Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Cụm Hiệp Hòa - Ngô Sỹ Liên có đáp án - Đề 1
28 câu hỏi
PHẦNI.Câutrắcnghiệmnhiềuphươngánlựachọn.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu18.Mỗicâuhỏithí sinh chỉ chọn một phương án.
Công nghệ genelà quy trìnhtạo ra
những tếbào trêncơthểsinh vậtcó genebị biến đổi hoặccó thêmgene mới.
nhữngtế bàohoặc sinhvật cógene bịđột biếndạng mất một cặp nuclêôtide.
nhữngtế bào hoặcsinh vật cógene bị biếnđổi hoặc cóthêmgenemới.
những cơ thểsinh vật có manggene bị biếnđổihoặc cóthêmgene mới.
Một nhà khoa học tiến hành nghiên cứu ảnh hưởng của tác nhân đột biến 5-BU lên vi khuẩn Ecoli bằng cách tác động lên hệ gene của vi khuẩn này trong một thời gian rồi dừng lại và tiến hành đo % tỉ lệ cặp G - C, hình nào mô tả đúng kết quả thí nghiệm này?

Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Haimạch của phântử DNAliên kết vớinhaubằngloại liên kếtnào sau đây?
Ion.
Este.
Hydrogen.
Cộng hoá trị.
Nhiễm sắc thể được cấu tạo từcác thànhphần cơ bảnlà
DNA và protein histone.
DNA và protein phi histone.
DNA, RNA và protein phi histone.
DNA, RNAvà protein histone.
Nguyên líchungcủa việctạo thực vật, động vật biếnđổi gene là
dựa trênhoạt động enzyme.
dựa trênnguyênlíbiểu hiện gene.
dựa trênquá trình kết hợpcủa gene giữa nhiềuloàiđặc thù
dựa trênnguyên líDNAtáitổ hợp.
Khi làmthí nghiệmchứng minhsựhô hấp ở hạt, người tathiết kếthí nghiệmnhư hình vẽ sau:

Theoemgiọt nước màu trong thí nghiệmdi chuyển về hướng nào?Vìsao?
Di chuyểnvề phía bên phảivì quá trình hôhấp thảira O2.
Khôngdi chuyển vìlượng CO2thảiratươngđương lượng O2hút vào.
Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấp hútO2.
Di chuyểnvề bên phải vìquátrình hô hấpthải thải ra CO2.
SơđồsaubiễudiễnquátrìnhnhânđôiDNA,hãychobiếtmạchmớiliêntụcsẽcótrìnhtựnucleotide là (tính từ đoạn phân tử được tháo xoắn)?

TCG.
TGC.
AGC.
GCA.
Cho 3 locus gene phân li độc lập như sau: A trội hoàn toàn so với a; B trội hoàn toàn so với b và D trội không hoàn toàn so với d. Nếu không có đột biến xảy ra và không xét đến vai trò bố mẹ thì sẽ có tối đa bao nhiêu phép lai thỏa mãn đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : l. Biết mỗi gene qui định 1 tính trạng.
8
2
6
4
Trong quátrình phiênmã, mạch RNAđược tổnghợptheochiều từ
Tuỳ vàomạchđượcchọnlàmkhuôn mẫu.
5’ đến 3’.
3’ đến 5’.
Tuỳ vàođiểmxuấtphát củaenzyme RNA polymerase.
Hình vẽ mô tảcấu trúccủagene khôngcó ởsinh vậtnào?

Tảo lam.
Vi khuẩn Ecoli.
Tinh tinh.
Bò.
Độtbiếnđiểmlàmthaythế1nucleotideởvịtríbấtkìcủatripletnàosauđâyđềukhôngxuấthiện codon kết thúc?
3’AAT5’.
3’AGG5'.
3’AXX5'.
3’AXA5'.
Mụcđích chính củaviệctách chiếtDNAlà gì?
Thu nhậnDNAtinh sạchcho cácứngdụng nghiên cứuhoặc chẩn đoán.
Biến tínhprotein để ngăn chặn sựthoáihóa DNA.
Phá hủy màng tếbào để giải phóng DNA.
Ly tâmmẫuđể tách các thànhphần không mong muốn.
HiệntượngproteinứcchếkếthợpvớiallolactosesẽtạorasảnphẩmA,sảnphẩmAnàycóđặc điểm

