0<x≤log323.

⇒x∈{1;2} vậy có 2 nghiệm nguyên

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+9=0. Giá trị của z1+z2+z1−z2 bằng

2+42

2+4i2

6

2

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình có Δ=−8<0 , nên phương trình có 2 nghiệm phức là z1=1+2i2;z2=1−2i2.

Ta có z1+z2=2,z1−z2=4i2

Do đó z1+z2+z1−z2=2+42.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3-6x+9 có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây

Cho hàm số  y = x^3 - 6x + 9 có đồ thị như hình 1. Đồ thị hình 2 là của hàm số nào dưới đây (ảnh 1)

y=x3−6x2+9x.

y=x3+6x2+9x.

y=−x3+6x2−9x.

y=x3−6x2+9x.

Xem đáp án

Đáp án A

Đồ thì hình 2 có được bằng cách lấy đối xứng phần đồ thị phía bên phải trục tung của hình 1 qua trục tung.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lượng động vật nguyên sinh tăng trưởng với tốc độ 79,44%/ngày. Giả sử vào cuối ngày đầu tiên, số lượng động vật nguyên sinh là 2 con. Hỏi sau 6 ngày (kể cả ngày đầu tiên), số lượng động vật nguyên sinh là bao nhiêu con?

37 con

48 con

67 con

106 con

Xem đáp án

Đáp án A

Ta xem đây là bài toán lãi kép với công thức T=M(1+r)n.

Với M = 2, r = 79,44% và n = 5 nên T=2.(1+79,44%)5≈37 con.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25 . Mặt phẳng (Oxy) cắt mặt cầu (S) theo một thiết diện là đường tròn (C). Diện tích của đường tròn (C) là

12π

16π

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; 3) nên hình chiếu của I lên mặt phẳng (Oxy) là H(1; 2; 0)

Suy ra IH = 3.

Bán kính của đường tròn (C) là r=R2−IH2=25−9=4

Diện tích của hình tròn là S=16π.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng

a

a52.

a32.

a2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: (SAB)⊥(ABCD)AB=(SAB)∩(ABCD)BC⊥AB⇒BC⊥(SAB)(1)

Trong mặt phẳng (SAB), dựng BK⊥SA tại K (2).

Từ (1), (2) suy ra: BK là đoạn vuông góc chung của SA và BC. Vậy d(SA,BC)=BK=a32.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=1+x+1x2−mx−3m có đúng hai tiệm cận đứng.

0;12.

−∞;−12∪(0;+∞).

(0;+∞).

0;12.

Xem đáp án

Đáp án A

Do 1+x+1≠0với ∀x∈[−1;+∞) nên đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình x2−mx−3m=0(*) có 2 nghiệm phân biệt thuộc D=[−1;+∞).

Trên D ta có: (*)⇔x2x+3=m. Ta lập bảng biến thiên của hàm số y=f(x)=x2x+3 trên Dy'=x2+6x(x+3)2=0⇔x=−6(L)x=0

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y = 1 + căn bậc 2 của (x + 1)/ căn bậc 2 của ( x^2 - mx - 3m) có đúng hai tiệm cận đứng (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt thuộc D=[−1;+∞) khi và chỉ khi m∈0;12.

Ghi chú: Ta có thể chọn vài giá trị của m để thử và loại bớt đáp án. Thí dụ chọn m = 0 thì đồ thị chỉ có 1 tiệm đứng x = 0, loại D. Chọn m = 1 thì đồ thị chỉ có 1 tiệm cận đứng x=1+132, loại B, C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d với a≠0. Biết đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A(-1;1) , B(1;3). Tính f(4).

f(4)=−17.

f(4)=−17.

f(4)=−53.

f(4)=17.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có f'(x)=3ax2+2bx+c.

Vì đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị A(-1; 1), B(1; 3) nên: f(−1)=1f(1)=3f'(−1)=0f'(1)=0⇔−a+b−c+d=1a+b+c+d=33a−2b+c=03a+2b+c=0⇔a=−12b=0c=32d=2⇒f(x)=−12x3+32x+2.

Vậy f(4)=−24.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực dương khác 1. Các hàm số y=ax và y=bxcó đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng bất kỳ song song với trục hoành và cắt đồ thị hàm số y=ax và y=bx, trục tung lần lượt tại M, N, A đều thỏa mãn AN = 2AM. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho a, b là các số thực dương khác 1. Các hàm số y = a^x  và  y = b^x có đồ thị như hình vẽ bên. Đường thẳng bất kỳ song song với trục hoành và cắt đồ thị hàm số y = a^x  và y = b^x , trục tung lần lượt tại M, N, A đều thỏa mãn AN = 2AM. Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

b = 2a

a2=b

ab=12

ab2=1

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi A(0; t) với t > 0. Suy ra M(logat;t)N(logbt;t).

