Đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 chọn lọc, có lời giải (Đề số 13)
50 câu hỏi
Cho hàm số y=f(x) xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên dưới:
Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
1
2
3
4
Đáp án C
Ta có là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị đã cho có ba đường tiệm cận
Cho mặt cầu có diện tích là . Bán kính của khối cầu là:
R=6cm
R=6(cm)
R=3(cm)
R=32cm
Đáp án A
Có
Trong không gian Oxyz, cho điểm H(-1;3;2), hình chiếu của trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là:
(-1;0;0)
(0;3;2)
(-1;0;2)
(-1;-3;-2)
Đáp án B
Hình chiếu của H trên mặt phẳng Oyz là H'(0;3;2).
Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình bên:
Hỏi hàm y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
−32;−1
12;+∞
0;12
−12;0
Đáp án A
Dựa vào bảng biến thiên, ta có hàm số nghịch biến trên khoảng .
Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
y=log1ex
y=log2x
y=log23x
y=log12x
Đáp án B
Hàm số đồng biến trên tập xác định khi và chỉ khi a>1.
Vì nên hàm số đồng biến trên tập xác định .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . Mặt cầu (S) có bán kính R là:
R=23
R=12
R=4
R=5
Đáp án C
Mặt cầu (với ) có bán kính .
Tìm tập nghiệm S của phương trình :
S=23
S=log32
S=∅
S=log23
Đáp án B
.
Vậy tập nghiệm S của phương trình đã cho là
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và đường thẳng x=4. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox bằng:
4π
16π
2π
8π
Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm .
.
Cho cấp số nhân có và q=2. Tính tổng 8 số hạng đầu tiên của cấp số nhân
S8=510
S8=-510
S8=1025
S8=-1025
Đáp án B
Ta có:
Cho và , khi đó bằng:
-3
2
1
3
Đáp án C
Ta có:
Kí hiệu là hai nghiệm phức của phương trình . Giá trị của bằng
4
2
1
12
Đáp án A
Ta có:
Thể tích khối chóp có diện tích đáy và chiều cao 2a là:
V=23a3
V=3a3
V=233a3
V=223a3
Đáp án C
Thể tích khối chóp: .
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm là:
x−y+2z+2=0
2x−2y+z−2=0
x−y+2z−2=0
2x−2y+z+2=0
Đáp án C
Phương trình mặt phẳng (P) viết theo đoạn chắn: .
Số tập hợp con có 5 phần tử của một tập hợp có 10 phần tử là:
C105
10!5!
A105
50
Đáp án A
Số tập hợp con cần tìm là số tổ hợp chập 5 của 10 phần tử .
Cho hàm số y=f(x) xác định trên , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)-4=0 là:
4
3
2
1
Đáp án C
Ta có:
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y=f(x) và đường thẳng y=2.
Dựa vào bảng biến thiên, ta có đồ thị hàm số y=f(x) cắt đường thẳng y=2 tại 2 điểm phân biệt.
Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Cho hình chóp S.ABC có , tam giác vuông cân tại B. Gọi M là trung điểm của SB. Góc giữa đường thẳng CM và mặt phẳng (SAB) bằng:
900
600
450
300
Đáp án C
Có .
Có BM là hình chiếu của CM lên mặt phẳng (SAB).
Suy ra .
Ta có:
Vậy .
Tập nghiệm của bất phương trình là:
3;72
3;+∞
(3;5]
−∞;5
Đáp án C
Điều kiện x>3.
.
Kết hợp điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình là .
Cho hàm số có đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) có hệ số góc nhỏ nhất là bao nhiêu?
4
3
1
2
Đáp án B
Ta có: .
Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị hàm số là: .
Vậy hệ số góc nhỏ nhất là 3 đạt được tại M(3;19).
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x)=sin2x và . Tính ?
Fπ6=12
Fπ6=0
Fπ6=34
Fπ6=54
Đáp án C
Ta có:
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f'(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đồng biến trên khoảng:
(1;3)
2;+∞
(-2;1)
−∞;−2
Đáp án C
Ta có: .
Hàm số đồng biến khi .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu và mặt phẳng . Tìm giá trị không âm của tham số để mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc với nhau.
m=2
m=1
m=5
m=0
Đáp án A
Xét mặt cầu và bán kính R=1.
Vì mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S) nên .
Cho hai số thực a,b>0 thỏa mãn . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
loga+3b=loga+logb
loga+3b4=loga+logb2
log(a+1)+logb=1
2loga+3b=loga+logb
Đáp án B
Ta có: .
Lấy logarit cơ số 10 cả hai vế của đẳng thức trên, ta được: .
Biết hàm số và có chung ít nhất một điểm cực trị. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng:
30
26
3+6
33
Đáp án A
Theo giả thiết, có chung ít nhất một nghiệm, gọi nghiệm chung đó là .
Ta có:
Nên .
Cho đồ thị của ba hàm số như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
b>a>c>0
c>b>a>0
b>c>a>0
c>a>b>0
Đáp án C
Ta có: a,b,c>0. Từ đồ thị suy ra .
Mặt khác , ta có: .
Từ (1) và (2) suy ra b>c>a>0.
Cho số phức z thỏa mãn . Mô đun của z là:
10
34
5
3
Đáp án A
Gọi .
Ta có:
Ta có hệ: .
Vậy z=3-i nên .
Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng là:
π
-1
1
Không tồn tại
Đáp án B
Ta có:
Bảng biến thiên:
Vậy:
Gọi và là hai nghiệm phức của phương trình . Tính
A=20
A=10
A=30
A=50
Đáp án A
Phương trình có nên (1) có hai nghiệm phức là và .
Ta có: .
Vậy A=20
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông cân, biết AB=AC=a. Góc tạo bởi mặt phẳng (A'BC) và mặt phẳng đáy bằng . Tính thể tích khối trụ ABC.A'B'C' theo a
a324
a32
a3212
a36
Đáp án A
Gọi M là trung điểm cạnh BC.
Tam giác ABC vuông cân tại A có .
Tam giác A'AM vuông cân tại A có .
Vậy .
Cho hình trụ (T) có bán kính đáy R, trục OO' bằng 2R và mặt cầu (S) có đường kính là OO'. Gọi là diện tích mặt cầu (S), là diện tích toàn phần của hình trụ (T). Khi đó bằng?
S1S2=23
S1S2=16
S1S2=1
S1S2=32
Đáp án A
Diện tích mặt cầu: .
Diện tích toàn phần của hình trụ: .
Suy ra: .
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d là giao tuyến của mặt phẳng (Oxy) với mặt phẳng . Tính khoảng cách từ điểm A(0;0;1) đến đường thẳng d.
62
3
6
2
Đáp án A
Xác định được:
Phương trình có bao nhiêu nghiệm thuộc ?
2
1
3
4
Đáp án C
Ta có:
Theo yêu cầu của bài toán ta có:
Do nên k=0 hoặc k=1. Khi đó ta có các nghiệm là hoặc .
Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy là một tam giác vuông cân tại là trung điểm BC. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và B'C
a77
a32
2a5
a3
Đáp án A
+) Gọi E là trung điểm của BB'.
Khi đó: .
Ta có: .
+) Xét khối chóp B.AME có các cạnh BE,AB,BM đôi một vuông góc nên .
.
Vậy .
Cho hàm số có đồ thị (H). Gọi với là một điểm thuộc đồ thị (H) thỏa mãn tổng khoảng cách từ M đến hai đường tiệm cận của (H) bằng 6. Tính giá trị biểu thức ?
S=0
S=9
S=1
S=4
Đáp án B
Vì điểm M thuộc đồ thị (H) nên .
Từ đề bài ta có đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=-1 và tiệm cận ngang là y=4.
Khoảng cách từ điểm đến đường tiệm cận đứng bằng .
Khoảng cách từ điểm đến đường tiệm cận ngang bằng .
Từ đó ta có
Do đó . Suy ra S=9.
Tìm tất cả các giá trị thực của m để bất phương trình có nghiệm ( m là tham số).
m<10
m≥1
1≤m≤10
m≥10
Đáp án C
Đặt . Vì nên ta có .
Bất phương trình trở thành .
Xét hàm số
Bất phương trình có nghiệm bất phương trình có nghiệm .
Cho hàm số f(x) xác định trên , biết . Giá trị f(e) bằng:
53
83
103
196
Đáp án D
Hàm số f(x) xác định trên nên .
Lấy tích phân hai vế (1) trên đoạn , ta được:
Tập hợp các số phức với z là số phức thỏa mãn là hình tròn. Tính diện tích hình tròn đó
4π
2π
3π
π
Đáp án B
Ta có đặt w=x+yi thì:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên , liên tục trên các khoảng xác định của nó và có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
5
4
6
7
Đáp án C
Ta có:
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận nagng là: .
Dựa vào đồ thị ta thấy
Do đó đồ thị hàm số có 4 đường tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số có 6 đường tiệm cận
Một công ty sản xuất một loại cốc giấy hình nón có thể tích . Với chiều cao h và bán kính đáy là r. Tìm r để lượng giấy tiêu thụ ít nhất
r=362π24
r=382π26
r=382π24
r=362π26
Đáp án B
Ta có: .
Độ dài đường sinh là: .
Diện tích xung quanh của hình nón là:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta được giá trị nhỏ nhất là khi .
Parabol chia hình tròn có tâm tại gốc tọa độ, bán kính bằng thành hai phần S và S' như hình vẽ. Tỉ số thuộc khoảng nào sau đây?
25;12
12;35
35;710
710;45
Đáp án A
Phương trình đường tròn: (nửa đường tròn phía trên ).
Hệ phương trình giao điểm của đường tròn và parabol .
Diện tích hình tròn .
Diện tích phần bôi đen
Tỉ lệ
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình thang cân ABCD có hai đáy AB,CD thỏa mãn CD=2AB và diện tích bằng 27, đỉnh . Phương trình đường thẳng chứa cạnh . Tìm tọa độ điểm D biết ?
D−2;−5;1
D(-3;-5;1)
D(2;-5;1)
D(3;-5;1)
Đáp án A
Đường thẳng CD qua M(2;-1;3) có vectơ chỉ phương .
Gọi là hình chiếu của A lên CD, ta có: .
Từ giả thiết ta có .
Đặt (do ) .
Cho hàm số xác định trên và thỏa mãn f(2)=1. Đồ thị hàm số f'(x) được cho bởi hình bên.
Tìm giá trị cực tiểu của hàm số f(x).
yCT=−3
yCT=1
yCT=−1
yCT=−2
Đáp án A
Vì đồ thị hàm f'(x) cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ x=-1 và x=1 nên với k là số thực khác 0.
Vì đồ thị hàm f'(x) đi qua điểm (0;-3) nên ta có . Suy ra .
Mà nên ta có được .
Từ đó . Mặt khác f(2)=1 nên d=-1.
Suy ra
Ta có: .
Bảng biến thiên:
Vậy .
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn và . Tính tích phân
I=14
I=1
I=12
I=2
Đáp án A
Xét tích phân . Đặt .
Đổi cận .
Suy ra
Cho hàm số f(x) liên tục và có đạo hàm trên . Có đồ thị hàm số f'(x) như hình vẽ bên. Biết phương trình đúng với mọi khi và chỉ khi:
m>2f3−9
m<2f−2−4
m>2f0
m<2f1−1
Đáp án B
Ta có , với mọi .
Đặt xét trên đoạn .
.
Vẽ đường thẳng y=x cùng với đồ thị hàm số y=f'(x) trên cùng một hệ trục tọa độ.
Ta có:
Bảng biến thiên:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường .
Gọi H là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường .
Dựa vào đồ thị dễ thấy .
Ta có:
Để bất phương trình đúng với mọi thì .
Cho parabol và hai điểm A,B thuộc (P) sao cho AB=2. Tìm diện tích lớn nhất của hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng AB.
43
34
23
32
Đáp án A
Gọi với a<b. Ta có .
Đặt t=x-a.
Suy ra
Ta có: .
Suy ra .
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi .
Cho hai số phức thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: (trong đó là số thực) và sao cho là lớn nhất. Khi đó giá trị của bằng:
2
10
2
130
Đáp án C
Gọi M,N lần lượt là điểm biểu diễn của số phức .
Gọi số phức .
Ta có thuộc đường tròn (C) có tâm I(1;0), bán kính .
Mà
thuộc đường thẳng .
Do đó M,N là giao điểm của d và đường tròn (C).
Ta có nên lớn nhất lớn nhất.
là đường kính của đường tròn tâm I bán kính 1.
Khi đó .
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Tam giác SAB vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SD và mặt phẳng (SBC), với . Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCD.
8a33
4a33
2a33
Đáp án C
Gọi D' là đỉnh thứ tư của hình bình hành SADD'.
Khi đó DD'//SA mà nên .
Ta có , do đó .
Đặt .
Gọi H là hình chiếu của S lên AB, ta có .
Do đó đạt giá trị lớn nhất khi SH lớn nhất.
Vì vuông tại nên .
Từ đó khi .
Vậy .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng với . Biết khi m thay đổi thì luôn nằm trong một mặt phẳng (P) cố định. Phương trình mặt phẳng là:
x+5y+2z−6=0
x+10y−3z−6=0
x−10y+3z−6=0
x+10y−3z+6=0
Đáp án B
Phương trình tham số của
Cho t=-2 ta được . Suy ra luôn qua điểm M(-1;1;1).
Gọi là một vectơ pháp tuyến của (P).
Do phương trình nghiệm đúng với mọi .
nghiệm đúng với mọi .
.
Ta chọn a=1 suy ra .
Phương trình qua (P) có dạng .
Cho hàm số . Nếu phương trình f(x)=0 có ba nghiệm phân biệt thì phương trình có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm?
1 nghiệm
4nghiệm
3nghiệm
2nghiệm
Đáp án D
Xét phương trình .
Xét hàm số với mọi .
Ta có: .
Mặt khác:
+ Có .
+ Gọi là ba nghiệm của phương trình: f(x)=0.
Khi đó
Bảng biến thiên:
Ta nhận xét rằng theo giả thiết phương trình f(x)=0 có ba nghiệm phân biệt nên ta có thì .
Suy ra nên từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số y=g(x) cắt trục hoành tối đa tại hai điểm phân biệt nên phương trình g(x)=0 có tối đa hai nghiệm
Cho các số thực x;y;z thỏa mãn các điều kiện và . Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức tương ứng bằng:
42
6
63
4
Đáp án D
Từ giả thiết ta có:
Xét hàm có đồng biến trên .
.
Thay vào biểu thức T ta được .
Áp dụng bất đẳng thức:
Đặt .
Dấu “=” xảy ra khi
Suy ra giá trị nhỏ nhất của biểu thức T là .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0;8;2) và mặt cầu (S) có phương trình và điểm B(9;-7;23). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và tiếp xúc với (S) sao cho khoảng cách từ B đến (P) lớn nhất. Giả sử là một vectơ pháp tuyến của (P), tính tích m.n.
m.n=2
m.n=-2
m.n=4
m.n=-4
Đáp án D
Cách 1:
Mặt cầu (S) có tâm I(5;-3;7) và bán kính .
nên điểm A nằm ngoài mặt cầu.
nên điểm B nằm ngoài mặt cầu.
không thẳng hàng.
Mặt phẳng (P) qua A và tiếp xúc với (S) nên khi (P) thay đổi thì tập hợp các đường thẳng qua A và tiếp điểm tạo thành hình nón.
Gọi đạt giá trị lớn nhất A,B,I,H đồng phẳng ( H là hình chiếu của B lên (P)).
Mặt phẳng (P) qua A và nhận làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình .
Mặt phẳng (P) tiếp xúc với .
Ta có: .
Gọi là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (AIB), chọn .
Do .
Thế (2) vào (1) ta được phương trình:
Thay m=-1 vào (2) suy ra: n=4.
Vậy m.n=-4.
Cách 2:
Mặt cầu (S) có tâm I(5;-3;7) và bán kính .
Mặt phẳng (P) qua A và nhận làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình .
Mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S):
Dấu bằng xảy ra khi .
Vậy m.n=-4.





