Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 4)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 4)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT47 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh?

105.

510.

C105.

A105.

Xem đáp án

Số cách sắp xếp 5 học sinh vào một ghế dài từ một nhóm gồm 10 học sinh là: A105.

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng un với u1=5 và u2=15. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng 

20.

75.

3.

10.

Xem đáp án

Công sai của cấp số cộng là: d=u2−u1=15−5=10.

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình 5x+1=125 

x = 2

x = 3

x = 0

x = 1

Xem đáp án

Ta có: 5x+1=125⇔x+1=3⇔x=2.

Vậy nghiệm của phương trình là: x = 2.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lập phương cạnh 23 bằng

243.

542.

8

182

Xem đáp án

Thể tích khối lập phương có cạnh 23 là V=233=243 (đvtt).

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=log23x−6 là 

−∞;2.

2;+∞

−∞;+∞

0;+∞

Xem đáp án

Hàm số xác định ⇔3x−6>0⇔x>2.

Vậy D=2;+∞.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=x2021 trên ℝ. 

∫fxdx=x20222022.

∫fxdx=2021x2020+C.

∫fxdx=x20222022+C.

∫fxdx=x20212021+C.

Xem đáp án

Ta có: ∫fxdx=∫x2021dx=x20222022+C.

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B = 5 và chiều cao h = 6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

15.

30.

150.

10.

Xem đáp án

Thể tích của khối lăng trụ đã cho là: V=B.h=5.6=30.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có chiều cao h = 3 và bán kính đáy r = 2. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

V=18π.

V=6π.

V=4π.

V=12π.

Xem đáp án

Thể tích của khối trụ đã cho là: V=πr2h=π.22.3=12π.

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu có bán kính R = 6. Diện tích S của mặt cầu đã cho bằng

S=144π.

S=38π.

S=36π.

S=288π.

Xem đáp án

Diện tích S của mặt cầu đã cho là: S=4πR2=4π.62=144π.

Chọn A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau 

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(-3; 1)

1;+∞.

−∞;0.

(0; 1)

Xem đáp án

Ta có: f'x<0⇔x∈−3;−1∪1;+∞ nên hàm số nghịch biến trên (-3; -1) và 1;+∞.

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương tùy ý, log3a5 bằng 

15log3a.

5log3a.

5+log3a.

35log3a.

Xem đáp án

Có log3a5=5.log3a nên chọn đáp án B.

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy là r đường cao h và đường sinh l. Diện tích xung quanh Sxq hình nón đó là

Sxq=13πr2h.

Sxq=πrl.

Sxq=2πrl.

Sxq=πrh.

Xem đáp án

Có Sxq=πrl nên chọn đáp án B.

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: Hàm số đã cho đạt cực đại tại (ảnh 1)

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

x = 2

x = -3

x = -1

x = 0

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đã cho đạt cực đại tại -3.

Chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)

y=x3−3x+1.

y=−x3+3x+1.

y=−x4+2x2+1.

y=x4−2x2+1.

Xem đáp án

Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 3) nên hàm số cần tìm là y=−x3+3x+1.

Chọn B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=3x−22x−4 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tương ứng là x = a, y = b. Khi đó a.b bằng

3

-3

12.

−12

Xem đáp án

·        limx→2−y=limx→2−3x−22x−4=−∞;limx→2+y=limx→2+3x−22x−4=+∞

⇒ Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = 2 làm tiện cận đứng ⇒a=2

·        limx→±∞y=limx→±∞3x−22x−4=32

⇒ Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=32 làm tiện cận ngang ⇒b=32

Vậy a.b=2.32=3.