Theo giả thiết AN = 2AM nên suy ra logbt=2logat

Do M, N khác phía với Oy ⇒logbt=−2logat⇔b=1a.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cạnh đều như hình vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình). Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục Ox.

Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cạnh đều như hình vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình). Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục Ox.  (ảnh 1)

V=π8a3

V=5π24a3

V=5π48a3

V=5π96a3

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hình nằm ở góc phần tư thứ nhất.

Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cạnh đều như hình vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình). Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục Ox.  (ảnh 2)

Khi đó ta viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm a2;a2 và 0;a4 là y=x2+a4.

Và viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm 

 a2;a2 và a4;0 là y=2x−a2.

Gọi V là thể tích khối tròn xoay cần tính.

Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng được tô màu trong hình bên (chỉ xét ở góc phần tư thứ nhất) quanh trục hoành. Khi đó V=2V1.

Ta có V1=π∫0a2x2+a42dx−π∫a4a22x−a22dx=5πa396

Suy ra thể tích cần tính V=2V1=5πa348.

Bên trong hình vuông cạnh a, dựng hình sao bốn cạnh đều như hình vẽ bên (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình). Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình sao đó quanh trục Ox.  (ảnh 3)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z thỏa mãn  z=1+2i+3i2+4i3+...+18i17. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

z¯=18.

z=12+32i.

z=12−32i.

z−i→=−9+9i.

Xem đáp án

Đáp án B

z−iz=1+i+...+i17−18i18=1.1−i181−i−18i18=2+i⇒z=2+i1−i=12+32i.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu tâm O, bán kính R. Hình trụ (H) có bán kính đáy là r nội tiếp mặt cầu. Thể tích khối trụ được tạo nên bởi (H) có thể tích lớn nhất khi r bằng

r=3R.

r=22R.

r=6R.

r=63R.

Xem đáp án

Đáp án B

Hình trụ nội tiếp trong mặt cầu có tâm đáy là E, có bán kính EA = r (0 < r < R), đường cao KE = 2EI.

Xét tam giác vuông IEA có IE=IA2−EA2=R2−r2

Thể tích của khối trụ là V=h.πr2=2IE.πr2=2πr2.R2−r2

Xét hàm số y=r2.R2−r2 với (0 < r < R)

Có y'=2r.R2−r2+r2.−2r2R2−r2=2r.R2−r2−r3R2−r2=2rR2−3r3R2−r2

y'=0⇔2rR2−3r3=0⇔r(2R2−3r2)=0⇔r=63R.

Bảng biến thiên

Cho mặt cầu tâm O, bán kính R. Hình trụ (H) có bán kính đáy là r nội tiếp mặt cầu. Thể tích khối trụ được tạo nên bởi (H) có thể tích lớn nhất khi r bằng (ảnh 1)

Nhìn Bảng biến thiên ta thấy ⇔y≥y63R⇒ymax=y63R.

Dấu bằng xảy ra ⇔r=63R. Vậy thể tích hình trụ lớn nhất ⇔ymax⇔r=63R.

Cho mặt cầu tâm O, bán kính R. Hình trụ (H) có bán kính đáy là r nội tiếp mặt cầu. Thể tích khối trụ được tạo nên bởi (H) có thể tích lớn nhất khi r bằng (ảnh 2)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x−2y+3z−4=0 và hai đường thẳng d1:x−11=y−1=z+12,d2:x−12=y−31=z+11. Mặt phẳng (α) song song với (P) và cắt d1,d2 theo thứ tự tại M, N sao cho MN=3. Điểm nào sau đây thuộc (α)?

(1; 2; 3)

(0; 1; -3)

(0; -1; 3)

(0; 1; 3)

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt phẳng (P) có VTPT np→=(1;−2;3).

Điểm M∈d1→M(1+m;−m;−1+2m)N∈d2→N(1+2n;3+n;−1+n)→MN→=(2n−m;n+m+3;n−2m) là vectơ vuông góc với VTPT của α.

α//(P)⇔np→⊥MN→⇔np→.MN→=0⇔(2n−m).1+(n+m+3)(−2)+(n−2m)3=0

⇔n=2+3m.

Ta có: MN=3⇔(2n−m)2+(n+m+3)2+(n−2m)2=3→n=2+3mm=−1⇒M(0;1;−3).

Khi đó α:qua M(0;1;-3)VTPT nα→=(1;−2;3)→α:x−2y+3z+11=0.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫0π42+3tanx1+cos2xdx=a5+b2 , với a,b∈ℝ. Tính giá trị biểu thức A = a + b.

13.

712.

23.

43.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có I=∫0π42+3tanx1+cos2xdx=∫0π42+3tanx2cos2xdx

Đặt u=2+3tanx⇒u2=2+3tanx⇒2udu=3cos2xdx

Đổi cận: x=0⇒u=2.

x=π4⇒u=5.

Khi đó I=13∫25u2du=19u325=559−229. Do đó a=59,b=−29⇒a+b=13.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2.f(3−46x−9x2)=m−3 có nghiệm?

Cho hàm số y = f(x)  xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2f(3 - 4 căn bậc 2 của 6x - 9x^2 = m - 3  có nghiệm (ảnh 1)

12

13

8

10

Xem đáp án

Đáp án B

Với x∈0;23, ta có  0≤6x−9x2=1−(1−3x)2≤1⇔0≥−46x−9x2≥−4.⇔3≥3−46x−9x2≥−1

Dựa vào đồ thị đã cho suy ra f(3−46x−9x2)∈[−5;1].

Khi đó phương trình 2.f3−46x−9x2=m−3 có nghiệm ⇔−5≤m−32≤1⇔−7≤m≤5.

Do m∈ℤ nên m∈{−7;−6;−5;−4;−3;−2;−1;0;1;2;3;4;5} , có 13 giá trị của m thỏa mãn đề.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=14x4−192x2+30x+m−20 trên đoạn [0; 2] không vượt quá 20. Tổng  các phần tử của 8 bằng

-195

105

210

300

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số g(x)=14x4−192x2+30x+m−20 trên đoạn [0; 2].

Ta có g'(x)=x3−19x+30;g'(x)=0⇔x=−5∉[0;2]x=2x=3∉[0;2]

Bảng biến thiên như hình bên

Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = trị tuyệt đối của 1/4 x^4 - 19/2 x^2 + 30x + m - 20  trên đoạn [0; 2] không vượt quá 20. Tổng  các phần tử của 8 bằng (ảnh 1)

Dựa vào BBT, để max[0;2]g(x)≤20 thì g(0)≥−20g(2)≤20⇔m−20≥−20m+6≤20⇔0≤m≤14

→m∈ℤm∈{0;1;2;...;14}→Tổng các phần tử của S là 105.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là các số thực thỏa mãn 0 < a < 1 < b, ab > 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=logaab+41−logab.logabab bằng

-4

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Dễ dàng biến đổi được P=1+logab+41+logab.

Do 0 < a < 1 < b và ab > 1 nên suy ra logab<0.

Xét hàm f(t)=1+t+41+t≤max(−∞;0)f(t)=f(−3)=−4.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên  ℝ\{0}thỏa mãn x2.f2(x)+(2x−1).f(x)=x.f'(x)−1 với ∀x∈ℝ\{0} đồng thời f(1)=−2. Tính ∫12f(x)dx

−ln22−32.

−ln2−12.

−ln22−1.

−ln2−32.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có x2.f2(x)+(2x−1).f(x)=x.f'(x)−1

⇔x2.f2(x)+2x.f(x)+1=x.f'(x)+f(x)

⇔[x.f(x)+1]2=[x.f(x)]'⇔[x.f(x)+1]2=[x.f(x)+1]'

⇔[x.f(x)+1]'[x.f(x)+1]2=1

⇔∫[x.f(x)+1]'[x.f(x)+1]2dx=∫dx⇔∫d[x.f(x)+1][x.f(x)+1]2=∫dx⇒−1x.f(x)+1=x+C.

Theo đề bài ta có f(1)=−2 nên C = 0 suy ra f(x)=−1x2−1x.

Nên ∫12f(x)dx=∫12−1x2−1xdx=1x−lnx12=−ln2−12.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Parabol (P): y=x2. Hai điểm A, B di động trên (P) sao cho AB = 2. Khi diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi (P) và cát tuyến AB đạt giá trị lớn nhất thì hai điểm A, B có tọa độ xác định AxA;yA và BxB;yB. Giá trị của biểu thức T=xA2xB2+yA2yB2 bằng

Cho Parabol (P): y = x^2 . Hai điểm A, B di động trên (P) sao cho AB = 2. Khi diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi (P) và cát tuyến AB đạt giá trị lớn nhất thì hai điểm A, B có tọa độ xác định   và  . Giá trị của biểu thức   bằng (ảnh 1)

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

Do A,B∈(P)nên giả sử A(a;a2),B(b;b2) với b > a.

