Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 12)
Đề thi

Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 12)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT53 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=2−3xx−4 có tiệm cận ngang là: 

x = 4

y = 3

y = 2

y = -3

Xem đáp án

Phương pháp:

Đồ thị hàm số y=ax+bcx+d có TCN là y=ac.

Cách giải:

Đồ thị hàm số y=2−3xx−4 có tiệm cận ngang là y = -3.

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y=2x+2x−1 có đồ thị (C) và đường thẳng d:y=−x+m (m là tham số). Tìm m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại  hai điểm phân biệt. 

m>7m<−1

-1 < m < 7

m≥7m≤−1

−1≤m≤7

Xem đáp án

Phương pháp:

- Xét phương trình hoành độ giao điểm.

- Tìm điều kiện để phương trình hoành độ giao điểm có 2 nghiệm phân biệt.

Cách giải:

TXĐ: D=ℝ\1.

Xét phương trình hoành độ giao điểm

2x+2x−1=−x+m

⇒2x+2=x−1−x+m

⇒2x+2=−x2+mx+x−m

⇒x2+1−mx+m+2=0 *

Để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 

1⇒Δ=1−m2−4m+2>01+1−m+m+2≠0⇔m2−6m−7>04≠0 luon dung⇒m>7m<−1.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=lnx2+4x+7 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(-2; 2)

−∞;−2

−2;+∞

−∞;+∞

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tìm TXĐ.

- Sử dụng công thức tính đạo hàm lnu'=u'u.

- Giải bất phương trình y' < 0 và suy ra khoảng nghịch biến của hàm số.

Cách giải:

Vì x2+4x+7=x+22+3>0∀x∈ℝ nên TXĐ của hàm số là D = ℝ.

Ta có y=lnx2+4x+7⇒y'=2x+4x2+4x+7.

Xét y'<0⇔2x+4x2+4x+7<0⇔2x+4<0⇔x<−2.

Vậy hàm số y=lnx2+4x+7 nghịch biến trên khoảng −∞;2.

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x−1. Phát biểu nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1.

Hàm số nghịch biến trên ℝ

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên ℝ\1.

Xem đáp án

Phương pháp:

Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu trên từng khoảng xác định của nó.

Cách giải:

TXĐ: D=ℝ\1. Ta có y=2x−1x−1⇒y'=−1x−12<0∀x∈D.

Vậy hàm số y=2x−1x−1 nghịch biến trên −∞;1,1;+∞.

Chọn A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A1;−1;0,B−1;0;1 và C(2; 1; -1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

x+3y+z+2=0

3x+y+5z−2=0

3x+y+5z+2=0

x+3y+z-2=0

Xem đáp án

Phương pháp:

- Mặt phẳng (ABC) nhận n→=AB→,AC→ làm 1 VTPT.

- Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm Mx0;y0;z0 và nhận n→=A;B;C  làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: Ax−x0+By−y0+Cz−z0=0.

Cách giải:

Ta có AB→=−2;1;1AC→=1;2;−1⇒AB→,AC→=−3;−1;−5.

⇒mpABC có 1 VTPT là n→=3;1;5.

Phương trình mặt phẳng (ABC) là: 3x−1+1y+1+5z=0⇔3x+y+5z−2=0.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 4 + 7i là:

z¯=−4−7i

z¯=4−7i

z¯=4i-7

z¯=−4+7i

Xem đáp án

Phương pháp:

Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là z¯=a−bi.

Cách giải:

z=4+7i⇒z¯=4−7i.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0; 2]. Biết ∫02fxdx=5 và ∫12ftdt=3. Tính I=∫01fxdx.

I = 3

I = 2

I = 5

I = 1

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng tính chất tích phân: ∫abfxdx=∫abftdt,∫abfxdx=∫acfxdx+∫cbfxdx

Cách giải:

I=∫01fxdx=∫02fxdx−∫12fxdx

=∫02fxdx−∫12ftdt=5−3=2.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=2x+log2x là:

y'=x.2x−1+1xln2

y'=2x+1xln2

y'=2xln2+ln2x

y'=2xln2+1xln2

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính đạo hàm: ax'=axlna,logax'=1xlna.

