2048.vn

Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Cụm Hiệp Hòa - Ngô Sỹ Liên có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Cụm Hiệp Hòa - Ngô Sỹ Liên có đáp án - Đề 1

A
Admin
Sinh họcLớp 125 lượt thi
28 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦNI.Câutrắcnghiệmnhiềuphươngánlựachọn.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu18.Mỗicâuhỏithí sinh chỉ chọn một phương án.

Công nghệ genelà quy trìnhtạo ra

những tếbào trêncơthểsinh vậtcó genebị biến đổi hoặccó thêmgene mới.

nhữngtế bàohoặc sinhvật cógene bịđột biếndạng mất một cặp nuclêôtide.

nhữngtế bào hoặcsinh vật cógene bị biếnđổi hoặc cóthêmgenemới.

những cơ thểsinh vật có manggene bị biếnđổihoặc cóthêmgene mới.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhà khoa học tiến hành nghiên cứu ảnh hưởng của tác nhân đột biến 5-BU lên vi khuẩn Ecoli bằng cách tác động lên hệ gene của vi khuẩn này trong một thời gian rồi dừng lại và tiến hành đo % tỉ lệ cặp G - C, hình nào mô tả đúng kết quả thí nghiệm này?

Một nhà khoa học tiến hành nghiên cứu ảnh hưởng của tác nhân đột biến 5-BU lên vi khuẩn Ecoli bằng cách tác động lên hệ gene của vi khuẩn này trong một thời gian rồi dừng lại và tiến hành đo % tỉ lệ cặp G - C (ảnh 1)

Hình 1.

Hình 2.

Hình 3.

Hình 4.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Haimạch của phântử DNAliên kết vớinhaubằngloại liên kếtnào sau đây?

Ion.

Este.

Hydrogen.

Cộng hoá trị.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiễm sắc thể được cấu tạo từcác thànhphần cơ bản

DNA và protein histone.

DNA và protein phi histone.

DNA, RNA và protein phi histone.

DNA, RNAvà protein histone.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên líchungcủa việctạo thực vật, động vật biếnđổi gene

dựa trênhoạt động enzyme.

dựa trênnguyênlíbiểu hiện gene.

dựa trênquá trình kết hợpcủa gene giữa nhiềuloàiđặc thù

dựa trênnguyên líDNAtáitổ hợp.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi làmthí nghiệmchứng minhsựhô hấp ở hạt, người tathiết kếthí nghiệmnhư hình vẽ sau:

Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như hình vẽ sau: (ảnh 1)

Theoemgiọt nước màu trong thí nghiệmdi chuyển về hướng nào?Vìsao?

Di chuyểnvề phía bên phảivì quá trình hôhấp thảira O2.

Khôngdi chuyển vìlượng CO2thảiratươngđương lượng O2hút vào.

Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấp hútO2.

Di chuyểnvề bên phải vìquátrình hô hấpthải thải ra CO2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

SơđồsaubiễudiễnquátrìnhnhânđôiDNA,hãychobiếtmạchmớiliêntụcsẽcótrìnhtựnucleotide là (tính từ đoạn phân tử được tháo xoắn)?

Sơ đồ sau biễu diễn quá trình nhân đôi DNA, hãy cho biết mạch mới liên tục sẽ có trình tự nucleotide là (tính từ đoạn phân tử được tháo xoắn)? (ảnh 1)

TCG.

TGC.

AGC.

GCA.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3 locus gene phân li độc lập như sau: A trội hoàn toàn so với a; B trội hoàn toàn so với b và D trội không hoàn toàn so với d. Nếu không có đột biến xảy ra và không xét đến vai trò bố mẹ thì sẽ có tối đa bao nhiêu phép lai thỏa mãn đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 3 : 6 : 3 : 1 : 2 : l. Biết mỗi gene qui định 1 tính trạng.

8

2

6

4

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quátrình phiênmã, mạch RNAđược tổnghợptheochiều từ

Tuỳ vàomạchđượcchọnlàmkhuôn mẫu.

5’ đến 3’.

3’ đến 5’.