Phương trình đường thẳng AB: x−ab−a=y−a2b2−a2

Hay y=(a+b)x−ab

Ta có AB=2⇔(b−a)2+(b2−a2)2=4⇔(b−a)2[1+(b+a)2]=4

⇔(b−a)2=41+(b+a)2≤4. Suy ra b−a≤2.

Ta có S=∫aba+bx−ab−x2dx=12(a+b)x2−abx−13x3ab

=12(a+b)b2−ab2−13b3−12(a+b)a2−a2b−13a3=16(b−a)3≤86=43.

Dấu “ = ” xảy ra ⇔b−a=2b+a=0⇔a=−1b=1⇒A(−1;1),B(1;1)⇒T=2.

Cho Parabol (P): y = x^2 . Hai điểm A, B di động trên (P) sao cho AB = 2. Khi diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi (P) và cát tuyến AB đạt giá trị lớn nhất thì hai điểm A, B có tọa độ xác định   và  . Giá trị của biểu thức   bằng (ảnh 2)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−2+iz¯−2−i=25 . Biết tập hợp các điểm M biểu diễn số phức w=2z¯−2+3i là đường tròn tâm I(a; b) và bán kính c. Giá trị của a.b.c bằng

17

-17

100

-100

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử z=a+bi(a;b∈ℝ) và w=x+yi(x;y∈ℝ)

(z−2+i)(z¯−2−i)=25⇔[a−2+(b+1)i][a−2−(b+1)i]=25

⇔(a−2)2+(b+1)2=25(1)

Theo giả thiết w=2z¯−2+3i⇔x+yi=2(a−bi)−2+3i⇔x+yi=2a−2+(3−2b)i

⇒x=2a−2y=3−2b⇔a=x+22b=3−y2(2).

Thay (2) vào (1) ta được x+22−22+3−y2+12=25⇔(x−2)2+(y−5)2=100.

Suy ra, tập hợp điểm biểu diễn của số phức w là đường tròn tâm I (2; 5) và bán kính R = 10.

Vậy a.b.c = 100.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta gọt một khối lập phương gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương). Biết các cạnh của khối lập phương bằng a. Hãy tính thể tích của khối tâm mặt đều đó.

a34.

a36.

a312.

a38.

Xem đáp án

Đáp án B

Dựng được hình như hình bên.

Người ta gọt một khối lập phương gỗ để lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có các đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương). Biết các cạnh của khối lập phương bằng a. Hãy tính thể tích của khối tâm mặt đều đó. (ảnh 1)

+ Thấy được thể tích khối cần tính bằng 2 lần thể tích của hình chóp S.ABCD.

+ Nhiệm vụ bây giờ đi tìm thể tích của S.ABCD.

+ ABCD là hình vuông có tâm O đồng thời chính là hình chiếu của S lên mặt đáy.

SO=a2; BD = cạnh của hình lập phương = a. Suy ra các cạnh của hình vuông ABCD =22a.

Thể tích của khối 8 mặt đều là VS.ABCD=13Sh=13.12.2222a3=a312.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với a, b, c là các số thực khác 0, mặt phẳng (ABC) đi qua điểm M(2; 4; 5). Biết rằng mặt cầu (S):(x−1)2+y−22+(z−3)2=25 cắt mặt phẳng (ABC) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi 8π. Giá trị của biểu thức a + b + c bằng

40

4

20

30

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình mặt phẳng (ABC) là xa+yb+zc=1.

Vì mặt phẳng (ABC) đi qua điểm M(2; 4; 5) nên ta có 2a+4b+5c=1 và có vectơ pháp tuyến n→=1a;1b;1c.

Mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; 3) và bán kính R = 5.

Ta có IM→=(1;2;2) nên IM = 3 (1)

Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng (ABC).

Khi đó giao tuyến của (ABC) với mặt cầu (S) là đường tròn tâm H có chu vi bằng 8π suy ra bán kính r = 4.

Ta có IH=R2−r2=52−42=3(2)

Vì IH⊥(ABC) và M∈(ABC) nên IM≥IH (3)

Từ (1), (2) ta có IM = IH = 3. Do đó (3) phải xảy ra đẳng thức hay M≡H.

Khi đó IM⊥(ABC) nên IM→ là vectơ pháp tuyến của (ABC).

