Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 7)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT74 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a,b,c>0;a≠1,b≠1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 

logacb=clogab

logab.logbc=logac.

logabc=logab+logac

logab=1logba

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng các công thức logarit.

Cách giải:

Ta có logacb=1clogab nên đáp án A sai.

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+3. Khẳng định nào sau đây là đúng? 

Hàm số chỉ có đúng hai điểm cực trị.

Hàm số không có cực trị.

Hàm số có ba điểm cực trị

Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tìm đạo hàm của hàm số.

- Tìm nghiệm phương trình y' = 0.

Cách giải:

Ta có y=x4−2x2+3⇒y'=4x3−4x=0⇔x=0x=1x=−1.

Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01fxdx=2 và ∫01gxdx=5. Khi đó ∫01fx−2gxdx bằng 

12

-3

1

-8

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng tính chất tích phân: ∫abfx+gxdx=∫abfxdx+∫abgxdx,∫abkfxdx=k∫abfxdx.

Cách giải:

Ta có T=∫01fx−2gxdx=∫01fxdx−2∫01gxdx=2−2.5=−8.

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp T gồm 7 phần tử khác nhau. Số tập con có 3 phần tử của tập hợp T 

7!3!

A73

21

C73

Xem đáp án

Phương pháp:

Áp dụng công thức tính tổ hợp.

Cách giải:

Số tập con có 3 phần tử của tập hợp 7 phần tử là C73.

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp T gồm 7 phần tử khác nhau. Số tập con có 3 phần tử của tập hợp T 

7!3!

A73

21

C73

Xem đáp án

Phương pháp:

Áp dụng công thức tính tổ hợp.

Cách giải:

Số tập con có 3 phần tử của tập hợp 7 phần tử là C73.

Chọn D.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân un có số hạng đầu u1=3;u2=12. Công bội của cấp số nhân đó là

          

9

4

36

14

Xem đáp án

Phương pháp:

Áp dụng công thức tính SHTQ của cấp số nhân: un=u1.qn−1 với  là công bội.

Cách giải:

Ta có u1=3u2=u1.q=12⇒q=u2u1=4.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = f(x) liên tục trên [2; 9]. F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên [2; 9] và F2=5,F9=4. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

∫29fxdx=−1

∫29fxdx=20

∫29fxdx=9

∫29fxdx=1

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức ∫abfxdx=Fb−Fa với F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x).

Cách giải:

Vì F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) nên ∫29fxdx=F9−F2=4−5=−1.

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức:

Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức: (ảnh 1)

z = 1+ 2i

z = 2 + i

z = 1 - 2i

z = -2 + i

Xem đáp án

Phương pháp:

Điểm M(a; b) là điểm biểu diễn cho số phức z = a + bi

Cách giải:

Ta có M(-2; 1) là điểm biểu diễn số phức z = -2 + i.

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+12x−4 có phương trình là 

y=−14

x = -1

y=12

x = 2

Xem đáp án

Phương pháp:

Đồ thị hàm số y=ax+bcx+d có TCN y=ac.

Cách giải:

Đồ thị hàm số y=x+12x−4 có TCN y=12.

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có đường cao h và bán kính đáy r. Thể tích của khối nón.

2πrh2+r2

13πr2h

πr2h

πrh2+r2

Xem đáp án

Phương pháp:

Khối nón có đường cao h và bán kính r có thể tích V=13πr2h.

Cách giải:

Khối nón có đường cao h và bán kính r có thể tích V=13πr2h.

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:2x−y+3z−1=0. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α. 

n→=−2;1;3

n→=2;−1;3

n→=2;1;−3

n→=2;1;3

Xem đáp án

Phương pháp:

Mặt phẳng α:Ax+By+Cz+D=0 có 1 VTPT là n→=A;B;C

Cách giải:

Mặt phẳng α:2x−y+3z−1=0 có 1 VTPT là n→=2;−1;3.

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 3 + 4i là 

z¯=7+4i

z¯=−3−4i

z¯=3−4i

z¯=−3+4i

Xem đáp án

Phương pháp:

Số phức liên hợp của z = a + bi là z¯=a−bi.

Cách giải:

Ta có z=3+4i⇒z¯=3−4i.

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 + i. Tính |z|.

|z| = 5

|z| = 3

|z| = 2

z=5

Xem đáp án

Phương pháp:

Áp dụng công thức tính modun số phức: z=a+bi⇒z=a2+b2.

Cách giải:

Ta có z=2+i⇒z=22+1=5.

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 

Đồ thị hàm số y=axvà đồ thị hàm số y=logaxđối xứng nhau qua đường thẳng y = x.

Hàm số y=axvới 0 < a < 1đồng biến trên khoảng −∞;+∞.

Đồ thị hàm số y=axvới a>0;a≠1luôn đi qua điểm M(a; 1).

Hàm số y=axvới a > 1nghịch biến trên khoảng −∞;+∞.