Tuỳ vàođiểmxuấtphát củaenzyme RNA polymerase.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ mô tảcấu trúccủagene khôngcó ởsinh vậtnào?

Hình vẽ mô tả cấu trúc của gene không có ở sinh vật nào? (ảnh 1)

Tảo lam.

Vi khuẩn Ecoli.

Tinh tinh.

Bò.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Độtbiếnđiểmlàmthaythế1nucleotideởvịtríbấtkìcủatripletnàosauđâyđềukhôngxuấthiện codon kết thúc?

3’AAT5’.

3’AGG5'.

3’AXX5'.

3’AXA5'.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Mụcđích chính củaviệctách chiếtDNAlà gì?

Thu nhậnDNAtinh sạchcho cácứngdụng nghiên cứuhoặc chẩn đoán.

Biến tínhprotein để ngăn chặn sựthoáihóa DNA.

Phá hủy màng tếbào để giải phóng DNA.

Ly tâmmẫuđể tách các thànhphần không mong muốn.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

HiệntượngproteinứcchếkếthợpvớiallolactosesẽtạorasảnphẩmA,sảnphẩmAnàycóđặc điểm

Hiện tượng protein ức chế kết hợp với allolactose sẽ tạo ra sản phẩm A, sản phẩm A này có đặc điểm (ảnh 1)

hoạt hóa vùng P.

bất hoạt.

kìmhãm.

ức chế.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Độnglựccủadòngmạchrâylàdođâu?

Lựchútdothoáthơinướclá.

Ápsuấtrễ.

Sựchênhlệchápsuấtthẩmthấugiữaquannguồnquanchứa.

Lựcliênkếtgiữacácphântửnướcvớinhauvớithànhmạchgỗ.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong pha Scủa chu kì tếbào bình thường, nhiễmsắc thể có hoạtđộng chính nào sau đây?

Nhân đôi.

Bắt đầu đóng xoắn.

Đóng xoắn cực đại.

Phân li.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu trúc operonlacởsinhvật nhân sơgồmcácthành phần theo trật tự

Geneđiều hòa(lacI)- vùngP- nhómgenecấu trúc(lacZ,lacY, lacA).

vùngP- vùngO- nhómgenecấu trúc(lacZ, lacY, lacA).

Geneđiều hòa(lacI)-Vùng P- vùngO- nhómgene cấu trúc(lacZ,lacY, lacA).

Geneđiều hòa(lacI)- vùngO- nhómgenecấu trúc(lacZ,lacY, lacA).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Quang hợp xảyra chủ yếuở miền ánh sáng nào?

Xanh tím, đỏ.

Đỏ, lục.

Cam, đỏ.

Xanh tím, cam.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây khôngđúng với chứcnăng của NST?

Điều hoà hoạt động của các gene.

Thamgia vào cấu trúcnên enzyme để xúc táccho các phản ứngsinhhoá trongtế bào.

Lưugiữ, bảo quản vàtruyền đạt thông tin ditruyền.

Giúptế bào phân chiađều vậtchất di truyềnvào các tếbào con trong phân bào.

Xem đáp án
19. Đúng sai
1 điểm

PHẦNII.Câutrắcnghiệmđúngsai.Thísinhtrảlờitừcâu1đếncâu4.Trongmỗiýa),b),c),d)ởmỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Chuyểnmộtsố vikhuẩnEcolimangcácphântửDNAvùngnhânchỉchứa15Nsang môitrườngchỉ có14N.Cácvikhuẩnnóitrênđềuthựchiệnnhânđôi2lầnliêntiếptạođược20phântửDNAvùngnhânchỉ chứa 14N. Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường chỉ chứa 15Nvà cho chúng nhân đôi 3 lần nữa.

a)

Banđầu có 10phân tửDNA.

ĐúngSai
b)

Saukhikết thúc quátrìnhtrên đã tạo ra 156phân tửchỉchứa 15N

ĐúngSai
c)

Saukhi kếtthúc quátrình trêncó60phân tửDNAchứacả 2loại 14N,15N.