Cách giải:

y=2x+log2x⇒y'=2xln2+1xln2.

Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=13x−2 trên khoảng 23;+∞. Tìm F(x) biết F(1) = 5.

fx=ln3x−2+5

fx=3ln3x−2+5

fx=−33x−22+8

Fx=13ln3x−2+5

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức tính nguyên hàm mở rộng: ∫1ax+bdx=1alnax+b+C.

Cách giải:

Fx=∫13x−2dx=13ln3x−2+C.

 

Vì x∈23;+∞⇒3x−2>0⇒Fx=13ln3x−2+C.

Mà F1=5⇒C=5.

Vậy Fx=13ln3x−2+5.

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết phương trình 4x−5.2x+3=0 có 2 nghiệm x1,x2. Tính x1+x2.

3

log23

5

log25

Xem đáp án

Phương pháp:

- Đặt ẩn phụ t=2xt>0.

-  Áp dụng định lí Vi-ét.

Cách giải:

Đặt t=2xt>0. phương trình trở thành t2−5t+3=0.

Giả sử phương trình có 2 nghiệm phân biệt t1,t2⇒x1=log2t1,x2=log2t2

⇒x1+x2=log2t1+log2t2=log2t1t2=log23.

Chọn B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn ∫03fxdx=20. Tính tích phân I=∫01x+1fx2+2xdx. 

I = 20

I = 10

I = 40

I = 30

Xem đáp án

Phương pháp:

Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số, đặt t=x2+2x.

Cách giải:

Đặt t=x2+2x⇒dt=2x+1dx⇒x+1dx=12dt.

Đổi cận: x=0⇒t=0x=1⇒t=3.

⇒I=12∫03ftdt=12∫03fxdx=12.20=10.

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫14ln2xxdx=abln32, với a,b∈ℕ* và ab là phân số tối giản. Tính a + b.

4

5

11

9

Xem đáp án

Phương pháp:

Tính tích phân bằng phương pháp đưa biến vào vi phân.

Cách giải:

Ta có ∫14ln2xxdx=∫14ln2xdlnx=ln3x341

=13ln34=13ln322=83ln3x

⇒a=8,b=3⇒a+b=11.

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;−1;1,B−1;1;0 và C(0; -11; 2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC.

x−21=y+1−2=z−12

x+21=y−1−2=z+12

x−12=y+2−1=z−21

x−11=y+2−2=z−22

Xem đáp án

Phương pháp:

- Đường thẳng d//BC nhận BC→ làm 1 VTCP.

- Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm Mx0;y0;z0 và có vectơ chỉ phương u→=a;b;c là: x−x0a=y−y0b=z−z0c.

Cách giải:

Đường thẳng d//BC nhận BC→=1;−2;2 làm 1 VTCP.

Phương trình đường thẳng d là: x−21=y+1−2=z−12.

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 1+iz+3i−1=4−2i. Tính mô-đun của z.

z=22

z=52

z=5

z=2

Xem đáp án

Phương pháp:

- Thực hiện các phép tính tìm số phức z

- Số phức z=a+bi⇒z=a2+b2.

Cách giải:

Ta có: 1+iz+3i−1=4−2i⇒z=5−5i1+i=−5i.

Vậy z=5.

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: Tổng số đường tiệm cận (ảnh 1)

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là:

3

1

4

2

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng khái niệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Cho hàm số y = f(x).

- Đường thẳng y=y0 là TCN của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: limx→+∞y=y0 hoặc limx→-∞y=y0

- Đường thẳng x=x0 là TCĐ của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: limx→x0+y=+∞ hoặc limx→x0+y=-∞ hoặc limx→x0-y=+∞ hoặc limx→x0-y=-∞.

Cách giải:

Dựa vào BBT ta thấy:

limx→−∞y=−2⇒y=−2 là TCN của đồ thị hàm số.

limx→0+y=+∞,limx→0−y=−∞⇒x=0 là TCĐ của đồ thị hàm số.

Vậy đồ thị hàm số y = f(x) có tổng 2 đường tiệm cận.

Chọn D.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=mx4−2−mx2+m−1 có ba điểm cực trị.

m>2m<0

0<m<2

m < 0

m > 2

Xem đáp án

Phương pháp:

Hàm số bậc bốn trùng phương y=ax4+bx2+c có 3 điểm cực trị khi ab < 0.

Cách giải:

Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị khi −m2−m<0⇔mm−2<0⇔0<m<2.

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1−log2x là: 

−∞;2

[0; 2]

(0; 1)

(0; 2]

Xem đáp án

Phương pháp:

Hàm số y=logafx xác định khi và chỉ khi f(x) xác định và f(x) > 0

Cách giải:

Hàm số y=1−log2x xác định khi 1−log2x≥0x>0⇔log2x≤1x>0⇔0<x≤2.

Chọn D.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC,SA=AC=2a,AB=a và ∠BAC=600. Thể tích khối chóp S.ABC bằng:

2a33

3a33

3a36

3a3

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tính SΔABC=12AB.AC.sin∠BAC.

- Tính thể tích VS.ABC=13.SA.SΔABC.

Cách giải:

Ta có: SΔABC=12AB.AC.sin∠BAC=12.a.2a.sin600=3a22.

Vậy VS.ABC=13.SA.SΔABC=13.2a.3a22=3a33.

Chọn B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫01xe−xdx=a+be với a,b∈ℤ. Tính a2+b2.

7

5

3

4

Xem đáp án

Phương pháp:

Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần.

Cách giải:

Đặt u=xdv=e−xdx⇒du=dxv=−ex.

⇒∫01xe−xdx=−xe−x10+∫01e−xdx.

=−1e−e−x10=−1e−1e−1=1−2e

⇒a=1,b=−2⇒a2+b2=5.

Chọn B.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường cao h = 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.

20π

12π

15π

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tính độ dài đường sinh l=h2+r2.

- Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là Sxq=πrl.

Cách giải:

Độ dài đường sinh l=h2+r2=42+32=5.

⇒ Diện tích xung quanh của hình nón Sxq=πrl=π.3.5=15π.

Chọn D.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a là:

V=a33

V=3πa32

V=3a32

V=πa32

Xem đáp án

Phương pháp:

- Khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a có đường kính bằng đường chéo của hình lập phương.

- Thể tích khối cầu bán kính R là V=43πR3.

Cách giải:

Khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a có đường kính bằng đường chéo của hình lập phương bằng a3 nên có bán kính R=a32.

Vậy thể tích khối cầu là V=43πR3=43π.a323=3πa32.

Chọn B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường y = sin, y = 0, x = 0 và x=π. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được một vật thể tròn xoay có thể tích bằng:

π

π2

π22

π2

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quanh hình phẳng giới hạn bởi các đường y=fx,y=gx,x=a, x = b, xung quanh trục Ox là: V=π∫abf2x−g2xdx.

Cách giải:

Thể tích cần tính: V=π∫0πsin2xdx=π22.

Chọn C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=x2−12x2−3x+2x2021,∀x∈ℝ. Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị? 

2

3

1

4

Xem đáp án

Phương pháp:

Xác định số điểm cực trị của hàm số = số nghiệm bội lẻ của phương trình f'(x) = 0.

Cách giải:

Ta có f'x=x2−12x2−3x+2x2021=0⇔x=1nghệm bội 3x=−1nghiệm bội 2x=2nghiệm đơnx=0nghiệm bội 2021

Vậy hàm số f(x) có 3 điểm cực trị.

Chọn B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−2y+2z+1=0 và điểm I(1; -1; 1). Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

x−12+y+12+z−12=4

x+12+y−12+z+12=2

x−12+y+12+z−12=2

x+12+y−12+z+12=4

Xem đáp án

Phương pháp:

- Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có bán kính R=dI;P.