Suy ra n→=kIM→(k≠0)⇔1a=k.1b=2k1c=2k.

Vì 2a+4b+5c=1 nên 2k+8k+10k=1⇔k=120.

Từ đó suy ra a = 20, b = 10, c = 10.

Vậy a + b + c = 40.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) với a, b, c là các số thực khác 0, mặt phẳng (ABC) đi qua điểm M(2; 4; 5). Biết rằng mặt cầu (S):   cắt mặt phẳng (ABC) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi  . Giá trị của biểu thức a + b + c bằng (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi Δlà đường thẳng đi qua điểm A(2; 1; 0), song song với mặt phẳng (P): x−y−z=0 và tổng khoảng cách từ các điểm M(0; 2; 0), N(4; 0; 0) tới đường thẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất? Vectơ chỉ phương của Δ là vectơ nào sau đây?

uΔ→=(0;1;−1).

uΔ→=(1;0;1).

uΔ→=(3;2;1).

uΔ→=(2;1;1).

Xem đáp án

Đáp án B

Vì Δlà đường thẳng đi qua điểm A, song song với mặt phẳng (P) →Δ nằm trong mặt phẳng αqua A và song song với mặt phẳng (P).

Nhận thấy A là trung điểm của MN nên d(M,Δ)=d(N,Δ).

Ta có d(M,Δ)=d(N,Δ)≥dM,α.

Dấu “ = “ xảy ra khi Δ nằm trong mặt phẳng βchứa MN và vuông góc với α.

Mặt phẳng β có vectơ pháp tuyến là nβ→=np→,AM→=(1;2;−1).

Đường thẳng Δ là giao tuyến của α và βnên nhận u△→=nα→,nβ→=(3;0;3) làm một véc – tơ chỉ phương.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi đenta  là đường thẳng đi qua điểm A(2; 1; 0), song song với mặt phẳng (P): x - y - z = 0  và tổng khoảng cách từ các điểm M(0; 2; 0), N(4; 0; 0) tới đường thẳng đó đạt giá trị nhỏ nhất? Vectơ chỉ phương của   là vectơ nào sau đây (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x) liên tục [-3; 3]. Hình bên là đồ thị của hàm số y=f'(x). Biết f(1)=6 và f'(0)=3;f'(−2)=3,g(x)=f(x)−x+122. Khẳng định nào sau đây là đúng?Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) liên tục [-3; 3]. Hình bên là đồ thị của hàm số y = f'(x) . Biết f(1) = 6  và f'(0) = 3; f'(-2) = 3; g(x) = f(x) - (x + 1)^2/2.  Khẳng định nào sau đây là đúng (ảnh 1)

Phương trình g(x)=0không có nghiệm thuộc [-3; 3].

Phương trình g(x)=0có đúng một nghiệm thuộc [-3; 3].

Phương trình g(x)=0có đúng hai nghiệm thuộc [-3; 3].

Phương trình g(x)=0có đúng ba nghiệm thuộc [-3; 3].

Xem đáp án

Đáp án B

Từ giả thiết f(1)=6→g(1)=4.

Ta có g'(x)=f'(x)−(x+1);g'(x)=0⇔f'(x)=x+1

Ta thấy đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị hàm số y=f'(x) tại các điểm có hoành độ -3; 1; 3.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) liên tục [-3; 3]. Hình bên là đồ thị của hàm số y = f'(x) . Biết f(1) = 6  và f'(0) = 3; f'(-2) = 3; g(x) = f(x) - (x + 1)^2/2.  Khẳng định nào sau đây là đúng (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị, ta có 

Vì f'(0)=3;f'(−2)=3 nên ∫−31f'(x)−(x+1)dx>4⇔∫−31g'(x)dx>4⇔g(1)−g(−3)>4→g(−3)<0

Vì vế trái chính là diện tích một hình phẳng mà hình phẳng này chứa một hình vuông có diện tích bằng 4 với độ dài 2 cạnh là 2.

∫13(x+1)−f'(x)dx<4⇔−∫13g'(x)dx<4⇔−g(3)−g(1)<4→g(3)>0

Vì ∫13(x+1)−f'(x)dx<4 chính là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=f'(x);y=(x+1); mà hình phẳng này nằm trong một hình thang có diện tích bằng 4 với các thông tin về cạnh hình thang là: đáy lớn bằng 3, đáy nhỏ bằng 1, chiều cao bằng 2. Từ bảng biến thiên suy ra phương trình g(x) = 0 có đúng một nghiệm thuộc [-3; 3].