Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải (Đề 12)
50 câu hỏi
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là:
x = 4
y = 3
y = 2
y = -3
Phương pháp:
Đồ thị hàm số có TCN là
Cách giải:
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = -3.
Chọn D.
-1 < m < 7
Phương pháp:
- Xét phương trình hoành độ giao điểm.
- Tìm điều kiện để phương trình hoành độ giao điểm có 2 nghiệm phân biệt.
Cách giải:
TXĐ:
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác
Chọn A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(-2; 2)
Phương pháp:
- Tìm TXĐ.
- Sử dụng công thức tính đạo hàm
- Giải bất phương trình y' < 0 và suy ra khoảng nghịch biến của hàm số.
Cách giải:
Vì nên TXĐ của hàm số là D = .
Ta có
Xét
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng
Chọn B.
Cho hàm số Phát biểu nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên
Phương pháp:
Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu trên từng khoảng xác định của nó.
Cách giải:
TXĐ: Ta có
Vậy hàm số nghịch biến trên
Chọn A.
Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm và C(2; 1; -1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
Phương pháp:
- Mặt phẳng (ABC) nhận làm 1 VTPT.
- Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
Cách giải:
Ta có
có 1 VTPT là
Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
Chọn B.
Số phức liên hợp của số phức z = 4 + 7i là:
Phương pháp:
Số phức z = a + bi có số phức liên hợp là
Cách giải:
Chọn B.
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0; 2]. Biết và Tính
I = 3
I = 2
I = 5
I = 1
Phương pháp:
Sử dụng tính chất tích phân:
Cách giải:
Chọn B.
Phương pháp:
Sử dụng công thức tính đạo hàm:
Cách giải:
Chọn D.
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số trên khoảng Tìm F(x) biết F(1) = 5.
Phương pháp:
Sử dụng công thức tính nguyên hàm mở rộng:
Cách giải:
Vì
Mà
Vậy
Chọn D.
Biết phương trình có 2 nghiệm Tính
3
5
Phương pháp:
- Đặt ẩn phụ
- Áp dụng định lí Vi-ét.
Cách giải:
Đặt phương trình trở thành
Giả sử phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Chọn B.
I = 20
I = 10
I = 40
I = 30
Phương pháp:
Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số, đặt
Cách giải:
Đặt
Đổi cận:
Chọn B.
Cho biết với và là phân số tối giản. Tính a + b.
4
5
11
9
Phương pháp:
Tính tích phân bằng phương pháp đưa biến vào vi phân.
Cách giải:
Ta có
Chọn C.
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm và C(0; -11; 2) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với BC.
Phương pháp:
- Đường thẳng d//BC nhận làm 1 VTCP.
- Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm và có vectơ chỉ phương là:
Cách giải:
Đường thẳng d//BC nhận làm 1 VTCP.
Phương trình đường thẳng d là:
Chọn A.
Cho số phức z thỏa mãn Tính mô-đun của z.
Phương pháp:
- Thực hiện các phép tính tìm số phức z
- Số phức
Cách giải:
Ta có:
Vậy
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x) là:
3
1
4
2
Phương pháp:
Sử dụng khái niệm đường tiệm cận của đồ thị hàm số: Cho hàm số y = f(x).
- Đường thẳng là TCN của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: hoặc
- Đường thẳng là TCĐ của đồ thị hàm số nếu thỏa mãn một trong các điều kiện sau: hoặc hoặc hoặc .
Cách giải:
Dựa vào BBT ta thấy:
là TCN của đồ thị hàm số.
là TCĐ của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số y = f(x) có tổng 2 đường tiệm cận.
Chọn D.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số có ba điểm cực trị.
m < 0
m > 2
Phương pháp:
Hàm số bậc bốn trùng phương có 3 điểm cực trị khi ab < 0.
Cách giải:
Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị khi
Chọn B.
Tập xác định của hàm số là:
[0; 2]
(0; 1)
(0; 2]
Phương pháp:
Hàm số xác định khi và chỉ khi f(x) xác định và f(x) > 0
Cách giải:
Hàm số xác định khi
Chọn D.
Cho hình chóp S.ABC có và Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
Phương pháp:
- Tính
- Tính thể tích
Cách giải:
Ta có:
Vậy
Chọn B.
Cho biết với Tính
7
5
3
4
Phương pháp:
Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần.
Cách giải:
Đặt
Chọn B.
Cho hình nón có bán kính đáy r = 3 và độ dài đường cao h = 4. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.
Phương pháp:
- Tính độ dài đường sinh
- Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l là
Cách giải:
Độ dài đường sinh
Diện tích xung quanh của hình nón
Chọn D.
Phương pháp:
- Khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a có đường kính bằng đường chéo của hình lập phương.
- Thể tích khối cầu bán kính R là
Cách giải:
Khối cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh a có đường kính bằng đường chéo của hình lập phương bằng nên có bán kính
Vậy thể tích khối cầu là
Chọn B.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường y = sin, y = 0, x = 0 và Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được một vật thể tròn xoay có thể tích bằng:
Phương pháp:
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quanh hình phẳng giới hạn bởi các đường , x = b, xung quanh trục Ox là:
Cách giải:
Thể tích cần tính:
Chọn C.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm Hàm số y = f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
2
3
1
4
Phương pháp:
Xác định số điểm cực trị của hàm số = số nghiệm bội lẻ của phương trình f'(x) = 0.
Cách giải:
Ta có
Vậy hàm số f(x) có 3 điểm cực trị.
Chọn B.
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và điểm I(1; -1; 1). Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Phương pháp:
- Mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có bán kính
- Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là
- Mặt cầu tâm I(a; b; c), bán kính R có phương trình
Cách giải:
Bán kính mặt cầu là
Vậy phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
Chọn A.