- Khoảng cách từ điểm Ix0;y0;z0 đến mặt phẳng P:Ax+By+Cz+D=0 

                                         dI;P=Ax0+By0+Cz0+DA2+B2+C2.

- Mặt cầu tâm I(a; b; c), bán kính R có phương trình S:x−a2+y−b2+z−c2=R2.

Cách giải:

Bán kính mặt cầu là R=dI;P=1−2.−1+2.1+112+−22+22=2.

Vậy phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là: x−12+y+12+z−12=4.

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?Cho hàm số y = ax^ + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào (ảnh 1)

a<0,b<0,c>0

a>0,b<0,c<0

a>0,b>0,c<0

a<0,b>0,c<0

Xem đáp án

Phương pháp:

- Dựa vào nhánh cuối cùng suy ra dấu của hệ số

- Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung suy ra dấu của hệ số

- Hệ vào số điểm cực trị suy ra dấu của hệ số

Cách giải:

Đồ thị có nhánh cuối cùng đi xuống ⇒a<0.

Đồ thị cắt trục tung tại điểm nằm dưới trục hoành nên c < 0.

Đồ thị có 3 điểm cực trị ⇒ab<0. Mà a<0⇒b>0.

Vậy a<0,b>0,c<0.

Chọn D.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau (ảnh 1)

Số nghiệm của phương trình f(x) = 2 là:

0

4

3

2

Xem đáp án

Phương pháp:

Số nghiệm của phương trình f(x) = m là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = m song song với trục hoành.

Cách giải:

Đường thẳng y = 2 cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 3 điểm phân biệt nên phương trình f(x) = 2 có 3 nghiệm phân biệt.

Chọn C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho đường thẳng Δ:x−13=2y+14=−z+23. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của Δ?

u3→=3;4;−3

u4→=3;2;−3

u1→=3;4;3

u2→=1;−1;2

Xem đáp án

Phương pháp:

- Đưa phương trình đường thẳng về dạng x−x0a=y−y0b=z−z0c.

- Đường thẳng x−x0a=y−y0b=z−z0c có 1 VTCP là u→=a;b;c.

Cách giải:

Δ:x−13=2y+14=−z+23⇒Δ:x−13=y+122=z−2−3 có 1 VTCP là u4→=3;2;−3.

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m và M  lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−x2−x+2 trên đoạn [1; 2]. Tính m + M. 

6

4

3

5

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tính y' xác định các nghiệm xi∈−1;2 của phương trình y' = 0.

- Tính y0,y2,yxi.

- KL: min0;2y=miny0,y2,yxi,max0;2y=maxy0,y2,yxi.

Cách giải:

Ta có y'=3x2−2x−1=0⇔x=1∈0;2x=−13∉0;2.

Mà y0=2,y2=4,y1=1.

⇒min0;2y=y1=1=m,max0;2y=y2=4=M.

Vậy m + M = 1 + 4 = 5.

Chọn D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫01fxdx=2 và ∫01gxdx=3. Tính ∫044fx−gxdx. 

I = 3

I = 1

I = 11

I = 5

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng tính chất tích phân: ∫abfx+gxdx=∫abfxdx+∫abgxdx,∫abkfxdx=k∫abfxdxk≠0.

Cách giải:

I=∫044fx−gxdx=4∫04fxdx−∫04gxdx=4.2−3=5.

Chọn D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1 và hai trục tọa độ Ox, Oy. Tính diện tích S của hình phẳng (H).

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị (ảnh 1)

S=32

S=13

S = 1

S=23

Xem đáp án

Phương pháp:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), đường thẳng x = a, x = b là S=∫abfx−gxdx.

Cách giải:

Ta có: S=∫−10x+1dx=23.

Chọn D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 9x+3x+2−1=0 là:

3

2

1

0

Xem đáp án

Phương pháp:

Đặt ẩn phụ t=3x>0.

Cách giải:

Đặt t=3x>0 phương trình trở thành t2+9t−1=0⇔t=−9+852tmt=−9−852ktm

Với t=−9+852⇒3x=−9+852⇔x=log3−9+852.

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, AD và O là trọng tâm tam giác BCD. Tính tỉ số thể tích VOMNPVABCD.

16

18

112

14

Xem đáp án

Phương pháp:

So sánh chiều cao và diện tích đáy của hai khối chóp.

Cách giải:

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, AD (ảnh 1)

Vì ΔMNP∽ΔBCD theo tỉ số k=12 nên SMNPSBCD=k2=14.

Ta có MNP//BCD⇒dO;MNP=dB;MNP.

Lại có BA∩MNP=M⇒dB;MNPdA;MNP=BMAM=1⇒dB;MNP=dA;MNP=12dA;BCD.

Vậy VOMNPVABCD=dO;MNPdA;BCD.SMNPSBCD=12.14=18.

Chọn B.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=13x3−mx2+m+2x+2 (m là tham số). Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị.

−1≤m≤2

-1 < m < 2

m≥2m≤−1

m>2m<−1

Xem đáp án

Phương pháp:

Tìm điều kiện để phương trình y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt.

Cách giải:

Ta có

y=fx=13x3−mx2+m+2x+2

 

Để hàm số có hai điểm cực trị thì phương trình y'=x2−2mx+m+2=0 phải có 2 nghiệm phân biệt.

⇒Δ'=m2−m−2.0⇔m>2m<−1.

Chọn D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là: 

V=3a34

V=3a32

V=3a36

V=3a33

Xem đáp án

Phương pháp:

Thể tích khối lăng trụ V=Sday.h.

Cách giải:

Thể tích khối lăng trụ V=Sday.h=a234.a=3a34.

Chọn A.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2x−mx+2. Tìm m để max0;2fx+min0;2fx=−5.

m = -4

m = -8

m = 4

m = 8

Xem đáp án

Phương pháp:

Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu trên từng khoảng xác định nên đạt GTNN và GTLN trên 1đoạn xác định tại 2 điểm đầu mút.

Cách giải:

Hàm số đã cho xác định trên [0; 2], do đó nó đơn điệu trên [0; 2].

⇒max0;2fx+min0;2fx=f0+f2

⇒−m2+4−m4=−5

⇔−2m+4−m=−20

⇔m=8

Chọn D.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Đặt I1=∫abfxdx,I2=∫acfxdx,I3=∫adfxdx,I4=∫cdfxdx. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

I1<I2<I3<I4

I2<I1<I4<I3

I2<I1<I3<I4

I1<I2<I4<I3

Xem đáp án

Phương pháp:

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), đường thẳng x = a, x = b là S=∫abfx−gxdx.

Cách giải:

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Đặt (ảnh 1)

Ta có:

I1=∫abfxdx=S1

I2=∫acfxdx=∫abfxdx+∫bcfxdx=S1−S2

I3=∫adfxdx=∫abfxdx+∫bcfxdx+∫cdfxdx=S1−S2+S3=I2+S3

I4=∫cdfxdx=S3

 

Ta có I2=S1−S2<S1=I1 nên loại đáp án A và D.

     I3=I2+S3⇒I3>I2I3>I4

Dễ thấy S2<S1<S3⇒I1<I4.

Vậy I2<I1<I4<I3.

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4x−m+22x+1+3m−5=0 có hai nghiệm trái dấu.

53<m<8

m>53

m < 8

-2 < m < 8

Xem đáp án

Phương pháp:

- Đặt t=2x>0. Đưa về phương trình bậc hai ẩn t

- Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm trái dấu thì phương trình bậc hai ẩn t có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn t1<1<t2.

- Áp dụng định lí Vi-ét.

Cách giải:

Đặt t=2x>0. phương trình trở thành t2−2m+2t+3m−5=0 *.

Giả sử phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt trái dấu x1<0<x2⇒log2t1<0<log2t2⇔t1<1<t2.

⇒ Phương trình (*) có 2 nghiệm phân phân biệt thỏa mãn t1<1<t2.

⇒Δ'>0t1+t2>0t1t2>0t1−1t2−1<0⇔m+22−3m+5>02m+2>03m−5>03m−5−2m+2+1<0

⇔m2+m+9>0luôn dươngm>−2m>53m−8<0⇔53<m<8

 

Chọn A.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) và g(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên ℝ thỏa mãn f0=1;f1=2,g0=−2,g1=4 và ∫01f'xgxdx=7.Tính  ∫01fxg'xdx.

I = -3

I = 17

I = 3

I = -17

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng quy tắc tính đạo hàm một tích: f'xgx+fxg'x=fxgx'.

Cách giải:

Ta có:

∫01f'xgxdx+∫01fxg'xdx=∫01fxgx'dx

=fxgx10=f1g1−f0g0=2.4−1.−2=10

⇒7+I=10⇔I=3.

Chọn C.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu rừng có trữ lượng gỗ là 7.106 mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây trong khu rừng đó là 4% một năm. Nếu hàng năm không khai thác thì sau 6 năm khu rừng đó có bao nhiêu mét khối gỗ?

7.146

7.145

7.10,45

7.10,46

Xem đáp án

Phương pháp:

Sử dụng công thức lãi kép.

Cách giải:

Nếu hàng năm không khai thác thì sau 6 năm khu rừng đó có: 7.1061+4%6=7.10,46 (mét khối).

Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x+11=y2=z−1−1 và mặt phẳng P:x−y+2z+5=0. Gọi M là giao điểm của  và (P). Tính độ dài OM.

32

42

22

52

Xem đáp án

Phương pháp:

- Tham số hóa tọa độ điểm M∈Δ:M−1+t;2t;1−t.

- Cho M∈P, tìm t và suy ra tọa độ điểm M.

- Tính OM=xM2+yM2+zM2.

Cách giải:

Gọi M−1+t;2t;1−t∈Δ.

Vì M=Δ∩P⇔M∈P⇒−1+t−2t+2−2t+5=0⇔t=2.

⇒M1;4;−1⇒OM=12+42+−12=32.

Chọn A.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P:x+y−z−1=0 và Q:2x−y+z−6=0. Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua điểm A(-1; 0; 3) và chứa giao tuyến của (P) và (Q).

2x+y+z−1=0

x−2y−2z+7=0

x−2y+2z−5=0

x+2y+2z−5=0

Xem đáp án

Phương pháp:

- Xét hệ PQ và suy ra phương trình đường thẳng giao tuyến của (P), (Q).

- Xác định u→ là VTCP của đường thẳng giao tuyến.

- Lấy M thuộc giao tuyến (bất kì). Tính AM→.

- (R) có 1 VTPT là n→=AM→;u→.

- Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm Mx0;y0;z0 và nhận u→=A;B;C làm vectơ pháp tuyến có phương trình là: Ax−x0+By−y0+Cz−z0=0.

Cách giải:

Gọi Δ=P∩Q⇒ Phương trình đường thẳng Δ:x+y−z−1=02x−y+z−6=0.

Cho z = t ta có x+y−t−1=02x−y+t−6=0⇔3x−7=0y=−x+t+1z=t⇔x=73y=−43+tz=t

⇒Δ có 1 VTCP là u→=0;1;1 và đi qua điểm M73;−43;0.

Ta có AM→=103;−43;−3⇒AM→,u→=53;−103;103=531;−2;2.

Gọi n→ là 1 VTCP của mặt phẳng (R). Ta có Δ⊂RA,M∈R⇒n→⊥u→n→⊥AM→⇒n→=1;−2;2.

Vậy phương trình mặt phẳng (R) là: 1x+1−2y+2z−3=0⇔x−2y+2z−5=0.

Chọn C.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x=1+ty=−tz=−1+t và điểm A(1; 3; -1). Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A cắt và vuông góc với đường thẳng ∆.          

x−12=y−3−1=z+1−1

x−11=y−3−2=z+1−1

x−11=y−32=z+11

x−1−1=y−32=z+1−1

Xem đáp án

Phương pháp:

- Gọi M=d∩Δ, tham số hóa tọa độ điểm M:M1+t;−t;−1+t.

- Giải AM→.ud→=0 tìm t.

