Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 7)
50 câu hỏi
Cho a,b,c>0;a≠1,b≠1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
logacb=clogab
logab.logbc=logac.
logabc=logab+logac
logab=1logba
Cho hàm số y=x4−2x2+3. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số chỉ có đúng hai điểm cực trị.
Hàm số không có cực trị.
Hàm số có ba điểm cực trị
Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.
Cho ∫01fxdx=2 và ∫01gxdx=5. Khi đó ∫01fx−2gxdx bằng
12
-3
1
-8
Tập hợp T gồm 7 phần tử khác nhau. Số tập con có 3 phần tử của tập hợp T là
7!3!
A73
21
C73
Tập hợp T gồm 7 phần tử khác nhau. Số tập con có 3 phần tử của tập hợp T là
7!3!
A73
21
C73
Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1=3;u2=12. Công bội của cấp số nhân đó là
9
4
36
14
Hàm số y = f(x) liên tục trên [2; 9]. F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên [2; 9] và F2=5,F9=4. Mệnh đề nào sau đây đúng?
∫29fxdx=−1
∫29fxdx=20
∫29fxdx=9
∫29fxdx=1
Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức:

z = 1+ 2i
z = 2 + i
z = 1 - 2i
z = -2 + i
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−4 có phương trình là
y=−14
x = -1
y=12
x = 2
Cho khối nón có đường cao h và bán kính đáy r. Thể tích của khối nón.
2πrh2+r2
13πr2h
πr2h
πrh2+r2
Trong một hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:2x−y+3z−1=0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α.
n→=−2;1;3
n→=2;−1;3
n→=2;1;−3
n→=2;1;3
Số phức liên hợp của số phức z = 3 + 4i là
z¯=7+4i
z¯=−3−4i
z¯=3−4i
z¯=−3+4i
Cho số phức z = 2 + i. Tính |z|.
|z| = 5
|z| = 3
|z| = 2
z=5
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Đồ thị hàm số y=axvà đồ thị hàm số y=logaxđối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
Hàm số y=axvới 0 < a < 1đồng biến trên khoảng −∞;+∞.
Đồ thị hàm số y=axvới a>0;a≠1luôn đi qua điểm M(a; 1).
Hàm số y=axvới a > 1nghịch biến trên khoảng −∞;+∞.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f(x) + 3 = 0 là:
3
4
2
1
Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x+3x−2 trên đoạn [-1; 1] bằng:
−53
1
−13
-1
Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng R có diện tích xung quanh Sxq cho bởi công thức
Sxq=2πR2
Sxq=2πRl
Sxq=πRl
Sxq=43πR3
Cho hàm số y=2x+1x+2. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2và −2;+∞.
Hàm số nghịch biến trên ℝ
Hàm số đồng biến trên ℝ
Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−2và −2;+∞.
Tập giá trị của hàm số y=axa>0;a≠1 là:
0;+∞
ℝ\0
ℝ
0;+∞
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x−32−x tại điểm có hoành độ x = -1 có hệ số góc bằng bao nhiêu?
1
7
79
19
Cho hình trụ bán kính đáy bằng a. Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắthình trụ theo thiết diện là hình vuông. Tính thể tích khối trụ đã cho.
16πa3
18πa3
8πa3
4πa3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; -1; 3). Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng Q:x+2y−3z+2=0 có phương trình là
x+2y−3z−9=0
x+2y−3z+9=0
x+2y−3z+7=0
x+2y−3z−7=0
Diện tích phần hình gạch chéo tronng hình vẽ bên được tính theo công thức nào dướiđây?

∫−122x−2dx
∫−12−2x+2dx
∫−122x2−2x−4dx
∫−12−2x2+2x+4dx
Hàm số y=x2−x+1ex có đạo hàm là
y'=x2+1ex
y'=2x−1ex
y'=x2+xex
y'=x2−xex
Nếu ∫fxdx=x33+ex+C thì f(x) bằng
fx=3x2+ex
fx=x412+ex
fx=x2+ex
fx=x23+ex
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x2−1x−32x+2,∀x∈ℝ. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
4
3
2
5
Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C, AB vuông góc với mặt phẳng BCD;AB=5a;BC=3a;CD=4a. Tính bán kính mặt cầu đi qua bốn đỉnh của tứ diện ABCD.
R=5a23
R=5a22
R=5a32
R=5a33
Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=2x2−3x+mx−m không có tiệm cận đứng. Số phần tử của S là:
vô số
1
2
0
Cho hình hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a3 và AD = a. Góc giữa hai đường thẳng B'D' và AC bằng
450
600
300
900
Cho số phức z thỏa mãn z+2z¯=6+2i. Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là:
(-2; 2)
(-2; -2)
(2; -2)
(2; 2)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;1,B2;−1;3. Tìm điểm M trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA2−2MB2 lớn nhất.
M12;−32;0
M(3; -4; 0)
M(0; 0; 5)
M32;12;0
Cho f(x) liên tục trên ℝ và f2=1,∫01f2xdx=2. Tích phân ∫02xf'xdx bằng
-2
28
6
2
Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6, AC = 7, AD = 4. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC,CD,BD. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD.
V=72
V = 7
V=283
V = 14
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=e−2x+mme−2x+1 đồng biến trên khoảng ln2;+∞.
m>1−4≤m<−1
m > 1
−4≤m<−1
−4≤m≤−1
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm Aa;0;0,B0;b;0, C0;0;c với a, b, c > 0. Biết mặt phẳng (ABC) đi qua M17;27;37 và tiếp xúc với mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=727. Tính 1a2+1b2+1c2
14
7
17
72
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông ABC vuông tại A,AC=a,∠ACB=600. Đường thẳng BC' tạo với mặt phẳng (ACC') góc 300. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.
a332
a36
23a3
a333
Cho phương trình log32x−4log3x+m−3=0. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1<x2 thỏa mãn x2−81x1<0.
4
5
6
3
Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi E là trọng tâm tam giác A'B'C' và F là trung điểm BC. Gọi V1 là thể tích khối chóp B'.EAF và V2 là thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'. Khi đó V1V2 có giá trị bằng
15
14
16
18
Biết rằng ∫23x2−x+1x+x−1dx=a−b26 với a, b là các số nguyên dương. Tính T = a + b.
33.
27.
31.
29.
Trường trung học phổ thông A có 23 lớp, trong đó khối 10 có 8 lớp, khối 11 có 8 lớpvà khối 12 có 7 lớp, mỗi lớp có một chi đoàn, mỗi chi đoàn có một em làm bí thư. Các em bí thư đều giỏi và rất năng động nên Ban chấp hành Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 9 em bí thư đi thi cán bộ đoàn giỏi cấp tỉnh.Tính xác suất để 9 em được chọn có đủ 3 khối.
72347429
70127429
71237429
73457429
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:x=1+ty=2−tz=t, d':x=2t'y=1+t'z=2+t'. Đường thẳng Δ cắt d, d' lần lượt tại các điểm A, B thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng Δ là
x2=y−3−1=z+1−3
x−1−2=y−21=z3
x−4−2=y−1=z−23
x−2−2=y−11=z−13
Trong tập hợp các số phức z thỏa mãn z+2−iz+1−i=2. Tìm mô-đun lớn nhất của số phức z + i.
2+2
3+2
2-2
3-2
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Gọi M là trung điểm SD, hãy tính theo a khoảng cách d từ M đến mặt phẳng (SAC).
d=a151389
d=a131589
d=2a151389
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
V=515π18
V=5π3
V=515π54
V=43π27
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x4+16x4+4x2+4x2−12x−2x−m=0 có nghiệm thuộc [1; 2]?
25
26
28
24
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ, hàm số y = f'(x) liên tục trên ℝ, hàm số y=f'x+2021 cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ a, b, c là các số nguyên và có đồ thị như hình vẽ.

Gọi m1 là số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=gx=fx2−2x+m nghịch biến trên khoảng (1; 2); m2 là số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=hx=fx2−4x+m đồng biến trên khoảng (1; 2). Khi đó m1+m2 bằng:
2b - 2a + 1
2b - 2a - 2
2b - 2a + 2
2b - 2a
Cho các số dương x, y thỏa mãn 2x3−y+1=2x+y2x3+4x+4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=7y+x37.
337
3514
87
127
Cho các số thực a, b, c thỏa mãn a−22+b−22+c−22=8 và 2a=7b=14−c. Tổng 2a+b+c bằng:
4
18
12
8
Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ và f(b) = 1. Số giá trị nguyên của m∈−5;5 để hàm số gx=f2x+4fx+m có đúng 5 điểm cực trị là:

10
9
7
8
Cho phương trình 11x+m=log11x−m với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−205;205 để phương trình đã cho có nghiệm?
205
204
203
406








