Đề thi thử THPT môn Hóa năm 2022 có đáp án (Mới nhất) - Đề 12
40 câu hỏi
Al(NO3)3.
Al(OH)3.
Al2(SO4)3.
NaAlO2.
Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính.
P.
H3PO4.
P2O5.
PO43-.
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của P2O5
Đimetylamin.
Anilin.
Etyl amin.
Isoproylamin.
Đimetylamin (CH3)2NH là amin bậc 2
Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+.
Cu2+ + Fe2+ → Cu + Fe.
Cu + Fe → Cu2+ + Fe2+.
Cu + Fe2+ → Fe + Cu2+.

Phương trình: Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+.
xanh thẫm.
trắng xanh.
trắng.
nâu đỏ.
Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3↓ + 3NaNO3
Fe(OH)3 là kết tủa màu nâu đỏ
SO2.
H2S.
CO2.
H2.
2NaOH + SO2 → Na2SO3 + H2O
H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O
NaOH và H2SO4 đặc.
NaHCO3 và H2SO4 đặc.
H2SO4 đặc và NaHCO3.
H2SO4 đặc và NaOH.
Có thể dùng theo thứ tự NaHCO3 (loại HCl) và H2SO4 đặc (loại H2O) để thu được CO2 tinh khiết.
NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
C12H24O12.
C12H22O11.
C11H22O11.
C6H12O6.
Công thức phân tử của saccarozơ là C12H22O11.
N2.
H2.
CO.
CO2.
Khí X là CO.
CrO3.
Cr(OH)2.
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất CrO3.
C17H33COONa.
C17H31COONa.
C17H35COONa.
C17H29COONa.
(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C17H33COONa + C3H5(OH)3
H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH.
H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH.
H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CH2-COOH.
H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH.
H2NCH(CH3)CONHCH2COOH là đipeptit
K.
HCl.
Cl2.
KOH.
glucozơ, sobitol.
fructozơ, sobitol.
saccarozơ, glucozơ.
glucozơ, axit gluconic.
Phenyl fomat.
Vinyl fomat.
Benzyl fomat.
Metyl axetat.
HCOOC6H5 + 2NaOH → HCOONa + C6H5ONa + H2O
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
Kim loại Cu trong dung dịch HNO3.
Kim loại Zn trong dung dịch HCl.
Đốt dây sắt trong khí oxi.
Trường hợp thép cacbon để trong không khí ẩm, kim loại bị ăn mòn điện hóa
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.
Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.
Hiện tượng xảy ra là dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
3.
1.
2.
4.
HCOOCH3
CH3COOH
một muối và hai ancol.
một muối và một ancol.
hai muối và một ancol.
hai muối và một anđehit.
CH3COOCH2CH2OOCC2H5 + 2NaOH → CH3COONa + C2H5COONa + HOCH2CH2OH
NH3.
NO.
NO2.
N2O.
Công thức của nitơ đioxit là NO2.
8,73.
8,19.
8,23.
8,92.
Cho lượng nhỏ Ca vào dung dịch NaHCO3, thu được kết tủa trắng.
Dung dịch NaOH tác dụng với lượng dư khí CO2 tạo thành muối axit.
Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch muối.
Một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa.
C sai, vì Na không khử được ion Cu2+
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2↓
CH3COOCH=CH2 và CH3CHO.
CH3COOC2H5 và CH3CHO.
CH3COOCH3 và CH3CHO.
HCOOCH=CH2 và HCHO
Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
X, Y | Cu(OH)2 | Dung dịch xanh lam |
Y | AgNO3/NH3, t° | Kết tủa Ag trắng sáng |
Z | Dung dịch Br2 | Kết tủa trắng |
T | Quỳ tím | Chuyển màu xanh |
X, Y, Z, T lần lượt là
Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin.
Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ.
Vì X, Y phản ứng với Cu(OH)2 sinh ra dung dịch màu xanh lam → chọn đáp án C
5,04.
7,20.
4,14.
3,60.
2,7.
3,6.
4,5.
1,8.
55,6 gam.
59,8 gam.
69,5 gam.
62,55 gam.
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4.
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(d) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3.
(e) Cho kim loại Cu vào dịch FeCl3 dư.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
4.
2.
3.
5.
Các thí nghiệm thu được kết tủa là: (a), (b), (c).
2.
5.
4.
3.
Chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là: Fe2O3, Fe(OH)3
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu sản xuất xà phòng.
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(c) Trong tơ tằm có các gốc α-amino axit.
(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là:
5.
4.
3.
2.
Các phát biểu đúng là: (a), (b), (c), (d), (e).
Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4. Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ lượng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư. Thể tích (lít) khí NO2 thoát ra (đktc) là
10,08.
16,8.
25,76.
12,32.
39,4.
29,55.
19,7.
59,1.

Giá trị của a là
0,36.
0,12.
0,48.
0,24.
0,675.
0,8.
1,2.
0,9.
19,4.
19,5.
21,2.
20,3.
72,18.
76,98.
92,12.
89,52.
25,03%.
35,15%.
40,50%.
46,78%.
C2H7N.
CH5N.
C3H9N.
C4H11N.
50,82.
13,90.
26,40.
8,88.
7,84.
10,08.
12,32.
15,68.




