
10 câu hỏi
Câu | Ý | Nộidung | Điểm |
|
| 1.1.1. |
|
|
|
|
0,5 |
| 1.1. |
|
|
1 |
| 1.1.2. - Đoạn mạch I và đoạn mạch IV làm khuôn tổng hợp mạch mới gián đoạn từng đoạn Okazaki. - ĐoạnmachIIvàđoạnmạchIIIlàmkhuôntổnghợpmạchmớiliêntục. - Do enzim DNA pôlimêraza chỉ có thể bổ sung nucleotit vào nhóm 3′OH tựdonênchỉmộtmạchđơncủaDNAmẹcóchiều3′–5′(từđiểmkhởiđầu nhân đôi) được tổng hợp mạch mới liên tục, mạch còn lại có chiều 5′ – 3′tổng hợp mạch mới gián đoạn. |
0,25
0,25 |
|
| 1.2.1. Sốnucleotidetừngloạicủaphântử DNA. - SốnucleotidecủaphântửDNA:N=106.20=2.107. - SốnucleotidemỗiloạicủaphântửDNA A=T=N.20%=2.107x20%=4.106(Nu) G=X= N.30%=2.107x30%=6.106(Nu) | 0,25 |
|
1.2. | 1.2.2.SốnucleotidemỗiloạimôitrườngcấpchoquátrìnhnhânđôiDNA AMT=TMT=A(2x-1)=4.106(23-1)=28.106(Nu). GMT=XMT=G(2x-1)=6.106(23-1)=42.106 (Nu). | 0,25 |
|
| 1.2.3.SốliênkếthiđrôbịphávỡtrongquátrìnhnhânđôiDNA: Hphávỡ=(2x–1)(2A+3G)=7(2.4.106+3.6.106)=182.106(liên kết) | 0,25 |
|
| Sốđoạnmồiđượctổnghợp -SốđoạnOkazakihìnhthànhkhinhânđôi1lầnDNA=N/2:1000= 107:1000= 104 |
|
Câu | Ý | Nộidung | Điểm |
|
| - SốđoạnmồikhiDNAnhânđôi1lần=104+2. - Số đoạn mồi khi DNA nhân đôi 3 lần = (23 – 1)(104 + 2) = 70014 (đoạn mồi). |
0,25 |
|
| SaumỗilầnnhânđôiDNAngắnlạilà do: |
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25 |
|
| +Tómtắtmạchpolinucleotideđượctạothànhgồm:tạođoạnmồiRNA-> | |
|
| kéodàichuỗi->tháobỏmồi->gắnnucleotidethayvàochỗđãgỡ mồi. | |
|
| +Phíađầutậncùng5’củamạchmới,khôngcóđầu3’OHnênenzyme | |
|
| DNA_polymerasekhôngthểgắnnucleotidetrámvàovịtrítrốngdogỡđoạn | |
|
| mồiđểlại=>mạchmớingắnhơnmạchkhuôn1sốnucleotide. | |
| 2.1 | +Qualầnnhânđôikếtiếp,mạchđãngắnởlầnnhânđôitrướclàmkhuôn sẽtạoraDNAngắnhơnDNAbanđầu. | |
|
| -Ýnghĩacủasựngắn lại: | |
|
| +LàcơchếtựnhiênngănngừakhốiuhìnhthànhvìkhiDNAngắnlạiđến | |
2 |
| mộtmứcđộnàođósẽlàmchotếbàochếttheochươngtrình mỗitếbào | |
|
| cósốlầnnguyênphânhạnđịnh. | |
|
| +Làcơchếloạibỏmộtsốtếbàokhôngcòncầnthiết(nhưđuôi,mangtrong | |
|
| quátrìnhpháttriểnphôicủaconngười) | |
|
| -Trongtế bàogốc, tếbàosinhdụcsơ khai(tếbàosinhgiaotử), tếbàoung | 0,25 |
|
| thư.Vì: |
|
| 2.2 | + Ở tế bào gốc và tế bào sinh giao tử cần duy trì DNA dài để duy trì khảnăng phân bào lâu dài. +Ởtếbàoungthư,enzymetelomerasehoạtđộngmạnhdẫntớikhảnăng | 0,25
0,25 |
|
| nguyênphânkhônghạnđịnhcủatếbàonêndẫnđếnungthư. |
|
3 |
3.1 | Do bố mẹ 1, 2 không mắc galactosemia nhưng sinh con gái mắc bệnh galactosemia → bệnh galactosemia là do allele lặn (d) nằm trên NST thường; allele D quy định không mắc bệnh. | 0,25 | ||||||