Chọn A.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log13x≥−2 

0;+∞

−∞;9

0;9

9;+∞

Xem đáp án

Ta có: log13x≥−2⇔x>0log13x≥log1313−2⇔x>0x≤13−2⇔x∈0;9

Chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số trùng phương y = f(x) có đồ thị hình bên. Số nghiệm của phương trình f(x) = 0,5 

Cho hàm số trùng phương y = f(x) có đồ thị hình bên. Số nghiệm của phương trình (ảnh 1)

2

1

3

4

Xem đáp án

Cho hàm số trùng phương y = f(x) có đồ thị hình bên. Số nghiệm của phương trình (ảnh 2)

Vẽ đồ thị hai hàm số: y = f(x) và y = 0,5 lên cùng một hệ trục tọa độ. Ta thấy đồ thị của hai hàm số này cắt nhau tại hai điểm phân biệt. Vậy phương trình f(x) = 0,5 có 2 nghiệm thực.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫01fxdx=4 và ∫01gxdx=3 thì ∫012fx+3gxdx bằng  

7

13

17

11

Xem đáp án

Ta có: ∫012fx+3gxdx⇔2∫01fxdx+3∫01gxdx=2.4+3.3=17.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z=2−3i4+i là z¯=a+bi. Khi đó a + b bằng

-21

1

21

-1

Xem đáp án

Ta có z=2−3i4+i=8+2i−12i−3i2=11−10i.

⇒z¯=11+10i=a+bi. Do đó a=11,b=10⇒a+b=11+10=21.

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn phương trình 2−iz+1=3i. Phần thực của số phức z bằng 

-2

-1

2

1

Xem đáp án

Ta có: 2−iz+1=3i⇔−1+3i2−i=−1+3i2+i2−i2+i=−2−i+6i+3i25=−5+5i5=−1+i

Vậy phần thực của số phức z đã cho là -1.

Chọn B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy điểm biểu diễn số phức z=z1+z2 (với z1=5+3i và z2=6+4i) là điểm nào dưới đây? 

M(1; -1)

Q(11; 7)

P(-1; -1)

N(-11; -7)

Xem đáp án

Ta có: z=z1+z2=5+3i+6+4i=11+7i.

Vậy điểm biểu diễn của số phức z=z1+z2 là điểm Q(11; 7)

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 3; -4) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là

(2; 3; 0)

(0; 3; 0)

(0; 3; -4)

(2; 0; -4)

Xem đáp án

Tọa độ hình chiếu vuông góc của M(2; 3; -4) trên mặt phẳng (Oyz) là (0; 3; -4)

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(-2; 3; 4) và đi qua M(0; 2; 2) có phương trình là

S:x+22+y−42+z−32=3.

S:x−22+y+42+z+32=9.

S:x−22+y+42+z+32=3.

S:x+22+y−42+z−32=9.

Xem đáp án

Ta có: R=IM=0+22+2−42+2−32=3.

Phương trình mặt cầu (S) đã cho là S:x+22+y−42+z−32=9.

Chọn D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:2x+3y+2=0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)? 

n→=−2;−3;1.

n→=−2;−3;0

n→=2;3;1

n→=2;3;2

Xem đáp án

Mặt phẳng: P:2x+3y+2=0 có vectơ pháp tuyến n→=2;3;0.

Suy ra n→=−2;−3;0 cũng là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

Chọn B.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng α:2x+2y−z+m=0 (m là tham số). Tìm giá trị m dương để khoảng cách từ gốc tọa độ đến α bằng 1.

m = -3

m = 3

m = -6

m = 6

Xem đáp án

Ta có dO;α=m3=1⇔m=3⇔m=±3.

Vì m>0⇒m=3.

Chọn B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC vuông tại A và AC=a,sinB=13 (minh họa như hình bên). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = căn bậc hai của 2.a (ảnh 1)

900

300

450

600

Xem đáp án

Ta có SA⊥ABC⇒SB,ABC=SBA^

Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ và có bảng xét dấu của f'(x) như sau

Cho hàm số f(x) xác định trên R và có bảng xét dấu của f'(x) như sau (ảnh 1)

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là 

  

2

4

3

1

Xem đáp án

Vì hàm số xác định trên ℝ và f'(x) đổi dấu khi đi qua bốn giá trị -2, 0, 2, 4 nên hàm số đã cho có 4 điểm cực trị.

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng giá trị lớn nhất của hàm số y=x+4−x2+m là 32. Giá trị của m là 

m=22

m=−2

m=22

m=2

Xem đáp án

Xét hàm số y=fx=x+4−x2+m.

