Bộ 21 Đề kiểm tra Hóa 11 học kì 2 có đáp án (đề 16)
Đề thi

Bộ 21 Đề kiểm tra Hóa 11 học kì 2 có đáp án (đề 16)

A
Admin
Hóa họcLớp 1197 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào trong các chất sau đây là dẫn xuất hidrocacbon?

KCN

Na2CO3

CHCl3

C2H4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chất là dẫn xuất hidrocacbon: CHCl3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tỉ khối hơi của X so với oxi là 2 thì phân tử khối của X là

32.

64.

36.

72.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

MXMO2=2 suy ra MX = 2.32 = 64

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử C3H6O3. Công thức đơn giản nhất của X là

C3H6O3.

CH2O.

C3H4O2.

C2H4O2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Công thức đơn giản nhất của X là CH2O.     

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?

Axetilen.

Metan.

Etilen.

Buta-1,3-đien.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chất chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử: Metan (CH4)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Butan có công thức phân tử là:

C2H6.

C3H8.

C4H10.

C3H6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Butan có công thức phân tử là: C4H10.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol ankan X thì thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

C5H12.

C4H10.

C2H6.

C3H8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số mol CO2 là: 2,2422,4= 0,1 mol

Gọi công thức tổng quá của X là: CnH2n+2, (n ≥ 1)

Số C là: 0,10,02= 5 = n

Vậy công thức phân tử của X là C5H12

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tử propilen chứa mấy liên kết π?

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong phân tử propilen có 1 liên kết C=C: có 1 liên kết π

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom?

Metan.

Propan.

Benzen.

Etilen

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chất làm mất màu dung dịch brom: Etilen

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là

Crackinh ankan.

Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Pd/BaSO4)

Tách H2 từ etan.

Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170 °C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là: Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170 °C.  

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử chung của ankađien là

CnH2n + 2 (n ≥ 1).

CnH2n (n ≥ 2).

CnH2n – 2 (n ≥ 3).

CnH2n – 6 (n ≥ 6).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Công thức phân tử chung của ankađien là CnH2n – 2 (n ≥ 3).               

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm chính tạo thành phản ứng cộng brom vào buta-1,3-đien (cộng 1,4) (tỉ lệ mol 1:1) là

CH3CHBrCH=CH2.

CH2BrCH=CHCH2Br.

CH2BrCH2CH=CH2.

CH3CH=CBrCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CH2=CH-CH=CH2 + Br2 →1:1CH2Br-CH=CH-CH2Br

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên thay thế là

but-1-in.

but-2-in.

metylpropin.

meylbut-1-in.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ankin CH3-C≡C-CH3 có tên thay thế là but-2-in.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1,3 gam axetilen cần dùng vừa đủ V ml khí oxi (đktc). Giá trị của V là

5600

1120

2800

2240

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số mol axetilen là: nC2H2=1,326= 0,05 mol

Phương trình phản ứng:

2C2H2+5O2→to4CO2+2H2O0,05         0,125                                   mol

Thể tích khí oxi cần dùng là: V = 0,125.22,4 = 2,8 lít = 2800 ml.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ: C6H6 (benzen) + HNO3 đặc →H2SO4(d),to1:1 X + Y. Biết X là chất hữu cơ. X có công thức là

C6H4(NO2)2

C6H3(NO2)3.

C6H5(NO2)2.

C6H5NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

C6H6 (benzen) + HNO3 đặc →H2SO4(d),to1:1 C6H5NO2 + H2

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. X là chất nào sau đây?

benzen

etilen

propen

stiren.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. X là benzen.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

benzen

toluen

propan

Metan

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Toluen làm mất màu dung dịch KMnO ở đk nhiệt độ 80-100oC

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoá chất nào sau đây được sử dụng để phân biệt các chất lỏng sau: benzen và stiren?

dung dịch KMnO4

dung dịch AgNO3/NH3

dung dịch NaOH

khí H2/ xúc tác Ni

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để phân biệt benzen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là dung dịch KMnO4. Hiện tượng:

+ Benzen không làm mất màu KMnO4 cả ở điều kiện thường hay đun nóng.

+ Stiren làm mất màu KMnO4 ngay điều kiện thường.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 9,18 gam 2 chất A, B là đồng đẳng kế tiếp nhau thuộc dãy đồng đẳng của benzen thu được H2O và 30,36 gam CO2. Công thức phân tử của A và B lần lượt là:

C6H6; C7H8.

C8H10; C9H12.

C7H8; C9H12.