Quần thể người có tối đa 21 kiểu gene về 2 tính trạng => 2 cặp gene quyđịnh hai tính trạng này liên kết trên 1 cặp NST thường. | 0,25 | ||||||||
Dobốmẹ1,2bìnhthườngnhưngsinhconmắcbệnhgalactosemia→Kiểu gene của người số 1 và người số 2 đều là dị hợp (Dd) | 0,25 | ||||||||
Người số 1 thuộc nhóm máu A và sinh con có nhóm máu O → Kiểu gene của người số 1 là IAIO. =>Kiểugene củangười1: | 0,25 | ||||||||
Cáthểsố2thuộcnhómmáuO->Kiểugenevềnhómmáu IOIO =>Kiểugenecủangười2: | 0,25 | ||||||||
3.2 | - Giả thuyết TLKH trong phép lai là 9: 7 (Màu hoa di truyền theo quy luật tương tác bổ sung) và sự sai khác mà ta thu được trong phép lai hoàn toàn do các yếu tố ngẫu nhiên. | 0,25 | |||||||
| -Tínhχ2: | 0,25 | |||||||
| KiểuhìnhF2 | O | E | (O-E)2 | (O-E)2/E |
| |||
Câu | Ý | Nộidung | Điểm | ||||||
|
|
| Hoađỏ | 176 | 171 | 25 | 0,1462 |
|
|
Hoatrắng | 128 | 133 | 25 | 0,1880 | |||||
Σ | 304 | 304 |
| χ2= 0,3342 | |||||
| →χ2=0,3342<3,84→Sốliệuthựctếphù hợpvớisốliệulíthuyết. (Học sinh ra kết quảχ2 = 0,3341 vẫn cho điểm tối đa) | 0,25 | |||||||

| +Quầnthểthựchiệnngẫuphối |
|
| +ThếhệPcótỉlệgiaotử4A:1a;ngẫuphốithuđượcF116AA:8Aa:4aa |
|
| -TừthếhệF1đếnF2 | 0,5 |
5 | + Ở F1CLTN đào thải kiểu hình trội A- hoặc do tác động của phiêu bạt di truyền. |
|
| +KiểugeneAAvàAabịđàothải. |
|
| -TừthếhệF2đếnF3 | 0,5 |
| +Thựchiệngiaophốingẫunhiên. |
|
| +ỞF2cótỉlệgiaotử1A:1a,ngẫuphốitạoF3cótỉlệkiểugene1AA: 2Aa: |
|
| 1aa. |
|
Câu | Ý | Nộidung | Điểm |
|
| -TừthếhệF3đếnF4 +CLTNđàothảikiểugeneaaởF3tạotỉlệgiaotử2A:1a. +QuangẫuphốitạoF4cótỉlệkiểugene4AA:4Aa: 1aa. | 0,5 |
6 |
6.1 | - CácgenequyđịnhcơquanthoáihoákhôngbịCLTNđàothảivìnhữngcơ quan này thường không gây hại tới cơ thể sinh vật. - Nhữnggenenàychỉcóthểbịloạikhỏiquầnthểbởicácyếutốngẫunhiên, cóthểlàvìthờigiantiếnhoácònchưađủdàiđểcácyếutốngẫunhiênloại bỏ các gene này. | 0,5 0,5 |
6.2 | - Vikhuẩncóvậtchấtditruyềnchỉlà1phântửDNAdạngvòng,mạchkép nên tính trạng do gene quy định được biểu hiện ngay ra kiểu hình. Còn ở sinhvậtnhânthực,nếu làgene lặnthìkiểugenephải ởtrạng tháiđồnghợp mới được biểu hiện thành kiểu hình. - Vi khuẩn có cấu tạo đơn bào, kích thước rất nhỏ nên sinh sản nhanh. Do đó gene quy định tính trạng thích nghi được nhân nhanh trong quần thể. | 0,5
0,5 |
| -ChấtAlà??+. 4 | 0,25 |
7.1 | - Khi diện tích rừng bị suy giảm, khả năng giữ nước của đất cũng sẽ giảm xuống → các chất dinh dưỡng khoáng trong đất bị rửa trôi → hàm lượng chất A trong đất sẽ giảm dần. |
0,25 |
| -Bướcchuyểnhóa1làkếtquảcủamốiquanhệcộngsinhgiữavikhuẩnvà thực vật. | 0,25 |
