Đề thi Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 4)
9 câu hỏi
Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?
HNO3 đặc / H2SO4 đặc.
HNO2 đặc / H2SO4 đặc.
HNO3 loãng / H2SO4 đặc.
HNO3 đặc.
- Phản ứng của benzen với HNO3 đặc / H2SO4 đặc gọi là phản ứng nitro hóa.
- Chọn đáp A.
Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
5
4
3
2
- Cặp chất tác dụng được với nhau là phenol và NaOH, etanol và axit axetic, natriphenolat và axit axetic, natri hiđroxit và axit axetic.
- Chọn đáp án B.
Cho các chất sau: CH3COOH, HCOOH, C6H5OH, CH2 = CHCOOH, CH3CHO, CH3COCH3. Dãy gồm các chất không phản ứng với dung dịch Br2 là:
CH3COOH, HCOOH, CH3COCH3.
CH3COOH, CH3COCH3.
C6H5OH, CH2 = CHCOOH, CH3CHO.
CH3COOH, CH3COCH3, CH3CHO.
- Dãy gồm các chất không phản ứng với dung dịch Br2 là CH3COOH, CH3COCH3.
- Chọn đáp án B.
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là:
10,8 gam
43,2 gam.
16,2 gam
21,6 gam.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A.
(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B.
(3) Hyđrat hoá etilen thu được hợp chất hữu cơ D.
(4) Hấp thụ axetilen vào dung dịch HgSO4 loãng ở 80°C thu được hợp chất hữu cơ E.
- Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên (biết mỗi mũi tên là một phản ứng).
A → D → E → B.
A → D → B → E.
E → B → A → D.
D → E → B → A.
- Chọn đáp án A.
A là glucozơ, B là axit axetic, D là ancol etylic, E là anđehit axetic.
Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit chỉ có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn benzen.
(c) Xeton tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
- Số phát biểu đúng là:
4
3
5
2
- Phát biểu đúng là:
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn benzen.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2.
(e) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
- Chọn đáp án B.
Hiđrat hóa 2 – metylbut – 2 – en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là:
3 – metylbutan – 2 – ol.
3 – metylbutan – 1 – ol.
2 – metylbutan – 2 – ol.
2 – metylbutan – 3 – ol.
- Chọn đáp án C.
Một hiđrocacbon X chỉ tham gia phản ứng cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223%. Công thức phân tử của X là
C3H6.
C3H4.
C2H4.
C4H8.
- Theo bài ra ta có CTTQ của X là CnH2n (n ≥ 2)
- PTHH:
- Sản phẩm thu được có %mCl = 45,223
- Vậy có CTPT là C3H6. Chọn đáp án A.
Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4?
Dựa vào tỉ lệ thể tích khí oxi tham gia phản ứng cháy.
So sánh khối lượng riêng.
Dựa vào tỉ lệ sản phẩm của phản ứng cháy.
Dựa vào sự thay đổi màu của dung dịch nước brom.
- Để phân biệt khí CH4 và khí C2H4 có thể dùng dung dịch nước brom (C2H4 làm mất màu dung dịch nước brom ngay tại điều kiện thường).
- Chọn đáp án D.








