Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Xuyên Mộc (Vũng Tàu) năm 2022-2023 có đáp án - Đề 2
Đề thi

Đề thi giữa kì 1 Toán 10 THPT Xuyên Mộc (Vũng Tàu) năm 2022-2023 có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 1068 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \sqrt {2x - 5} \).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{5}{2}} \right\}\).

\(D = \left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right]\).

\(D = \left( {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).

\(D = \left[ {\frac{5}{2}; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D 

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{\sqrt {1 - 2x} }}{{{x^2} - 4}}\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 2} \right\}\).

\(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\backslash \left\{ { - 2} \right\}\).

\(\left[ {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}\).

\(\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Phủ định của mệnh đề "∀x∈R, x -x2khác 0" là mệnh đề

"∃x∈R, x-x2=0".

"∀x∈R, x-x2=0".

"∀x∈R, x-x2<0" .

"∃x∈R, x-x2 khác 0".

Xem đáp án

Đáp án đúng là C 

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mệnh đề P: "∃x∈R, 2x+1 <0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(P\) là:

"∀x∈R, 2x+1> 0".

"∃x∈R, 2x+1> 0".

"∀x∈R, 2x+1≥ 0".

"∃x∈R, 2x+1≥ 0".

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(X = \left\{ { - 1;3;4;7;11} \right\}\);\(Y = \left\{ {1;3;7;5;12} \right\}\). Tìm kết quả của tập \[X \cap Y\].

\(\left\{ {1;3;7} \right\}\).

\(\left\{ { - 1;1;2;3;4;9;12} \right\}\).

\(\left\{ {3;7} \right\}\).

\(\left\{ {1;4;7} \right\}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp \(\left( { - 2;4} \right]\backslash \left( {1;4} \right)\) là tập hợp:

\(\left( { - 2;2} \right]\).

\(\left( { - 2;1} \right] \cup \left\{ 4 \right\}\).

\(\left\{ { - 2;2;3} \right\}\).

\(\left[ {2;3} \right]\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Cho tập \(P = \left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {(x + 4)(x - 2) \ge 0} \right.} \right\}{\rm{ v\`a  Q}} = \left( {m - 2;m + 2} \right]\).  Tìm \(m\) để \(P \cap Q \ne \emptyset \).

\(\left[ \begin{array}{l}m \le - 2\\m > 0\end{array} \right.\).

\(\left[ \begin{array}{l}m < - 2\\m \ge 0\end{array} \right.\).

\(\left[ \begin{array}{l}m < - 2\\m \ge 0\end{array} \right.\).

\( - 2 \le m < 0\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

   Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình: \(\left\{ \begin{array}{l} - x + y + 4 \ge 0\\2x - y - 1 \le 0\end{array} \right.\)

\(\left( { - 3;0} \right)\).

\(\left( { - 1;2} \right)\).

\(\left( { - 2;3} \right)\).

\(\left( {3;2} \right)\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

   Cho miền nghiệm của hệ bất phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}y - 2x \le 2\\2y - x \ge 4\\x + y \le 5\end{array} \right.\) (I) là tam giác \(ABC\) kể cả miền trong như hình vẽ dưới đây.

   Cho miền nghiệm của hệ bất phương trình y - 2x < 2; 2y - x > 4; x + y < 5 (I) là tam giác ABC kể cả miền trong như hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(F(x;y) = 2x + 3y\) với \[x,{\rm{ }}y\] là nghiệm của hệ (I).

\(6\).

\(14\).

\(13\).

\(4\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với \[0^\circ  \le \alpha  \le 180^\circ \] đẳng thức nào sau đây đúng?

\[\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \cos \alpha .\]

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = - \sin \alpha .\)

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \sin \alpha .\)

\(\sin \left( {180^\circ - \alpha } \right) = \cos \alpha .\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \(ABC\) có \(BC = 8,\,\,\widehat A = 45^\circ \). Bán kính đường tròn ngoại tiếp Tam giác \(ABC\)bằng:

\(4\sqrt 2 \).

\(5\sqrt 2 \).

\(6\sqrt 2 \).

\(8\sqrt 2 \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác \(ABC\) có \(AB = 5,\;BC = 7,\;CA = 8\). Giá trị \(\cos C\) bằng:

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{{11}}{{14}}\).

\(\frac{6}{7}\).

\(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B 

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Tam giác \(ABC\) có ba kích thước \(a = 7,\,\,\,b = 8,\,\,\,c = 9\). Diện tích tam giác \(ABC\) bằng:

\(8\sqrt 7 \).

\(10\sqrt 6 \).

27.

\(12\sqrt 5 \).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Trong hệ trục tọa độ \(Oxy\), điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(2x - y + 3 \le 0\)?  .

\(A\left( {1;\; - 2} \right)\).

\(B\left( {3;4} \right)\).

\(C\left( { - 2;0} \right)\).

\(D\left( {1;\; - 4} \right)\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để điểm  \(A(3; - 2)\) không thuộc miền nghiệm của bất phương trình \(2x + \left( {2m - 4} \right)y + 3 \ge 0\). 

\(m < \frac{{17}}{4}\).

\(m \ge \frac{{17}}{4}\).

\(m \le \frac{{17}}{4}\).

\(m > \frac{{17}}{4}\).

Xem đáp án

Đáp án dúng là D

16. Tự luận
• 1 điểm
Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"∃x∈R, 2x2+10<x"
 
Xem đáp án
 
P¯: "∀x∈R, 2x3+10 ≥x"
17. Tự luận
• 1 điểm

1. Cho hai tập hợp: \(E = \left\{ { - 1;3} \right\}\), \(F = \left\{ {x \in \mathbb{N}\,\left| {\,\,3x - 10 \le 0} \right.} \right\}\), \(G = \left\{ { - 1;0;1;3} \right\}\).

a.      Viết tập hợp \(F\) bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp.

b.     Tìm tất cả các tập hợp \(X\) thỏa \(E \cup X = G\).

2. Cho hai tập hợp \[A = \left[ { - 2;3} \right)\]; \[B = \left( { - \infty ;\frac{5}{2}} \right]\]. Xác định \[A \cup B,\,\,\,A \cap B,\,\,\,A\backslash B\].

Xem đáp án

\(F = \left\{ {0;1;2;3} \right\}\)  

\(X\) có thể là: \(\left\{ {0;1} \right\},\,\left\{ {0;1; - 1} \right\},\,\left\{ {0;1;3} \right\},\,\left\{ {0;1; - 1;3} \right\}\). 

    \[\begin{array}{l}A \cup B = \left( { - \infty ;3} \right)\\A \cap B = \left[ { - 2;\frac{5}{2}} \right]\\\,A\backslash B = \left( {\frac{5}{2};3} \right)\end{array}\]      
18. Tự luận
• 1 điểm
Tìm tập xác định của hàm số: \[y = \frac{{x - 2}}{{{x^2} - 1}} - \sqrt {3 - 6x} \].
Xem đáp án

Điều kiện:

\[\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 1 \ne 0\\3 - 6x \ge 0\end{array} \right.\,\,\,\,(0,25) \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne \pm 1\,\,\,\,\,\,(0,25)\\x \le \frac{1}{2}\,\,\,\,\,\,\,\,(0,25)\end{array} \right.\\TXD:D = \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]\backslash \left\{ { - 1} \right\}\,\,\,\,\,\,\,(0,25)\end{array}\]
19. Tự luận
• 1 điểm

1 . Cho tam giác \(ABC\) có  \(BC = 4;\,AC = 5;\,\widehat {ACB} = 60^\circ \).

a)    Tính độ dài cạnh \(AB\).

b)   Tính diện tích tam giác \(ABC\).

2.  Cho tam giác \(ABC\) có \(AC = 7;AB = 4;BC = 5\). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác \(ABC\).

Xem đáp án

1.

a) \(A{B^2} = A{C^2} + B{C^2} - 2AC.BC\cos \widehat {ACB} = {5^2} + {4^2} - 2.5.4.\frac{1}{2} = 21\)

\( \Rightarrow AB = \sqrt {21} \)

b) \(S = \frac{1}{2}AC.BC.\sin \widehat {ACB} = 5\sqrt 3 \)

2. \[\cos A = \frac{{A{C^2} + A{B^2} - B{C^2}}}{{2.AC.AB}} = \frac{{49 + 16 - 25}}{{56}} = \frac{5}{7} \Rightarrow \widehat A = 44^\circ \].

\[\frac{{BC}}{{\sin A}} = 2R \Rightarrow \frac{5}{{2\sin 44^\circ }} \approx R \Rightarrow R \approx 3,6\].
20. Tự luận
• 1 điểm

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 lít nước và 210 g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10 g đường, 1 lít nước và 4 g hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Hỏi cần pha chế bao nhiêu lít nước trái cây mỗi loại để được số điểm thưởng là lớn nhất.

Xem đáp án

Gọi \(x,\,\,y\) lần lượt là số lít nước cam và táo của một đội pha chế (\(x,\,\,y\) ³ 0)

Số điểm thưởng của đội chơi này là: \(T = 60x + 80y\).

Theo đề bài có hệ: \[\left\{ \begin{array}{l}0 \le x,0 \le y\\30x + 10y \le 210\\x + y \le 9\\x + 4y \le 24\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}0 \le x,0 \le y\\3x + y \le 21\\x + y \le 9\\x + 4y \le 24\end{array} \right.\].

Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 lít nước và 210 g đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 g đường, 1 lít nước và 1 g hương liệu (ảnh 1)

Vẽ hình xác định được tọa độ 5 điểm ngũ giác \(OABCD\) là \(O\left( {0;\,0} \right)\), \(A\left( {7;\,0} \right)\), \(B\left( {6;\,3} \right)\), \(C\left( {4;\,5} \right)\), \(D\left( {0;\,6} \right)\).

Ta có: \(T\left( {0;\,0} \right) = 60.0 + 80.0 = 0\); \(T\left( {7;\,0} \right) = 60.7 + 80.0 = 420\);

 \(T\left( {6;\,3} \right) = 60.6 + 80.3 = 600\); \(T\left( {4;\,5} \right) = 60.4 + 80.5 = 640\);

 \(T\left( {0;\,6} \right) = 60.0 + 80.6 = 480\).

Suy ra để được số điểm thưởng là lớn nhất cần pha chế 4 lít nước cam và 5 lít nước táo.