Đề thi Học kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi

Đề thi Học kì 1 Toán 10 Cánh diều có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 1049 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

AB⇀ và MB⇀

MN⇀ và CB⇀;

MA⇀ và MB⇀;

AN⇀ và CA⇀.

Xem đáp án

Ta có hình vẽ:

Cho tam giác ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng? (ảnh 1)


+) Hai vectơ AB⇀ và MB⇀ có cùng giá là đường thẳng AB và cùng chiều hướng xuống dưới nên hai vec tơ này cùng hướng. Do đó A đúng.

+) Hai vectơ MN⇀ và CB⇀ có giá là hai đường thẳng song song (theo tính chất đường trung bình) nhưng khác hướng. Do đó B sai.

+) Hai vectơ MA⇀ và MB⇀ là hai vectơ đối nhau nên không cùng hướng. Do đó C sai.

+) Hai vectơ AN⇀ và CA⇀ có cùng giá là đường thẳng AC nhưng ngược hướng. Do đó D sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề ?

12 là số nguyên tố;

nkhông chia hết cho 2;

x2 là số thực không âm;

10 là số nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Câu “n không chia hết cho 2” là mệnh đề chứa biến tính đúng sai phụ thuộc vào biến n.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (x;y) nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 4x−9y−3≥0   ?

0;49;

−1;−79;

4;169

−2;−59

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+) Thay x = 0 và y = −49 vào bất phương trình ta được: 4.0−9.49−3≥0  ⇔  −7≥0 là mệnh đề sai. Do đó A sai.

+) Thay x = – 1 và y = −79 vào bất phương trình ta được: 4.−1−9.−79−3≥0  ⇔  0≥0 là mệnh đề đúng. Do đó B đúng.

+) Thay x = 4 và y = 169 vào bất phương trình ta được: 4.4−9.169−3≥0  ⇔  −3≥0 là mệnh đề sai. Do đó C sai.

+) Thay x = – 2 và y = −59 vào bất phương trình ta được: 4.−2−9.−59−3≥0  ⇔  −6≥0 là mệnh đề sai. Do đó D sai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào sau đây là đúng?

(1; 2] ;

{1; 2} ;

1 ;

[1; 2] .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: (1; 2], {1; 2}, [1; 2] là các tập hợp nên ta có quan hệ tập con (1; 2] ℝ, {1; 2} ℝ, [1; 2] ℝ. Do đó A, B, D sai.

Còn 1 là một số thực nên 1 là một phần tử của tập hợp ℝ, ta viết: 1 ℝ. Do đó C đúng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

 Media VietJack

Tích vô hướng của hai vectơ nào bằng 0?

AB→và BC→;

AC→và BC→;

AB→và BD→;

AC→ và BD→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: AB BD nên AC→.BD→=0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD  cạnh a và ABD^=60°. Độ dài vectơ BD→ 

BD→=a32

BD→=a2

BD→=a3

BD→=a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hình thoi ABCD  cạnh a và góc ABD=60 độ . Độ dài vectơ BD là (ảnh 1)


Xét tam giác ABC, có: AB = AD = a nên tam giác ABC cân tại A mà ABD^=60° do đó ABC đều.

Vì vậy BD→=a.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính AD→−AC→+DC→                          

2DC→;

AC→;

DA→;

0→

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: AD→−AC→+DC→=CD→+DC→=CD→−CD→=0→.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với α (120°; 270°) thì giá trị lượng giác nào dưới đây nhận giá trị âm?

A. sinα;

B. cosα;

C. tanα;                                                          

D. cotα.

sinα;

cosα;

tanα;

cotα.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có α (120°; 270°) nên cosα < 0, còn sinα có thể âm hoặc dương. Do đó cotα, tanα có thể âm hoặc dương.

Vậy với α (120°; 270°) thì cosα nhận giá trị âm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình bậc nhất hai ẩn là

1x−y+4>0;

x−12y2−2<0;

x−y<0

32x−y>−12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax + by c (ax + by c, ax + by > c, ax + by < c ) với a, b, c là các số thực.

Do đó chỉ có bất phương trình 32x−y>−12 là thỏa mãn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số sau:

Cho đồ thị hàm số sau: Đồ thị hàm số trên là của hàm số nào dưới đây? A. x2 – 4x – 2; (ảnh 1)

Đồ thị hàm số trên là của hàm số nào dưới đây?

x2 – 4x – 2;

– x2 + 4x – 2;

– x2 – 4x + 2;

x2 – 4x + 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi hàm số bậc hai cần tìm là y = ax2 + bx + c (a ≠ 0).

Ta có giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung là (0; 2) suy ra c = 2.

Đồ thị hàm số có điểm điểm I(2; – 2) nên ta có:

xI=−b2a=2yI=−Δ4a=−b2−4ac4a=−2⇔b=−4a−−4a2−4a.24a=−2⇔b=−4a16a2−16a=0

⇔b=−4aa=0a=1⇔a=1b=−4 (loại a = 0 vì không thỏa mãn điều kiện).

Vì vậy hàm số cần tìm là y = x2 – 4x + 2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, có G là trọng tâm tam giác, M là điểm bất kì. Biểu thức nào sau đây là đúng?

MA→+MB→+MC→=0→

MA→+MB→+MC→=MG→

MA→+MB→+MC→=GM→

MA→+MB→+MC→=3MG→

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: MA→+MB→+MC→=MG→+GA→+MG→+GB→+MG→+GC→=3MG→.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số:

 Media VietJack

Hàm số đồng biến trên khoảng

(– 4; 1);

(– 2; 0);

(– 4; – 2);

(– 4; +).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số đi lên (đồng biến) trên khoảng (– ; – 2) và (0; +∞).

(– 4; – 2) (– ; – 2) nên hàm số cũng đồng biến (– 4; – 2). Do đó C đúng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x) = x2 – 2x + 1 nhận giá trị dương khi

x ;

x ;

x > 1;

x ≠ 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: x2 – 2x + 1 = (x – 1)2 0 với mọi x nên để f(x) > 0 thì x – 1 0 x ≠ 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (0; 1) là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

x−2y<0x+3y>−2.

x−2y>0x+3y<−2.

x−2y≥0x−3y≤−2.

x−2y≤0x−3y≥−2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+) Thay x = 0 và y = 1 vào lần lượt các bất phương trình trong hệ ta được:

0 – 2.1 = – 2 < 0

0 + 3.1 = 3 > – 2

Là những mệnh đề đúng nên (0; 1) là nghiệm của hệ bất phương trình x−2y<0x+3y>−2.

Do đó A đúng.

+) Thay x = 0 và y = 1 vào lần lượt các bất phương trình trong hệ ta được:

0 – 2.1 = – 2 > 0

0 + 3.1 = 3 < – 2

Là những mệnh đề sai nên (0; 1) không là nghiệm của hệ bất phương trình x−2y≥0x−3y≤−2. Do đó B sai.

+) Thay x = 0 và y = 1 vào lần lượt các bất phương trình trong hệ ta được:

0 – 2.1 = – 2 0 là mệnh đề sai

0 – 3.1 = – 3 – 2 là mệnh đề đúng

Suy ra (0; 1) không là nghiệm của hệ bất phương trình x−2y≥0x−3y≤−2. Do đó C sai.

+) Thay x = 0 và y = 1 vào lần lượt các bất phương trình trong hệ ta được:

0 – 2.1 = – 2 0 là mệnh đề đúng

0 – 3.1 = – 3 – 2 là mệnh đề sai

Suy ra (0; 1) không là nghiệm của hệ bất phương trình x−2y≤0x−3y≥−2. Do đó D sai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau:

 Media VietJack

Tập giá trị của hàm số f(x) là:

[– 3; 5];

[– 3; +);

(– ∞; 5];

(– ∞; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, hàm số nhận giá trị trên tập (– ∞; +∞).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các bất phương trình sau:

– 2x + 1 < 0; 12y2−2y−1≤0; x2−x>0; y2 + x2 – 2x < 0.

Có bao nhiêu bất phương trình không là bất phương trình bậc hai một ẩn?

0;

1;

2;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

– 2x + 1 < 0 không là bất phương trình bậc hai một ẩn vì đây là bất phương trình bậc nhất.

12y2−2y−1≤0⇔12y2−2y+2≤0 có dạng bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

x2−x>0 không có dạng của bất phương trình bậc hai một ẩn.

y2 + x2 – 2x < 0 là bất phương trình bậc hai nhưng có hai ẩn x và y.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số bậc hai y = 2x2 – 13x có trục đối xứng là

x=16

x=112

x=13

x=−172

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm số bậc hai y = 2x2 – 13x có a = 2, b = 13

Khi đó trục đối xứng của hàm số đã cho là: x=−b2a=−−132.2=112.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 5x + 6 < 0 là

A. S = (2; 3);

B. S = (– ; 2);    

C. S = (3; +∞);            

D. S = (– ; 2) (3; +∞).

S = (2; 3);

S = (– ; 2);

S = (3; +∞);

S = (– ; 2) (3; +∞).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét tam thức f(x) = x2 – 5x + 6, có a = 1 > 0, ∆ = (– 5)2 – 4.1.6 = 1 > 0 nên f(x) có hai nghiệm phân biệt x1 = 2 và x2 = 3.

Áp dụng định lí về dấu tam thức bậc hai ta được:

f(x) < 0 khi x (2; 3).

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = (2; 3).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để giải phương trình: 3x−1=x2−1 cần điều kiện:

x≥13;

x – 1 hoặc x 1;

x ≥ 1;

x – 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện xác định của phương trình là: x2 – 1 ≥ 0 x2 ≥ 1 |x| ≥ 1

x ≥ 1 hoặc x ≤ – 1.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 10B có 45 học sinh, trong đó có 25 em thích môn Văn, 20 em thích môn Toán, 18 em thích môn Sử, 6 em không thích môn nào, 6 em thích cả Sử và Toán, 8 em thích cả Văn và Toán, 5 em thích cả ba môn. Số học sinh thích cả Văn và Sử là

5;

10;

12;

15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi V là tập hợp số học sinh thích môn Văn;

T là tập hợp số học sinh thích môn Toán;

S là tập hợp số học sinh thích môn Sử;

V ∩ T là tập hợp số học sinh vừa thích Văn vừa thích Toán;

S ∩ T là tập hợp số học sinh vừa thích Sử vừa thích Toán;

V ∩ S là tập hợp số học sinh vừa thích Văn vừa thích Sử;

T ∩ V ∩ S là tập hợp số học sinh vừa thích Văn vừa thích Toán, vừa thích Sử;

T ∪ V ∪ S là tập hợp số học sinh thích ít nhất một trong ba môn Toán, Văn, Sử.

Khi đó: |T ∪ V ∪ S| = 45 – 6 = 39, |V| = 25, |T| = 20, |S| = 18, |V ∩ T| = 8, |S ∩ T| = 6, |T ∩ V ∩ S| = 5.

Ta có: |T ∪ V ∪ S| = |V| + |T| + |S| – |V ∩ T| – |S ∩ T| – |V ∩ S| + |T ∩ V ∩ S|

⇔ 39 = 25 + 20 + 18 – 8 – 6 – |V ∩ S| + 5

⇔ |V ∩ S| = 15

Vậy có 15 học sinh vừa thích Văn vừa thích Sử.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có AB=3, AC=6 và A^=60°. Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

R=33

R=3

R=3

R=6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Xét tam giác ABC:

Áp dụng định lí cosin ta được:

BC2 = AB2 + AC2 – 2.AB.AC.cosA

= 32 + 62 – 2.3.6.cos60°

= 27

BC = 33

Áp dụng định lí sin ta được:

BCsinA=2R⇔R=BC2sinA=332.sin60°=3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức dưới đây, công thức nào tính diện tích tam giác ABC là đúng?

A. SABC = 12b.c.cosA;  

B. SABC = abc4R;             

C. SABC = pR;               

D. SABC = a.ha.

SABC = 12b.c.cosA;

SABC = abc4R;

SABC = pR;

SABC = a.ha.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các công thức tính diện tích tam giác là:

SABC = 12b.c.sinA=12a.b.sinC=12a.c.sinB. Do đó A sai.

SABC = abc4R. Do đó B đúng.

SABC = pr. Do đó C sai.

SABC = 12a.ha = 12b.hb = 12c.hc. Do đó D sai.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị biểu thức: cos20° + cos40° + cos60° + ... + cos160° + cos180°.

– 1;

1;

2;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

cos20° + cos40° + cos60° + ... + cos160° + cos180°

= (cos20° + cos160°) + (cos40° + cos140°) + ... + (cos80° + cos100°) + cos180°

= (cos20° – cos20°) + (cos40° – cos40°) + ... + (cos80° – cos80°) + cos180°

= 0 + 0 + ... + 0 + (– 1)

= – 1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x+4x−x−2. Tập xác định D của hàm số là

D = [0; +) \ {1; 4};

D = [0; +) \ {4};

D = [– 2; +) \ {1; 4};

D = [– 2; +) \ {1}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điều kiện xác định của hàm số: 2x+4≥0x≥0x−x−2≠0⇔x≥−2x≥0x≠2x≥0⇔x≥−2x≥0x≠4

Vậy tập xác định của hàm số là: D = [0; +) \ {4}.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=5, BC=7, CA=8 . Tam giác ABC là

tam giác nhọn

tam giác tù;

tam giác vuông;

tam giác đều.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có AB < BC < AC nên C^<A^<B^.

Áp dụng hệ quả của định lí cosin ta được:

cosB=AC2+BC2−AB22.AC.BC=52+72−822.5.7=17

⇒B^≈81°47' < 90°.

Suy ra góc lớn nhất của tam giác ABC là góc nhọn nên hai góc còn lại cũng nhọn. Vì vậy tam giác ABC nhọn.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của AC, N là trung điểm của BC và AB = a. Độ dài vectơ CM→−NB→ bằng

a;

32a;

12a;

23a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì NB→=CN→ (N là trung điểm của BC)

⇒CM→−NB→=CM→−CN→=NM→

⇒CM→−NB→=NM→=MN

Xét tam giác ABC, có:

M là trung điểm của AC

N là trung điểm của BC

Suy ra MN là đường trung bình của tam giác ABC

⇒MN=12AB=12a

Vì vậy CM→−NB→=12a.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 90° <α< 180°. Xác định dấu của biểu thức M = sin(90° – α).cot(180° + α).

A. M 0;   

B. M 0;                     

C. M > 0;                     

D. M < 0.

M 0;

M 0;

M > 0;

M < 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: M = sin(90° – α).cot(180° + α)

= cosα . (– cotα)

= cosα . −cosαsinα

= −cos2αsinα

Vì 90° < α < 180° nên sinα > 0

Mà cos2α 0 với mọi 90° < α < 180°

Do đó −cos2αsinα≤0 hay M ≤ 0.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a, AH là đường cao. Tính AB→.AH→

34a2

32a2

12a2

a2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Xét tam giác đều ABC, có: AB = a, AH = a32

Ta lại có AH là đường cao nên cũng là đường phân giác của BAC^⇒BAH^=CAH^=12BAC^=12.60°=30°

⇒AB→.AH→=AB.AH.cosBAH^=a.a32.cos30°=34a2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD, có I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Ta có IJ→=aAC→+bBD→. Khi đó a – b bằng

0;

1;

14;

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: IJ→=12ID→+IC→=12IB→+BD→+IA→+AC→=12IB→+IA→+BD→+AC→=12BD→+AC→

a = 12 và b = 12

a – b = 12−12 = 0.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình: x2−5x+1=x−7. Số nghiệm của phương trình là

0;

1;

2;

vô số nghiệm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x2−5x+1=x−7

Bình phương hai vế của phương trình trên, ta được:

x2 – 5x + 1 = x – 7

x2 – 6x + 8 = 0

 x=4x=2

Thay x = 4 và x = 2 vào phương trình đã cho, ta thấy cả hai giá trị đều không thỏa mãn.

Vậy phương trình vô nghiệm. 

31. Tự luận
1 điểm

Một rạp chiếu phim có sức chứa 1 000 người. Với giá vé là 40 000 đồng, trung bình sẽ có khoảng 300 người đến rạp xem phim mỗi ngày. Để tăng số lượng vé bán ra, rạp chiếu phim đã khảo sát thị trường và thấy rằng giá vé cứ giảm 10 000 đồng thì sẽ có thêm 100 người đến rạp mỗi ngày.

a) Tìm công thức của hàm số R(x) mô tả doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp chiếu phim khi giá vé là x nghìn đồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Ta có x là giá vé nên x > 0.

Số tiền giảm giá so với giá vé cũ là: 40 – x (nghìn đồng).

Số người đến rạp tăng lên: [(40 – x) : 10] . 100 = 400 – 10x (người).

Tổng số người đến rạp sau giảm giá là: 300 + 400 – 10x = 700 – 10x (người).

Doanh thu từ tiền bán vé sau giảm giá là: (700 – 10x).x = – 10x2 + 700x (nghìn đồng).

Khi đó công thức của hàm số R(x) mô tả doanh thu từ tiền bán vé là:

R(x) = – 10x2 + 700x.

32. Tự luận
1 điểm

b) Tìm mức giá vé để doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp là lớn nhất.

Xem đáp án

b) Xét hàm số bậc hai R(x) = – 10x2 + 700x, có:

Tọa độ điểm đỉnh là: xI = −7002.−10=35, yI = −7002−4.−10.04.−10=12  250.

Ta có: a = – 10 < 0 nên ta có bảng biến thiên:

 Media VietJack

Suy ra hàm số đạt giá trị lớn nhất là 12 250 tại x = 35.

Vậy để doanh thu từ tiền bán vé mỗi ngày của rạp là lớn nhất thì rạp cần bán vé với giá 35 nghìn đồng.

33. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình: x−2+3x2−2x−3=7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) 3x2−2x−3=−x+9(*)

Điều kiện – x + 9 0 x 9

Bình phương hai vế của phương trình (*) ta được:

9(x2 – 2x – 3) = x2 – 18x + 81

⇔ 9x2 – 18x – 27 = x2 – 18x + 81

8x2 = 108

x2 = 272

⇔ x = 362.

Vậy phương trình có nghiệm x = 362.

34. Tự luận
1 điểm

b) Tìm m để hàm số f(x) = x2 – 2(m + 3)x – 4m + 1 > 0 với mọi số thực x.

Xem đáp án

b) Xét hàm số f(x) = x2 – 2(m + 3)x – 4m + 1 có a = 1 > 0, ∆’ = (m + 3)2 – (– 4m + 1).1 = m2 + 6m + 9 + 4m – 1 = m2 + 10m + 8.

Để hàm số f(x) = x2 – 2(m + 3)x – 4m + 1 > 0 với mọi số thực x thì

a=1>0Δ'=m2+10m+8<0⇔−5−17<m<−5+17.

Vậy −5−17<m<−5+17.

35. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, gọi I và J là hai điểm được xác định bởi IA→=2IB→, 3JA→+2JC→=0→.

a) Tính IJ→ theo AB→ và AC→.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC, gọi I và J là hai điểm được xác định bởi vectơ IA= 2 vectơ IB, 3 vectơ JA +2 vectơ JC=vectơ 0 a) Tính vectơ IJ  (ảnh 1)a) Ta có: IJ→=IA→+AJ→=−2AB→+25AC→=2−AB→+15AC→

36. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh đường thẳng IJ đi qua trọng tâm G của tam giác ABC.

Xem đáp án

Ta có: IG→=IB→+BG→=−AB→+23BM→=−AB→+23.12BA→+BC→=−AB→−13AB→+13BC→

=−AB→−13AB→+13AC→−AB→=−53AB→+13AC→=53−AB→+15AC→.

⇒IG→=53:2IJ→=56IJ→.

Vậy I, J, G thẳng hàng hay IJ đi qua G.