- Đường thẳng d đi qua A và có 1 VTCP là AM→. Viết phương trình đường thẳng d.

Cách giải:

Gọi M=d∩Δ⇒M1+t;−t;−1+t.

⇒AM→=t;−t−3;t.

Đường thẳng Δ:x=1+ty=−tz=−1+t có 1 VTCP là uΔ→=1;−1;1.

Vì d⊥Δ⇒AM→.uΔ→=0

⇒1.t−1.−t−3+1.t=0

⇔t+t+3+t=0⇔t=−1

⇒AM→=−1;−2;−1⇒ud→=1;2;1 là 1 VTCP của đường thẳng d.

Vậy phương trình đường thẳng d là: x−11=y−32=z+11.

Chọn C.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; -3; 1). Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các trục Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

x2+y−3+z1=1

x−2+y3+z−1=1

x2+y−3+z1=0

x2+y3+z1=1

Xem đáp án

Phương pháp:

- Hình chiếu của M(a; b; c) trên các trục Ox, Oy, Oz là Aa;0;0,B0;b;0,C0;0;c.

- Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm Aa;0;0,B0;b;0,C0;0;c là xa+yb+zc=1.

Cách giải:

Hình chiếu của M(2; -3; 1) trên các trục Ox, Oy, Oz là A2;0;0,B0;−3;0,C0;0;1.

Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A2;0;0,B0;−3;0,C0;0;1 là x2+y−3+z1=1.

Chọn A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ thỏa mãn fx+f1−x=x21−x2∀x∈ℝ. Tính I=∫01fxdx. 

I=130

I=160

I=145

I=115

Xem đáp án

Phương pháp:

- Lấy tích phân hai vế.

- Sử dụng phương pháp tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số.

Cách giải:

Lấy tích phân từ 0 đến 1 hai vế của phương trình fx+f1−x=x21−x2∀x∈ℝ ta có:

∫01fxdx+∫01f1−xdx=∫01x21−x2dx=130 *.

 

Xét ∫01f1−xdx.

Đặt t=1−x⇒dt=−dx⇒dx=−dt

Đổi cận x=0⇒t=1x=1⇒t=0.

⇒∫01f1−xdx=−∫10ftdt=∫01fxdx.

Thay vào (*) ta có 2∫01fxdx=130⇔∫01fxdx=160.

Chọn B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình là x2+y2+z2−2x+2my−4z−1=0 (trong đó m là tham số).

Tìm tất cả các giá trị của m để mặt cầu (S) có diện tích bằng 28π.

m=±1

m=±2

m=±7

m=±3

Xem đáp án

Phương pháp:

- Diện tích mặt cầu bán kính R là S=4πR2, từ đó tính diện tích mặt cầu.

- Mặt cầu S:x2+y2+z2+2ax+2by+2cz+d=0 có bán kính R=a2+b2+c2−d.

Cách giải:

Gọi R là bán kính mặt cầu ta có 4πR2=28π⇔R2=7.

⇒12+−m2+22−−1=7

⇔m2+6=7⇔m=±1

Chọn A.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số nguyên m thỏa mãn

lnxx+1+1x≥lnxx−1+mx∀x>0,x≠1

2

1

Vô số

0

Xem đáp án

Phương pháp:

Cô lập m đưa bất phương trình về dạng m≤gx∀x>0⇔m≤max0;+∞gx.

Cách giải:

Ta có:

     lnxx+1+1x≥lnxx−1+mx∀x>0,x≠1

⇔lnxx+1+1x−lnxx−1≥mx∀x>0,x≠1

 

⇔lnxxx+1−xx−1+1≥m∀x>0,x≠1

⇔lnx.x2−x−x2−xx2−1+1≥m∀x>0,x≠1

⇔−2xx2−1.lnx+1≥m∀x>0,x≠1 *


Đặt gx=−2xx2−1.lnx+1 ta có m≤gx∀x>0,x≠1.

Sử dụng MTCT ta vẽ được BBT hàm số g(x) như sau:

Có bao nhiêu số nguyên m thỏa mãn (ảnh 1)

⇒* có nghiệm khi và chỉ khi m≤1.

Vậy có vô số giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn C.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;2,B2;3;−1,C0;3;2 và mặt phẳng P:x−2y+2z−7=0. Khi điểm M thay đổi trên mặt phẳng (P), hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E=MA→+MB→+MC→.

8

83

43

6

Xem đáp án

Phương pháp:

- Sử dụng: G là trọng tâm tam giác ABC ta có: MA→+MB→+MC→=3MG→.

- Khoảng cách từ điểm Ix0;y0;z0 đến mặt phẳng P:Ax+By+Cz+D=0 

dI;P=Ax0+By0+Cz0+DA2+B2+C2.

Cách giải:

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ta có G(1; 2; 1).

Ta có: E=MA→+MB→+MC→=3MG→=3MG.

Do đó Emin⇔MGmin⇔M là hình chiếu của G lên (P). Khi đó MG=dG;P=1−2.2+2.1−712+−22+22=83

Vậy Emin=3.83=8.

Chọn A.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp hai trên 0;+∞. Biết f(0) và hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Phát biểu nào sau đây đúng? 

f3<f"3<f'3

f'3<f3<f"3

f3<f'3<f"3

f"3<f3<f'3

Xem đáp án

Phương pháp:

- Sử dụng: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), đường thẳng x = a, x = b là S=∫abfx−gxdx. Tính ∫03f'xdx, từ đó so sánh f(3), f'(3).

- Từ đồ thị hàm số f'(x) suy ra BXD  hàm số f''(x) so sánh f''(3) với 0.

Cách giải:

Dựa vào đồ thị hàm số ta có f'(3) = 0.

Ta có S=∫03f'xdx=−∫03f'xdx=f0−f3>0 nên f3<f0=0⇒f3<f'3.

Xét hàm số f'(x) trên 0;+∞, hàm số có 2 điểm cực trị x=a∈0;3x=b>3.

Ta có BXD f''(x) như sau:

Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp hai trên  Biết f(0) và hàm số (ảnh 1)

⇒f''3>0=f'3.

Vậy f3<f'3<f''3.

Chọn C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của bất phương trình 2+1x−2−1x−2≤22+1.

−∞;2

−2;+∞

−∞;2

[-1; 1]

Xem đáp án

Phương pháp:

- Sử dụng 2−1=2+1−1.

- Chia cả 2  vế cho 2+1.

- Đặt ẩn phụ t=2+1x−1>0, đưa về bất phương trình bậc hai ẩn t

- Giải bất phương trình tìm t sau đó tìm x

Cách giải:

Ta có:

2+1x−2−1x−2≤22+1

⇔2+1x−2+12−x≤22+1

⇔2+1x−1−2+11−x≤2

⇔2+1x−1−12+1x−1≤2

 

Đặt t=2+1x−1>0, bất phương trình trở thành: t−1t≤2⇔t2−2t−1≤0⇔1−2≤t≤1+2.

Kết hợp điều kiện ⇒0<t≤1+2.

⇒2+1x−1≤2+1⇔x−1≤1⇔x≤2.

Chọn C.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các nghiệm của phương trình log2x2+x+15x−1+x2−4x+2=0.

3

4

5

2

Xem đáp án

Phương pháp:

Xét hàm đặc trưng.

Cách giải:

ĐKXĐ: 5x−1>0⇔x>15.

Ta có:

log2x2+x+15x−1+x2−4x+2=0

⇔12log2x2+x+15x−1+x2−4x+2=0

⇔12log2x2+x+1−12log25x−1+x2−4x+2=0

⇔12log2x2+x+1+x2+x+1=12log25x−1+5x−1 *

Xét hàm đặc trưng ft=12log2t+tt>0 có f't=12.1tln2+1>0∀t>0 nên hàm số đồng biến trên 0;+∞, suy ra *⇔x2+x+1=5x−1⇔x2−4x+2=0⇔x=2±2tm.

Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là 2+2+2−2=4.

Chọn B.