Xem đáp án

Phương pháp:

Áp dụng các tính chất hàm số mũ và hàm logarit.

Cách giải:

Hàm số y=ax đồng biến trên ℝ khi a > 1 và nghịch biến trên ℝ khi 0 < a < 1 nên các đáp án B, D sai.

Với a>0;a≠1 thì đồ thị hàm số không luôn đi qua M(a; 1) nên đáp án C sai.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

ho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Số nghiệm của (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình f(x) + 3 = 0 là:

3

4

2

1

Xem đáp án

Phương pháp:

Số nghiệm của phương trình f(x) = m là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = m.

Cách giải:

Số nghiệm của hàm số fx+3=0⇔fx=−3 là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = -3.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hai đồ thị hàm số cắt nhau tại 3 điểm phân biệt.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2x+3x−2 trên đoạn [-1; 1] bằng:

−53

1

−13

-1

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tính y'. Tìm các nghiệm xi∈−1;1 của phương trình y' = 0.

- Tính y−1;y1;yxi

- KL: max−1;1=maxy−1;y1;yxi

Cách giải:

Hàm số xác định trên [-1; 1]

Ta có y=2x+3x−2⇒y'=−7x−22<0∀x≠2 nên hàm số là hàm nghịch biến trên [-1; 1]

Ta có y−1=−13,y1=−5.

Vậy max−1;1y=y−1=−13.

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng R có diện tích xung quanh Sxq cho bởi công thức

Sxq=2πR2

Sxq=2πRl

Sxq=πRl

Sxq=43πR3

Xem đáp án

Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng R có diện tích xung quanh Sxq cho bởi công thức Sxq=2πRl.

Cách giải:

Hình trụ tròn xoay có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đáy bằng R có diện tích xung quanh Sxq cho bởi công thức Sxq=2πRl.

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x+2. Khẳng định nào dưới đây đúng?  

Hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−2và −2;+∞.

Hàm số nghịch biến trên ℝ

Hàm số đồng biến trên

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;−2và −2;+∞.

Xem đáp án

Phương pháp:

Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu trên các khoảng xác định của nó.

Cách giải:

TXĐ: D=ℝ\−2. Ta có y=2x+1x+2⇒y'=3x+22>0∀x∈D.

Vậy hàm số đồng biến trên −∞;−2; −2;+∞.

Chọn A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số y=axa>0;a≠1 là:

0;+∞

ℝ\0

0;+∞

Xem đáp án

Phương pháp:

Hàm số y=ax0<a≠1 xác định với mọi x∈ℝ.

Cách giải:

Hàm số y=ax0<a≠1 xác định với mọi x∈ℝ nên có tập giá trị là ℝ.

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=2x−32−x tại điểm có hoành độ x = -1 có hệ số góc bằng bao nhiêu?

1

7

79

19

Xem đáp án

Phương pháp:

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm Mx0;y0 là k=y'x0.

Cách giải:

TXĐ D=ℝ\2

Ta có y=2x−32−x=2x−3−x+2⇒y'=12−x2.

Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = -1 là k=y'−1=19.

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ bán kính đáy bằng a. Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắthình trụ theo thiết diện là hình vuông. Tính thể tích khối trụ đã cho.

16πa3

18πa3

8πa3

4πa3

Xem đáp án

Phương pháp:

- Mặt phẳng đi qua trục cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông ⇒h=2r.

- Thể tích khối trụ có chiều cao h bán kính đáy r là V=πr2h.

Cách giải:

Mặt phẳng đi qua trục của hình trụ cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh nên h=2r=2.2a=4a.

Khi đó thể tích khối trụ là V=πr2h=π.2a2.4a=16πa3.

Chọn A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; -1; 3). Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng Q:x+2y−3z+2=0 có phương trình là

x+2y−3z−9=0

x+2y−3z+9=0

x+2y−3z+7=0

x+2y−3z−7=0

Xem đáp án

Phương pháp:

- Mặt phẳng (Q) song song với P:ax+by+cz+d=0 có dạng Q:ax+by+cx+d'=0d'≠d.

- Thay tọa độ điểm A vào phương trình (Q) tìm hệ số d'.

Cách giải:

Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng Q:x+2y−3z+2=0 nên phương trình mặt phẳng (P) có dạng 

x+2y−3z+a=0a≠2.

Vì A2;−1;3∈P⇒2+2.−1−3.3+a=0⇔a=9.

Vậy phương trình mặt phẳng (P) cần tìm là: x+2y−3z+9=0.

Chọn B.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần hình gạch chéo tronng hình vẽ bên được tính theo công thức nào dướiđây? 

Diện tích phần hình gạch chéo tronng hình vẽ bên được tính theo (ảnh 1)

∫−122x−2dx

∫−12−2x+2dx

∫−122x2−2x−4dx

∫−12−2x2+2x+4dx

Xem đáp án

Phương pháp:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx,y=gx, đường thẳng x = a, x = b là S=∫abfx−gxdx.

Cách giải:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: x2−2x−1=−x2+3⇔x=−1x=2.

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo là:

                                         S=∫−12−x2+3−x2−2x−1dx=∫−12−2x2+2x+4dx

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x2−x+1ex có đạo hàm là 

y'=x2+1ex

y'=2x−1ex

y'=x2+xex

y'=x2−xex

Xem đáp án

Phương pháp:

Áp dụng các công thức tính đạo hàm của hàm số và quy tắc tính đạo hàm của tích: uv'=u'v+uv'.

Cách giải:

y=x2−x+1ex

⇒y'=2x−1ex+x2−x+1ex

        =x2+xex

Chọn C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫fxdx=x33+ex+C thì f(x) bằng

fx=3x2+ex

fx=x412+ex

fx=x2+ex

fx=x23+ex

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng: ∫fxdx=Fx+C⇒fx=F'x.

Cách giải:

∫fxdx=x33+ex+C⇒fx=x33+ex+C'=x2+ex.

Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x2−1x−32x+2,∀x∈ℝ. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là 

4

3

2

5

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tìm nghiệm bội lẻ của phương trình f'(x) = 0.

- Lập BXD f'(x)

Cách giải:

Ta có f'x=0⇒x2−1x−32x+2=0⇒x=1 nghiệm képx=−1 nghiệm đơnx=3 nghệm bội haix=−2 nghệm đơn

Bảng xét dấu f'(x):

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = (x^2 - 1)(x - 3)^2(x + 2) (ảnh 1)

Dựa vào BXD f'(x) ta thấy hàm số có 2 điểm cực tiểu x=−2,x=1.

Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD vuông tại C, AB vuông góc với mặt phẳng BCD;AB=5a;BC=3a;CD=4a. Tính bán kính mặt cầu đi qua bốn đỉnh của tứ diện ABCD.

R=5a23

R=5a22

R=5a32

R=5a33

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính nhanh bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện có cạnh bên vuông góc với đáy là R=h24+Rday2 trong đó h là độ dài cạnh bên vuông góc với đáy và Rday là bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy hình chóp.

Cách giải:

Tam giác BCD vuông tại C có BD=BC2+CD2=3a2+4a2=5a.

Vì ΔBCD vuông tại C nên bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔBCD là Rday=12BD=5a2.

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là R=AB24+Rday2=5a24+5a22=5a22.

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=2x2−3x+mx−m không có tiệm cận đứng. Số phần tử của S là: 

     

vô số

1

2

0

Xem đáp án

Phương pháp:

Hàm phân thức không có tiệm cận đứng khi mẫu vô nghiệm hoặc bị rút gọn hết mẫu.

Cách giải:

Đồ thị hàm số y=2x2−3x+mx−m không có tiệm cận đứng khi phương trình 2x2−3x+m=0 có nghiệm là x = m.

Khi đó 2m2−3m+m=0⇔2m2−2m=0⇔m=0m=1.

⇒S=0;1. Vậy tập hợp S có 2 phần tử.

Chọn C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=a3 và AD = a. Góc giữa hai đường thẳng B'D' và AC bằng 

450

600

300

900

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng: a//a'⇒∠a;b=∠a';b'.

Cách giải:

Cho hình hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a căn bậc hai của 3 (ảnh 1)

Ta có B'D' // BD nên ∠B'D';AC=∠BD;AC.

Gọi O=AC∩BD. Ta có AC=BD=AB2+AD2=2a⇒OA=OB=OC=OD=a.

⇒OA=OD=AD=a⇒ΔOAD đều ⇒∠AOD=600.

Vậy ∠B'D';AC=∠BD;AC=600.

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+2z¯=6+2i. Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là:

(-2; 2)

(-2; -2)

(2; -2)

(2; 2)

Xem đáp án

Phương pháp:

- Đặt z=a+bi⇒z¯=a−bi. Giải phương trình tìm a, b.

- Điểm biểu diễn số phức z = a + bi là M(a; b)

Cách giải:

Đặt z=a+bi⇒z¯=a−bi

Khi đó ta có:

z+2z¯=6+2i

⇔a+bi+2a−bi=6+2i

⇔3a−bi=6+2i

⇔3a=6b=−2⇔a=2b=−2

 

⇒z=2−2i

Vậy điểm biểu diễn số phức z = 2 - 2i là (2; -2)

Chọn C.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;1,B2;−1;3. Tìm điểm M trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA2−2MB2 lớn nhất.

M12;−32;0

M(3; -4; 0)

M(0; 0; 5)

M32;12;0

Xem đáp án

Phương pháp:

- Gọi Ma;b;0∈Oxy.

- Tính MA2−2MB2, sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng AB=xB−xA2+yB−yA2+zB−zA2.

- Đưa ra tổng các hằng đẳng thức và đánh giá.

Cách giải:

Gọi Ma;b;0∈Oxy.

Khi đó ta có:

     MA2−2MB2

=a−12+b−22+1−2a−22−2b+12−18

=−a2+6a−b2−8b−22

=−a−32−b+42+3≤3

Vậy MA2−2MB2max=3⇔a−3=0b+4=0⇔a=3b=−4.

Vậy M(3; -4; 0).

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) liên tục trên ℝ và f2=1,∫01f2xdx=2. Tích phân ∫02xf'xdx bằng

     

-2

28

6

2

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng tích phân từng phần và phương pháp đổi biến số.

Cách giải:

Ta có A=∫02xf'xdx

Đặt x=udv=f'xdx⇒dx=duv=fx.

Khi đó A=x.fx20−∫02fxdx=2f2−∫02fxdx.

Xét B=∫02f2xdx. Đặt t=2x⇒dt=2dx. Đổi cận x=0⇒t=0x=1⇒t=2.

Khi đó ta có B=12∫02ftdt=12∫02fxdx=2⇒∫02fxdx=4.

Vậy A=2.1−4=−2.

Chọn A. 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau; AB = 6, AC = 7, AD = 4. Gọi M, N, P tương ứng là trung điểm các cạnh BC,CD,BD. Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD.

V=72

V = 7

V=283

V = 14

Xem đáp án

Phương pháp:

- Hai khối chóp có cùng chiều cao thì tỉ số thể tích bằng tỉ số diện tích đáy.

- Sử dụng tam giác đồng dạng để suy ra tỉ số diện tích đáy.

Cách giải:

Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, AC và AD đôi một vuông góc với nhau (ảnh 1)

Hai khối chóp A.BCD và A.MNP có cùng chiều cao là khoảng cách từ A đến (BCD) nên VAMNPVABCD=SΔMNPSΔBCD.

Dễ thấy tam giác MNP đồng dạng tam giác DBC theo tỉ số k=12 nên VAMNPVABCD=SΔMNPSΔBCD=122=14.

Mà VABCD=16AB.AC.AD=16.6.7.4=28.

Vậy VAMNP=14VABCD=14.28=7.

Chọn B.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=e−2x+mme−2x+1 đồng biến trên khoảng ln2;+∞.

m>1−4≤m<−1

m > 1

−4≤m<−1

−4≤m≤−1

Xem đáp án

Phương pháp:

- Đặt t=e−2x⇒t∈0;14, đưa hàm số về hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất ẩn t

- Hàm số y=ax+bcx+d đồng (nghịch) biến trên (a; b) khi y'>0y'<0−dc∉a;b

Cách giải:

Đặt t=e−2x. Với x∈ln2;+∞⇒t∈0;14, đồng thời x, t trái nhau về tính đơn điệu.

Do đó để hàm số y=e−2x+mme−2x+1 đồng biến trên ln2;+∞ thì hàm số y=t+mmt+1 nghịch biến trên 0;14.

Ta có y'=1−m2mt+12∀t≠−1m.

⇒1−m2<0−1m≤0−1m≥14⇒m>1m<−1m>0−4≤m<0⇒m>1−4≤m<−1.


Chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm Aa;0;0,B0;b;0, C0;0;c với a, b, c > 0. Biết mặt phẳng (ABC) đi qua M17;27;37 và tiếp xúc với mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=727. Tính 1a2+1b2+1c2

14

7

17

72

Xem đáp án

Phương pháp:

- Viết phương trình mặt phẳng (ABC) dạng mặt chắn.

- Thay tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng (ABC).

- Mặt phẳng (P) tiếp xúc với S(I; R) khi và chỉ khi dI;P=R.

- Khoảng cách từ điểm Mx0;y0;z0 đến mặt phẳng P:Ax+By+Cz+D=0 là:

                                         dM;P=Ax0+By0+Cz0+DA2+B2+C2.

Cách giải:

Phương trình mặt phẳng (ABC) có dạng xa+yb+zc=1.

Vì M17;27;37∈ABC nên ta có 17a+27b+37c=1⇒1a+2b+3c=7.

Mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=727 có tâm I(1; 2;3) bán kính R=727.

Vì (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên dI;ABC=R.

⇒1a+2b+3c−11a2+1b2+1c2=727⇔61a2+1b2+1c2=727⇒1a2+1b2+1c2=72.

 

Chọn D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông ABC vuông tại A,AC=a,∠ACB=600. Đường thẳng BC' tạo với mặt phẳng (ACC') góc 300. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

a332

a36

23a3

a333

Xem đáp án

Phương pháp:

Áp dụng công thức tính thể tích lăng trụ.

Cách giải:

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông ABC vuông tại (ảnh 1)

Xét tam giác vuông ABC ta có: AB=AC.tan600=a3⇒SΔABC=12AB.AC=12.a3.a=3a22.

Ta có: AB⊥ACAB⊥AA'⇒AB⊥ACC'⇒AC' là hình chiếu vuông góc của BC' lên (ACC')

⇒∠BC';ACC'=∠BC';AC'=∠AC'B=300.

Vì AB⊥ACC'⇒AB⊥AC'⇒ΔABC' vuông tại A

⇒AC'=AB.cot300=a3.3=3a

⇒CC'=AC'2−AC2=9a2−a2=2a2

Vậy VABC.A'B'C'=CC'.SΔABC=2a2.3a22=a36.

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log32x−4log3x+m−3=0. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1<x2 thỏa mãn x2−81x1<0. 

4

5

6

3

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tìm điều kiện xác định của phương trình.

- Đặt ẩn phụ log3x=t để phương trình đã cho về phương trình bậc hai ẩn t

- Từ điều kiện x1<x2 thỏa mãn x2−81x1<0 suy ra điều kiện của

- Áp dụng định lí Vi-ét cho phương trình bậc hai.

Cách giải:

ĐKXĐ: x > 0

Đặt log3x=t, phương trình đã cho trở thành: t2−4t+m−3=0*

Để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x1<x2 thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt t1<t2.

Suy ra Δ'=4−m−3=7−m>0⇒m<7 **.

Khi đó áp dụng Vi-et ta có t1+t2=4t1.t2=m−3

Vì log3x1=t1log3x2=t2⇒x1=3t1x2=3t2.

Theo bài ra ta có:

     x2−81x1<0⇔3t2−81.3t1<0

⇔3t2<3t1+4⇔t2<t1+4⇔t2−t1<4

⇔t2−t12<16 (do t2−t1>0)

⇔t2+t12−4t1t2<16

⇔16−4m−3<16

⇔16−4m+12<0⇔m>3

Kết hợp điều kiện (**) và điều kiện đề bài ta có 3<m<7m∈ℤ⇒m∈4;5;6.

Vậy có 3 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi E là trọng tâm tam giác A'B'C' và F là trung điểm BC. Gọi V1 là thể tích khối chóp B'.EAF và V2 là thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'. Khi đó V1V2 có giá trị bằng 

15

14

16

18

Xem đáp án

Phương pháp:

- So sánh VB'.AEF,VB'.AA'MF.

- So sánh VB'.AA'MF,VABF.A'B'M, từ đó so sánh VB'.AA'MF,V.

Cách giải:

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi E là trọng tâm tam giác A'B'C' và (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm của B'C' ta có: SΔAEF=12SAA'MF⇒VB'.AEF=12VB'.AA'MF.

Mà VB'.AA'MF=23VABF.A'B'M=23.12V=13V.

⇒VB'.AEF=12VB'.AA'MF=12.13V=16V.

Vậy V1V=16.

Chọn C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng ∫23x2−x+1x+x−1dx=a−b26 với a, b là các số nguyên dương. Tính T = a + b.

33.

27.

31.

29.

Xem đáp án

Phương pháp:

- Nhân liên hợp.

- Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản.

Cách giải:

Ta có

     ∫23x2−x+1x+x−1dx=∫23x−x−1x2−x+1x2−x+1dx

=∫23x−x−1dx=x22−23x−1x−132

=52−2322−1=19−826

Nên a = 19, b = 8, c = 6.

Vậy T=a+b=19+8=27.

Chọn B.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường trung học phổ thông A có 23 lớp, trong đó khối 10 có 8 lớp, khối 11 có 8 lớpvà khối 12 có 7 lớp, mỗi lớp có một chi đoàn, mỗi chi đoàn có một em làm bí thư. Các em bí thư đều giỏi và rất năng động nên Ban chấp hành Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 9 em bí thư đi thi cán bộ đoàn giỏi cấp tỉnh.Tính xác suất để 9 em được chọn có đủ 3 khối.

72347429

70127429

71237429

73457429

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng biến cố đối.

Cách giải:

Khối 10 có 8 em bí thư; khối 11 có 8 em bí thư; khối 12 có 7 em bí thư

Cả trường có 23 em bí thư.

Số cách chọn 9 em bí thư trong cả trường là C239⇒nΩ=C239.

Gọi A là biến cố: “9 em bí thư được chọn có đủ 3 khối” ⇒A¯: “9 em bí thư được chọn không đủ 3 khối”.

Vì mỗi khối có ít hơn 9 em bí thư, nên để 9 em bí thư được chọn không đủ 3 khối thì 9 em bí thư được chọntừ 2 khối.

Số cách chọn 9 em bí thư từ khối 10 và 11 là C169 cách.

Số cách chọn 9 em bí thư từ khối 11 và 12 là C159 cách.

Số cách chọn 9 em bí thư từ khối 10 và 12 là C159 cách.

⇒nA¯=C169+C159+C159.

Vậy xác suất cần tính là PA=1−nA¯nΩ=1−C169+C159+C159C239=72347429.

Chọn A.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:x=1+ty=2−tz=t, d':x=2t'y=1+t'z=2+t'. Đường thẳng Δ cắt d, d' lần lượt tại các điểm A, B thỏa mãn độ dài đoạn thẳng AB nhỏ nhất. Phương trình đường thẳng Δ là 

x2=y−3−1=z+1−3

x−1−2=y−21=z3

x−4−2=y−1=z−23

x−2−2=y−11=z−13

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tham số hóa tọa độ các điểm A, B

- AB ngắn nhất khi AB là đoạn vuông góc chung của d, d'

- Giải hệ AB→.u→=0AB→.u'→=0 tìm tọa độ các điểm A, B với u→,u'→ lần lượt là VTCP của d, d'

- Phương trình đường thẳng ∆ đi qua AxA;yA;zA nhận AB→a;b;c là 1 VTCP: x−xAa=y−yAb=z−zAc.

Cách giải:

Gọi Δ∩d=At+1;2−t;t;Δ∩d'=2t';1+t';2+t'.

AB ngắn nhất khi AB là đoạn vuông góc chung của d, d'

Gọi u→=1;−1;1 và u'→=2;1;1 lần lượt là VTCP của d, d'

Vì AB là đoạn vuông góc chung của d, d' nên AB→.u→=0AB→.u'→=0

Ta có AB→2t'−t−1;t'+t−1;t'−t+2.

⇒2t'−t−1−t'−t+1+t'−t+2=04t'−2t−2+t'+t−1+t'−t+2=0

⇔2t'−3t=−26t'−2t=1⇔t'=12t=1⇒A2;1;1B1;32;52

⇒AB→=−1;12;32

Khi đó phương trình đường thẳng Δ đi qua A(2; 1; 1) và có 1 VTCP uΔ→=−2;1;3 là x−2−2=y−11=z−13.

Chọn D.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập hợp các số phức z thỏa mãn z+2−iz+1−i=2. Tìm mô-đun lớn nhất của số phức z + i.

2+2

3+2

2-2

3-2

Xem đáp án

Phương pháp:

Đặt dạng tổng quát của số phức

Áp dụng công thức tính modun số phức.

Cách giải:

Đặt z = a + bi theo bài ra ta có:

z+2−iz+1−i=2⇔x+2+y−1i=2x+1+y−1i

⇔x+22+y−12=2x+12+2y−12

⇔x2+y−12=2.

⇒ Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I(0; 1), bán kính R=2.

Gọi A(0; -1) là điểm biểu diễn số phức -i, M(a; b) là điểm biểu diễn số phức z khi đó ta có |z + i| = MA

Do đó z+imax⇔MAmax=IA+R=2+2.

Trong tập hợp các số phức z thỏa mãn |z + 2 - i/z + 1 - i| = căn bậc hai của 2 (ảnh 1)

Chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a. Tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 450. Gọi M là trung điểm SD, hãy tính theo a khoảng cách d từ M đến mặt phẳng (SAC). 

d=a151389

d=a131589

d=2a151389

Xem đáp án

Phương pháp:

- Đổi dM;SAC sang dH;SAC

- Trong (ABCD) kẻ HE⊥ACE∈AC, trong (SHE) kẻ HN⊥SEN∈SE, chứng minh HN⊥SAC

- Xác định góc giữa SC và (ABCD), từ đó tính SH.

- Sử dụng SHAC=12HE.AC=12SABC, từ đó tính HE.

- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính HN.

Cách giải:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a (ảnh 1)

Gọi H là trung điểm AB. Vì ΔSAB cân tại S nên SH⊥AB

Ta có: SAB∩ABCD=ABSH⊂ABCD,SH⊥AB⇒SH⊥ABCD.

Gọi K=HD∩AC. Áp dụng định lí Ta-lét ta có: DKHK=DCAH=2⇒DK=2HK.

Ta có MD∩SAC=S⇒dM;SACdD;SAC=SMSD=12

⇒dM;SAC=12dD;SAC.

Lại có DH∩SAC=K nên dD;SACdH;SAC=DKHK=2⇒dD;SAC=2dH;SAC.

Do đó dM;SAC=dH;SAC.

Trong (ABCD) kẻ HE⊥ACE∈AC, trong (SHE) kẻ HN⊥SEN∈SE ta có:

AC⊥HEAC⊥SH⇒AC⊥SHE⇒AC⊥HN

HN⊥SEHN⊥AC⇒HN⊥SAC⇒dH;SAC=HN

 

Vì SH⊥ABCD nên HC là hình chiếu vuông góc của SC lên (ABCD).

⇒∠SC;ABCD=∠SC;HC=∠SCH=450.

⇒ΔSHC vuông tại H⇒SH=HC=BC2+BH2=2a2+a22=a172

Ta có: SHAC=12HE.AC=12SABC

⇒HE.AC=12.AB.BC

⇒HE=12.AB.BCAC=12.a.2aa2+2a2=a5

 

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SHE ta có:

Nên HN=SH.HESH2+HE2=a172.a517a24+a25=a151389.

Vậy dM;SAC=a151389.

Chọn A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

V=515π18

V=5π3

V=515π54

V=43π27

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính nhanh bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp có mặt bên vuông góc với đáy R=Rb2+Rd2−gt24 với Rb,Rd lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp mặt bên vuông góc với đáy và bán kính mặt cầu ngoại tiếp đáy, gt là giao tuyến của mặt bên vuông góc đáy và mặt đáy.

Cách giải:

Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh 1 nên Rb=33, đáy là tam giác đều cạnh 1 nên Rd=33.

Ta có SAB∩ABC=AB và AB = 1.

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC là: R=Rb2+Rd2−gt24=13+13−14=156.

Vậy thể tích mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABC là V=43πR3=43π.1562=515π54.

Chọn C.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình x4+16x4+4x2+4x2−12x−2x−m=0 có nghiệm thuộc [1; 2]?                       

25

26

28

24

Xem đáp án

Phương pháp:

- Đặt ẩn phụ x−2x=t, đưa phương trình về dạng m = f(t) với t∈a;b.

- Tìm đạo hàm và lập bảng biến thiên hàm số f(x) trên [a; b] và tìm các giá trị m thỏa mãn.

Cách giải:

Đặt x−2x=t ta có: t'=x−2x'=1+2x2>0⇒ Hàm số f(x) đồng biến trên [1; 2].

Do đó x∈1;2⇒t∈−1;1.

Ta có t2=x2+4x2−4⇒x2+4x2=t2+4x4+16x4=x2+4x22−8=t2+42−8

Khi đó phương trình đã cho có dạng

t2+42−8+4t2+4−12t=m có nghiệm t∈−1;1

⇔t4+8t2+16−8+4t2+16−12t=m có nghiệm t∈−1;1.

⇔t4+12t2−12t+24=m có nghiệm t∈−1;1*.

Xét ft=t4+12t2−12t+24⇒f't=4t3+24t−12=0⇒t≈0,48

Bảng biến thiên:

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình (ảnh 1)

Từ bảng biến thiên ta suy ra *⇔21,06≤m≤49,m∈ℤ.

Vậy có 28 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn C.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên ℝ, hàm số y = f'(x) liên tục trên ℝ, hàm số y=f'x+2021 cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ a, b, c là các số nguyên và có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R, hàm số y = f'(x) liên tục trên R (ảnh 1)

Gọi m1 là số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=gx=fx2−2x+m nghịch biến trên khoảng (1; 2); m2 là số giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=hx=fx2−4x+m đồng biến trên khoảng (1; 2). Khi đó m1+m2 bằng:

2b - 2a + 1

2b - 2a - 2

2b - 2a + 2

2b - 2a

Xem đáp án

Phương pháp:

- Xác định khoảng của x ứng với f'x+2021≤0.

- Hàm số y = g(x) nghịch biến trên khoảng (1; 2) nên g'x≤0 ∀x∈1;2.

- Đưa về bài toán giải các bất phương trình nghiệm đúng. Từ đó tìm m1.

- Tương tự với hàm số h(x) tìm m2.

Cách giải:

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy f'x+2021≤0⇔a≤x+2021≤b⇒a−2021≤x≤b−2021

Xét hàm số y=gx=fx2−2x+m có g'x=2x−1.f'x2−2x+m

Vì y = g(x) nghịch biến trên khoảng (1; 2) nên

2x−1.f'x2−2x+m≤0 ∀x≤1;2

⇒f'x2−2x+m≤0 ∀x∈1;2

⇔a−2021≤x2−2x+m≤b−2021 ∀x∈1;2

Xét a−2021≤x2−2x+m ∀x∈1;2

⇒x2−2x+2021≥a−m

⇒min1;2x2−2x+2021≥a−m

Hàm số y=x2−2x+2021 đồng biến trên [1; 2] do đó min1;2x2−2x+2021=12−2.1+2021=2020

⇒2020≥a−m⇒m≥a−2020 1.

Tương tự x2−2x+m≤b−2021 ∀x∈1;2 ta có m≤b−2021 2

Từ (1) và (2) ta có a−2020≤m≤b−2021⇒m1=b−a.

Chứng minh tương tự với hàm h(x) ta có m2=b−a.

Vậy m1+m2=2b−2a.

Chọn D.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số dương x, y thỏa mãn 2x3−y+1=2x+y2x3+4x+4. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=7y+x37.

337

3514

87

127

Xem đáp án

Phương pháp:

- Sử dụng hàm đặc trưng, tìm biểu diễn x3 theo y

- Thế vào biểu thức P sử dụng BĐT Cô-si tìm GTNN của biểu thức P

Cách giải:

Ta có 2x3−y+1=2x+y2x3+4x+4

⇔2x3+2x+2−2x−y−1=2x+y2x3+4x+4

⇔2x3+2x+222x+y.2=2x+y2x3+2x+2

⇔2x3+2x+2x3+2x+2=22x+y.2x+y*

Xét ft=2t.t,t>0 ta có f't=2t+t.2t.ln2>0;∀t>0. Do đó hàm số f(t) đồng biến trên 0;+∞

Do đó *⇔x3+2x+2=2x+y⇒x3=y−2.

Khi đó P=7y+x37=7y+y−27=7y+y7−27≥27y.y7−27=127.

Dấu “=” xảy ra ⇔7y=y7⇔y=7 (do y > 0)

Vậy Pmin=127⇔x=53,y=7.

Chọn D.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn a−22+b−22+c−22=8 và 2a=7b=14−c. Tổng 2a+b+c bằng: 

4

18

12

8

Xem đáp án

Phương pháp:

- Từ giả thiết 2a=7b=14−c⇒2a=14−c7b=14−c, mũ b hai vế của mỗi phương trình và chứng minh ab+bc+ca=0.

- Khai triển a−22+b−22+c−22=8, sử dụng a2+b2+c2=a+b+c2−2ab+bc+ca.

- Tiếp tục sử dụng hằng đẳng thức và tìm a + b + c.

Cách giải:

Ta có 2a=7b=14−c⇒2a=14−c7b=14−c⇒2ab=14−cb7ba=14−ca⇒2ab=14−cb7ab=14−ca⇒14ab=14−cb−ca

⇒ab+bc+ca=0

Mà a−22+b−22+c−22=8⇒a2+b2+c2−4a+b+c+4=0.

Nên a+b+c2−2ab+bc+ca−4a+b+c+4=0

⇒a+b+c2−4a+b+c+4=0

⇔a+b+c−22=0

⇔a+b+c=2⇔2a+b+c=4

Chọn A.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ và f(b) = 1. Số giá trị nguyên của m∈−5;5 để hàm số gx=f2x+4fx+m có đúng 5 điểm cực trị là:

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ và f(b) = 1 (ảnh 1)

10

9

7

8

Xem đáp án

Phương pháp:

Lập bảng biến thiên của hàm số y = f(x) và y = g(x).

Cách giải:

Dựa vào đồ thị hàm số ta có bảng biến thiên của y = f(x) như sau:

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ và f(b) = 1 (ảnh 2)

Đặt hx=f2x+4fx ta có: h'x=2f'x.fx+4f'x

h'x=0⇔2f'xfx+2=0

⇔f'x=0⇒x=ax=bfx=−2⇒x=c<a

 

⇒ Hàm số y = h(x) có 3 điểm cực trị ⇒ Hàm số y = h(x) + m cũng có 3 điểm cực trị.

Vì số điểm cực trị của hàm số gx=hx+m bằng tổng số điểm cực trị của hàm số y = h(x) + m và số giao điểm của đồ thị hàm số y = h(x) + m với trục hoành (không tính tiếp xúc).

Nên để hàm số gx=hx+m có 5 điểm cực trị thì phương trình h(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt (không tính nghiệm kép).

Bảng biến thiên hàm số h(x) như sau:

Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ và f(b) = 1 (ảnh 3)

hb=g2b+4fb=1+4=5,hc=f2c+4fc, với hc<1⇒hc≥−4.

Nếu h(c) > 5 thì phương trình h(x) = -m có 2 nghiệm phân biệt (không tính nghiệm kép)

⇔5<−m<hc⇔m<−5 (không thỏa mãn m∈−5;5).

Nếu hc≤5 thì phương trình h(x) = -m có 2 nghiệm phân biệt (không tính nghiệm kép)

⇔hc<−m≤5⇔−5≤m≤−hc≤4 (thỏa mãn m∈−5;5).

Mà m∈ℤ⇒m∈−5;−4;−3;−2;−1;0;1;2;3;4.

Vậy có 10 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình 11x+m=log11x−m với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈−205;205 để phương trình đã cho có nghiệm? 

205

204

203

406

Xem đáp án

Phương pháp:

Xét hàm đặc trưng

Cách giải:

Ta có

     11x+m=log11x−m

⇔11x+x=x−m+log11x−m

⇔11x+x=11log11x−m+log11x−m*

Xét hàm số ft=11t+t⇒y'=11t.ln11+1>0 ∀t. Khi đó hàm số y = f(t) đồng biến trên ℝ.

Do đó *⇔x=log11x−m⇔11x=x−m⇔m=x−11x.

Xét hàm số gx=x−11x ta có g'x=1−11x.ln11=0⇒x=log111ln11=x0.

Bảng biến thiên

Cho phương trình 11^x + m = log11(x - m) với m là tham số (ảnh 1)

Để phương trình đã cho có nghiệm thì m<gx0≈−0,78.

Kết hợp điều kiện đề bài ta có −205<m≤−1m∈ℤ.

Vậy có 204 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn B.