Đề thi Học kì 2 Toán 10 có đáp án (Đề 4)
14 câu hỏi
Phần I: Trắc nghiệm
VTCP của đường thẳng x3+y2=1 là:
u→=(-2;3)
u→=(3;-2)
u→=(3;2)
u→=(2;3)
Cho 2π<α<5π2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
cotα > 0
cotα < 0.
cotα < 0.
cotα > 0.
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3) và B(4;1) là:
n1→=(2;-2)
n2→=(2;-1)
n3→=(1;1)
n4→=(1;-2)
Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2x2+x-6>03x2-10x+3>0 là:
S = (-∞;-2]
S = (3;+∞)
S = (-2;3)
S = (-∞;-2]∪(3;+∞)
Cho góc α thỏa mãn cosα=-53 và π<α<3π2 . Tính tanα.
tanα=-35
tanα=25
tanα=-45
tanα=-25
Giá trị của m để bất phương trình m2x + m(x + 1) - 2(x - 1) > 0 nghiệm đúng với mọi x ∈ [-2;1] là:
0<m<32
0<m
m<32
[m<0m>32
Phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;-5) và có hệ số góc k = -2 là:
y = -2x - 1
y = -2x - 9
y = 2x - 1
y = 2x - 9
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho elip (E) có độ dài trục lớn bằng 12 và độ dài trục bé bằng 6. Phương trình nào sau đây là phương trình của elip (E).
x2144+y236=1
x29+y236=1
x236+y29=1
x2144+y236=0
Cho hai điểm A(1;2) và B(4;6). Tọa độ điểm M trên trục Oy sao cho diện tích tam giác MAB bằng 1 là:
(0;134)và(0;94)
(1;0)
(4;0)
(0;2)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn (C) tâm I(-3;4), bán kính R = 6 có phương trình là:
(x + 3)2 + (y - 4)2 = 36
(x - 3)2 + (y + 4)2 = 6
(x + 3)2 + (y - 4)2 = 6
(x - 3)2 + (y + 4)2 = 36
Phần II: Tự luận
Giải các bất phương trình sau:
a) (1-2x)(x2-x-1)>0
b) x2-1x2-3(-3x2+2x+8)>0
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình sau có nghiệm.
x2-3x+2≤0mx2-2(2m+1)+5m+3≥0
Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào x.
A = 2(sin4x + cos4x + sin2x.cos2x)2 - (sin8x + cos8x)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;4), trọng tâm G(2;23) . Biết rằng đỉnh B nằm trên đường thẳng d: x + y + 2 = 0 và đỉnh C có hình chiếu vuông góc trên d là điểm H(2;-4). Giả sử B(a;b). Tính giá trị của biểu thức P = a - 3b.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