Phương pháp:
- Dựa vào nhánh cuối cùng suy ra dấu của hệ số
- Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung suy ra dấu của hệ số
- Hệ vào số điểm cực trị suy ra dấu của hệ số
Cách giải:
Đồ thị có nhánh cuối cùng đi xuống
Đồ thị cắt trục tung tại điểm nằm dưới trục hoành nên c < 0.
Đồ thị có 3 điểm cực trị Mà
Vậy
Chọn D.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình f(x) = 2 là:
0
4
3
2
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình f(x) = m là số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = m song song với trục hoành.
Cách giải:
Đường thẳng y = 2 cắt đồ thị hàm số y = f(x) tại 3 điểm phân biệt nên phương trình f(x) = 2 có 3 nghiệm phân biệt.
Chọn C.
Trong không gian Oxyz cho đường thẳng Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của
Phương pháp:
- Đưa phương trình đường thẳng về dạng
- Đường thẳng có 1 VTCP là
Cách giải:
có 1 VTCP là
Chọn B.
Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [1; 2]. Tính m + M.
6
4
3
5
Phương pháp:
- Tính y' xác định các nghiệm của phương trình y' = 0.
- Tính
- KL: .
Cách giải:
Ta có
Mà
Vậy m + M = 1 + 4 = 5.
Chọn D.
I = 3
I = 1
I = 11
I = 5
Phương pháp:
Sử dụng tính chất tích phân:
Cách giải:
Chọn D.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số và hai trục tọa độ Ox, Oy. Tính diện tích S của hình phẳng (H).

S = 1
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), đường thẳng x = a, x = b là
Cách giải:
Ta có:
Chọn D.
Số nghiệm của phương trình là:
3
2
1
0
Phương pháp:
Đặt ẩn phụ
Cách giải:
Đặt phương trình trở thành
Với
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Chọn C.
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC, AD và O là trọng tâm tam giác BCD. Tính tỉ số thể tích
Phương pháp:
So sánh chiều cao và diện tích đáy của hai khối chóp.
Cách giải:

Vì theo tỉ số nên
Ta có
Lại có .
Vậy
Chọn B.
Cho hàm số (m là tham số). Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị.
-1 < m < 2
Phương pháp:
Tìm điều kiện để phương trình y' = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
Cách giải:
Ta có
Để hàm số có hai điểm cực trị thì phương trình phải có 2 nghiệm phân biệt.
Chọn D.
Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' là:
Phương pháp:
Thể tích khối lăng trụ
Cách giải:
Thể tích khối lăng trụ
Chọn A.
Cho hàm số Tìm m để
m = -4
m = -8
m = 4
m = 8
Phương pháp:
Hàm phân thức bậc nhất trên bậc nhất đơn điệu trên từng khoảng xác định nên đạt GTNN và GTLN trên 1đoạn xác định tại 2 điểm đầu mút.
Cách giải:
Hàm số đã cho xác định trên [0; 2], do đó nó đơn điệu trên [0; 2].
Chọn D.
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), đường thẳng x = a, x = b là
Cách giải:

Ta có:
Ta có nên loại đáp án A và D.
Dễ thấy
Vậy
Chọn B.
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
m < 8
-2 < m < 8
Phương pháp:
- Đặt Đưa về phương trình bậc hai ẩn t
- Để phương trình ban đầu có 2 nghiệm trái dấu thì phương trình bậc hai ẩn t có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn
- Áp dụng định lí Vi-ét.
Cách giải:
Đặt phương trình trở thành
Giả sử phương trình ban đầu có 2 nghiệm phân biệt trái dấu
Phương trình (*) có 2 nghiệm phân phân biệt thỏa mãn
Chọn A.
Cho f(x) và g(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn và Tính
I = -3
I = 17
I = 3
I = -17
Phương pháp:
Sử dụng quy tắc tính đạo hàm một tích: .
Cách giải:
Ta có:
Một khu rừng có trữ lượng gỗ là mét khối. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây trong khu rừng đó là 4% một năm. Nếu hàng năm không khai thác thì sau 6 năm khu rừng đó có bao nhiêu mét khối gỗ?
Phương pháp:
Sử dụng công thức lãi kép.
Cách giải:
Nếu hàng năm không khai thác thì sau 6 năm khu rừng đó có: (mét khối).
Chọn D.
Phương pháp:
- Tham số hóa tọa độ điểm
- Cho tìm t và suy ra tọa độ điểm M.
- Tính
Cách giải:
Gọi
Vì
Chọn A.
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng và Viết phương trình mặt phẳng (R) đi qua điểm A(-1; 0; 3) và chứa giao tuyến của (P) và (Q).
Phương pháp:
- Xét hệ và suy ra phương trình đường thẳng giao tuyến của (P), (Q).
- Xác định là VTCP của đường thẳng giao tuyến.
- Lấy M thuộc giao tuyến (bất kì). Tính
- (R) có 1 VTPT là
- Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
Cách giải:
Gọi Phương trình đường thẳng
Cho z = t ta có
có 1 VTCP là và đi qua điểm
Ta có
Gọi là 1 VTCP của mặt phẳng (R). Ta có
Vậy phương trình mặt phẳng (R) là:
Chọn C.
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và điểm A(1; 3; -1). Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A cắt và vuông góc với đường thẳng .
Phương pháp:
- Gọi tham số hóa tọa độ điểm
- Giải tìm t.
- Đường thẳng d đi qua A và có 1 VTCP là Viết phương trình đường thẳng d.
Cách giải:
Gọi
Đường thẳng có 1 VTCP là
Vì
là 1 VTCP của đường thẳng d.
Vậy phương trình đường thẳng d là:
Chọn C.
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; -3; 1). Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các trục Ox, Oy, Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).
Phương pháp:
- Hình chiếu của M(a; b; c) trên các trục Ox, Oy, Oz là
- Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm là
Cách giải:
Hình chiếu của M(2; -3; 1) trên các trục Ox, Oy, Oz là
Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm là
Chọn A.
Cho hàm số f(x) liên tục trên thỏa mãn Tính
Phương pháp:
- Lấy tích phân hai vế.
- Sử dụng phương pháp tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số.
Cách giải:
Lấy tích phân từ 0 đến 1 hai vế của phương trình ta có:
Xét
Đặt
Đổi cận
Thay vào (*) ta có
Chọn B.
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình là (trong đó m là tham số).
Tìm tất cả các giá trị của m để mặt cầu (S) có diện tích bằng
Phương pháp:
- Diện tích mặt cầu bán kính R là từ đó tính diện tích mặt cầu.
- Mặt cầu có bán kính
Cách giải:
Gọi R là bán kính mặt cầu ta có
Chọn A.
Có bao nhiêu số nguyên m thỏa mãn
2
1
Vô số
0
Phương pháp:
Cô lập m đưa bất phương trình về dạng
Cách giải:
Ta có:
Đặt ta có
Sử dụng MTCT ta vẽ được BBT hàm số g(x) như sau:

có nghiệm khi và chỉ khi
Vậy có vô số giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Chọn C.
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm và mặt phẳng Khi điểm M thay đổi trên mặt phẳng (P), hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
8
6
Phương pháp:
- Sử dụng: G là trọng tâm tam giác ABC ta có:
- Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là
Cách giải:
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ta có G(1; 2; 1).
Ta có:
Do đó là hình chiếu của G lên (P). Khi đó
Vậy
Chọn A.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp hai trên Biết f(0) và hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Phát biểu nào sau đây đúng?
Phương pháp:
- Sử dụng: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x), đường thẳng x = a, x = b là Tính từ đó so sánh f(3), f'(3).
- Từ đồ thị hàm số f'(x) suy ra BXD hàm số f''(x) so sánh f''(3) với 0.
Cách giải:
Dựa vào đồ thị hàm số ta có f'(3) = 0.
Ta có nên
Xét hàm số f'(x) trên , hàm số có 2 điểm cực trị
Ta có BXD f''(x) như sau:

Vậy
Chọn C.
[-1; 1]
Phương pháp:
- Sử dụng
- Chia cả 2 vế cho
- Đặt ẩn phụ đưa về bất phương trình bậc hai ẩn t
- Giải bất phương trình tìm t sau đó tìm x
Cách giải:
Ta có:
Đặt bất phương trình trở thành:
Kết hợp điều kiện
Chọn C.
Tính tổng các nghiệm của phương trình
3
4
5
2
Phương pháp:
Xét hàm đặc trưng.
Cách giải:
ĐKXĐ:
Ta có:
Xét hàm đặc trưng có nên hàm số đồng biến trên suy ra
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là
Chọn B.