ĐúngSai
d)

Saukhikết thúcquátrìnhtrên đãtạo ra 580mạch chỉ chứa 15N.

ĐúngSai
Xem đáp án
20. Đúng sai
1 điểm

Tìm hiểu lượng đường trong máu ở hai người như sau:

 Tìm hiểu lượng đường trong máu ở hai người như sau: (ảnh 1)

Lượng đường trong máu của một người mắc bệnh đái tháo đường và một người không mắc bệnh đái tháo đường có cùng khối lượng cơ thể được theo dõi trong khoảng thời gian 12 giờ. Cả hai người đều ăn một bữa giống hệt nhau và thực hiện 1 giờ tập thể dục với cường độ giống nhau. Sử dụng dữ liệu được cung cấp từ Hình 4, hãy cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a)

Thời điểm W, cả A và B đều dùng bữa, lượng đường trong máu tăng đột biến ở cả hai. Thời điểm Y, cả A và B đều bắt đầu tập thể dục , lượng đường trong máu sẽ giảm.

ĐúngSai
b)

Hormone X là insulin.

ĐúngSai
c)

Người A là người bệnh đái tháo đường, B là người bị bình thường.

ĐúngSai
d)

Hormone mà người B có thể đã nhận được vào thời điểm Z là glucagon.

ĐúngSai
Xem đáp án
21. Đúng sai
1 điểm

Polyribosomelàmộtcấutrúcthườngđượcpháthiệnthấytrongtếbàokhinhiềuribosomecùngtiến hành sinh tổng hợp các chuỗi polypeptitde trên cùng một phân tử mRNA. Mô hình sau đây mô tả một cấu trúc polyribosome trong tế bào.

Polyribosome là một cấu trúc thường được phát hiện thấy trong tế bào khi nhiều ribosome cùng tiến hành sinh tổng hợp các chuỗi polypeptitde trên cùng một phân tử mRNA. Mô hình sau đây mô tả một cấu trúc polyribosome trong tế bào. (ảnh 1)

a)

Ýnghĩasinh học củahiện tượnggiúp tăng năngsuất quá trình dịch mã.

ĐúngSai
b)

Zlàchuỗi polypeptide,Tlà tRNA-aa.

ĐúngSai
c)

Chiềudichuyển củacác cấutrúcY từphải sangtrái.

ĐúngSai
d)

CấutrúcX làmRNA,Y làribosome.

ĐúngSai
Xem đáp án
22. Đúng sai
1 điểm

Hình dướimô tảmộtgiai đoạn của nguyênlí tạo độngvật biến đổigene.Hình dưới mô tả một giai đoạn của nguyên lí tạo động vật biến đổi gene. (ảnh 1)

a)

[3]là bò cho trứng,[5] là hợp tửmang gene cần chuyển.

ĐúngSai
b)

Mục tiêu phương pháp này tạo ra bò mang tính trạng tốt từ (2) để tạo ra sản phầm cần thiết từ gene đó mà bằng phương pháp lai thông thường không thể tạo ra được.

ĐúngSai
c)

Số [2] có thể là một gene từ sinh vật khác, có thể khác loài, cũng có thể là gene tổng hợp nhân tạo dựatrên trình tự nucleotide mà có thể sinh ra sản phẩm có ý nghĩa.

ĐúngSai
d)

Giaiđoạn này tạo giaotử manggene cần chuyển.

ĐúngSai
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

PHẦNIII. Câutrắc nghiệm trảlờingắn.Thísinh trả lờitừcâu 1đến câu 6.

 

 
 Hình ảnh dưới đây là một đoạn của hai phân tử acid nucleic của tế bào nhân thực. Xét các nhận định dưới đây, em hãy sắp xếp các nhận định đúng theo thứ tự từ bé đến lớn thành một số? (ảnh 1)


Hìnhảnhdướiđâylàmộtđoạncủahaiphântửacidnucleiccủatếbàonhânthực.Xétcácnhậnđịnh dưới đây, em hãy sắp xếp các nhận định đúng theo thứ tự từ bé đến lớn thành một số?