hoạt hóa vùng P.
bất hoạt.
kìmhãm.
ức chế.
Độnglựccủadòngmạchrâylàdođâu?
Lựchútdothoáthơinướcởlá.
Ápsuấtrễ.
Sựchênhlệchápsuấtthẩmthấugiữacơquannguồnvàcơquanchứa.
Lựcliênkếtgiữacácphântửnướcvớinhauvàvớithànhmạchgỗ.
Trong pha Scủa chu kì tếbào bình thường, nhiễmsắc thể có hoạtđộng chính nào sau đây?
Nhân đôi.
Bắt đầu đóng xoắn.
Đóng xoắn cực đại.
Phân li.
Cấu trúc operonlacởsinhvật nhân sơgồmcácthành phần theo trật tựlà
Geneđiều hòa(lacI)- vùngP- nhómgenecấu trúc(lacZ,lacY, lacA).
vùngP- vùngO- nhómgenecấu trúc(lacZ, lacY, lacA).
Geneđiều hòa(lacI)-Vùng P- vùngO- nhómgene cấu trúc(lacZ,lacY, lacA).
Geneđiều hòa(lacI)- vùngO- nhómgenecấu trúc(lacZ,lacY, lacA).
Quang hợp xảyra chủ yếuở miền ánh sáng nào?
Xanh tím, đỏ.
Đỏ, lục.
Cam, đỏ.
Xanh tím, cam.
Điều nào sau đây khôngđúng với chứcnăng của NST?
Điều hoà hoạt động của các gene.
Thamgia vào cấu trúcnên enzyme để xúc táccho các phản ứngsinhhoá trongtế bào.
Lưugiữ, bảo quản vàtruyền đạt thông tin ditruyền.
Giúptế bào phân chiađều vậtchất di truyềnvào các tếbào con trong phân bào.
PHẦNII.Câutrắcnghiệmđúngsai.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu4.Trongmỗiýa),b),c),d)ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Chuyểnmộtsố vikhuẩnEcolimangcácphântửDNAvùngnhânchỉchứa15Nsang môitrườngchỉ có14N.Cácvikhuẩnnóitrênđềuthựchiệnnhânđôi2lầnliêntiếptạođược20phântửDNAvùngnhânchỉ chứa 14N. Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường chỉ chứa 15Nvà cho chúng nhân đôi 3 lần nữa.
Banđầu có 10phân tửDNA.
Saukhikết thúc quátrìnhtrên đã tạo ra 156phân tửchỉchứa 15N
Saukhi kếtthúc quátrình trêncó60phân tửDNAchứacả 2loại 14N,15N.
Saukhikết thúcquátrìnhtrên đãtạo ra 580mạch chỉ chứa 15N.
Tìm hiểu lượng đường trong máu ở hai người như sau:

Lượng đường trong máu của một người mắc bệnh đái tháo đường và một người không mắc bệnh đái tháo đường có cùng khối lượng cơ thể được theo dõi trong khoảng thời gian 12 giờ. Cả hai người đều ăn một bữa giống hệt nhau và thực hiện 1 giờ tập thể dục với cường độ giống nhau. Sử dụng dữ liệu được cung cấp từ Hình 4, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?
Thời điểm W, cả A và B đều dùng bữa, lượng đường trong máu tăng đột biến ở cả hai. Thời điểm Y, cả A và B đều bắt đầu tập thể dục , lượng đường trong máu sẽ giảm.
Hormone X là insulin.
Người A là người bệnh đái tháo đường, B là người bị bình thường.
Hormone mà người B có thể đã nhận được vào thời điểm Z là glucagon.
Polyribosomelàmộtcấutrúcthườngđượcpháthiệnthấytrongtếbàokhinhiềuribosomecùngtiến hành sinh tổng hợp các chuỗi polypeptitde trên cùng một phân tử mRNA. Mô hình sau đây mô tả một cấu trúc polyribosome trong tế bào.

Ýnghĩasinh học củahiện tượnggiúp tăng năngsuất quá trình dịch mã.
Zlàchuỗi polypeptide,Tlà tRNA-aa.
Chiềudichuyển củacác cấutrúcY từphải sangtrái.
CấutrúcX làmRNA,Y làribosome.
Hình dướimô tảmộtgiai đoạn của nguyênlí tạo độngvật biến đổigene.
[3]là bò cho trứng,[5] là hợp tửmang gene cần chuyển.
Mục tiêu phương pháp này tạo ra bò mang tính trạng tốt từ (2) để tạo ra sản phầm cần thiết từ gene đó mà bằng phương pháp lai thông thường không thể tạo ra được.
Số [2] có thể là một gene từ sinh vật khác, có thể khác loài, cũng có thể là gene tổng hợp nhân tạo dựatrên trình tự nucleotide mà có thể sinh ra sản phẩm có ý nghĩa.
Giaiđoạn này tạo giaotử manggene cần chuyển.
PHẦNIII. Câutrắc nghiệm trảlờingắn.Thísinh trả lờitừcâu 1đến câu 6.
![]() |
Hìnhảnhdướiđâylàmộtđoạncủahaiphântửacidnucleiccủatếbàonhânthực.Xétcácnhậnđịnh dưới đây, em hãy sắp xếp các nhận định đúng theo thứ tự từ bé đến lớn thành một số?
1) Trìnhtựcácnucleotitde của sợiY từtrênxuống là U- G–A- C.
2) SợiZ đượctổng hợptrong nhân vàđược chuyểnđến bào quanribosome củatế bàochất.
3) NếusợiY là mạch khuôntổng hợp nên sợi Z,thì trìnhtựnucleotitdesợi Ztừtrênxuống là A-C- U– G.
4) Tínhtrạng củacơ thểđều đượcmã hóabởi nhữngphân tửnày.
Gene B có390 Guaninevàcótổng số liên kết hydrogenlà 1670,bị độtbiến thay thế một cặp nucleotidebằngmộtcặpnucleotidekhácthànhgeneb.GenebnhiềuhơngeneBmộtliênkếthydrogen.Số nucleotideloại Adenin của gen b là bao nhiêu?
Ở vi khuẩn E.coli kiểu dại, sự biểu hiện của gene lacZ (mã hóa beta-galactosidase), gene lacY (mã hóa permease), gene lacA (mã hóa transacetylase) thuộc operon Lac phụ thuộc vào sự có mặt của lactose trong môi trường nuôi cấy. Bằng kỹ thuật gây đột biến nhân tạo, người ta đã tạo ra được các chủng vi khuẩn khác nhau và được nuôi cấy trong hai môi trường: không có lactose và có lactose. Sự biểu hiện gene của các chủng vi khuẩn được thể hiện ở bảng sau:
Dựavàokếtquảthuđượcởbảngtrên,hãysắpxếpcácnhậnđịnhkhôngđúngtheothứtựtừbéđếnlớn thành một số?
1) ChủngCtạoradođộtbiếnởvùngkhởiđộnghoặcđộtbiếnởcảbagenelacZ,lacY,lacAcủachủngA. colikiểu dại.
2) ChủngE.colikiểu dạibị đột biếnởgene lacZ, lacAtạora chủng B.
3) ChủngDtạo rado độtbiến ở geneđiều hòa lacIhoặc đột biến ởvùng vận hành củachủngE.colikiểu dại.
4) Chủng Alà chủng vikhuẩn E.coliđột biến.
Hìnhbên mô tả một giai đoạncủa 2 tếbào cùng loàiđang trong quátrình giảmphân.

Giả sử tế bào sinh trứngcó 1 cặp NST không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 bình thường; tế bào sinh tinh giảmphân bình thường. Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp giữa các loại giao tử của 2 tế bào này có thể có bao nhiêu NST ?
Bên đây là hìnhảnh điện ditrình tựhai gen (A và B, mỗi gen có 2 alen) củamột con gà con (C), là concủagàmẹ(M)vàmộttrongsáugàtrống(Tr)trongmộtquầnthể.Hãyxácđịnhgàtrốngnàolàchacủa gà con trongsố 6 gà trống có kiểu gen tương ứng như hình? Emhãy điền số 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5 hoặc 6 vào phiếu?
Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ, alen b quy định hoa trắng nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, biết tính trạng trội là trội hoàn toàn. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 câythânthấp,hoađỏởF1chogiaophấnvớinhau.Nếukhôngcóđộtbiếnvàchọnlọc,tínhtheolíthuyếtthì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F2là bao nhiêu? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy).
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi









