Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề 9)
40 câu hỏi
Cu2+, Al3+, K+
Al3+, Cu2+, K+
K+, Cu2+, Al3+
K+, Al3+, Cu2+
Cho dung dỊch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí bay ra
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
bọt khí và kết tủa trắng
kết tủa trắng xuất hiện
C2H5COOCH3
C2H3COOC2H5
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
glixerol
saccarozơ
glucozơ
etanol
dung dịch NaOH và Al2O3
K2O và H2O
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển sang màu nâu đỏ
kết tủa màu nâu đỏ
kết tủa màu trắng hơi xanh
kết tủa màu xanh lam
Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan
kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
kết tủa màu nâu đỏ
kết tủa màu xanh
Ba(OH)2
NaOH
NaCl
H2SO4
Chọn đáp án D. H2SO4
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
CuSO4 và HCl
HCl và CaCl2
MgCl2 và FeCl3
CuSO4 và ZnCl2
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
FeCl3
BaCl2
KNO3
K2SO4
Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
nhôm
đồng
chì
natri
CaCl2
HCl
NaCl
Ca(OH)2
trùng ngưng
axit - bazơ
trao đổi
trùng hợp
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2?
Propan
axetilen
Metan
Butan
Al3+, Fe3+
Cu2+, Fe3+
Ca2+, Mg2+
Na+, K+
Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Cu
Al
Ag
Au
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
H2NCH2COOH
CH3NH2
CH3COOH
CH3CHO
Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
NaOH
Na2CO3
NaCl
HCl
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
3
1
2
4
Fe
FeCl3
Fe2O3
Fe(OH)3
Phát biểu không đúng là
Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường kiềm
Dung dịch protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Triolein không tác dụng với Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)
Triglyxerit là hợp chất cacbohidrat
Lên men 1,08kg glucozơ chứa 20% tạp chất, thu được 0,368kg ancol etylic. Hiệu suất của quá trình lên men là
60,0%
50,0%
83,3%
70,0%
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3)2, AgNO3
Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp.
Các mắt xích isopren của cao su thiên nhiên có cấu hình cis.
Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron.
Trùng hợp buta-1,3-đien có mặt lưu huỳnh, thu được cao su buna-S.
Khử hoàn toàn 8,12 gam FexOy bằng CO, sau đó hòa tan toàn bộ Fe tạo thành bằng dung dịch HCl dư thu được 2,352 lít H2 (đktc). Công thức của sắt oxit là
Fe2O3
FeO
FeO hoặc Fe2O3
Fe3O4
Chọn D.
Oxit là .
6000
11000
10080
Chọn B.
Xenlulozơ trinitrat là
Xà phòng hóa hoàn toàn 16,4 gam hai este đơn chức X, Y (MX < MY) cần 250ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một muối và hai ancol đồng đẳng liên tiếp. Phần trắm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
67,68%
60,00%
54,88%
51,06%
Chọn C.
là và Y là
và
Nung nóng hỗn hợp Al và 3,2 gam Fe2O3 (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 2M, thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là
10
30
15
20
Chọn B.
Bảo toàn electron:
ml
Cho anilin tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch Br2 0,3M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
9,90
3,30
2,51
1,72
Chọn B.
gam
Dẫn V lít khí CO2 vào 200ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Cho rất từ từ đến hết 125ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thì thấy tạo thành 1,68 lít khí CO2. Biết các thể tích đều được đo ở đktc. Giá trị của V là
2,24
3,36
1,12
4,48
Chọn B.
.
và
bảo toàn ban đầu = 0,15
lít
Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại là
Fe, Cu, Ag
Al, Fe, Cu
Al, Cu, Ag
Al, Fe, Ag
Chọn A.
Các ion kim loại có tính oxi hóa mạnh hơn sẽMột α-amino axit no X chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 3,56 gam X tác dụng vừa đủ với HCl tạo ra 5,02 gam muối. Tên gọi của X là
Alanin
Glyxin
Lysin
Valin
Chọn A.
X là alanin.
Cho một ít lòng trắng trứng vào 2 ống nghiệm:
Ống (1): thêm vào một ít nước rồi đun nóng.
Ống (2): thêm vào một ít giấm ăn rồi lắc đều.
Hiện tượng quan sát được ở ống nghiệm (1) và ống nghiệm (2) là
(1): xuất hiện kết tủa trắng; (2): thu được dung dịch nhầy
Cả hai ống đều thu được dung dịch nhầy
Cả hai ống đều xuất hiện kết tủa trắng
(1): xuất hiện kết tủa trắng; (2): thu được dung dịch trong suốt
Chọn C.
Cả hai ống đều xuất hiện kết tủa trắng: Ống 1 đông tụ bởi nhiệt,
ống 2 đông tụ bởi hóa chất.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2.
(b) Cho FeCO3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Hòa tan hỗn hợp rắn Al và Na (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho Na vào dung dịch NH4Cl đun nóng.
(g) Cho hơi nước qua than nóng nung đỏ dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra hỗn hợp khí là
4
6
2
5
Chọn A.
(a)
(b) đặc nóng
(c)
(d)
(e)
(g)
Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,02 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z.
Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 0,04M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 22ml. Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
5,56 và 6%.
11,12 và 56%.
11,12 và 44%.
5,56 và 12%.
Chọn D.
(Chú ý: Các thí nghiệm chỉ dung dung dịch Y nên ta gấp 4 lần số liệu lên).
TN1: Bảo toàn S:
gam
TN2: Bảo toàn electron:
bị oxi hóa
bị oxi hóa
Cho các phát biểu sau:
(a) Vinylaxetilen và glucozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư.
(b) Phenol và alanin đều tạo kết tủa với nước brom.
(c) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn.
(d) 1,0 mol Val-Val-Lys tác dụng tối đa với dung dịch chứa 3,0 mol HCl.
(e) Dung dịch lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(g) Thủy phân đến cùng amilopectin thu được hai loại monosaccarit.
Số phát biểu đúng là
3
1
2
4
Chọn D.
(a) Đúng, phản ứng với và -CHO
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Sai, tác dụng với 4 mol HCl
(e) Đúng
(g) Sai, thu được glucozơ.
29,25%.
38,76%.
40,82%.
34,01%.
Chọn D.
ancol là
Đặt công thức este là và
và và
Vì axit không no có đồng phân hình học nên gốc ít nhất 3C.
Vậy và
7,27
47,25
94,50
15,75
Chọn C.
X có dạng
Y có dạng
Do nên và B = 29 là nghiệm duy nhất.
Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x – 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là
0,08
0,15
0,05
0,20
Chọn C.
Có 3 nối đôi C=O trong este không phản ứng với
nên
Thực hiện chuỗi phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):
(a) X + 2NaOH → X1 + 2X3.
(b) X1 + 2NaOH → X4 + 2Na2CO3.
(c) C6H12O6 (glucozơ) → 2X3 + 2CO2.
(d) X3 → X4 + H2O.
Biết X có mạch cacbon không phân nhánh. Nhận định nào sau đây là đúng?
X có công thức phân tử là C8H14O4
X1 hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Nhiệt độ sôi của X4 lớn hơn X3.
X tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1.
Chọn D.
là
là
là
là
A. Sai, X là C8H12O4
B. Sai
C. Sai
D. Đúng