7.2 | -Cácvi khuẩn cộng sinhsẽcố định nitrogene từkhông khí,chuyển hóaN2 thành các hợp chất có chứa nitrogene. Những hợp chất này được thực vật hấpthuvà sửdụngtrongquá trìnhsinhtrưởng.Ngượclại,thựcvậtsẽcung cấp chất khoáng, nước và một số chất dinh dưỡng cần thiết khác cho vi khuẩn. | 0,25 |
| -Bướcchuyểnhóasố5cósựthamgiacủavikhuẩnnitritehóavànitrate hóa. | 0,25 |
7.3 | - Hai loài vi khuẩn này có mối quan hệ cộng sinh (Vi khuẩn nitrate hóa sử dụngcácsảnphẩmđượctạoratừquátrìnhchuyểnhóacủavikhuẩnnitrite hóa). | 0,25 |
| - Ởbướcchuyểnhóasố4. - Vi sinh vật phân giải có vai trò phân hủy xác thực vật thành các chất hữu cơ và chất khoáng (bao gồm ??+). 4 | 0,25 |
|
| 8.1.1.Đúng | 0,25 |
|
| Đểđảmbảosựkhácbiệtcủachiềucaocâychỉdoyếutốđộcaogâyra. | 0,25 |
| 8.1 | 8.1.2.Sai Vìchiềucaocâyởđộcao15mpháttriểnkémhơnởđộcao4mhoặc12m | 0,25 0,25 |
|
| 8.1.3.Sai | 0,25 |
8 |
| Việcbónphânlàmảnhhưởngđếnkếtquảthí nghiệm. | 0,25 |
|
| -Gọialàsốốccủa nămnhất. |
|
|
| -Tỉlệsốốcđượcđánhdấuởnămthứhailà50/600 | |
| 8.2 | - Tỉ lệ số ốc được đánh dấu ở năm thứ nhất là |
Câu | Ý | Nộidung | Điểm |
|
| Do trong thời gian 1 năm có tỉ lệ tử vong là 30% nên sau 1 năm, số cá thể đượcđánhdấu bịgiảm đi30%(chỉ cònlại 70%).Tỉlệsinhsảnlà50%,tử 30%nênsau1năm,sốcáthểhiệncólàa.1,2.=>(125*0,7)/a*1,2=50/600 ☐ a=(600*125*0,7)/50*1,2=875cáthể | 0,25
0,25 |
|
| 9.1.1. TrìnhtựđoạngeneK: 5’ CTGAATTACGT3’ 3’GACTTAATGCA5’ 9.1.2. Nghiphạmnóitrênvôtội.Vì TrìnhtựgeneKcủanghiphạmcó2cặpnukhácvớigenemẫutạihiện trường. |
0,25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 9.1 | 0,25 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| 0,25 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| Quyướcallele1làA1,allele2làA2,allele3làA3
|
0,5
0,25 0,25 0,25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10.1 | -Ởchủngdại,khicóchấtZthìcácgeneA,C,Dkhôngđượcbiểuhiện;Ở chủng đột biến gene B, Z làm giảm độ biểu hiện của ACD, chứng tỏ Z có vaitrongứcchếquátrìnhphiênmãcủaoperon. | 0,5 |
10.2 | -GeneBkhôngchịuảnhhưởngcủachấtZ,vàchỉgiảmmứcbiểuhiện khi bịđộtbiếnngaytrêngenenày⇒GeneBlàgeneđiều hòa. | 0,25 |
-ĐộtbiếnmấtvùngGlàmchocácgeneA,C,Dkhôngđượcbiểuhiện chứngtỏvùngGlàvùngkhởiđộng(P)củaoperon. | 0,25 | |
-ĐộtbiếnmấtvùngFlàmchocácgeneA,C,Dtăngmứcbiểuhiệnsovới thểdại⇒vùngFlàvùngvậnhành(O)của operon. | 0,25 | |
-KhicóchấtZvàgeneBbìnhthườngthìcácgeneA,C,Dđềugiảmmức biểuhiện,chứngtỏA,C,Dlàcácgenecấutrúc. | 0,25 | |
-ĐộtbiếnvônghĩaởgeneClàmchoAvàDkhôngđượcbiểuhiện⇒C nằmtrướcAvàD;độtbiếnvônghĩaởgeneA làmchogeneAvà Dkhông được biểu hiện ⇒ A nằm trước D và sau C. | 0,25 | |
⇒Bảnđồoperon:G-F-CAD. | 0,25 |
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.









![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