Tập xác định D=−2;2.

f'x=1−x4−x2=4−x2−x4−x2.

f'x=0⇔4−x2=x⇔x≥04−x2=x2⇔x>0x=2x=−2⇔x=2∈−2;2.

 

f−2=−2+m;f2=2+m;f2=22+m.

 

Giá trị lớn nhất của hàm số là 32⇔22+m=32⇔m=2.

Chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0,b>0 và a khác 1 thỏa mãn logab=b4;log2a=16b. Tính tổng a + b.

32

16

18

10

Xem đáp án

log2a=16b⇔a=216b. 

Suy ra logab=b4⇔log216bb=b4⇔b16log2b=b4⇔log2b=4⇔b=16.

⇒a=2.

Vậy a+b=18.

Chọn C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−2x2+1 và đường thẳng y = 4 

4

2

3

1

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm giữa hai đồ thị là:

x4−2x2+1=4⇔x4−2x2−3=0⇔x2=−1x2=3⇔x=3x=−3.

 

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt nên 2 đồ thị cắt nhau tại hai điểm phân biệt.

Chọn B.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log12log23x−1x+1≤0 

−∞;−1

3;+∞

−∞;−1∪3;+∞

−1;3

Xem đáp án

log12log23x−1x+1≤0⇔log23x−1x+1≥1

⇔3x−1x+1≥2⇔x−3x+1≥0

⇒S=−∞;−1∪3;+∞

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có chiều cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón cókhoảng cách từ tâm đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12cm.  Tính diện tích S của thiết diện đó.

S=500cm2.

S=300cm2

S=406cm2

S=400cm2

Xem đáp án

Cho hình nón có chiều cao h = 20cm, bán kính đáy r = 25cm. Một thiết diện đi qua đỉnh (ảnh 1)

Thiết diện đi qua đỉnh của hình nón tạo thành hình tam giác như hình vẽ

Gọi tâm của đáy hình nón là O.

Gọi M là trung điểm AB.

⇒SOM⊥SAB.

Hạ OH⊥SM⇒OH⊥SAB.

Đặt OM=xx>0. Trong tam giác SOM ta có: 1OH2=1OM2+1SO2

⇒1x2=1122−1202⇒x=15cm.

⇒AB=2R2−x2=40.

SM=SO2+OM2=25.

Vậy SΔSAB=12AB.SM=500cm2.

Chọn A.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đổi biến x=3tant, tích phân I=∫01dxx2+3 trở thành tích phân nào? 

I=∫0π333dt

I=∫0π61tdt

I=∫0π633dt

I=∫0π63tdt

Xem đáp án

Ta có: x=3tant⇒dx=3tan2t+1dt.

Đổi cận: x=0⇒t=0

x=1⇒t=π6

Khi đó: I=∫0π633dt

Chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số H:y=x−1x+1 và các trục tọa độ. Khi đó giá trị của S bằng

S = ln2 + 1

S = 2ln2 +1

S = ln2 - 1

S = 2ln2 - 1

Xem đáp án

Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại (1; 0), cắt trục Oy tại (0; -1). Diện tích hình phẳng cần tìm là

S=∫01x−1x+1dx=∫011−2x+1dx=1−2lnx+101=2ln2−1.

 

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm biểu diễn của các số phức z = 7 + bi với b∈ℝ nằm trên đường thẳng có phương trình là

x = 7

y = 7

x = -7

y = -7

Xem đáp án

Điểm biểu diễn số phức z = 7 + bi với b∈ℝ kí hiệu là M7;b,b∈ℝ 

Khi đó M7;b,b∈ℝ nằm trên đường thẳng x = 7 với b∈ℝ.

Chọn A.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn |z| = 2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=3−2i+2−iz là một đường tròn. Bán kính R của đường tròn đó bằng

2

5

25

5

Xem đáp án

Cách 1: Gọi số phức w cần tìm có dạng: w=a+bi,a2+b2≠0

Khi đó ta có a+bi=3−2i+2−iz

⇔z=a+bi−3+2i2−i=a−3+2+bi2+i2−i

⇔z=2a+ai−3i−6+4+2b+2i+bii5

⇔z=2a−b−85+a+2b+15i

 

Mà |z| = 2, nên 2a−b−852+a+2b+152=4

⇔a−32+b+22=20

⇒R=20=25.

Cách 2: Ta có: z=w−3−2i2−i⇒z=w−3−2i5⇒w−3−2i=25

Chọn C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0; -2; 3) và song song với mặt phẳng α:−2x+y−3z+2=0 có phương trình là 

P:2x−y+3z−9=0

P:x−y−3z+11=0

P:2x−y+3z−11=0

P:2x−y+3z+11=0

Xem đáp án

Gọi (P) là mặt phẳng song song với α

Nên (P) có dạng: −2x+y−3z+m=0  m≠2

Vì A0;−2;3∈P⇒m=11⇒P:2x−y+3z+11=0.

Chọn D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(-3; 1; 4) và gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục Ox, Oy, Oz. Phương trình nào dưới đây là phương trình cuả mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC)?

4x−12y+3z−12=0

4x+12y−3z−12=0

4x−12y−3z+12=0

4x−12y−3z−12=0

Xem đáp án

Vì A, B, C lần lượt là hình chiếu của M(-3; 1; 4) các trục Ox, Oy, Oz nên A−3;0;0,B0;1;0,C0;0;4

Phương trình mặt phẳng ABC:x−3+y+z4=1⇔4x−12y−3z+12=0.

Vậy mặt phẳng song song với mặt phẳng ABC:4x−12y−3z+12=0.

Chọn D.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba bạn A, B, C mỗi bạn viết ngẫu nhiên lên bảng một số tự nhiên thuộc đoạn [1; 17]. Xác suất để ba số đượcviết ra có tổng chia hết cho 3 bằng

32764913

17284913

2368

16374913

Xem đáp án

Ta có: nΩ=173=4913.

Trong các số tự nhiên thuộc [1; 17] có 5 số chia hết cho 3 là 3;6;9;12;15, có 6 số chia 3 dư 1 là 1;4;7;19;13;16 có 6 số chia 3 dư 2 là 2;5;8;11;14;17.

Để 3 số tổng viết ra chia hết cho 3 xảy ra các trường hợp sau:

TH1: Cả 3 số viết ra đều chia hết cho 3 ⇒53 cách viết.

TH2: Cả 3 số viết ra đều choc ho 3 dư 1 ⇒63 cách viết.

TH3: Cả 3 số viết ra đều chia cho 3 dư 2 ⇒63 cách viết.

TH4: Trong 3 số viết ra có 1 số chia hết cho 3, có 1 số chia cho 3 dư 1, có 1 số chia cho 3 dư 2 nên có 5.6.6.3! cách viết.

Vậy xác suất cần tìm là P=53+63+63+5.6.6.3!4913=16374913.

Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a và OB = OC = 2a. Gọi P là trung điểm của BC (minh họa như hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng OP và AB bằng

Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a (ảnh 1)

2a2.

6a3.

a.

25a5.

Xem đáp án

Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau, OA = a (ảnh 2)

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, khi đó O0;0;0,B2a;0;0,C0;2a;0,A0;0;a.

Vì P là trung điểm của BC nên Pa;a;0.

Ta có: OP→=a;a;0,AB→=2a;0;−a,OA→=0;0;a.

Suy ra OP→,AB→=−a2;a2;−2a2⇒dOP,AB=OP→,AB→.OA→OP→,AB→=−2a3a4+a4+4a4=6a3. 

Chọn B.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=13x3−m−1x2−4mx đồng biến trên đoạn [1; 4].

12<m<2

m∈ℝ

m≤2

m≤12.

Xem đáp án

Ta có: y'=x2−2m−1x−4m.

Yêu cầu bài toán ⇔y'≥0,∀x∈1;4⇔x2−2m−1x−4m≥0,∀x∈1;4

⇔2mx+2≤x2+2x,∀x∈1;4⇔2mx+2≤xx+2,∀x∈1;4⇔m≤x2,∀x∈1;4

⇔m≤min1;4x2=12. Vậy m≤12.

Chọn D.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Ông An muốn xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có nắp với dung tích 3 mét khối. Đáy bể là một hìnhchữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công để xây hồ là 500000 đồng cho mỗi mét vuông.Hỏi chi phí thấp nhất ông An cần bỏ ra để xây bể nước là bao nhiêu?

6490123 đồng

7500000 đồng

6500000 đồng

5151214đồng.

Xem đáp án

Ông An muốn xây một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có nắp với dung tích (ảnh 1)

Gọi x (x > 0) là chiều rộng của đáy bể, suy ra chiều dài của đáy bể là 2x và gọi h là chiều cao của bể.

Diện tích xây dựng là diện tích toàn phần của bể S=2.2xh+2.xh+2.2x.x=4x2+6xh1 

Ta có: V=3=2x.x.h⇒h=32x22. Thay (2) vào (1), ta được hàm Sx=4x2+9x, với x > 0

Ta có Sx=4x2+9x=4x2+92x+92x≥34x2.92x.92x3=3813

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 4x2=92x⇔x=932.

Khi đó chi phí thấp nhất là 3813×500000≈6490123 (đồng).

Chọn A.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax−4bx+ca,b,c∈ℝ có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số f(x) = ax - 4/bx + c (a, b, c thuộc R) có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Trong các số a, b, c có bao nhiêu số dương?

3

4

2

1

Xem đáp án

Ta có: f0=−4c>0⇒c<0.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số: x=−cb>0⇒b>0.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: y=ab>0⇒a>0.

Vậy trong các số a, b, c có 2 số dương.

Chọn C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhà máy cần sản xuất các hộp hình trụ kín cả hai đầu có thể tích V cho trước. Mối quan hệ giữa bán kính đáy R và chiều cao h của hình trụ để diện tích toàn phần của hình trụ nhỏ nhất là

h = R

h = 3R

h = 2R

R = 2h

Xem đáp án

Đặt R = x, điều kiện x > 0

V=πx2h⇒h=Vπx2⇒hR=Vπx3.

STP=2πRh+R=2πxVπx2+x=2Vx+2πx2.

 

Xét hàm số: fx=2Vx+2πx2 với x > 0

Ta có: f'x=−2Vx2+4πx=4πx3−2Vx2.

Khi đó: f'x=0⇔x=V2π3

Ta có BBT:

Một nhà máy cần sản xuất các hộp hình trụ kín cả hai đầu có thể tích V cho trước (ảnh 1)

Từ BBT trên ta thấy STP nhỏ nhất khi x=V2π3

Khi đó: HR=VπV2π=2⇔h=2R.

Chọn C.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ thỏa mãn fx+fπ2−x=sinx.cosx, với mọi x∈ℝ  và f(0) = 0. Giá trị của tích phân ∫0π2x.f'xdx bằng

14.

π4.

−14.

−π4.

Xem đáp án

Thay x=π2 vào đẳng thức fx+fπ2−x=sinx.cosx⇒fπ2+f0=0⇔fπ2=0.

Xét I=∫0π2x.f'xdx

Đặt u=xdv=f'xdx⇒du=dxv=fx

⇒I=x.fx0π2−∫0π2fxdx=−∫0π2fxdx1

Lại có: ∫0π2fxdx+∫0π2fπ2−xdx=∫0π2sinx.cosxdx

⇔2∫0π2fxdx=12∫0π2sin2xdx⇔2∫0π2fxdx=12⇔∫0π2fxdx=14.

 

Vậy I=−14.

Chọn C.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m sao cho hàm số y=tanx−2tanx−m đồng biến trên khoảng −π4;0?

Có vô số

0

2

1

Xem đáp án

Đặt t = tanx.

Do x∈−π4;0⇒t∈−1;0 và hàm số t = tanx đồng biến trên −π4;0.

Khi đó: y=t−2t−m với t∈−1;0

y'=−m+2t−m2

 

Để hàm số đồng biến trên khoảng −π4;0⇒ Hàm số y=t−2t−m đồng biến trên (-1; 0)


⇔y'>0 ∀t∈−1;0⇔−m+2>0m∉−1;0⇔m<2m≥0m≤−1⇔0≤m<2m≤−1.

Do m là số nguyên dương ⇒m=1

Chọn D.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 số thực dương x, y thỏa mãn log3x+1y+1y+1=9−x−1y+1. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x + 2y 

Pmin=112.

Pmin=275.

Pmin=−5+63.

Pmin=−3+62.

Xem đáp án

Với x, y > 0 ta có:

log3x+1y+1y+1=9−x−1y+1⇔y+1log3x+1y+1=9−x−1y+1

⇔log3x+1+log3y+1=9y+1−x+1⇔log3x+1+x+1=2−log3y+1+9y+1

⇔log3x+1+x+1=log39y+1+9y+1 1.

 

Xét hàm số ft=log3t+t với t > 0

Ta có: f't=1t.ln3+1>0,∀t>0.

⇒ Hàm số f(t) đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Khi đó: 1⇔fx+1=f9y+1⇔x+1=9y+1.

Từ đó suy ra P=x+2y=x+1+2y−1=9y+1+2y+1−3≥29y+1.2y+1−3=−3+62.

Dấu “=” xảy ra ⇔9y+1=2y+1⇔y+12=92⇔y=322−1⇒x=−25+2727 (thỏa mãn điều kiện x, y > 0).

Vậy Pmin=−3+62 khi x=−25+2727;y=322−1.

Chọn D.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số fx=x2+ax+b, với a, b là tham số. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên [-1; 3]. Khi M nhận giá trị nhỏ nhất có thể được, tính a + 2b. 

5

-5

-4

4

Xem đáp án

Theo bài ra, ta có: M≥f−1M≥f3M≥f1⇔M≥−a+b+1M≥3a+b+92M≥2a+b+1=−2a−2b−2

Suy ra: 4M≥−a+b+1+3a+b+9+−2a−2b−2≥−a+b+1+3a+b+9−2a−2b−2

⇔4M≥8⇔M≥2.

Điều kiện cần để M = 2 là −a+b+1=3a+b+9=−a−b−1=2 và −a+b+1,3a+b+9,−a−b−1 cùng dấu 

⇔−a+b+1=3a+b+9=−a−b−1=2−a+b+1=3a+b+9=−a−b−1=−2⇔a=−2b=−1.

Ngược lại, với a=−2b=−1 thì fx=x2−2x−1.

Xét hàm số gx=x2−2x−1 trên đoạn [-1; 3]

Ta có: g'x=2x−2;g'x=0⇔x=1∈−1;3.

Do M là giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên đoạn [-1; 3] nên M=maxg−1;g3;g1=2.

Từ đó suy ra với a=−2b=−1 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Vậy a+2b=−4.

Chọn C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 2a, gọi M là trung điểm của BB' và P thuộc cạnh DD' sao cho DP=14DD'.Mặt phẳng (AMP) cắt CC' tại N. Thể tích khối đa diện AMNPBCD bằng

V=3a3.

V=a3113

V=2a3.

V=a394

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 2a, gọi M là trung điểm của BB' (ảnh 1)

Gọi b=BMBB';c=CNCC';d=DPDD' ta có c=b+d=12+14=34.

VAMNPBCD=b+c+d4.VABCD.A'B'C'D'=38.2a3=3a3.

 

Chọn A.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là số thực dương sao cho 3x+ax≥6x+9x với mọi x∈ℝ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a∈14;16.

a∈16;18.

a∈12;14.

a∈10;12.

Xem đáp án

Ta có 3x+ax≥6x+9x⇔ax−18x≥6x+9x−3x−18x⇔ax−18x≥−3x2x−13x−1 *.

VP *≤0,∀x∈ℝ nên (*) đúng với ∀x∈ℝ khi và chỉ khi

ax−18x≥0,∀x∈ℝ⇔a18x≥1,∀x∈ℝ⇔a=18.

 

Chọn B.