C9H12; C10H14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi CTPT chung là Cn¯H2n¯−6

nCO2= 0,69 (mol) suy ra nCn¯H2n¯−6= nCO2n¯=0,69n¯

Suy ra M = 14- 6 = 9,18n¯0,69 suy ra  = 8,6

Vậy CTPT của A và B là C8H10 và C9H12

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử chung của ancol no, đơn chức, mạch hở:

CnH2n + 2Ox (x ≥ 2)

CnH2n + 2O (n ≥ 1)

CnH2n + 1OH (n ≥ 1)

CnH2nO (n ≥ 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Công thức phân tử chung ancol no, đơn chức, mạch hở là CnH2n+1OH (n  ≥ 1).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Xăng E5 có chứa 95% là xăng RON A92 (được sản xuất từ dầu mỏ) và 5% etanol. Công thức của etanol là

C2H6

CH3CHO

C2H5OH

CH3COOH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Công thức của etanol là C2H5OH                  

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

CH3OH

C2H5OH

C2H5OC2H5

CH3OCH3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+ Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất là: C2H5OH                                

+ Các chất có phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng cao.

Đối với các nhóm chức khác nhau thì ta có thứ tự –COOH > –OH > –COO– > –CHO > –CO–.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng ancol etylic (C2H5OH) với H2SO4 đặc ở khoảng 140oC thu được ete có công thức là

C2H4.

C2H5OC2H5.

C3H6.

CH3OCH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình phản ứng:

2C2H5OH →H2SO4,140oC C2H5OC2H5 + H2O                               

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 9,2 gam glixerol tác dụng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

1,12.

2,24.

0,56.

3,36

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số mol glixerol là: nglixerol = 0,1 mol

C3H5OH3+ 3Na→C3H5ONa3+ 1,5H20,1                                                              0,15      mol   

Suy ra nH2= 1,5nglixerol = 0,15 mol suy ra VH2= 3,36 lit

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol ta thấy xuất hiện

kết tủa vàng

kết tủa trắng

dung dịch màu trắng

dung dịch màu vàng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phản ứng của dung dịch phenol với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng là C6H2(OH)Br3 và làm mất màu nước brom.

C6H5OH + 3Br2 → C6H2(OH)Br3 + 3HBr

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất thơm nào sau đây không thuộc họ phenol?

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nhóm hydroxyl (-OH) không liên kết với nhóm phenyl (−C6H5) nên chất B không phải phenol, chất này là ancol thơm.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Na, NaOH, dung dịch Br2, dung dịch NaHCO3. Phenol tác dụng với mấy chất

3

2

1

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phenol tác dụng với 3 chất: Na, NaOH, dung dịch Br2

C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O

C6H5OH + Na → C6H5ONa +  H2

C6H5OH + 3Br2 → C6H2Br3OH↓ + 3HBr

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: Metan, etilen, buta-1,3-đien, axetilen, benzen, toluen, stiren, ancol etylic, phenol. Có mấy chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường

5.

6.

7.

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường: Etilen, buta-1,3-đien, stiren, phenol, axetilen.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:

Media VietJack

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

NH4Cl + NaOH →toNaCl + NH3 + H2O

NaCl + H2SO4 →toNaHSO4 + HCl

C2H5OH →H2SO4(d),toC2H4 + H2O

CH3COONa + NaOH →CaO,toNa2CO3 + CH4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khí Y được thu bằng phương pháp đẩy nước nên khí Y ít tan trong nước → loại A và B.

Thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X → loại D gồm CH3COONa (rắn) và NaOH (rắn).

29. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học của các phản ứng sau đây:

a)  C2H6 + Cl2 →1:1as

b) Sục khí axetilen (CH≡CH) vào dung dịch AgNO3 trong NH3

Xem đáp án

a) C2H6 + Cl2 →1:1as HCl + C2H5Cl

b) CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3CAg≡CAg↓ + 2NH4NO3

30. Tự luận
1 điểm

Cho 2,8 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và C6H5OH (phenol) tác dụng với Na dư thu được 0,448 lít khí (đktc). Tìm khối lượng phenol trong hỗn hợp?

Xem đáp án

Gọi số mol của C2H5OH và C6H5OH là: a và b (mol)

Ta có: 46a + 94b = 2,8 gam (1)

Phương trình phản ứng:

C2H5OH+Na→C2H5ONa+12H2a                                                 a2                  mol

C6H5OH+Na→C6H5ONa+12H2b                                                 b2                  mol

 

Có a2+b2=0,44822,4= 0,02 mol (2)

Từ (1) và (2) suy ra a = 0,02, b = 0,02

Vậy khối lượng phenol trong hỗn hợp là: m = 0,02.94 = 1,88 g.

31. Tự luận
1 điểm

X là một ancol bậc I. Cho 2,48 gam X tác dụng với CuO dư, đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam. Xác định công thức cấu tạo và tên gọi của X?

Xem đáp án

Khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam chính là khối lượng O trong CuO.

Xét ancol đơn chức:

Đặt công thức của X là R -CH2OH

Ta có :

nR−CH2OH=nO(CuO)=1,2816=0,08 mol

MR−CH2OH=2,480,08=31 (loại)

Xét ancol 2 chức :

Đặt công thức của X là HO – CH2 – R – CH2 – OH

Ta có :

nancol=12nO(CuO)=12×1,2816=0,04 mol

Mancol=2,480,04=62⇒R=0

Vậy X là C2H4(OH)2