1)  Trìnhtựcácnucleotitde của sợiY từtrênxuống là U- G–A- C.

2)  SợiZ đượctổng hợptrong nhân vàđược chuyểnđến bào quanribosome củatế bàochất.

3)  NếusợiY là mạch khuôntổng hợp nên sợi Z,thì trìnhtựnucleotitdesợi Ztừtrênxuống là A-C- U– G.

4)  Tínhtrạng củacơ thểđều đượcmã hóabởi nhữngphân tửnày.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Gene B có390 Guaninevàcótổng số liên kết hydrogenlà 1670,bị độtbiến thay thế một cặp nucleotidebằngmộtcặpnucleotidekhácthànhgeneb.GenebnhiềuhơngeneBmộtliênkếthydrogen.Số nucleotideloại Adenin của gen b là bao nhiêu?

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Ở vi khuẩn E.coli kiểu dại, sự biểu hiện của gene lacZ (mã hóa beta-galactosidase), gene lacY (mã hóa permease), gene lacA (mã hóa transacetylase) thuộc operon Lac phụ thuộc vào sự có mặt của lactose trong môi trường nuôi cấy. Bằng kỹ thuật gây đột biến nhân tạo, người ta đã tạo ra được các chủng vi khuẩn khác nhau và được nuôi cấy trong hai môi trường: không có lactose và có lactose. Sự biểu hiện gene của các chủng vi khuẩn được thể hiện ở bảng sau:Ở vi khuẩn E.coli kiểu dại, sự biểu hiện của gene lacZ (mã hóa beta-galactosidase), gene lacY (mã hóa permease), gene lacA (mã hóa transacetylase) thuộc operon Lac phụ thuộc vào sự có mặt của lactose trong môi trường nuôi cấy. (ảnh 1)

Dựavàokếtquảthuđượcởbảngtrên,hãysắpxếpcácnhậnđịnhkhôngđúngtheothứtựtừbéđếnlớn thành một số?

1)  ChủngCtạoradođộtbiếnởvùngkhởiđộnghoặcđộtbiếnởcảbagenelacZ,lacY,lacAcủachủngA.            colikiểu dại.

2)  ChủngE.colikiểu dạibị đột biếnởgene lacZ, lacAtạora chủng B.

3)  ChủngDtạo rado độtbiến ở geneđiều hòa lacIhoặc đột biến ởvùng vận hành củachủngE.colikiểu dại.

4)  Chủng Alà chủng vikhuẩn E.coliđột biến.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Hìnhbên mô tả một giai đoạncủa 2 tếbào cùng loàiđang trong quátrình giảmphân.

Hình bên mô tả một giai đoạn của 2 tế bào cùng loài đang trong quá trình giảm phân.Giả sử tế bào sinh trứng có 1 cặp NST không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 bình thường; tế bào sinh tinh giảm phân bình thường.  (ảnh 1)

Giả sử tế bào sinh trứngcó 1 cặp NST không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 bình thường; tế bào sinh tinh giảmphân bình thường. Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp giữa các loại giao tử của 2 tế bào này có thể có bao nhiêu NST ?

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Bên đây là hìnhảnh điện ditrình tựhai gen (A và B, mỗi gen có 2 alen) củamột con gà con (C), là concủagàmẹ(M)vàmộttrongsáugàtrống(Tr)trongmộtquầnthể.Hãyxácđịnhgàtrốngnàolàchacủa gà con trongsố 6 gà trống có kiểu gen tương ứng như hình? Emhãy điền số 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5 hoặc 6 vào phiếu?Bên đây là hình ảnh điện di trình tự hai gen (A và B, mỗi gen có 2 alen) của một con gà con (C), là con của gà mẹ (M) và một trong sáu gà trống (Tr) trong một quần thể. (ảnh 1)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa đỏ, alen b quy định hoa trắng nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, biết tính trạng trội là trội hoàn toàn. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 câythânthấp,hoađỏởF1chogiaophấnvớinhau.Nếukhôngcóđộtbiếnvàchọnlọc,tínhtheolíthuyếtthì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F2là bao nhiêu? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack